Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
NH4NO3 |
26 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
TTNC&PT Cây có củ; Trung tâm nghiên cứu Khoai tây, rau và hoa |
1 |
60 |
|
2 |
KH2PO4 |
26 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
TTNC&PT Cây có củ; Trung tâm nghiên cứu Khoai tây, rau và hoa |
1 |
60 |
|
3 |
KNO3 |
26 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
TTNC&PT Cây có củ; Trung tâm nghiên cứu Khoai tây, rau và hoa |
1 |
60 |
|
4 |
CaCl2.2H2O |
65 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
TTNC&PT Cây có củ; Trung tâm nghiên cứu Khoai tây, rau và hoa |
1 |
60 |
|
5 |
MgSO4.7H2O |
13 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
TTNC&PT Cây có củ; Trung tâm nghiên cứu Khoai tây, rau và hoa |
1 |
60 |
|
6 |
H3BO3 |
13 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
TTNC&PT Cây có củ; Trung tâm nghiên cứu Khoai tây, rau và hoa |
1 |
60 |
|
7 |
MnSO4.H2O |
13 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
TTNC&PT Cây có củ; Trung tâm nghiên cứu Khoai tây, rau và hoa |
1 |
60 |
|
8 |
ZnSO4.7H2O |
13 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
TTNC&PT Cây có củ; Trung tâm nghiên cứu Khoai tây, rau và hoa |
1 |
60 |
|
9 |
KI |
13 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
TTNC&PT Cây có củ; Trung tâm nghiên cứu Khoai tây, rau và hoa |
1 |
60 |
|
10 |
CuSO4.5H2O |
13 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
TTNC&PT Cây có củ; Trung tâm nghiên cứu Khoai tây, rau và hoa |
1 |
60 |
|
11 |
CoCl2.6H2O |
13 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
TTNC&PT Cây có củ; Trung tâm nghiên cứu Khoai tây, rau và hoa |
1 |
60 |
|
12 |
Na2MoO4.2H2O |
13 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
TTNC&PT Cây có củ; Trung tâm nghiên cứu Khoai tây, rau và hoa |
1 |
60 |
|
13 |
Hóa chất khử trùng phòng nuôi cấy mô (Formaldehyde – Formon) |
260 |
lit |
Theo quy định tại Chương V |
TTNC&PT Cây có củ; Trung tâm nghiên cứu Khoai tây, rau và hoa |
1 |
60 |
|
14 |
Na2EDTA |
26 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
TTNC&PT Cây có củ; Trung tâm nghiên cứu Khoai tây, rau và hoa |
1 |
60 |
|
15 |
FeSO4.7 H2O |
13 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
TTNC&PT Cây có củ; Trung tâm nghiên cứu Khoai tây, rau và hoa |
1 |
60 |
|
16 |
Chất kích thích sinh trưởng (NAA 25 g) |
13 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
TTNC&PT Cây có củ; Trung tâm nghiên cứu Khoai tây, rau và hoa |
1 |
60 |
|
17 |
Vitamin B1 |
26 |
gam |
Theo quy định tại Chương V |
TTNC&PT Cây có củ; Trung tâm nghiên cứu Khoai tây, rau và hoa |
1 |
60 |
|
18 |
Nước dừa |
1300 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
TTNC&PT Cây có củ; Trung tâm nghiên cứu Khoai tây, rau và hoa |
1 |
60 |
|
19 |
Agar |
195 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
TTNC&PT Cây có củ; Trung tâm nghiên cứu Khoai tây, rau và hoa |
1 |
60 |
|
20 |
Myo Inositol |
1300 |
g |
Theo quy định tại Chương V |
TTNC&PT Cây có củ; Trung tâm nghiên cứu Khoai tây, rau và hoa |
1 |
60 |
|
21 |
Cồn |
650 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
TTNC&PT Cây có củ; Trung tâm nghiên cứu Khoai tây, rau và hoa |
1 |
60 |
|
22 |
Đường |
195 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
TTNC&PT Cây có củ; Trung tâm nghiên cứu Khoai tây, rau và hoa |
1 |
60 |
|
23 |
Panh |
65 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
TTNC&PT Cây có củ; Trung tâm nghiên cứu Khoai tây, rau và hoa |
1 |
60 |
|
24 |
Kéo inox |
65 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
TTNC&PT Cây có củ; Trung tâm nghiên cứu Khoai tây, rau và hoa |
1 |
60 |
|
25 |
Bình thủy tinh |
26000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
TTNC&PT Cây có củ; Trung tâm nghiên cứu Khoai tây, rau và hoa |
1 |
60 |
|
26 |
Đèn tuýp |
520 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TTNC&PT Cây có củ; Trung tâm nghiên cứu Khoai tây, rau và hoa |
1 |
60 |
|
27 |
Cán dao NCM |
65 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
TTNC&PT Cây có củ; Trung tâm nghiên cứu Khoai tây, rau và hoa |
1 |
60 |
|
28 |
Lưỡi dao cấy |
13 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
TTNC&PT Cây có củ; Trung tâm nghiên cứu Khoai tây, rau và hoa |
1 |
60 |
|
29 |
Găng tay cao su |
65 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
TTNC&PT Cây có củ; Trung tâm nghiên cứu Khoai tây, rau và hoa |
1 |
60 |
|
30 |
Đèn cồn inox |
130 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
TTNC&PT Cây có củ; Trung tâm nghiên cứu Khoai tây, rau và hoa |
1 |
60 |