Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| Tiến độ thực hiện gói thầu | 50 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa |
| 1 | Rơle đồng bộ thời gian+ Ăngten (Rơ le đồng bộ thời gian phải tương thích với rơ le SEL 411L hiện hữu) | 1 | Bộ | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 2 | Thiết bị O/E | 1 | Bộ | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 3 | Thiết bị ODF | 2 | Bộ | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 4 | Áp tô mát 5A | 1 | Cái | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 5 | Áp tô mát 10A | 1 | Cái | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 6 | Bộ chuyển đổi nguồn | 1 | Bộ | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 7 | Cáp điều khiển 4x1,5mm | 111 | m | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 8 | Cáp mạng CAT 6E | 10 | m | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE | 300 | m | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 10 | Cáp quang | 300 | m | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 11 | Dây nhảy quang SC-LC | 1 | Sợi | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 12 | Dây nhảy quang SC-SC | 1 | Sợi | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 13 | Đầu cáp RJ45 | 10 | Cái | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 14 | Hàng kẹp cutout loại dùng cho dây có tiết diện từ 0- 6mm2 | 12 | Cái | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 15 | Dây điện đơn 1x4mm2 | 50 | m | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 16 | Dây điện đơn 1x2.5mm2 | 50 | m | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 17 | Dây điện đơn 1x1.5mm2 | 100 | m | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 18 | Cổ cáp PG21 | 6 | Cái | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 19 | Băng keo cách điện | 4 | Cuộn | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 20 | Bút tô màu đánh dấu | 2 | Cái | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 21 | Dây rút loại 4x200mm | 1 | Bịch | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 22 | Đầu cosse 1.5mm2 | 1 | Bịch | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 23 | Đầu cosse 2.5mm2 | 1 | Bịch | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 24 | Đầu cosse 4mm2 | 1 | Bịch | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 25 | Giá đỡ cho rơ le P543 và Testblock (theo bản vẽ) | 2 | Tấm | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 26 | Giá đỡ cho rơle SEL 411L (theo bản vẽ) | 2 | Tấm | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 27 | Testblock | 1 | Bộ | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 28 | Bộ chuyển đổi quang điện công nghiệp | 1 | Bộ | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 29 | Giẻ lau | 3 | Kg | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 30 | Ghen số các loại | 4 | mét | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 31 | Cồn công nghiệp | 5 | kg | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 32 | Cô liê | 42 | Cái | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 33 | Băng ni lông | 1 | cuộn | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 34 | Băng cách điện | 2 | Cuộn | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 35 | Dây điện 2x1.5mm2 | 5 | mét | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) |
PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| Tiến độ thực hiện gói thầu | 50 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa |
| 1 | Rơle đồng bộ thời gian+ Ăngten (Rơ le đồng bộ thời gian phải tương thích với rơ le SEL 411L hiện hữu) | 1 | Bộ | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 2 | Thiết bị O/E | 1 | Bộ | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 3 | Thiết bị ODF | 2 | Bộ | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 4 | Áp tô mát 5A | 1 | Cái | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 5 | Áp tô mát 10A | 1 | Cái | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 6 | Bộ chuyển đổi nguồn | 1 | Bộ | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 7 | Cáp điều khiển 4x1,5mm | 111 | m | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 8 | Cáp mạng CAT 6E | 10 | m | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE | 300 | m | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 10 | Cáp quang | 300 | m | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 11 | Dây nhảy quang SC-LC | 1 | Sợi | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 12 | Dây nhảy quang SC-SC | 1 | Sợi | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 13 | Đầu cáp RJ45 | 10 | Cái | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 14 | Hàng kẹp cutout loại dùng cho dây có tiết diện từ 0- 6mm2 | 12 | Cái | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 15 | Dây điện đơn 1x4mm2 | 50 | m | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 16 | Dây điện đơn 1x2.5mm2 | 50 | m | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 17 | Dây điện đơn 1x1.5mm2 | 100 | m | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 18 | Cổ cáp PG21 | 6 | Cái | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 19 | Băng keo cách điện | 4 | Cuộn | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 20 | Bút tô màu đánh dấu | 2 | Cái | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 21 | Dây rút loại 4x200mm | 1 | Bịch | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 22 | Đầu cosse 1.5mm2 | 1 | Bịch | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 23 | Đầu cosse 2.5mm2 | 1 | Bịch | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 24 | Đầu cosse 4mm2 | 1 | Bịch | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 25 | Giá đỡ cho rơ le P543 và Testblock (theo bản vẽ) | 2 | Tấm | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 26 | Giá đỡ cho rơle SEL 411L (theo bản vẽ) | 2 | Tấm | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 27 | Testblock | 1 | Bộ | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 28 | Bộ chuyển đổi quang điện công nghiệp | 1 | Bộ | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 29 | Giẻ lau | 3 | Kg | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 30 | Ghen số các loại | 4 | mét | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 31 | Cồn công nghiệp | 5 | kg | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 32 | Cô liê | 42 | Cái | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 33 | Băng ni lông | 1 | cuộn | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 34 | Băng cách điện | 2 | Cuộn | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | |
| 35 | Dây điện 2x1.5mm2 | 5 | mét | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rơle đồng bộ thời gian+ Ăngten (Rơ le đồng bộ thời gian phải tương thích với rơ le SEL 411L hiện hữu) | 1 | Bộ | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | ||
| 2 | Thiết bị O/E | 1 | Bộ | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | ||
| 3 | Thiết bị ODF | 2 | Bộ | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | ||
| 4 | Áp tô mát 5A | 1 | Cái | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | ||
| 5 | Áp tô mát 10A | 1 | Cái | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | ||
| 6 | Bộ chuyển đổi nguồn | 1 | Bộ | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | ||
| 7 | Cáp điều khiển 4x1,5mm | 111 | m | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | ||
| 8 | Cáp mạng CAT 6E | 10 | m | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | ||
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE | 300 | m | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | ||
| 10 | Cáp quang | 300 | m | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | ||
| 11 | Dây nhảy quang SC-LC | 1 | Sợi | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | ||
| 12 | Dây nhảy quang SC-SC | 1 | Sợi | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | ||
| 13 | Đầu cáp RJ45 | 10 | Cái | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | ||
| 14 | Hàng kẹp cutout loại dùng cho dây có tiết diện từ 0- 6mm2 | 12 | Cái | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | ||
| 15 | Dây điện đơn 1x4mm2 | 50 | m | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | ||
| 16 | Dây điện đơn 1x2.5mm2 | 50 | m | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | ||
| 17 | Dây điện đơn 1x1.5mm2 | 100 | m | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | ||
| 18 | Cổ cáp PG21 | 6 | Cái | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | ||
| 19 | Băng keo cách điện | 4 | Cuộn | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | ||
| 20 | Bút tô màu đánh dấu | 2 | Cái | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | ||
| 21 | Dây rút loại 4x200mm | 1 | Bịch | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | ||
| 22 | Đầu cosse 1.5mm2 | 1 | Bịch | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | ||
| 23 | Đầu cosse 2.5mm2 | 1 | Bịch | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | ||
| 24 | Đầu cosse 4mm2 | 1 | Bịch | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | ||
| 25 | Giá đỡ cho rơ le P543 và Testblock (theo bản vẽ) | 2 | Tấm | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | ||
| 26 | Giá đỡ cho rơle SEL 411L (theo bản vẽ) | 2 | Tấm | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | ||
| 27 | Testblock | 1 | Bộ | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | ||
| 28 | Bộ chuyển đổi quang điện công nghiệp | 1 | Bộ | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | ||
| 29 | Giẻ lau | 3 | Kg | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | ||
| 30 | Ghen số các loại | 4 | mét | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | ||
| 31 | Cồn công nghiệp | 5 | kg | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | ||
| 32 | Cô liê | 42 | Cái | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | ||
| 33 | Băng ni lông | 1 | cuộn | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | ||
| 34 | Băng cách điện | 2 | Cuộn | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) | ||
| 35 | Dây điện 2x1.5mm2 | 5 | mét | Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT) |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
Tổng mức đầu tư là gì? Quy định về tổng mức đầu tư xây dựng mới nhất
"Cha mẹ không chỉ là người sinh thành ra bạn. Họ là người mà bạn muốn trở thành khi bạn lớn lên. "
Jodie Picoult
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Truyền tải điện Phú Yên Công ty Truyền tải điện 3 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Truyền tải điện Phú Yên Công ty Truyền tải điện 3 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.