Thông báo mời thầu

Gói thầu 03 SX2021 TTĐPY: Mua sắm vật tư điều chuyển thiết bị định vị sự cố trang bị cho đường dây 220kV

Tìm thấy: 20:12 12/09/2021
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Căn cứ Quyết định số 5140/QĐ-PTC3, ngày 11/8/2021 của Công ty Truyền tải điện 3 về việc: Phê duyệt dự toán điều chuyển thiết bị định vị sự cố trang bị cho đường dây 220kV Công trình: Trạm biến áp 220kV Tuy Hoà; Danh mục: Ngăn lộ 220kV; Hạng mục: Trang bị thiết bị Định vị sự cố ĐZ 220kV Tuy Hoà – Quy Nhơn tại đầu TBA 220kV Tuy Hoà, Đơn vị: Truyền tải điện Phú Yên;
Gói thầu
Gói thầu 03 SX2021 TTĐPY: Mua sắm vật tư điều chuyển thiết bị định vị sự cố trang bị cho đường dây 220kV
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Gói thầu 03/SX2021/TTĐPY: Mua sắm vật tư điều chuyển thiết bị định vị sự cố trang bị cho đường dây 220kV
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Chi phí sản xuất năm 2021 của Công ty Truyền tải điện 3
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
07:00 16/09/2021
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
20:07 12/09/2021
đến
07:00 16/09/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
07:00 16/09/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

Tiến độ thực hiện gói thầu 50 Ngày

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa
1 Rơle đồng bộ thời gian+ Ăngten (Rơ le đồng bộ thời gian phải tương thích với rơ le SEL 411L hiện hữu) 1 Bộ Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
2 Thiết bị O/E 1 Bộ Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
3 Thiết bị ODF 2 Bộ Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
4 Áp tô mát 5A 1 Cái Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
5 Áp tô mát 10A 1 Cái Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
6 Bộ chuyển đổi nguồn 1 Bộ Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
7 Cáp điều khiển 4x1,5mm 111 m Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
8 Cáp mạng CAT 6E 10 m Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
9 Ống nhựa xoắn HDPE 300 m Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
10 Cáp quang 300 m Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
11 Dây nhảy quang SC-LC 1 Sợi Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
12 Dây nhảy quang SC-SC 1 Sợi Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
13 Đầu cáp RJ45 10 Cái Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
14 Hàng kẹp cutout loại dùng cho dây có tiết diện từ 0- 6mm2 12 Cái Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
15 Dây điện đơn 1x4mm2 50 m Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
16 Dây điện đơn 1x2.5mm2 50 m Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
17 Dây điện đơn 1x1.5mm2 100 m Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
18 Cổ cáp PG21 6 Cái Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
19 Băng keo cách điện 4 Cuộn Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
20 Bút tô màu đánh dấu 2 Cái Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
21 Dây rút loại 4x200mm 1 Bịch Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
22 Đầu cosse 1.5mm2 1 Bịch Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
23 Đầu cosse 2.5mm2 1 Bịch Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
24 Đầu cosse 4mm2 1 Bịch Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
25 Giá đỡ cho rơ le P543 và Testblock (theo bản vẽ) 2 Tấm Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
26 Giá đỡ cho rơle SEL 411L (theo bản vẽ) 2 Tấm Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
27 Testblock 1 Bộ Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
28 Bộ chuyển đổi quang điện công nghiệp 1 Bộ Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
29 Giẻ lau 3 Kg Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
30 Ghen số các loại 4 mét Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
31 Cồn công nghiệp 5 kg Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
32 Cô liê 42 Cái Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
33 Băng ni lông 1 cuộn Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
34 Băng cách điện 2 Cuộn Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
35 Dây điện 2x1.5mm2 5 mét Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)

PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

Tiến độ thực hiện gói thầu 50 Ngày

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa
1 Rơle đồng bộ thời gian+ Ăngten (Rơ le đồng bộ thời gian phải tương thích với rơ le SEL 411L hiện hữu) 1 Bộ Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
2 Thiết bị O/E 1 Bộ Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
3 Thiết bị ODF 2 Bộ Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
4 Áp tô mát 5A 1 Cái Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
5 Áp tô mát 10A 1 Cái Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
6 Bộ chuyển đổi nguồn 1 Bộ Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
7 Cáp điều khiển 4x1,5mm 111 m Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
8 Cáp mạng CAT 6E 10 m Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
9 Ống nhựa xoắn HDPE 300 m Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
10 Cáp quang 300 m Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
11 Dây nhảy quang SC-LC 1 Sợi Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
12 Dây nhảy quang SC-SC 1 Sợi Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
13 Đầu cáp RJ45 10 Cái Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
14 Hàng kẹp cutout loại dùng cho dây có tiết diện từ 0- 6mm2 12 Cái Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
15 Dây điện đơn 1x4mm2 50 m Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
16 Dây điện đơn 1x2.5mm2 50 m Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
17 Dây điện đơn 1x1.5mm2 100 m Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
18 Cổ cáp PG21 6 Cái Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
19 Băng keo cách điện 4 Cuộn Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
20 Bút tô màu đánh dấu 2 Cái Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
21 Dây rút loại 4x200mm 1 Bịch Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
22 Đầu cosse 1.5mm2 1 Bịch Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
23 Đầu cosse 2.5mm2 1 Bịch Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
24 Đầu cosse 4mm2 1 Bịch Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
25 Giá đỡ cho rơ le P543 và Testblock (theo bản vẽ) 2 Tấm Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
26 Giá đỡ cho rơle SEL 411L (theo bản vẽ) 2 Tấm Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
27 Testblock 1 Bộ Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
28 Bộ chuyển đổi quang điện công nghiệp 1 Bộ Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
29 Giẻ lau 3 Kg Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
30 Ghen số các loại 4 mét Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
31 Cồn công nghiệp 5 kg Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
32 Cô liê 42 Cái Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
33 Băng ni lông 1 cuộn Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
34 Băng cách điện 2 Cuộn Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
35 Dây điện 2x1.5mm2 5 mét Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Rơle đồng bộ thời gian+ Ăngten (Rơ le đồng bộ thời gian phải tương thích với rơ le SEL 411L hiện hữu)
1 Bộ Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
2 Thiết bị O/E
1 Bộ Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
3 Thiết bị ODF
2 Bộ Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
4 Áp tô mát 5A
1 Cái Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
5 Áp tô mát 10A
1 Cái Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
6 Bộ chuyển đổi nguồn
1 Bộ Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
7 Cáp điều khiển 4x1,5mm
111 m Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
8 Cáp mạng CAT 6E
10 m Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
9 Ống nhựa xoắn HDPE
300 m Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
10 Cáp quang
300 m Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
11 Dây nhảy quang SC-LC
1 Sợi Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
12 Dây nhảy quang SC-SC
1 Sợi Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
13 Đầu cáp RJ45
10 Cái Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
14 Hàng kẹp cutout loại dùng cho dây có tiết diện từ 0- 6mm2
12 Cái Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
15 Dây điện đơn 1x4mm2
50 m Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
16 Dây điện đơn 1x2.5mm2
50 m Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
17 Dây điện đơn 1x1.5mm2
100 m Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
18 Cổ cáp PG21
6 Cái Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
19 Băng keo cách điện
4 Cuộn Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
20 Bút tô màu đánh dấu
2 Cái Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
21 Dây rút loại 4x200mm
1 Bịch Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
22 Đầu cosse 1.5mm2
1 Bịch Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
23 Đầu cosse 2.5mm2
1 Bịch Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
24 Đầu cosse 4mm2
1 Bịch Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
25 Giá đỡ cho rơ le P543 và Testblock (theo bản vẽ)
2 Tấm Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
26 Giá đỡ cho rơle SEL 411L (theo bản vẽ)
2 Tấm Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
27 Testblock
1 Bộ Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
28 Bộ chuyển đổi quang điện công nghiệp
1 Bộ Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
29 Giẻ lau
3 Kg Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
30 Ghen số các loại
4 mét Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
31 Cồn công nghiệp
5 kg Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
32 Cô liê
42 Cái Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
33 Băng ni lông
1 cuộn Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
34 Băng cách điện
2 Cuộn Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
35 Dây điện 2x1.5mm2
5 mét Theo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu 03 SX2021 TTĐPY: Mua sắm vật tư điều chuyển thiết bị định vị sự cố trang bị cho đường dây 220kV". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu 03 SX2021 TTĐPY: Mua sắm vật tư điều chuyển thiết bị định vị sự cố trang bị cho đường dây 220kV" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 34

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây