Thông báo mời thầu

Gói thầu 04: Thi công xây dựng

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:17 18/04/2026
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, mở rộng Đê bờ tây Kênh Ngang (ĐT819 – Rọc Cả He)
Tên gói thầu
Gói thầu 04: Thi công xây dựng
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp, mở rộng Đê bờ tây Kênh Ngang (ĐT819 – Rọc Cả He)
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Vốn ngân sách
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
08:00 28/04/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày
Số quyết định phê duyệt
505/QĐ-PKT
Ngày phê duyệt
18/04/2026 10:14
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Phòng Kinh tế xã Vĩnh Châu, tỉnh Tây Ninh
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
10:15 18/04/2026
đến
08:00 28/04/2026
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
08:00 28/04/2026
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
173.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Một trăm bảy mươi ba triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/04/2026 (26/08/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Cường Thịnh L.A Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán Số 530 Quốc lộ 62, Phường Long An, tỉnh Tây Ninh
2 Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại TTNT Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán 386 tỉnh lộ 827, KP An Thuận 2, phường Tân An, tỉnh Tây Ninh
3 Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại TTNT Tư vấn lập E-HSMT 386 tỉnh lộ 827, KP An Thuận 2, phường Tân An, tỉnh Tây Ninh
4 Công ty TNHH Nguyễn Thọ ANT Tư vấn thẩm định E-HSMT 427C, ấp 2, xã Bình Đức, tỉnh Tây Ninh
5 Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại TTNT Tư vấn đánh giá E-HSDT 386 tỉnh lộ 827, KP An Thuận 2, phường Tân An, tỉnh Tây Ninh
6 Công ty TNHH Nguyễn Thọ ANT Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu 427C, ấp 2, xã Bình Đức, tỉnh Tây Ninh

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào (Công suất: ≥ 0,8 m3) Tài liệu cần đối chiếu: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu.
2
2
Máy ủi (Công suất: ≥ 110cv) Tài liệu cần đối chiếu: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu.
2
3
Xe lu bánh thép tự hành (trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn) Tài liệu cần đối chiếu: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu.
2
4
Xe lu bánh thép tự hành (trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn) Tài liệu cần đối chiếu: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu.
2
5
Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50m3/h – 60 m3/h Tài liệu cần đối chiếu: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu.
2
6
Xe lu rung , trọng lượng ≥ 25 tấn Tài liệu cần đối chiếu: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu.
2
7
Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5 kw Tài liệu cần đối chiếu: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê;
2
8
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Tài liệu cần đối chiếu: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê;
2
9
Đầm bàn ≥ 01 kw Tài liệu cần đối chiếu: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê;
2
10
Đầm dùi ≥ 1.5 kw Tài liệu cần đối chiếu: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê;
2
11
Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 Tài liệu cần đối chiếu: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu.
2
12
Ô tô tự đổ ≥ 2.5 tấn Tài liệu cần đối chiếu: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu.
2
13
Cẩn cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 6 tấn Tài liệu cần đối chiếu: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01A. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
2
I. PHẦN ĐƯỜNG
3
Đánh cấp bằng máy, đất cấp I
13.252
100m3 đất nguyên thổ
4
Đắp trả lại đánh cấp bằng máy, độ chặt K=0,90
14.577
100m3
5
Đào nền đường bằng máy, đất cấp I
26.76
100m3 đất nguyên thổ
6
Đào lề đường bằng máy, đất cấp I
0.418
100m3 đất nguyên thổ
7
Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K=0,98
19.14
100m3
8
Đắp đất lề đường bằng máy, độ chặt K=0,95
112.456
100m3
9
Đào khai thác đất lòng kênh đủ để đắp lề bằng máy đào, đất cấp I
123.701
100m3 đất nguyên thổ
10
Đầm chặt nền đường 30cm trên cùng bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98
37.881
100m3
11
Đắp cát bằng máy, độ chặt K=0,98
42.61
100m3
12
Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển ≤ 1Km
42.61
100m3
13
Cát trả lại lõi đào
51.985
100m3
14
Trải cấp phối sỏi đỏ, đầm chặt K>=0,98
19.123
100m3
15
Mua sỏi đỏ đủ để đắp
22.183
100m3
16
Trải cấp phối đá 0x4 lớp trên, đầm chặt K>=0,98
25.254
100m3
17
Rải vải địa kỹ thuật
165.46
100m2
18
II. GIA CỐ CỪ AO MƯƠNG, KÊNH
19
Đắp đất ao mương bằng máy, dung trọng ≤1,75 tấn/m3
11.883
100m3
20
Mua cừ tràm đóng L=4,50m
515.25
100m
21
Mua cừ tràm giằng L=4,50m
13.05
100m
22
Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài L=4,5m, đất cấp I (phần ngập đất)
458
100m
23
Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài L=4,5m, đất cấp I (phần không ngập đất) (NC, MTC*0,75)
57.25
100m
24
Mua cừ bạch đàn đóng L=7,0m
444.15
100m
25
Mua cừ bạch đàn giằng ngang L=7,0m
0.42
100m
26
Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào, chiều dài L=7,0m, đất cấp I (phần ngập đất)
412.425
100m
27
Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào, chiều dài L=7,0m, đất cấp I (phần không ngập đất) (NC, MTC*0,75)
31.725
100m
28
Mua cừ dừa đóng L=7,0m
44.1
100m
29
Mua cừ dừa giằng L=7,0m
6.37
100m
30
Đóng cừ dừa bằng máy đào, chiều dài L=7,0m, đất cấp I (phần ngập đất)
40.95
100m
31
Đóng cừ dừa bằng máy đào, chiều dài L=7,0m, đất cấp I (phần không ngập đất) (NC, MTC*0,75)
3.15
100m
32
Thép neo D=6mm
0.42
tấn
33
III. BIỂN BÁO
34
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn
1
trụ
35
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác
17
trụ
36
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông
12
cái
37
Đào móng trụ biển báo, đất cấp I
4.86
m3 đất nguyên thổ
38
Bê tông móng trụ biển báo, bê tông mác 150
4.86
m3
39
Biển báo tròn
2
cái
40
Biển báo tam giác
17
cái
41
Biển báo hình vuông
12
cái
42
Thép ống D90 dày 3mm cột biển báo
90.8
m
43
Bulong M12
62
bộ
44
Siết lại bu lông
62
1bộ
45
IV. CỌC TIÊU
46
Lắp dựng cọc tiêu bằng máy
412
cấu kiện
47
Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, đất cấp I
32.96
m3 đất nguyên thổ
48
Bê tông móng cọc tiêu, bê tông mác 150
28.33
m3
49
Bê tông cọc tiêu, bê tông mác 200
11.12
m3
50
Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu
1.669
100m2

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu 04: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu 04: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 4

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây