Thông báo mời thầu

Gói thầu 2: Mua sắm trang thiết bị y tế phục vụ công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bản tỉnh Bình Dương

Tìm thấy: 11:02 03/07/2020
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị y tế phục vụ công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Gói thầu
Gói thầu 2: Mua sắm trang thiết bị y tế phục vụ công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bản tỉnh Bình Dương
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị y tế phục vụ công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ bổ sung ngoài dự toán mua sắm năm 2020 cho Sở Y Tế
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
16:00 09/07/2020

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:34 19/06/2020
đến
16:00 09/07/2020
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 09/07/2020
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
600.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu trăm triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 công ty liên doanh TNHH tư vấn y tế Mediconsult Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu 2: Mua sắm trang thiết bị y tế phục vụ công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bản tỉnh Bình Dương
Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị y tế phục vụ công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ bổ sung ngoài dự toán mua sắm năm 2020 cho Sở Y Tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Bình Dương (Địa chỉ: Tầng 15, Tháp A, Trung tâm Hành chính, Phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Liên doanh TNHH Tư vấn Y tế Mediconsult Việt Nam; Địa chỉ: Số 66 Nguyễn Ngọc Nại, P. Khương Mai, Q. Thanh Xuân, TP. Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Vạn Long; Địa chỉ: Thụy Lôi, thụy Lâm, Đông Anh, Hà Nội.


- Bên mời thầu: công ty liên doanh TNHH tư vấn y tế Mediconsult Việt Nam , địa chỉ: 66 Nguyễn Ngọc Nại, P. Khương Mai, Q. Thanh Xuân Hà Nội
- Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Bình Dương (Địa chỉ: Tầng 15, Tháp A, Trung tâm Hành chính, Phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương)


E-CDNT 10.1(a)
- Tập tin (định dạng file word hoặc excel) bảng đáp ứng cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu; - Cung cấp tài liệu chứng minh đã công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 37 và Điều 38, Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 về Quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 sửa đổi, bổ sung quy định về quản lý trang thiết bị y tế.
E-CDNT 10.2(c)
- Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ, Sản xuất từ năm 2019 trở đi; mới 100% trong E-HSDT. - Nhà thầu phải có bản cam kết: + Đối với trang thiết bị nhập khẩu: nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hoá (CO), chất lượng (CQ), vận đơn, tờ khai hải quan, tài liệu hướng dẫn sử dụng, hóa đơn tài chính, hồ sơ phân loại trang thiết bị y tế theo quy định khi giao hàng; + Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng và giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối khi giao hàng.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 10 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng.
E-CDNT 15.2
+ Nhà thầu tham dự thầu phải được công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 37 và Điều 38, Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 về Quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 sửa đổi, bổ sung quy định về quản lý trang thiết bị y tế. + Nhà thầu phải cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng… trong tối thiểu 10 năm kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng với biểu giá kèm theo cho các hàng hóa Chủ đầu tư yêu cầu và nhà thầu không điều chỉnh giá trong suốt thời gian cam kết. + Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các hàng hóa được liệt kê tại Mẫu số 01A (Phạm vi cung cấp) thuộc Chương IV, HSMT. (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Bình Dương (Địa chỉ: Tầng 15, Tháp A, Trung tâm Hành chính, Phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ Ban Nhân Dân tỉnh Bình Dương • Địa chỉ: Tầng 16, tòa nhà Trung tâm Hành chính, Đường Lê Lợi, Phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. • Điện thoại: (0274)3822 200.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Dương • Địa chỉ: : Tầng 4, Tháp A, Trung tâm Hành chính, Phường Hòa Phú, TP.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. • Điện thoại: (0274) 3822926. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: (024) 37686611.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Dương • Địa chỉ: : Tầng 4, Tháp A, Trung tâm Hành chính, Phường Hòa Phú, TP.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. • Điện thoại: (0274) 3822926. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: (024) 37686611.
E-CDNT 36

0

0

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Máy thở chức năng cao (Cho BVĐK Tỉnh) 4 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
2 Máy thở chức năng cao (Cho TTYT Thuận An và Dầu Tiếng) 4 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
3 Máy thở không xâm nhập (Cho BVĐK Tỉnh - Cấu hình 1) 6 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
4 Máy thở không xâm nhập (Cho BVĐK Tỉnh - Cấu hình 2) 4 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
5 Máy thở xách tay kèm van peep, 2 bộ dây (Cho BVĐK Tỉnh) 5 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
6 Máy thở xách tay kèm van peep, 2 bộ dây (Cho TTYT Thuận An, Dầu Tiếng, Dĩ An) 5 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
7 Máy lọc máu liên tục (Cho TTYT Thuận An) 2 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
8 Máy X quang di động (Cho BVĐK Tỉnh) 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
9 Máy X quang di động (Cho TTYT Thuận An, Thủ Dầu Một, Dầu Tiếng, Bắc Tân Uyên) 4 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
10 Máy siêu âm doppler màu 3 đầu dò (convex, Linear, Sector) (Cho BVĐK Tỉnh, TTYT Thuận An và Thủ Dầu Một) 4 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
11 Máy đo khí máu (đo được điện giải đồ, Lactat, Hematocrite) (Cho BVĐK Tỉnh) 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
12 Máy khí máu động mạch (Cho TTYT Thuận An) 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
13 Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số (Cho BVĐK Tỉnh) 3 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
14 Máy theo dõi bệnh nhân ≥5 thông số (Cho BVĐK Tỉnh) 10 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
15 Máy theo dõi bệnh nhân ≥5 thông số (Cho TTYT Thuận An) 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
16 Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số (Cho TTYT Thuận An, Thủ Dầu Một, Dĩ An) 5 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
17 Máy theo dõi bệnh nhân 3 thông số (Cho BVĐK Tỉnh) 7 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
18 Bơm tiêm điện (Cho BVĐK Tỉnh) 60 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
19 Bơm tiêm điện (Cho TTYT Thuận An, Thủ Dầu Một, Dầu Tiếng, Dĩ An) 20 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
20 Máy truyền dịch (Cho BVĐK Tỉnh) 30 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
21 Máy truyền dịch (Cho TTYT Thuận An, Thủ Dầu Một, Dầu Tiếng, Dĩ An) 30 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
22 Máy hút dịch liên tục áp lực thấp (Cho BVĐK Tỉnh) 3 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
23 Máy hút dẫn lưu màng phổi kín (Cho TTYT Thuận An, Phú Giáo, Thủ Dầu Một) 15 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
24 Bộ đặt nội khí quản thường (người lớn) (Cho BVĐK Tỉnh) 8 Bộ Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
25 Bộ đặt nội khí quản thường (trẻ em) (Cho BVĐK Tỉnh) 2 Bộ Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
26 Bộ đèn đặt nội khí quản (người lớn) (Cho TTYT Thuận An và Thủ Dầu Một) 6 Bộ Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
27 Bộ đèn đặt nội khí quản (trẻ em) (Cho TTYT Thuận An và Dĩ An) 3 Bộ Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
28 Bộ khí dung kết nối máy thở (Cho TTYT Thuận An, Dầu Tiếng, Bến Cát, Dĩ An) 19 Bộ Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
29 Máy khí dung (Cho BVĐK Tỉnh) 10 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
30 Máy khí dung (Cho TTYT Phú Giáo, Thủ Dầu Một, Bàu Bàng) 30 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
31 Máy phá rung tim có tạo nhịp (Cho BVĐK Tỉnh) 2 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
32 Máy phá rung tim có tạo nhịp (Cho TTYT Thuận An và Dĩ An) 2 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
33 Máy điện tim ≥6 kênh (Cho BVĐK Tỉnh) 3 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
34 Bộ mở khí quản (Cho BVĐK Tỉnh) 10 Bộ Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
35 Bộ mở khí quản (Cho TTYT Thuận An và Thủ Dầu Một) 4 Bộ Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
36 Bộ mở khí quản (Cho TTYT Phú Giáo) 2 Bộ Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
37 Đèn thủ thuật (Cho BVĐK Tỉnh) 5 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
38 Máy lọc và khử khuẩn không khí (Cho TTYT Thuận An, Thủ Dầu Một, Dầu Tiếng, Bàu Bàng, Bến Cát) 7 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT

CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

       Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:

STT Mô tả dịch vụ Khối lượng mời thầu Đơn vị tính Địa điểm thực hiện dịch vụ Ngày hoàn thành dịch vụ
1 Bảo hiểm, vận chuyển, lắp đặt (bao gồm chi phí cải tạo nhỏ phát sinh trong quá trình lắp đặt thiết bị nếu có), chạy thử, hướng dẫn sử dụng, đào tạo cho tất cả các hàng hóa được liệt kê trong bảng Phạm vi cung cấp thuộc Mẫu số 1A Chương này 1 Lần Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT Đến khi hàng hóa được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng
2 Bảo hành, bảo trì cho tất cả các hàng hóa được liệt kê trong bảng Phạm vi cung cấp thuộc Mẫu số 1A Chương này 1 Lần Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT ≥12 tháng kể từ khi hàng hóa được nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc theo thời gian bảo hành của từng hàng hóa, tùy theo thời gian nào lớn hơn), bảo trì ≤ 03 tháng/ lần trong thời gian bảo hành

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 60 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Máy thở chức năng cao (Cho BVĐK Tỉnh) 4 Cái Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT Trong vòng 60 ngày
2 Máy thở chức năng cao (Cho TTYT Thuận An và Dầu Tiếng) 4 Cái Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT Trong vòng 60 ngày
3 Máy thở không xâm nhập (Cho BVĐK Tỉnh - Cấu hình 1) 6 Cái Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT Trong vòng 60 ngày
4 Máy thở không xâm nhập (Cho BVĐK Tỉnh - Cấu hình 2) 4 Cái Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT Trong vòng 60 ngày
5 Máy thở xách tay kèm van peep, 2 bộ dây (Cho BVĐK Tỉnh) 5 Cái Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT Trong vòng 60 ngày
6 Máy thở xách tay kèm van peep, 2 bộ dây (Cho TTYT Thuận An, Dầu Tiếng, Dĩ An) 5 Cái Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT Trong vòng 60 ngày
7 Máy lọc máu liên tục (Cho TTYT Thuận An) 2 Cái Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT Trong vòng 60 ngày
8 Máy X quang di động (Cho BVĐK Tỉnh) 1 Cái Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT Trong vòng 60 ngày
9 Máy X quang di động (Cho TTYT Thuận An, Thủ Dầu Một, Dầu Tiếng, Bắc Tân Uyên) 4 Cái Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT Trong vòng 60 ngày
10 Máy siêu âm doppler màu 3 đầu dò (convex, Linear, Sector) (Cho BVĐK Tỉnh, TTYT Thuận An và Thủ Dầu Một) 4 Cái Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT Trong vòng 60 ngày
11 Máy đo khí máu (đo được điện giải đồ, Lactat, Hematocrite) (Cho BVĐK Tỉnh) 1 Cái Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT Trong vòng 60 ngày
12 Máy khí máu động mạch (Cho TTYT Thuận An) 1 Cái Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT Trong vòng 60 ngày
13 Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số (Cho BVĐK Tỉnh) 3 Cái Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT Trong vòng 60 ngày
14 Máy theo dõi bệnh nhân ≥5 thông số (Cho BVĐK Tỉnh) 10 Cái Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT Trong vòng 60 ngày
15 Máy theo dõi bệnh nhân ≥5 thông số (Cho TTYT Thuận An) 1 Cái Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT Trong vòng 60 ngày
16 Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số (Cho TTYT Thuận An, Thủ Dầu Một, Dĩ An) 5 Cái Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT Trong vòng 60 ngày
17 Máy theo dõi bệnh nhân 3 thông số (Cho BVĐK Tỉnh) 7 Cái Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT Trong vòng 60 ngày
18 Bơm tiêm điện (Cho BVĐK Tỉnh) 60 Cái Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT Trong vòng 60 ngày
19 Bơm tiêm điện (Cho TTYT Thuận An, Thủ Dầu Một, Dầu Tiếng, Dĩ An) 20 Cái Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT Trong vòng 60 ngày
20 Máy truyền dịch (Cho BVĐK Tỉnh) 30 Cái Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT Trong vòng 60 ngày
21 Máy truyền dịch (Cho TTYT Thuận An, Thủ Dầu Một, Dầu Tiếng, Dĩ An) 30 Cái Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT Trong vòng 60 ngày
22 Máy hút dịch liên tục áp lực thấp (Cho BVĐK Tỉnh) 3 Cái Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT Trong vòng 60 ngày
23 Máy hút dẫn lưu màng phổi kín (Cho TTYT Thuận An, Phú Giáo, Thủ Dầu Một) 15 Cái Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT Trong vòng 60 ngày
24 Bộ đặt nội khí quản thường (người lớn) (Cho BVĐK Tỉnh) 8 Bộ Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT Trong vòng 60 ngày
25 Bộ đặt nội khí quản thường (trẻ em) (Cho BVĐK Tỉnh) 2 Bộ Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT Trong vòng 60 ngày
26 Bộ đèn đặt nội khí quản (người lớn) (Cho TTYT Thuận An và Thủ Dầu Một) 6 Bộ Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT Trong vòng 60 ngày
27 Bộ đèn đặt nội khí quản (trẻ em) (Cho TTYT Thuận An và Dĩ An) 3 Bộ Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT Trong vòng 60 ngày
28 Bộ khí dung kết nối máy thở (Cho TTYT Thuận An, Dầu Tiếng, Bến Cát, Dĩ An) 19 Bộ Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT Trong vòng 60 ngày
29 Máy khí dung (Cho BVĐK Tỉnh) 10 Cái Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT Trong vòng 60 ngày
30 Máy khí dung (Cho TTYT Phú Giáo, Thủ Dầu Một, Bàu Bàng) 30 Cái Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT Trong vòng 60 ngày
31 Máy phá rung tim có tạo nhịp (Cho BVĐK Tỉnh) 2 Cái Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT Trong vòng 60 ngày
32 Máy phá rung tim có tạo nhịp (Cho TTYT Thuận An và Dĩ An) 2 Cái Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT Trong vòng 60 ngày
33 Máy điện tim ≥6 kênh (Cho BVĐK Tỉnh) 3 Cái Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT Trong vòng 60 ngày
34 Bộ mở khí quản (Cho BVĐK Tỉnh) 10 Bộ Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT Trong vòng 60 ngày
35 Bộ mở khí quản (Cho TTYT Thuận An và Thủ Dầu Một) 4 Bộ Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT Trong vòng 60 ngày
36 Bộ mở khí quản (Cho TTYT Phú Giáo) 2 Bộ Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT Trong vòng 60 ngày
37 Đèn thủ thuật (Cho BVĐK Tỉnh) 5 Cái Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT Trong vòng 60 ngày
38 Máy lọc và khử khuẩn không khí (Cho TTYT Thuận An, Thủ Dầu Một, Dầu Tiếng, Bàu Bàng, Bến Cát) 7 Cái Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT Trong vòng 60 ngày

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành 1 Đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Tự động hóa, Điện tử y sinh, điện, điện tử, vật lý, cơ khí, CNTT (IT) hoặc Y/ Dược. 5 3
2 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu – thi công lắp đặt, hướng dẫn chạy thử 2 Cao đẳng trở lên thuộc một trong các ngành: Điện tử y sinh, điện, điện tử, vật lý, cơ khí hoặc Y/ Dược hoặc kỹ thuật trang thiết bị y tế. 3 3

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Máy thở chức năng cao (Cho BVĐK Tỉnh)
4 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
2 Máy thở chức năng cao (Cho TTYT Thuận An và Dầu Tiếng)
4 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
3 Máy thở không xâm nhập (Cho BVĐK Tỉnh - Cấu hình 1)
6 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
4 Máy thở không xâm nhập (Cho BVĐK Tỉnh - Cấu hình 2)
4 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
5 Máy thở xách tay kèm van peep, 2 bộ dây (Cho BVĐK Tỉnh)
5 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
6 Máy thở xách tay kèm van peep, 2 bộ dây (Cho TTYT Thuận An, Dầu Tiếng, Dĩ An)
5 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
7 Máy lọc máu liên tục (Cho TTYT Thuận An)
2 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
8 Máy X quang di động (Cho BVĐK Tỉnh)
1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
9 Máy X quang di động (Cho TTYT Thuận An, Thủ Dầu Một, Dầu Tiếng, Bắc Tân Uyên)
4 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
10 Máy siêu âm doppler màu 3 đầu dò (convex, Linear, Sector) (Cho BVĐK Tỉnh, TTYT Thuận An và Thủ Dầu Một)
4 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
11 Máy đo khí máu (đo được điện giải đồ, Lactat, Hematocrite) (Cho BVĐK Tỉnh)
1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
12 Máy khí máu động mạch (Cho TTYT Thuận An)
1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
13 Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số (Cho BVĐK Tỉnh)
3 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
14 Máy theo dõi bệnh nhân ≥5 thông số (Cho BVĐK Tỉnh)
10 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
15 Máy theo dõi bệnh nhân ≥5 thông số (Cho TTYT Thuận An)
1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
16 Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số (Cho TTYT Thuận An, Thủ Dầu Một, Dĩ An)
5 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
17 Máy theo dõi bệnh nhân 3 thông số (Cho BVĐK Tỉnh)
7 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
18 Bơm tiêm điện (Cho BVĐK Tỉnh)
60 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
19 Bơm tiêm điện (Cho TTYT Thuận An, Thủ Dầu Một, Dầu Tiếng, Dĩ An)
20 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
20 Máy truyền dịch (Cho BVĐK Tỉnh)
30 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
21 Máy truyền dịch (Cho TTYT Thuận An, Thủ Dầu Một, Dầu Tiếng, Dĩ An)
30 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
22 Máy hút dịch liên tục áp lực thấp (Cho BVĐK Tỉnh)
3 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
23 Máy hút dẫn lưu màng phổi kín (Cho TTYT Thuận An, Phú Giáo, Thủ Dầu Một)
15 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
24 Bộ đặt nội khí quản thường (người lớn) (Cho BVĐK Tỉnh)
8 Bộ Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
25 Bộ đặt nội khí quản thường (trẻ em) (Cho BVĐK Tỉnh)
2 Bộ Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
26 Bộ đèn đặt nội khí quản (người lớn) (Cho TTYT Thuận An và Thủ Dầu Một)
6 Bộ Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
27 Bộ đèn đặt nội khí quản (trẻ em) (Cho TTYT Thuận An và Dĩ An)
3 Bộ Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
28 Bộ khí dung kết nối máy thở (Cho TTYT Thuận An, Dầu Tiếng, Bến Cát, Dĩ An)
19 Bộ Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
29 Máy khí dung (Cho BVĐK Tỉnh)
10 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
30 Máy khí dung (Cho TTYT Phú Giáo, Thủ Dầu Một, Bàu Bàng)
30 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
31 Máy phá rung tim có tạo nhịp (Cho BVĐK Tỉnh)
2 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
32 Máy phá rung tim có tạo nhịp (Cho TTYT Thuận An và Dĩ An)
2 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
33 Máy điện tim ≥6 kênh (Cho BVĐK Tỉnh)
3 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
34 Bộ mở khí quản (Cho BVĐK Tỉnh)
10 Bộ Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
35 Bộ mở khí quản (Cho TTYT Thuận An và Thủ Dầu Một)
4 Bộ Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
36 Bộ mở khí quản (Cho TTYT Phú Giáo)
2 Bộ Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
37 Đèn thủ thuật (Cho BVĐK Tỉnh)
5 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
38 Máy lọc và khử khuẩn không khí (Cho TTYT Thuận An, Thủ Dầu Một, Dầu Tiếng, Bàu Bàng, Bến Cát)
7 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu 2: Mua sắm trang thiết bị y tế phục vụ công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bản tỉnh Bình Dương". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu 2: Mua sắm trang thiết bị y tế phục vụ công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bản tỉnh Bình Dương" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 181

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây