Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20200658146-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
- 20200658146-01 - Thay đổi: Số TBMT, Hình thức (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | công ty liên doanh TNHH tư vấn y tế Mediconsult Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 2: Mua sắm trang thiết bị y tế phục vụ công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bản tỉnh Bình Dương Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị y tế phục vụ công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Bình Dương 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ bổ sung ngoài dự toán mua sắm năm 2020 cho Sở Y Tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Tập tin (định dạng file word hoặc excel) bảng đáp ứng cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu; - Cung cấp tài liệu chứng minh đã công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 37 và Điều 38, Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 về Quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 sửa đổi, bổ sung quy định về quản lý trang thiết bị y tế. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ, Sản xuất từ năm 2019 trở đi; mới 100% trong E-HSDT. - Nhà thầu phải có bản cam kết: + Đối với trang thiết bị nhập khẩu: nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hoá (CO), chất lượng (CQ), vận đơn, tờ khai hải quan, tài liệu hướng dẫn sử dụng, hóa đơn tài chính, hồ sơ phân loại trang thiết bị y tế theo quy định khi giao hàng; + Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng và giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | + Nhà thầu tham dự thầu phải được công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 37 và Điều 38, Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 về Quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 sửa đổi, bổ sung quy định về quản lý trang thiết bị y tế. + Nhà thầu phải cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng… trong tối thiểu 10 năm kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng với biểu giá kèm theo cho các hàng hóa Chủ đầu tư yêu cầu và nhà thầu không điều chỉnh giá trong suốt thời gian cam kết. + Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các hàng hóa được liệt kê tại Mẫu số 01A (Phạm vi cung cấp) thuộc Chương IV, HSMT. (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương). |
| E-CDNT 16.1 | 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Y tế tỉnh Bình Dương (Địa chỉ: Tầng 15, Tháp A, Trung tâm Hành chính, Phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ Ban Nhân Dân tỉnh Bình Dương • Địa chỉ: Tầng 16, tòa nhà Trung tâm Hành chính, Đường Lê Lợi, Phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. • Điện thoại: (0274)3822 200. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Dương • Địa chỉ: : Tầng 4, Tháp A, Trung tâm Hành chính, Phường Hòa Phú, TP.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. • Điện thoại: (0274) 3822926. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: (024) 37686611. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Dương • Địa chỉ: : Tầng 4, Tháp A, Trung tâm Hành chính, Phường Hòa Phú, TP.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. • Điện thoại: (0274) 3822926. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: (024) 37686611. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy thở chức năng cao (Cho BVĐK Tỉnh) | 4 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 2 | Máy thở chức năng cao (Cho TTYT Thuận An và Dầu Tiếng) | 4 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 3 | Máy thở không xâm nhập (Cho BVĐK Tỉnh - Cấu hình 1) | 6 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 4 | Máy thở không xâm nhập (Cho BVĐK Tỉnh - Cấu hình 2) | 4 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 5 | Máy thở xách tay kèm van peep, 2 bộ dây (Cho BVĐK Tỉnh) | 5 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 6 | Máy thở xách tay kèm van peep, 2 bộ dây (Cho TTYT Thuận An, Dầu Tiếng, Dĩ An) | 5 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 7 | Máy lọc máu liên tục (Cho TTYT Thuận An) | 2 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 8 | Máy X quang di động (Cho BVĐK Tỉnh) | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 9 | Máy X quang di động (Cho TTYT Thuận An, Thủ Dầu Một, Dầu Tiếng, Bắc Tân Uyên) | 4 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 10 | Máy siêu âm doppler màu 3 đầu dò (convex, Linear, Sector) (Cho BVĐK Tỉnh, TTYT Thuận An và Thủ Dầu Một) | 4 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 11 | Máy đo khí máu (đo được điện giải đồ, Lactat, Hematocrite) (Cho BVĐK Tỉnh) | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 12 | Máy khí máu động mạch (Cho TTYT Thuận An) | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 13 | Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số (Cho BVĐK Tỉnh) | 3 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 14 | Máy theo dõi bệnh nhân ≥5 thông số (Cho BVĐK Tỉnh) | 10 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 15 | Máy theo dõi bệnh nhân ≥5 thông số (Cho TTYT Thuận An) | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 16 | Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số (Cho TTYT Thuận An, Thủ Dầu Một, Dĩ An) | 5 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 17 | Máy theo dõi bệnh nhân 3 thông số (Cho BVĐK Tỉnh) | 7 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 18 | Bơm tiêm điện (Cho BVĐK Tỉnh) | 60 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 19 | Bơm tiêm điện (Cho TTYT Thuận An, Thủ Dầu Một, Dầu Tiếng, Dĩ An) | 20 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 20 | Máy truyền dịch (Cho BVĐK Tỉnh) | 30 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 21 | Máy truyền dịch (Cho TTYT Thuận An, Thủ Dầu Một, Dầu Tiếng, Dĩ An) | 30 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 22 | Máy hút dịch liên tục áp lực thấp (Cho BVĐK Tỉnh) | 3 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 23 | Máy hút dẫn lưu màng phổi kín (Cho TTYT Thuận An, Phú Giáo, Thủ Dầu Một) | 15 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 24 | Bộ đặt nội khí quản thường (người lớn) (Cho BVĐK Tỉnh) | 8 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 25 | Bộ đặt nội khí quản thường (trẻ em) (Cho BVĐK Tỉnh) | 2 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 26 | Bộ đèn đặt nội khí quản (người lớn) (Cho TTYT Thuận An và Thủ Dầu Một) | 6 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 27 | Bộ đèn đặt nội khí quản (trẻ em) (Cho TTYT Thuận An và Dĩ An) | 3 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 28 | Bộ khí dung kết nối máy thở (Cho TTYT Thuận An, Dầu Tiếng, Bến Cát, Dĩ An) | 19 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 29 | Máy khí dung (Cho BVĐK Tỉnh) | 10 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 30 | Máy khí dung (Cho TTYT Phú Giáo, Thủ Dầu Một, Bàu Bàng) | 30 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 31 | Máy phá rung tim có tạo nhịp (Cho BVĐK Tỉnh) | 2 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 32 | Máy phá rung tim có tạo nhịp (Cho TTYT Thuận An và Dĩ An) | 2 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 33 | Máy điện tim ≥6 kênh (Cho BVĐK Tỉnh) | 3 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 34 | Bộ mở khí quản (Cho BVĐK Tỉnh) | 10 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 35 | Bộ mở khí quản (Cho TTYT Thuận An và Thủ Dầu Một) | 4 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 36 | Bộ mở khí quản (Cho TTYT Phú Giáo) | 2 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 37 | Đèn thủ thuật (Cho BVĐK Tỉnh) | 5 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 38 | Máy lọc và khử khuẩn không khí (Cho TTYT Thuận An, Thủ Dầu Một, Dầu Tiếng, Bàu Bàng, Bến Cát) | 7 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Bảo hiểm, vận chuyển, lắp đặt (bao gồm chi phí cải tạo nhỏ phát sinh trong quá trình lắp đặt thiết bị nếu có), chạy thử, hướng dẫn sử dụng, đào tạo cho tất cả các hàng hóa được liệt kê trong bảng Phạm vi cung cấp thuộc Mẫu số 1A Chương này | 1 | Lần | Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT | Đến khi hàng hóa được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng |
| 2 | Bảo hành, bảo trì cho tất cả các hàng hóa được liệt kê trong bảng Phạm vi cung cấp thuộc Mẫu số 1A Chương này | 1 | Lần | Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT | ≥12 tháng kể từ khi hàng hóa được nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc theo thời gian bảo hành của từng hàng hóa, tùy theo thời gian nào lớn hơn), bảo trì ≤ 03 tháng/ lần trong thời gian bảo hành |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Máy thở chức năng cao (Cho BVĐK Tỉnh) | 4 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT | Trong vòng 60 ngày |
| 2 | Máy thở chức năng cao (Cho TTYT Thuận An và Dầu Tiếng) | 4 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT | Trong vòng 60 ngày |
| 3 | Máy thở không xâm nhập (Cho BVĐK Tỉnh - Cấu hình 1) | 6 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT | Trong vòng 60 ngày |
| 4 | Máy thở không xâm nhập (Cho BVĐK Tỉnh - Cấu hình 2) | 4 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT | Trong vòng 60 ngày |
| 5 | Máy thở xách tay kèm van peep, 2 bộ dây (Cho BVĐK Tỉnh) | 5 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT | Trong vòng 60 ngày |
| 6 | Máy thở xách tay kèm van peep, 2 bộ dây (Cho TTYT Thuận An, Dầu Tiếng, Dĩ An) | 5 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT | Trong vòng 60 ngày |
| 7 | Máy lọc máu liên tục (Cho TTYT Thuận An) | 2 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT | Trong vòng 60 ngày |
| 8 | Máy X quang di động (Cho BVĐK Tỉnh) | 1 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT | Trong vòng 60 ngày |
| 9 | Máy X quang di động (Cho TTYT Thuận An, Thủ Dầu Một, Dầu Tiếng, Bắc Tân Uyên) | 4 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT | Trong vòng 60 ngày |
| 10 | Máy siêu âm doppler màu 3 đầu dò (convex, Linear, Sector) (Cho BVĐK Tỉnh, TTYT Thuận An và Thủ Dầu Một) | 4 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT | Trong vòng 60 ngày |
| 11 | Máy đo khí máu (đo được điện giải đồ, Lactat, Hematocrite) (Cho BVĐK Tỉnh) | 1 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT | Trong vòng 60 ngày |
| 12 | Máy khí máu động mạch (Cho TTYT Thuận An) | 1 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT | Trong vòng 60 ngày |
| 13 | Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số (Cho BVĐK Tỉnh) | 3 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT | Trong vòng 60 ngày |
| 14 | Máy theo dõi bệnh nhân ≥5 thông số (Cho BVĐK Tỉnh) | 10 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT | Trong vòng 60 ngày |
| 15 | Máy theo dõi bệnh nhân ≥5 thông số (Cho TTYT Thuận An) | 1 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT | Trong vòng 60 ngày |
| 16 | Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số (Cho TTYT Thuận An, Thủ Dầu Một, Dĩ An) | 5 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT | Trong vòng 60 ngày |
| 17 | Máy theo dõi bệnh nhân 3 thông số (Cho BVĐK Tỉnh) | 7 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT | Trong vòng 60 ngày |
| 18 | Bơm tiêm điện (Cho BVĐK Tỉnh) | 60 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT | Trong vòng 60 ngày |
| 19 | Bơm tiêm điện (Cho TTYT Thuận An, Thủ Dầu Một, Dầu Tiếng, Dĩ An) | 20 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT | Trong vòng 60 ngày |
| 20 | Máy truyền dịch (Cho BVĐK Tỉnh) | 30 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT | Trong vòng 60 ngày |
| 21 | Máy truyền dịch (Cho TTYT Thuận An, Thủ Dầu Một, Dầu Tiếng, Dĩ An) | 30 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT | Trong vòng 60 ngày |
| 22 | Máy hút dịch liên tục áp lực thấp (Cho BVĐK Tỉnh) | 3 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT | Trong vòng 60 ngày |
| 23 | Máy hút dẫn lưu màng phổi kín (Cho TTYT Thuận An, Phú Giáo, Thủ Dầu Một) | 15 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT | Trong vòng 60 ngày |
| 24 | Bộ đặt nội khí quản thường (người lớn) (Cho BVĐK Tỉnh) | 8 | Bộ | Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT | Trong vòng 60 ngày |
| 25 | Bộ đặt nội khí quản thường (trẻ em) (Cho BVĐK Tỉnh) | 2 | Bộ | Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT | Trong vòng 60 ngày |
| 26 | Bộ đèn đặt nội khí quản (người lớn) (Cho TTYT Thuận An và Thủ Dầu Một) | 6 | Bộ | Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT | Trong vòng 60 ngày |
| 27 | Bộ đèn đặt nội khí quản (trẻ em) (Cho TTYT Thuận An và Dĩ An) | 3 | Bộ | Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT | Trong vòng 60 ngày |
| 28 | Bộ khí dung kết nối máy thở (Cho TTYT Thuận An, Dầu Tiếng, Bến Cát, Dĩ An) | 19 | Bộ | Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT | Trong vòng 60 ngày |
| 29 | Máy khí dung (Cho BVĐK Tỉnh) | 10 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT | Trong vòng 60 ngày |
| 30 | Máy khí dung (Cho TTYT Phú Giáo, Thủ Dầu Một, Bàu Bàng) | 30 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT | Trong vòng 60 ngày |
| 31 | Máy phá rung tim có tạo nhịp (Cho BVĐK Tỉnh) | 2 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT | Trong vòng 60 ngày |
| 32 | Máy phá rung tim có tạo nhịp (Cho TTYT Thuận An và Dĩ An) | 2 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT | Trong vòng 60 ngày |
| 33 | Máy điện tim ≥6 kênh (Cho BVĐK Tỉnh) | 3 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT | Trong vòng 60 ngày |
| 34 | Bộ mở khí quản (Cho BVĐK Tỉnh) | 10 | Bộ | Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT | Trong vòng 60 ngày |
| 35 | Bộ mở khí quản (Cho TTYT Thuận An và Thủ Dầu Một) | 4 | Bộ | Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT | Trong vòng 60 ngày |
| 36 | Bộ mở khí quản (Cho TTYT Phú Giáo) | 2 | Bộ | Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT | Trong vòng 60 ngày |
| 37 | Đèn thủ thuật (Cho BVĐK Tỉnh) | 5 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT | Trong vòng 60 ngày |
| 38 | Máy lọc và khử khuẩn không khí (Cho TTYT Thuận An, Thủ Dầu Một, Dầu Tiếng, Bàu Bàng, Bến Cát) | 7 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục I thuộc E-HSMT | Trong vòng 60 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Tự động hóa, Điện tử y sinh, điện, điện tử, vật lý, cơ khí, CNTT (IT) hoặc Y/ Dược. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu – thi công lắp đặt, hướng dẫn chạy thử | 2 | Cao đẳng trở lên thuộc một trong các ngành: Điện tử y sinh, điện, điện tử, vật lý, cơ khí hoặc Y/ Dược hoặc kỹ thuật trang thiết bị y tế. | 3 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy thở chức năng cao (Cho BVĐK Tỉnh) | 4 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 2 | Máy thở chức năng cao (Cho TTYT Thuận An và Dầu Tiếng) | 4 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 3 | Máy thở không xâm nhập (Cho BVĐK Tỉnh - Cấu hình 1) | 6 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 4 | Máy thở không xâm nhập (Cho BVĐK Tỉnh - Cấu hình 2) | 4 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 5 | Máy thở xách tay kèm van peep, 2 bộ dây (Cho BVĐK Tỉnh) | 5 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 6 | Máy thở xách tay kèm van peep, 2 bộ dây (Cho TTYT Thuận An, Dầu Tiếng, Dĩ An) | 5 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 7 | Máy lọc máu liên tục (Cho TTYT Thuận An) | 2 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 8 | Máy X quang di động (Cho BVĐK Tỉnh) | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 9 | Máy X quang di động (Cho TTYT Thuận An, Thủ Dầu Một, Dầu Tiếng, Bắc Tân Uyên) | 4 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 10 | Máy siêu âm doppler màu 3 đầu dò (convex, Linear, Sector) (Cho BVĐK Tỉnh, TTYT Thuận An và Thủ Dầu Một) | 4 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 11 | Máy đo khí máu (đo được điện giải đồ, Lactat, Hematocrite) (Cho BVĐK Tỉnh) | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 12 | Máy khí máu động mạch (Cho TTYT Thuận An) | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 13 | Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số (Cho BVĐK Tỉnh) | 3 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 14 | Máy theo dõi bệnh nhân ≥5 thông số (Cho BVĐK Tỉnh) | 10 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 15 | Máy theo dõi bệnh nhân ≥5 thông số (Cho TTYT Thuận An) | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 16 | Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số (Cho TTYT Thuận An, Thủ Dầu Một, Dĩ An) | 5 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 17 | Máy theo dõi bệnh nhân 3 thông số (Cho BVĐK Tỉnh) | 7 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 18 | Bơm tiêm điện (Cho BVĐK Tỉnh) | 60 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 19 | Bơm tiêm điện (Cho TTYT Thuận An, Thủ Dầu Một, Dầu Tiếng, Dĩ An) | 20 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 20 | Máy truyền dịch (Cho BVĐK Tỉnh) | 30 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 21 | Máy truyền dịch (Cho TTYT Thuận An, Thủ Dầu Một, Dầu Tiếng, Dĩ An) | 30 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 22 | Máy hút dịch liên tục áp lực thấp (Cho BVĐK Tỉnh) | 3 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 23 | Máy hút dẫn lưu màng phổi kín (Cho TTYT Thuận An, Phú Giáo, Thủ Dầu Một) | 15 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 24 | Bộ đặt nội khí quản thường (người lớn) (Cho BVĐK Tỉnh) | 8 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 25 | Bộ đặt nội khí quản thường (trẻ em) (Cho BVĐK Tỉnh) | 2 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 26 | Bộ đèn đặt nội khí quản (người lớn) (Cho TTYT Thuận An và Thủ Dầu Một) | 6 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 27 | Bộ đèn đặt nội khí quản (trẻ em) (Cho TTYT Thuận An và Dĩ An) | 3 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 28 | Bộ khí dung kết nối máy thở (Cho TTYT Thuận An, Dầu Tiếng, Bến Cát, Dĩ An) | 19 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 29 | Máy khí dung (Cho BVĐK Tỉnh) | 10 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 30 | Máy khí dung (Cho TTYT Phú Giáo, Thủ Dầu Một, Bàu Bàng) | 30 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 31 | Máy phá rung tim có tạo nhịp (Cho BVĐK Tỉnh) | 2 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 32 | Máy phá rung tim có tạo nhịp (Cho TTYT Thuận An và Dĩ An) | 2 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 33 | Máy điện tim ≥6 kênh (Cho BVĐK Tỉnh) | 3 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 34 | Bộ mở khí quản (Cho BVĐK Tỉnh) | 10 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 35 | Bộ mở khí quản (Cho TTYT Thuận An và Thủ Dầu Một) | 4 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 36 | Bộ mở khí quản (Cho TTYT Phú Giáo) | 2 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 37 | Đèn thủ thuật (Cho BVĐK Tỉnh) | 5 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 38 | Máy lọc và khử khuẩn không khí (Cho TTYT Thuận An, Thủ Dầu Một, Dầu Tiếng, Bàu Bàng, Bến Cát) | 7 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
Tổng mức đầu tư là gì? Quy định về tổng mức đầu tư xây dựng mới nhất
"Ai có những cách xử thế lễ độ và mặn mà là có trong tay những lá thư giới thiệu gởi gắm thường xuyên. "
Isabelle Le Castille
Sự kiện trong nước: Lưu Quang Vũ sinh ngày 17-4-1948, mất ngày 29-8-1988 do bị tai nạn giao thông. Ông quê ở thành phố Đà Nẵng, là con trai nhà thơ Lưu Quang Thuận, là chồng của nhà thơ Xuân Quỳnh. Lưu Quang Vũ sáng tác nhiều thơ, truyện ngắn song ông nổi tiếng là một nhà viết kịch xuất sắc trong những nǎm 80, một tài nǎng vǎn học được công chúng rất yêu mến và thương tiếc khi qua đời ở tuổi 40 đang sung sức.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư công ty liên doanh TNHH tư vấn y tế Mediconsult Việt Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác công ty liên doanh TNHH tư vấn y tế Mediconsult Việt Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.