Thông báo mời thầu

Gói thầu 23.2022-XL-ĐTXD:

Tìm thấy: 11:22 29/07/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo các nhánh đường dây trung áp và trạm biến áp trên các ĐDK 371, 372, 373, 375, 377, 474, 475E10.4 Tía
Gói thầu
Gói thầu 23.2022-XL-ĐTXD:
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
kế hoạch lựa chọn nhà thầu Công trình: “Cải tạo các nhánh đường dây trung áp và trạm biến áp trên các ĐDK 371, 372, 373, 375, 377, 474, 475E10.4 Tía”
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
vay TDTM
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
16:55 03/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:27 21/07/2022
đến
16:55 03/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:55 03/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
83.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi ba triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 03/08/2022 (31/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Xuyên
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu 23.2022-XL-ĐTXD:
Tên dự án là: Cải tạo các nhánh đường dây trung áp và trạm biến áp trên các ĐDK 371, 372, 373, 375, 377, 474, 475E10.4 Tía
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): vay TDTM
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Xuyên , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Xuyên, Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, TP.Hà Nội,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
* Công ty TNHH tư vấn xây dựng điện lực 1 Địa chỉ: Nhà 15 TT 17 khu đô thị Văn Phú phường Phú La quận Hà Đông TP Hà Nội.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Xuyên , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Xuyên, Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, TP.Hà Nội,

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Đơn dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Cam kết và tài liệu kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cấp. - Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp vật tư thiết bị. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 83.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Xuyên, Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, TP.Hà Nội,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Vũ Ngọc Lân– Giám đốc Công ty Điện lực Phú Xuyên + Địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính - Thị trấn Phú Xuyên – Huyện Phú Xuyên - TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.62940025 Fax: 024.33854104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Phú Xuyên + Địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính - Thị trấn Phú Xuyên – Huyện Phú Xuyên – TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.62940025 Fax: 024.33854104 + Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Phú Xuyên + Địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính - Thị trấn Phú Xuyên – Huyện Phú Xuyên – TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.62940025 Fax: 024.33854104 + Hotline: 19001288

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.305.142 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.661.028.493 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới và cải tạo trạm biến áp, đường dây trung thế và hạ thế cấp điện áp đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.875.733.152 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.627.199.456 VND.

Loại công trình: Công trình công nghiệp
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công4- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 4 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 2 kỹ sư điện, 2 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)20Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 20 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AVẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cáp đồng mềm PVC-M70Mô tả chi tiết trong chương V6m
2Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ ápMô tả chi tiết trong chương V54Cái
3Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ ápMô tả chi tiết trong chương V30Cái
4Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápMô tả chi tiết trong chương V192Cái
5Cosse ép Cu 70mm2 - hạ ápMô tả chi tiết trong chương V12Cái
6Ghíp nhôm 3 bulông đa năngMô tả chi tiết trong chương V1.002Cái
7Dây buộc định hình cổ sứMô tả chi tiết trong chương V26Cái
8Sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả chi tiết trong chương V17Cái
9Ống nhựa HDPE-195/150Mô tả chi tiết trong chương V175m
10Ống nhựa HDPE-32/25Mô tả chi tiết trong chương V324m
11Sơn đen trắng đánh số cột S-ĐSMô tả chi tiết trong chương V11,3Kg
12Biển báo an toànMô tả chi tiết trong chương V113Cái
13Cát đenMô tả chi tiết trong chương V60,39m3
14Băng nilong báo hiệu cápMô tả chi tiết trong chương V330m
15Ghế thao tác cầu dao GCĐMô tả chi tiết trong chương V513kg
16Thang sắt, TSMô tả chi tiết trong chương V327,96kg
17Giá đỡ đầu cáp, chống sét van và cầu daoMô tả chi tiết trong chương V227,28kg
18Xà đỡ cầu dao phụ tảiMô tả chi tiết trong chương V720,16kg
19Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV, 1 cột tròn lỗ xuyên tâmMô tả chi tiết trong chương V159,12kg
20Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV, 1 cột tròn thườngMô tả chi tiết trong chương V242,04kg
21Xà đỡ góc lệch 22kV, 3 pha thẳng đứng, 1 cột tròn: XK22-3LMô tả chi tiết trong chương V219,1kg
22Xà néo đúp 22kV (xuyên tâm )Mô tả chi tiết trong chương V245,412kg
23Xà néo đúp 22kV (xuyên tâm )Mô tả chi tiết trong chương V109,84kg
24Xà néo cột đúp 3 pha bằng 22Mô tả chi tiết trong chương V96,04kg
25Xà rẽ 3 pha, XR22-1LMô tả chi tiết trong chương V68,45kg
26Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV, 1 cột tròn lỗ xuyên tâmMô tả chi tiết trong chương V4.296,27kg
27Xà đỡ vượt 35kV, 3 pha bằng cột trònMô tả chi tiết trong chương V3.228,98kg
28Xà đỡ 3 pha dọc cột 35kV, 1 cột tròn xuyên tâm, chuỗi đỡMô tả chi tiết trong chương V1.368kg
29Xà đỡ 3 pha chữ Z 35kV, 1 cột tròn: XĐ35-(4L)Mô tả chi tiết trong chương V2.918,44kg
30Xà néo đúp 35kV lỗ xuyên tâmMô tả chi tiết trong chương V67,604kg
31Xà néo đúp 35kV lỗ xuyên tâmMô tả chi tiết trong chương V2.135,268kg
32Xà néo đúp 35kV 3 pha dọc tuyếnMô tả chi tiết trong chương V811,68kg
33Xà néo đúp 35kV 3 pha ngang tuyếnMô tả chi tiết trong chương V253,82kg
34Xà rẽ 35kV, 3 pha sứ đứng 1 cột tròn: XR35-1LMô tả chi tiết trong chương V1.232,1kg
35Xà rẽ 35kV, 3 pha cột li tâm đúp: XRĐ35-1LMô tả chi tiết trong chương V398,95kg
36Xà phụ 1 pha: XP-1Mô tả chi tiết trong chương V69,54kg
37Xà phụ 3 pha: XP-3Mô tả chi tiết trong chương V75kg
38Xà néo hình cổng tim 2mMô tả chi tiết trong chương V672,42kg
39Giá lắp chống sét van: G-csvMô tả chi tiết trong chương V56,571kg
40Giằng cột GC-14Mô tả chi tiết trong chương V1.008,3kg
41Giằng cột GC-16Mô tả chi tiết trong chương V739,42kg
42Giằng cột GC-18Mô tả chi tiết trong chương V373,4kg
43Giằng cột GCĐB-KMô tả chi tiết trong chương V287,22kg
44Cổ dề néo 2 chuỗi: CND-2Mô tả chi tiết trong chương V64,05kg
45Vòng ôm cápMô tả chi tiết trong chương V53,08kg
46Tiếp địa cột cầu dao RC-1AMô tả chi tiết trong chương V3.505,68kg
BVẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP( PHẦN TRẠM BIẾN ÁP)
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2 - Không giáp bảo vệMô tả chi tiết trong chương V6m
2Cáp đồng mềm PVC-1x35Mô tả chi tiết trong chương V72m
3Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápMô tả chi tiết trong chương V24Cái
4Kẹp quai (Bulông) KQ-Al-Cu-(50-120mm2)Mô tả chi tiết trong chương V30Cái
5Kẹp hotline đồng Kh-Cu-(50-120mm2)Mô tả chi tiết trong chương V30Cái
6Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-130/100Mô tả chi tiết trong chương V12m
7Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-85/65Mô tả chi tiết trong chương V80m
8Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả chi tiết trong chương V28Cái
9Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả chi tiết trong chương V90Cái
10Cosse ép Cu 95mm2 - hạ ápMô tả chi tiết trong chương V18Cái
11Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápMô tả chi tiết trong chương V2Cái
12Cosse ép Cu 185mm2 - hạ ápMô tả chi tiết trong chương V6Cái
13Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápMô tả chi tiết trong chương V30Cái
14Ghíp nhôm 3 bulông đa năngMô tả chi tiết trong chương V60Cái
15Biển tên trạmMô tả chi tiết trong chương V6Cái
16Biển báo an toànMô tả chi tiết trong chương V6Cái
17Chụp cực cao thế MBAMô tả chi tiết trong chương V10Bộ( 3 cái)
18Chụp cực hạ thế MBAMô tả chi tiết trong chương V10bộ(04Cái)
19Chụp bảo vệ cầu chì tự rơiMô tả chi tiết trong chương V10bộ(06Cái)
20Chụp bảo vệ chống sét vanMô tả chi tiết trong chương V10bộ(03Cái)
21Đai thépMô tả chi tiết trong chương V56Bộ
22Dây buộc định hình cổ sứMô tả chi tiết trong chương V30cái
23Xà đón dây đầu trạm 22kV dọc tuyến XĐD-NMô tả chi tiết trong chương V191,68kg
24Xà đón dây đầu trạm Kiểu ngang tuyến 3mMô tả chi tiết trong chương V68,47kg
25Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến: XĐD-35-NMô tả chi tiết trong chương V62,56kg
26Xà đón dây đầu trạm kiểu dọc tuyến xuyên tâmMô tả chi tiết trong chương V375,66kg
27Xà đón dây đầu trạm kiểu ngang tuyến xuyên tấmMô tả chi tiết trong chương V45,52kg
28Giá lắp máy MBA 35kVMô tả chi tiết trong chương V2.334,35kg
29Giá lắp máy MBA 35kV tim 3mMô tả chi tiết trong chương V512,79kg
30Giá đỡ cáp lực: GCLMô tả chi tiết trong chương V21,48kg
31Cổ dề ôm cáp lựcMô tả chi tiết trong chương V72,06kg
32Xà lắp cầu chì tự rơi 35kV xuyên tâmMô tả chi tiết trong chương V209,76kg
33Xà lắp cầu chì tự rơi 35kVMô tả chi tiết trong chương V61,9kg
34Xà lắp cầu chì tự rơi 35kV tim 3mMô tả chi tiết trong chương V61,9kg
35Xà lắp sứ trung gian Cho trạm 35kVMô tả chi tiết trong chương V71,48kg
36Xà lắp sứ trung gian Cho trạm 35kV tim 3mMô tả chi tiết trong chương V77,38kg
37Xà lắp sứ trung gian Cho trạm 35kV (Xuyên tâm)Mô tả chi tiết trong chương V170,48kg
38Ghế cách điện MBA 35kVMô tả chi tiết trong chương V1.186,425kg
39Ghế cách điện MBA 35kVMô tả chi tiết trong chương V249,611kg
40Thang sắt TSMô tả chi tiết trong chương V180,9kg
41Giá đỡ tủ GĐTMô tả chi tiết trong chương V233,8kg
42Hộp chống tổn thất HCTTMô tả chi tiết trong chương V127,08kg
43Nối đất phần tử trạmMô tả chi tiết trong chương V155,64kg
44Bộ tiếp địa TBA trên 2 cột: TĐT-2Mô tả chi tiết trong chương V910kg
CVẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP( PHẦN HẠ THẾ)
1Kẹp ngừng cáp KH-4x150Mô tả chi tiết trong chương V4Cái
2Kẹp ngừng ABC-4x (50-120)Mô tả chi tiết trong chương V53Cái
3Kẹp ngừng ABC-4x (50-95)Mô tả chi tiết trong chương V4Cái
4Kẹp ngừng cáp KH-4x50Mô tả chi tiết trong chương V2Cái
5Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápMô tả chi tiết trong chương V52Bộ
6Đầu cốt đồng nhôm AM-70Mô tả chi tiết trong chương V4Bộ
7Đai thépMô tả chi tiết trong chương V46Bộ
8Móc treo cáp MT-20Mô tả chi tiết trong chương V28Bộ
DVẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP( PHẦN TRẠM CẮT RECLOSER)
1Cáp đồng mềm PVC-1x35Mô tả chi tiết trong chương V6m
2Cáp hạ áp 0,6/1kV Ruột đồng-2x2,5mm2- Không giáp bảo vệMô tả chi tiết trong chương V7m
3Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả chi tiết trong chương V8Cái
4Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả chi tiết trong chương V12Cái
5Ghíp nhôm 3 bu lôngMô tả chi tiết trong chương V9Cái
6HT biển báo, biển tên trạm, biển cấm trèoMô tả chi tiết trong chương V2Cái
7Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôiMô tả chi tiết trong chương V7m
8Ống nhựa HDPE-32/25Mô tả chi tiết trong chương V3m
9Xà đỡ SI và dây tiếp địa (TL: 62,92kg x bộ)Mô tả chi tiết trong chương V62,92kg
10Xà đỡ trung gian (TL: 24,2kg x bộ)Mô tả chi tiết trong chương V24,2kg
11Tiếp địa trạmMô tả chi tiết trong chương V32,46kg
ELẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ( VẬT TƯ, THIẾT BỊ DO CHỦ ĐẦU TƯ CẤP)
1Cầu dao phụ tải 35kV4bộ
2Chống sét van 35kV3bộ 3 pha
3Lắp đặt Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm210.938,235m
4Lắp đặt Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm23.693,137m
5Lắp đặt Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm227.741,176m
6Lắp đặt Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV -Ruột đồng 3x120mm2- Có lớp màn chắn - Có giáp bảo vệ -Chống thấm nước199,0196m
7Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc ACSR/XLPE/HDPE-35kV 120/19 mm21.319,608m
8Lắp đặt Sứ đứng 35kV loại Linepost+đế+ty (RE-35.CD875)763Quả
9Lắp đặt Sứ đứng 22kV loại Linepost+đế+ty (RE-24.CD600)61Quả
10Lắp đặt Chuỗi đỡ đơn sứ bát thủy tinh 35kV cho dây AC147Chuỗi
11Lắp đặt Chuỗi đỡ đơn sứ bát thủy tinh 24kV cho dây AC3Chuỗi
12Lắp đặt Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 35kV cho dây AC280Chuỗi
13Lắp đặt Chuỗi néo sứ bát thủy tinh 35kVcho dây bọc12Chuỗi
14Lắp đặt Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 24kV61Chuỗi
15Lắp đặt Chuỗi néo kép 35kV6Chuỗi
16Lắp đặt Chuỗi néo kép CNK-246Chuỗi
17Lắp đặt Đầu cáp 35kV tiết diện 120mm22bộ
18Cột bê tông li tâm 12m PC.I-12-190-10(M)1Cột
19Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-190-9,2(M)11Cột
20Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-190-11(M)45Cột
21Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-190-9,2(M)18Cột
22Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-190-11(M)6Cột
23Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-190-13(M)17Cột
24Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-190-11(M)18Cột
25Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-190-13(M)8Cột
26Cột bê tông li tâm 20m dự ứng lực PC.I-20-230-24(M)4Cột
FLẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP( VẬT TƯ, THIẾT BỊ DO CHỦ ĐẦU TƯ CẤP)
1Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha3Tủ
2Lắp đặt Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR0,09bộ
3Lắp đặt Chống sét van 35kV1Bộ 3 pha
4Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV-100A1Bộ 3 pha
5Lắp đặt Cách điện đứng 24kV12Quả
6Lắp đặt Cách điện đứng 35kV120Quả
7Lắp đặt Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 35kV cho dây AC3Chuỗi
8Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-70/1144,1176m
9Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x95mm227,451m
10Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x120mm27,843m
11Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x185mm223,529m
12Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x240mm2102,941m
13Lắp đặt Cáp Cu.XLPE-35kV-1x50mm2215,686m
14Lắp đặt Dây đồng mềm M9535,294m
15Cột bê tông li tâm 14B10Cột
GLẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ PHẦN HẠ ÁP( VẬT TƯ, THIẾT BỊ DO CHỦ ĐẦU TƯ CẤP)
1Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm20,056Km
2Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm20,7833Km
3Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150mm20,0549Km
4Lắp đặt Cột BTLT-PC.I-10,0-190-5-Thân liền9Cột
HLẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ PHẦN TRẠM CẮT RECLOSER( VẬT TƯ, THIẾT BỊ DO CHỦ ĐẦU TƯ CẤP)
1Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV2bộ 3 pha
2Lắp đặt Sứ đứng SĐ-357Quả
3Lắp đặt Dây dẫn AC-120/1920m
4Lắp đặt Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm212m
ILẮP ĐẶT VẬT TƯ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ( VẬT TƯDO NHÀ THẦU CẤP)
1Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)6m
2Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp54Cái
3Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp30Cái
4Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp192Cái
5Lắp đặt Đầu cốt đồng Cu -7012Cái
6Lắp đặt Ống nhựa HDPE-195/150175m
7Lắp đặt Ống nhựa HDPE-32/25324m
8Lắp đặt Biển báo an toàn113Cái
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm60,39m3
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng băng báo hiệu33m2
11Tiếp địa cột cầu dao RC-1A - Phần lắp đặt108Vị trí
12Ghế thao tác cầu dao GCĐ9Bộ
13Thang sắt, TS9Bộ
14Giá đỡ đầu cáp, chống sét van và cầu dao2Bộ
15Xà đỡ cầu dao phụ tải7Bộ
16Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV, 1 cột tròn lỗ xuyên tâm2Bộ
17Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV, 1 cột tròn thường3Bộ
18Xà đỡ góc lệch 22kV, 3 pha thẳng đứng, 1 cột tròn: XK22-3L2Bộ
19Xà néo đúp 22kV (xuyên tâm )3Bộ
20Xà néo đúp 22kV (xuyên tâm )1Bộ
21Xà néo cột đúp 3 pha bằng 221Bộ
22Xà rẽ 3 pha, XR22-1L1Bộ
23Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV, 1 cột tròn lỗ xuyên tâm47Bộ
24Xà đỡ vượt 35kV, 3 pha bằng cột tròn34Bộ
25Xà đỡ 3 pha dọc cột 35kV, 1 cột tròn xuyên tâm, chuỗi đỡ12Bộ
26Xà đỡ 3 pha chữ Z 35kV, 1 cột tròn: XĐ35-(4L)49Bộ
27Xà néo đúp 35kV lỗ xuyên tâm1Bộ
28Xà néo đúp 35kV lỗ xuyên tâm27Bộ
29Xà néo đúp 35kV 3 pha dọc tuyến6Bộ
30Xà néo đúp 35kV 3 pha ngang tuyến2Bộ
31Xà rẽ 35kV, 3 pha sứ đứng 1 cột tròn: XR35-1L18Bộ
32Xà rẽ 35kV, 3 pha cột li tâm đúp: XRĐ35-1L5Bộ
33Xà phụ 1 pha: XP-16Bộ
34Xà phụ 3 pha: XP-33Bộ
35Xà néo hình cổng tim 2m6Bộ
36Giá lắp chống sét van: G-csv1Bộ
37Giằng cột GC-1415Bộ
38Giằng cột GC-1611Bộ
39Giằng cột GC-184Bộ
40Giằng cột GCĐB-K2Bộ
41Cổ dề néo 2 chuỗi: CND-25Bộ
42Vòng ôm cáp2Bộ
JLẮP ĐẶT VẬT TƯ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP( VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP)
1Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-12024cái
2Lắp đặt kẹp các loại120cái
3Ép Đầu cốt đồng M3528cái
4Ép Đầu cốt đồng M5090cái
5Ép Đầu cốt đồng M9518cái
6Ép Đầu cốt đồng M1202cái
7Ép Đầu cốt đồng M1856cái
8Ép Đầu cốt đồng M24030cái
9Lắp đặt Biển tên trạm6cái
10Lắp đặt Biển báo an toàn6cái
11Lắp đặt Cáp Cu.XLPE/PVC-0.6kV-4x35mm25,882m
12Lắp đặt Dây đồng mềm M3570,588m
13Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-130/1000,8100m
14Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-85/650,12100m
15Xà đón dây đầu trạm 22kV dọc tuyến XĐD-N2Bộ
16Xà đón dây đầu trạm Kiểu ngang tuyến 3m1Bộ
17Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến: XĐD-35-N1Bộ
18Xà đón dây đầu trạm kiểu dọc tuyến xuyên tâm6Bộ
19Xà đón dây đầu trạm kiểu ngang tuyến xuyên tấm1Bộ
20Giá lắp máy MBA 35kV5Bộ
21Giá lắp máy MBA 35kV tim 3m1Bộ
22Giá đỡ cáp lực: GCL6Bộ
23Cổ dề ôm cáp lực6Bộ
24Xà lắp cầu chì tự rơi 35kV xuyên tâm4Bộ
25Xà lắp cầu chì tự rơi 35kV1Bộ
26Xà lắp cầu chì tự rơi 35kV tim 3m1Bộ
27Xà lắp sứ trung gian Cho trạm 35kV2Bộ
28Xà lắp sứ trung gian Cho trạm 35kV tim 3m2Bộ
29Xà lắp sứ trung gian Cho trạm 35kV (Xuyên tâm)8Bộ
30Ghế cách điện MBA 35kV5Bộ
31Ghế cách điện MBA 35kV1Bộ
32Thang sắt TS6Bộ
33Giá đỡ tủ GĐT7Bộ
34Hộp chống tổn thất HCTT4Bộ
35Nối đất phần tử trạm - Phần lắp đặt6HT
36Bộ tiếp địa TBA trên 2 cột: TĐT-2 - Phần lắp đặt5HT
KLẮP ĐẶT VẬT TƯ PHẦN HẠ ÁP( VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP)
1Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM-1205,210 Cái
2Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM-700,410 Cái
LLẮP ĐẶT VẬT TƯ PHẦN TRẠM CẮT RECLOSER( VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP)
1Ép Đầu cốt đồng M358cái
2Ép Đầu cốt đồng các loại ĐC-5012cái
3Lắp đặt HT biển báo, biển tên trạm, biển cấm trèo2cái
4Lắp đặt Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi7m
5Lắp đặt Ống HDPE 25/320,03100m
6Lắp đặt Dây đồng mềm M356m
7Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm20,07100m
8Xà đỡ SI và dây tiếp địa1Bộ
9Xà đỡ trung gian1Bộ
10Hệ thống tiếp địa trạm: TDT - Phần lắp đặt1HT
MXÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ( VẬT TƯ B CẤP)
1Móng cột đơn MT-4-121Móng
2Móng cột đơn MT5-1426Móng
3Móng cột đơn MT6-1619Móng
4Móng cột đơn MT7-1818Móng
5Móng cột đúp MTK-1415Móng
6Móng cột đúp MTK-1611Móng
7Móng cột đúp MTK-184Móng
8Móng cột đơn dự ứng lực (24000kN) MT-ĐB2Móng
9Tiếp địa cột cầu dao RC-1A - Phần xây dựng108Bộ
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW15m3
11Xây móng đá hộc, dày 15m3
12Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, cọc dài 29100m
13Đắp bao tải cát926,55m3
14Máy bơm phục vụ thi công14,5ca
15Mua bạt chống thấm1.631,25m2
16Thép giằng đầu cừ241,425kg
17Ván thành313,2m2
18Hào cáp đơn trên đường BTXM MC2165m
19Cọc mốc báo hiệu cáp17cái
NXÂY DỰNG PHẦN TRẠM BIẾN ÁP( VẬT TƯ B CẤP)
1Móng cột bê tông cốt thép MT-310móng
2Bộ tiếp địa TBA trên 2 cột: TĐT-2 - Phần xây dựng5HT
OXÂY DỰNG PHẦN HẠ ÁP( VẬT TƯ B CẤP)
1Móng cột M15Móng
2Móng cột đôi: M-22Móng
PXÂY DỰNG PHẦN TRẠM CẮT RECLOSER( VẬT TƯ B CẤP)
1Hệ thống tiếp địa trạm: TDT - Phần xây dựng1hệ thống
QPHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cầu chì tự rơi1bộ
2Dây nhôm lõi thép AC-507.107m
3Dây nhôm lõi thép AC-7017.625m
4Dây nhôm lõi thép AC-9515.873m
5Dây nhôm lõi thép AC-120231m
6Cột bê tông ly tâm 10,5m38Cột
7Cột bê tông ly tâm 12m44Cột
8Cột bê tông ly tâm 14m3Cột
9Cột bê tông ly tâm 16m1Cột
10Xà néo đúp( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên xà)5Bộ
11Xà đỡ thẳng ( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên xà)108Bộ
12Xà néo PI( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên xà)11Bộ
13Xà néo đơn( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên xà)21Bộ
14Xà đỡ vượt ( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên xà)31Bộ
15Xà rẽ ( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên xà)22Bộ
16Ghế thao tác( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên với ghế)8Bộ
17Thang trèo7Bộ
18Chụp đầu cột3Bộ
RPHẦN THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP
1Tủ hạ thể1tủ
2Cột bê tông ly tâm 10,5m2Cột
3Cột bê tông ly tâm 12m6Cột
4Cột bê tông chữ K 10m2Cột
5Xà đón dây đầu trạm kiểu vuông góc( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên xà)5Bộ
6Xà đón dây đầu trạm kiểu song song( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên xà)1Bộ
7Xà SI 35kV( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên xà)5Bộ
8Xà CSV( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên xà)1Bộ
9Xà trung gian( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên xà)3Bộ
10Ghế thao tác( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên ghế)3Bộ
11Thang trèo3Bộ
12Giá máy biến áp3Bộ
13Thu hồi Tủ điện hạ áp5Tủ
14Thu hồi Chống sét van1Cái
15Dây nhôm lõi thép AC-50/872m
16Thanh đồng F8126m
SPHẦN THU HỒI HẠ ÁP
1Cột bê tông ly tâm 7,5m2Cột
2Cột bê tông ly tâm 8,5m2Cột
3Cột bê tông chữ K 8,5m3Cột
TPHẦN TẬN DỤNG LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Căng lại dây dẫn AC-120(TD)25.701m
2Thay cầu dao phụ tải 3 pha 24/35kV5bộ
UPHẦN TẬN DỤNG LẮP LẠI TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV4Cái
2Máy biến áp 400kVA-35/0,4kV2Cái
3Chống sét van5Cái
4Tủ điện hạ áp4Tủ
5Tủ chiếu sáng2Tủ
6Thay cầu chì tự rơi4Cái
7Lắp đặt cáp lực hạ thế Cu-XLPE/PVC (1x240mm2)112m
VPHẦN TẬN DỤNG LẮP LẠI RECLOSER
1Lắp đặt Recloser1máy
2Lắp đặt biến áp cấp nguồn 1 pha1máy
3Chống sét van 1 pha 35kV ngoài trời2Bộ
4Xà đỡ Recloser1Bộ
5Xà đỡ biến điện áp1Bộ
6Ghế cách điện + giá đỡ ghế cách điện1Bộ
7Thang trèo1Bộ
WPHẦN VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn18ca
2Xe cẩu tự hành loại 10 tấn26ca
3Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn15ca
XPHẦN VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI TRẠM BIẾN ÁP
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn7ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn3ca
YPHẦN VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI HẠ ÁP
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn3ca
ZVẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN, BỐC DỠ VẬT TƯ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Thép cột20,513Tấn
2Bu lông neo, dây néo, tiếp địa6,031Tấn
3Dây dẫn, dây chống sét20,9273Tấn
4Cách điện16,4497Tấn
5Phụ kiện5,2208Tấn
6Cột bê tông ly tâm236,811Tấn
AAVẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN, BỐC DỠ VẬT TƯ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Vận chuyển cốt thép móng, tiếp địa1Tấn
2Thép cột6,3153Tấn
3Bu lông neo, dây néo, tiếp địa1,0656Tấn
4Dây dẫn, dây chống sét0,2698Tấn
5Cách điện1,6308Tấn
6Phụ kiện0,0711Tấn
7Cột bê tông ly tâm15,93Tấn
ABVẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN, BỐC DỠ VẬT TƯ PHẦN HẠ THẾ
1Vận chuyển cốt thép móng, tiếp địa1Tấn
2Dây dẫn1,5005Tấn
3Phụ kiện0,0946Tấn
4Cột bê tông ly tâm6,75Tấn
ACHOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ82,5m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tải gắn cẩu ≥ 10 tấnÔ tô tải gắn cẩu ≥ 10 tấn1
2Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấnÔ tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
3Máy đầm bê tông các loạiMáy đầm bê tông các loại2
4Ô tô tải gắn cẩu ≥ 5 tấnÔ tô tải gắn cẩu ≥ 5 tấn1
5Máy bơm nướcMáy bơm nước2
6Máy hàn điệnMáy hàn điện1
7Máy trộn bê tông đến 250 lítMáy trộn bê tông đến 250 lít2
8Máy phát điện >10kVAMáy đầm bê tông các loại2
9Tời kéoTời kéo2
10Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốtBộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
11Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cộtThiết bị, dụng cụ lắp dựng cột2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tải gắn cẩu ≥ 10 tấn
Ô tô tải gắn cẩu ≥ 10 tấn
1
2
Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
1
3
Máy đầm bê tông các loại
Máy đầm bê tông các loại
2
4
Ô tô tải gắn cẩu ≥ 5 tấn
Ô tô tải gắn cẩu ≥ 5 tấn
1
5
Máy bơm nước
Máy bơm nước
2
6
Máy hàn điện
Máy hàn điện
1
7
Máy trộn bê tông đến 250 lít
Máy trộn bê tông đến 250 lít
2
8
Máy phát điện >10kVA
Máy đầm bê tông các loại
2
9
Tời kéo
Tời kéo
2
10
Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
2
11
Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cáp đồng mềm PVC-M70
6 m Mô tả chi tiết trong chương V
2 Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp
54 Cái Mô tả chi tiết trong chương V
3 Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp
30 Cái Mô tả chi tiết trong chương V
4 Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp
192 Cái Mô tả chi tiết trong chương V
5 Cosse ép Cu 70mm2 - hạ áp
12 Cái Mô tả chi tiết trong chương V
6 Ghíp nhôm 3 bulông đa năng
1.002 Cái Mô tả chi tiết trong chương V
7 Dây buộc định hình cổ sứ
26 Cái Mô tả chi tiết trong chương V
8 Sứ báo hiệu cáp ngầm
17 Cái Mô tả chi tiết trong chương V
9 Ống nhựa HDPE-195/150
175 m Mô tả chi tiết trong chương V
10 Ống nhựa HDPE-32/25
324 m Mô tả chi tiết trong chương V
11 Sơn đen trắng đánh số cột S-ĐS
11,3 Kg Mô tả chi tiết trong chương V
12 Biển báo an toàn
113 Cái Mô tả chi tiết trong chương V
13 Cát đen
60,39 m3 Mô tả chi tiết trong chương V
14 Băng nilong báo hiệu cáp
330 m Mô tả chi tiết trong chương V
15 Ghế thao tác cầu dao GCĐ
513 kg Mô tả chi tiết trong chương V
16 Thang sắt, TS
327,96 kg Mô tả chi tiết trong chương V
17 Giá đỡ đầu cáp, chống sét van và cầu dao
227,28 kg Mô tả chi tiết trong chương V
18 Xà đỡ cầu dao phụ tải
720,16 kg Mô tả chi tiết trong chương V
19 Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV, 1 cột tròn lỗ xuyên tâm
159,12 kg Mô tả chi tiết trong chương V
20 Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV, 1 cột tròn thường
242,04 kg Mô tả chi tiết trong chương V
21 Xà đỡ góc lệch 22kV, 3 pha thẳng đứng, 1 cột tròn: XK22-3L
219,1 kg Mô tả chi tiết trong chương V
22 Xà néo đúp 22kV (xuyên tâm )
245,412 kg Mô tả chi tiết trong chương V
23 Xà néo đúp 22kV (xuyên tâm )
109,84 kg Mô tả chi tiết trong chương V
24 Xà néo cột đúp 3 pha bằng 22
96,04 kg Mô tả chi tiết trong chương V
25 Xà rẽ 3 pha, XR22-1L
68,45 kg Mô tả chi tiết trong chương V
26 Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV, 1 cột tròn lỗ xuyên tâm
4.296,27 kg Mô tả chi tiết trong chương V
27 Xà đỡ vượt 35kV, 3 pha bằng cột tròn
3.228,98 kg Mô tả chi tiết trong chương V
28 Xà đỡ 3 pha dọc cột 35kV, 1 cột tròn xuyên tâm, chuỗi đỡ
1.368 kg Mô tả chi tiết trong chương V
29 Xà đỡ 3 pha chữ Z 35kV, 1 cột tròn: XĐ35-(4L)
2.918,44 kg Mô tả chi tiết trong chương V
30 Xà néo đúp 35kV lỗ xuyên tâm
67,604 kg Mô tả chi tiết trong chương V
31 Xà néo đúp 35kV lỗ xuyên tâm
2.135,268 kg Mô tả chi tiết trong chương V
32 Xà néo đúp 35kV 3 pha dọc tuyến
811,68 kg Mô tả chi tiết trong chương V
33 Xà néo đúp 35kV 3 pha ngang tuyến
253,82 kg Mô tả chi tiết trong chương V
34 Xà rẽ 35kV, 3 pha sứ đứng 1 cột tròn: XR35-1L
1.232,1 kg Mô tả chi tiết trong chương V
35 Xà rẽ 35kV, 3 pha cột li tâm đúp: XRĐ35-1L
398,95 kg Mô tả chi tiết trong chương V
36 Xà phụ 1 pha: XP-1
69,54 kg Mô tả chi tiết trong chương V
37 Xà phụ 3 pha: XP-3
75 kg Mô tả chi tiết trong chương V
38 Xà néo hình cổng tim 2m
672,42 kg Mô tả chi tiết trong chương V
39 Giá lắp chống sét van: G-csv
56,571 kg Mô tả chi tiết trong chương V
40 Giằng cột GC-14
1.008,3 kg Mô tả chi tiết trong chương V
41 Giằng cột GC-16
739,42 kg Mô tả chi tiết trong chương V
42 Giằng cột GC-18
373,4 kg Mô tả chi tiết trong chương V
43 Giằng cột GCĐB-K
287,22 kg Mô tả chi tiết trong chương V
44 Cổ dề néo 2 chuỗi: CND-2
64,05 kg Mô tả chi tiết trong chương V
45 Vòng ôm cáp
53,08 kg Mô tả chi tiết trong chương V
46 Tiếp địa cột cầu dao RC-1A
3.505,68 kg Mô tả chi tiết trong chương V
47 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2 - Không giáp bảo vệ
6 m Mô tả chi tiết trong chương V
48 Cáp đồng mềm PVC-1x35
72 m Mô tả chi tiết trong chương V
49 Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp
24 Cái Mô tả chi tiết trong chương V
50 Kẹp quai (Bulông) KQ-Al-Cu-(50-120mm2)
30 Cái Mô tả chi tiết trong chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu 23.2022-XL-ĐTXD:". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu 23.2022-XL-ĐTXD:" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 149

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây