Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220763648-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220763648-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Xuyên |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu 23.2022-XL-ĐTXD: Tên dự án là: Cải tạo các nhánh đường dây trung áp và trạm biến áp trên các ĐDK 371, 372, 373, 375, 377, 474, 475E10.4 Tía Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): vay TDTM |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đơn dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Cam kết và tài liệu kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cấp. - Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp vật tư thiết bị. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 83.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Xuyên, Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, TP.Hà Nội, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Vũ Ngọc Lân– Giám đốc Công ty Điện lực Phú Xuyên + Địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính - Thị trấn Phú Xuyên – Huyện Phú Xuyên - TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.62940025 Fax: 024.33854104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Phú Xuyên + Địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính - Thị trấn Phú Xuyên – Huyện Phú Xuyên – TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.62940025 Fax: 024.33854104 + Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Phú Xuyên + Địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính - Thị trấn Phú Xuyên – Huyện Phú Xuyên – TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.62940025 Fax: 024.33854104 + Hotline: 19001288 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.305.142 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.661.028.493 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới và cải tạo trạm biến áp, đường dây trung thế và hạ thế cấp điện áp đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.875.733.152 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.627.199.456 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.875.733.152 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.875.733.152 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.627.199.456 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 4 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 4 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 2 kỹ sư điện, 2 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 20 | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 20 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp đồng mềm PVC-M70 | Mô tả chi tiết trong chương V | 6 | m |
| 2 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | Mô tả chi tiết trong chương V | 54 | Cái |
| 3 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | Mô tả chi tiết trong chương V | 30 | Cái |
| 4 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Mô tả chi tiết trong chương V | 192 | Cái |
| 5 | Cosse ép Cu 70mm2 - hạ áp | Mô tả chi tiết trong chương V | 12 | Cái |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bulông đa năng | Mô tả chi tiết trong chương V | 1.002 | Cái |
| 7 | Dây buộc định hình cổ sứ | Mô tả chi tiết trong chương V | 26 | Cái |
| 8 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả chi tiết trong chương V | 17 | Cái |
| 9 | Ống nhựa HDPE-195/150 | Mô tả chi tiết trong chương V | 175 | m |
| 10 | Ống nhựa HDPE-32/25 | Mô tả chi tiết trong chương V | 324 | m |
| 11 | Sơn đen trắng đánh số cột S-ĐS | Mô tả chi tiết trong chương V | 11,3 | Kg |
| 12 | Biển báo an toàn | Mô tả chi tiết trong chương V | 113 | Cái |
| 13 | Cát đen | Mô tả chi tiết trong chương V | 60,39 | m3 |
| 14 | Băng nilong báo hiệu cáp | Mô tả chi tiết trong chương V | 330 | m |
| 15 | Ghế thao tác cầu dao GCĐ | Mô tả chi tiết trong chương V | 513 | kg |
| 16 | Thang sắt, TS | Mô tả chi tiết trong chương V | 327,96 | kg |
| 17 | Giá đỡ đầu cáp, chống sét van và cầu dao | Mô tả chi tiết trong chương V | 227,28 | kg |
| 18 | Xà đỡ cầu dao phụ tải | Mô tả chi tiết trong chương V | 720,16 | kg |
| 19 | Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV, 1 cột tròn lỗ xuyên tâm | Mô tả chi tiết trong chương V | 159,12 | kg |
| 20 | Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV, 1 cột tròn thường | Mô tả chi tiết trong chương V | 242,04 | kg |
| 21 | Xà đỡ góc lệch 22kV, 3 pha thẳng đứng, 1 cột tròn: XK22-3L | Mô tả chi tiết trong chương V | 219,1 | kg |
| 22 | Xà néo đúp 22kV (xuyên tâm ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 245,412 | kg |
| 23 | Xà néo đúp 22kV (xuyên tâm ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 109,84 | kg |
| 24 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng 22 | Mô tả chi tiết trong chương V | 96,04 | kg |
| 25 | Xà rẽ 3 pha, XR22-1L | Mô tả chi tiết trong chương V | 68,45 | kg |
| 26 | Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV, 1 cột tròn lỗ xuyên tâm | Mô tả chi tiết trong chương V | 4.296,27 | kg |
| 27 | Xà đỡ vượt 35kV, 3 pha bằng cột tròn | Mô tả chi tiết trong chương V | 3.228,98 | kg |
| 28 | Xà đỡ 3 pha dọc cột 35kV, 1 cột tròn xuyên tâm, chuỗi đỡ | Mô tả chi tiết trong chương V | 1.368 | kg |
| 29 | Xà đỡ 3 pha chữ Z 35kV, 1 cột tròn: XĐ35-(4L) | Mô tả chi tiết trong chương V | 2.918,44 | kg |
| 30 | Xà néo đúp 35kV lỗ xuyên tâm | Mô tả chi tiết trong chương V | 67,604 | kg |
| 31 | Xà néo đúp 35kV lỗ xuyên tâm | Mô tả chi tiết trong chương V | 2.135,268 | kg |
| 32 | Xà néo đúp 35kV 3 pha dọc tuyến | Mô tả chi tiết trong chương V | 811,68 | kg |
| 33 | Xà néo đúp 35kV 3 pha ngang tuyến | Mô tả chi tiết trong chương V | 253,82 | kg |
| 34 | Xà rẽ 35kV, 3 pha sứ đứng 1 cột tròn: XR35-1L | Mô tả chi tiết trong chương V | 1.232,1 | kg |
| 35 | Xà rẽ 35kV, 3 pha cột li tâm đúp: XRĐ35-1L | Mô tả chi tiết trong chương V | 398,95 | kg |
| 36 | Xà phụ 1 pha: XP-1 | Mô tả chi tiết trong chương V | 69,54 | kg |
| 37 | Xà phụ 3 pha: XP-3 | Mô tả chi tiết trong chương V | 75 | kg |
| 38 | Xà néo hình cổng tim 2m | Mô tả chi tiết trong chương V | 672,42 | kg |
| 39 | Giá lắp chống sét van: G-csv | Mô tả chi tiết trong chương V | 56,571 | kg |
| 40 | Giằng cột GC-14 | Mô tả chi tiết trong chương V | 1.008,3 | kg |
| 41 | Giằng cột GC-16 | Mô tả chi tiết trong chương V | 739,42 | kg |
| 42 | Giằng cột GC-18 | Mô tả chi tiết trong chương V | 373,4 | kg |
| 43 | Giằng cột GCĐB-K | Mô tả chi tiết trong chương V | 287,22 | kg |
| 44 | Cổ dề néo 2 chuỗi: CND-2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 64,05 | kg |
| 45 | Vòng ôm cáp | Mô tả chi tiết trong chương V | 53,08 | kg |
| 46 | Tiếp địa cột cầu dao RC-1A | Mô tả chi tiết trong chương V | 3.505,68 | kg |
| B | VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP( PHẦN TRẠM BIẾN ÁP) | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2 - Không giáp bảo vệ | Mô tả chi tiết trong chương V | 6 | m |
| 2 | Cáp đồng mềm PVC-1x35 | Mô tả chi tiết trong chương V | 72 | m |
| 3 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Mô tả chi tiết trong chương V | 24 | Cái |
| 4 | Kẹp quai (Bulông) KQ-Al-Cu-(50-120mm2) | Mô tả chi tiết trong chương V | 30 | Cái |
| 5 | Kẹp hotline đồng Kh-Cu-(50-120mm2) | Mô tả chi tiết trong chương V | 30 | Cái |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-130/100 | Mô tả chi tiết trong chương V | 12 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-85/65 | Mô tả chi tiết trong chương V | 80 | m |
| 8 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Mô tả chi tiết trong chương V | 28 | Cái |
| 9 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả chi tiết trong chương V | 90 | Cái |
| 10 | Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp | Mô tả chi tiết trong chương V | 18 | Cái |
| 11 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Mô tả chi tiết trong chương V | 2 | Cái |
| 12 | Cosse ép Cu 185mm2 - hạ áp | Mô tả chi tiết trong chương V | 6 | Cái |
| 13 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Mô tả chi tiết trong chương V | 30 | Cái |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bulông đa năng | Mô tả chi tiết trong chương V | 60 | Cái |
| 15 | Biển tên trạm | Mô tả chi tiết trong chương V | 6 | Cái |
| 16 | Biển báo an toàn | Mô tả chi tiết trong chương V | 6 | Cái |
| 17 | Chụp cực cao thế MBA | Mô tả chi tiết trong chương V | 10 | Bộ( 3 cái) |
| 18 | Chụp cực hạ thế MBA | Mô tả chi tiết trong chương V | 10 | bộ(04Cái) |
| 19 | Chụp bảo vệ cầu chì tự rơi | Mô tả chi tiết trong chương V | 10 | bộ(06Cái) |
| 20 | Chụp bảo vệ chống sét van | Mô tả chi tiết trong chương V | 10 | bộ(03Cái) |
| 21 | Đai thép | Mô tả chi tiết trong chương V | 56 | Bộ |
| 22 | Dây buộc định hình cổ sứ | Mô tả chi tiết trong chương V | 30 | cái |
| 23 | Xà đón dây đầu trạm 22kV dọc tuyến XĐD-N | Mô tả chi tiết trong chương V | 191,68 | kg |
| 24 | Xà đón dây đầu trạm Kiểu ngang tuyến 3m | Mô tả chi tiết trong chương V | 68,47 | kg |
| 25 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến: XĐD-35-N | Mô tả chi tiết trong chương V | 62,56 | kg |
| 26 | Xà đón dây đầu trạm kiểu dọc tuyến xuyên tâm | Mô tả chi tiết trong chương V | 375,66 | kg |
| 27 | Xà đón dây đầu trạm kiểu ngang tuyến xuyên tấm | Mô tả chi tiết trong chương V | 45,52 | kg |
| 28 | Giá lắp máy MBA 35kV | Mô tả chi tiết trong chương V | 2.334,35 | kg |
| 29 | Giá lắp máy MBA 35kV tim 3m | Mô tả chi tiết trong chương V | 512,79 | kg |
| 30 | Giá đỡ cáp lực: GCL | Mô tả chi tiết trong chương V | 21,48 | kg |
| 31 | Cổ dề ôm cáp lực | Mô tả chi tiết trong chương V | 72,06 | kg |
| 32 | Xà lắp cầu chì tự rơi 35kV xuyên tâm | Mô tả chi tiết trong chương V | 209,76 | kg |
| 33 | Xà lắp cầu chì tự rơi 35kV | Mô tả chi tiết trong chương V | 61,9 | kg |
| 34 | Xà lắp cầu chì tự rơi 35kV tim 3m | Mô tả chi tiết trong chương V | 61,9 | kg |
| 35 | Xà lắp sứ trung gian Cho trạm 35kV | Mô tả chi tiết trong chương V | 71,48 | kg |
| 36 | Xà lắp sứ trung gian Cho trạm 35kV tim 3m | Mô tả chi tiết trong chương V | 77,38 | kg |
| 37 | Xà lắp sứ trung gian Cho trạm 35kV (Xuyên tâm) | Mô tả chi tiết trong chương V | 170,48 | kg |
| 38 | Ghế cách điện MBA 35kV | Mô tả chi tiết trong chương V | 1.186,425 | kg |
| 39 | Ghế cách điện MBA 35kV | Mô tả chi tiết trong chương V | 249,611 | kg |
| 40 | Thang sắt TS | Mô tả chi tiết trong chương V | 180,9 | kg |
| 41 | Giá đỡ tủ GĐT | Mô tả chi tiết trong chương V | 233,8 | kg |
| 42 | Hộp chống tổn thất HCTT | Mô tả chi tiết trong chương V | 127,08 | kg |
| 43 | Nối đất phần tử trạm | Mô tả chi tiết trong chương V | 155,64 | kg |
| 44 | Bộ tiếp địa TBA trên 2 cột: TĐT-2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 910 | kg |
| C | VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP( PHẦN HẠ THẾ) | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp KH-4x150 | Mô tả chi tiết trong chương V | 4 | Cái |
| 2 | Kẹp ngừng ABC-4x (50-120) | Mô tả chi tiết trong chương V | 53 | Cái |
| 3 | Kẹp ngừng ABC-4x (50-95) | Mô tả chi tiết trong chương V | 4 | Cái |
| 4 | Kẹp ngừng cáp KH-4x50 | Mô tả chi tiết trong chương V | 2 | Cái |
| 5 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Mô tả chi tiết trong chương V | 52 | Bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Mô tả chi tiết trong chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Đai thép | Mô tả chi tiết trong chương V | 46 | Bộ |
| 8 | Móc treo cáp MT-20 | Mô tả chi tiết trong chương V | 28 | Bộ |
| D | VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP( PHẦN TRẠM CẮT RECLOSER) | |||
| 1 | Cáp đồng mềm PVC-1x35 | Mô tả chi tiết trong chương V | 6 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1kV Ruột đồng-2x2,5mm2- Không giáp bảo vệ | Mô tả chi tiết trong chương V | 7 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Mô tả chi tiết trong chương V | 8 | Cái |
| 4 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả chi tiết trong chương V | 12 | Cái |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Mô tả chi tiết trong chương V | 9 | Cái |
| 6 | HT biển báo, biển tên trạm, biển cấm trèo | Mô tả chi tiết trong chương V | 2 | Cái |
| 7 | Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi | Mô tả chi tiết trong chương V | 7 | m |
| 8 | Ống nhựa HDPE-32/25 | Mô tả chi tiết trong chương V | 3 | m |
| 9 | Xà đỡ SI và dây tiếp địa (TL: 62,92kg x bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 62,92 | kg |
| 10 | Xà đỡ trung gian (TL: 24,2kg x bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 24,2 | kg |
| 11 | Tiếp địa trạm | Mô tả chi tiết trong chương V | 32,46 | kg |
| E | LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ( VẬT TƯ, THIẾT BỊ DO CHỦ ĐẦU TƯ CẤP) | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV | 4 | bộ | |
| 2 | Chống sét van 35kV | 3 | bộ 3 pha | |
| 3 | Lắp đặt Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | 10.938,235 | m | |
| 4 | Lắp đặt Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2 | 3.693,137 | m | |
| 5 | Lắp đặt Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2 | 27.741,176 | m | |
| 6 | Lắp đặt Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV -Ruột đồng 3x120mm2- Có lớp màn chắn - Có giáp bảo vệ -Chống thấm nước | 199,0196 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc ACSR/XLPE/HDPE-35kV 120/19 mm2 | 1.319,608 | m | |
| 8 | Lắp đặt Sứ đứng 35kV loại Linepost+đế+ty (RE-35.CD875) | 763 | Quả | |
| 9 | Lắp đặt Sứ đứng 22kV loại Linepost+đế+ty (RE-24.CD600) | 61 | Quả | |
| 10 | Lắp đặt Chuỗi đỡ đơn sứ bát thủy tinh 35kV cho dây AC | 147 | Chuỗi | |
| 11 | Lắp đặt Chuỗi đỡ đơn sứ bát thủy tinh 24kV cho dây AC | 3 | Chuỗi | |
| 12 | Lắp đặt Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 35kV cho dây AC | 280 | Chuỗi | |
| 13 | Lắp đặt Chuỗi néo sứ bát thủy tinh 35kVcho dây bọc | 12 | Chuỗi | |
| 14 | Lắp đặt Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 24kV | 61 | Chuỗi | |
| 15 | Lắp đặt Chuỗi néo kép 35kV | 6 | Chuỗi | |
| 16 | Lắp đặt Chuỗi néo kép CNK-24 | 6 | Chuỗi | |
| 17 | Lắp đặt Đầu cáp 35kV tiết diện 120mm2 | 2 | bộ | |
| 18 | Cột bê tông li tâm 12m PC.I-12-190-10(M) | 1 | Cột | |
| 19 | Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-190-9,2(M) | 11 | Cột | |
| 20 | Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-190-11(M) | 45 | Cột | |
| 21 | Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-190-9,2(M) | 18 | Cột | |
| 22 | Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-190-11(M) | 6 | Cột | |
| 23 | Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-190-13(M) | 17 | Cột | |
| 24 | Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-190-11(M) | 18 | Cột | |
| 25 | Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-190-13(M) | 8 | Cột | |
| 26 | Cột bê tông li tâm 20m dự ứng lực PC.I-20-230-24(M) | 4 | Cột | |
| F | LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP( VẬT TƯ, THIẾT BỊ DO CHỦ ĐẦU TƯ CẤP) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 3 | Tủ | |
| 2 | Lắp đặt Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR | 0,09 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van 35kV | 1 | Bộ 3 pha | |
| 4 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV-100A | 1 | Bộ 3 pha | |
| 5 | Lắp đặt Cách điện đứng 24kV | 12 | Quả | |
| 6 | Lắp đặt Cách điện đứng 35kV | 120 | Quả | |
| 7 | Lắp đặt Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 35kV cho dây AC | 3 | Chuỗi | |
| 8 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | 44,1176 | m | |
| 9 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x95mm2 | 27,451 | m | |
| 10 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x120mm2 | 7,843 | m | |
| 11 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x185mm2 | 23,529 | m | |
| 12 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x240mm2 | 102,941 | m | |
| 13 | Lắp đặt Cáp Cu.XLPE-35kV-1x50mm2 | 215,686 | m | |
| 14 | Lắp đặt Dây đồng mềm M95 | 35,294 | m | |
| 15 | Cột bê tông li tâm 14B | 10 | Cột | |
| G | LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ PHẦN HẠ ÁP( VẬT TƯ, THIẾT BỊ DO CHỦ ĐẦU TƯ CẤP) | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | 0,056 | Km | |
| 2 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 0,7833 | Km | |
| 3 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150mm2 | 0,0549 | Km | |
| 4 | Lắp đặt Cột BTLT-PC.I-10,0-190-5-Thân liền | 9 | Cột | |
| H | LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ PHẦN TRẠM CẮT RECLOSER( VẬT TƯ, THIẾT BỊ DO CHỦ ĐẦU TƯ CẤP) | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV | 2 | bộ 3 pha | |
| 2 | Lắp đặt Sứ đứng SĐ-35 | 7 | Quả | |
| 3 | Lắp đặt Dây dẫn AC-120/19 | 20 | m | |
| 4 | Lắp đặt Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | 12 | m | |
| I | LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ( VẬT TƯDO NHÀ THẦU CẤP) | |||
| 1 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 6 | m | |
| 2 | Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | 54 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | 30 | Cái | |
| 4 | Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | 192 | Cái | |
| 5 | Lắp đặt Đầu cốt đồng Cu -70 | 12 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE-195/150 | 175 | m | |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE-32/25 | 324 | m | |
| 8 | Lắp đặt Biển báo an toàn | 113 | Cái | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 60,39 | m3 | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng băng báo hiệu | 33 | m2 | |
| 11 | Tiếp địa cột cầu dao RC-1A - Phần lắp đặt | 108 | Vị trí | |
| 12 | Ghế thao tác cầu dao GCĐ | 9 | Bộ | |
| 13 | Thang sắt, TS | 9 | Bộ | |
| 14 | Giá đỡ đầu cáp, chống sét van và cầu dao | 2 | Bộ | |
| 15 | Xà đỡ cầu dao phụ tải | 7 | Bộ | |
| 16 | Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV, 1 cột tròn lỗ xuyên tâm | 2 | Bộ | |
| 17 | Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV, 1 cột tròn thường | 3 | Bộ | |
| 18 | Xà đỡ góc lệch 22kV, 3 pha thẳng đứng, 1 cột tròn: XK22-3L | 2 | Bộ | |
| 19 | Xà néo đúp 22kV (xuyên tâm ) | 3 | Bộ | |
| 20 | Xà néo đúp 22kV (xuyên tâm ) | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng 22 | 1 | Bộ | |
| 22 | Xà rẽ 3 pha, XR22-1L | 1 | Bộ | |
| 23 | Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV, 1 cột tròn lỗ xuyên tâm | 47 | Bộ | |
| 24 | Xà đỡ vượt 35kV, 3 pha bằng cột tròn | 34 | Bộ | |
| 25 | Xà đỡ 3 pha dọc cột 35kV, 1 cột tròn xuyên tâm, chuỗi đỡ | 12 | Bộ | |
| 26 | Xà đỡ 3 pha chữ Z 35kV, 1 cột tròn: XĐ35-(4L) | 49 | Bộ | |
| 27 | Xà néo đúp 35kV lỗ xuyên tâm | 1 | Bộ | |
| 28 | Xà néo đúp 35kV lỗ xuyên tâm | 27 | Bộ | |
| 29 | Xà néo đúp 35kV 3 pha dọc tuyến | 6 | Bộ | |
| 30 | Xà néo đúp 35kV 3 pha ngang tuyến | 2 | Bộ | |
| 31 | Xà rẽ 35kV, 3 pha sứ đứng 1 cột tròn: XR35-1L | 18 | Bộ | |
| 32 | Xà rẽ 35kV, 3 pha cột li tâm đúp: XRĐ35-1L | 5 | Bộ | |
| 33 | Xà phụ 1 pha: XP-1 | 6 | Bộ | |
| 34 | Xà phụ 3 pha: XP-3 | 3 | Bộ | |
| 35 | Xà néo hình cổng tim 2m | 6 | Bộ | |
| 36 | Giá lắp chống sét van: G-csv | 1 | Bộ | |
| 37 | Giằng cột GC-14 | 15 | Bộ | |
| 38 | Giằng cột GC-16 | 11 | Bộ | |
| 39 | Giằng cột GC-18 | 4 | Bộ | |
| 40 | Giằng cột GCĐB-K | 2 | Bộ | |
| 41 | Cổ dề néo 2 chuỗi: CND-2 | 5 | Bộ | |
| 42 | Vòng ôm cáp | 2 | Bộ | |
| J | LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP( VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP) | |||
| 1 | Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | 24 | cái | |
| 2 | Lắp đặt kẹp các loại | 120 | cái | |
| 3 | Ép Đầu cốt đồng M35 | 28 | cái | |
| 4 | Ép Đầu cốt đồng M50 | 90 | cái | |
| 5 | Ép Đầu cốt đồng M95 | 18 | cái | |
| 6 | Ép Đầu cốt đồng M120 | 2 | cái | |
| 7 | Ép Đầu cốt đồng M185 | 6 | cái | |
| 8 | Ép Đầu cốt đồng M240 | 30 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Biển tên trạm | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Biển báo an toàn | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Cáp Cu.XLPE/PVC-0.6kV-4x35mm2 | 5,882 | m | |
| 12 | Lắp đặt Dây đồng mềm M35 | 70,588 | m | |
| 13 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-130/100 | 0,8 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-85/65 | 0,12 | 100m | |
| 15 | Xà đón dây đầu trạm 22kV dọc tuyến XĐD-N | 2 | Bộ | |
| 16 | Xà đón dây đầu trạm Kiểu ngang tuyến 3m | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến: XĐD-35-N | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà đón dây đầu trạm kiểu dọc tuyến xuyên tâm | 6 | Bộ | |
| 19 | Xà đón dây đầu trạm kiểu ngang tuyến xuyên tấm | 1 | Bộ | |
| 20 | Giá lắp máy MBA 35kV | 5 | Bộ | |
| 21 | Giá lắp máy MBA 35kV tim 3m | 1 | Bộ | |
| 22 | Giá đỡ cáp lực: GCL | 6 | Bộ | |
| 23 | Cổ dề ôm cáp lực | 6 | Bộ | |
| 24 | Xà lắp cầu chì tự rơi 35kV xuyên tâm | 4 | Bộ | |
| 25 | Xà lắp cầu chì tự rơi 35kV | 1 | Bộ | |
| 26 | Xà lắp cầu chì tự rơi 35kV tim 3m | 1 | Bộ | |
| 27 | Xà lắp sứ trung gian Cho trạm 35kV | 2 | Bộ | |
| 28 | Xà lắp sứ trung gian Cho trạm 35kV tim 3m | 2 | Bộ | |
| 29 | Xà lắp sứ trung gian Cho trạm 35kV (Xuyên tâm) | 8 | Bộ | |
| 30 | Ghế cách điện MBA 35kV | 5 | Bộ | |
| 31 | Ghế cách điện MBA 35kV | 1 | Bộ | |
| 32 | Thang sắt TS | 6 | Bộ | |
| 33 | Giá đỡ tủ GĐT | 7 | Bộ | |
| 34 | Hộp chống tổn thất HCTT | 4 | Bộ | |
| 35 | Nối đất phần tử trạm - Phần lắp đặt | 6 | HT | |
| 36 | Bộ tiếp địa TBA trên 2 cột: TĐT-2 - Phần lắp đặt | 5 | HT | |
| K | LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHẦN HẠ ÁP( VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP) | |||
| 1 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | 5,2 | 10 Cái | |
| 2 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | 0,4 | 10 Cái | |
| L | LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHẦN TRẠM CẮT RECLOSER( VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP) | |||
| 1 | Ép Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 2 | Ép Đầu cốt đồng các loại ĐC-50 | 12 | cái | |
| 3 | Lắp đặt HT biển báo, biển tên trạm, biển cấm trèo | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi | 7 | m | |
| 5 | Lắp đặt Ống HDPE 25/32 | 0,03 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt Dây đồng mềm M35 | 6 | m | |
| 7 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2 | 0,07 | 100m | |
| 8 | Xà đỡ SI và dây tiếp địa | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ trung gian | 1 | Bộ | |
| 10 | Hệ thống tiếp địa trạm: TDT - Phần lắp đặt | 1 | HT | |
| M | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ( VẬT TƯ B CẤP) | |||
| 1 | Móng cột đơn MT-4-12 | 1 | Móng | |
| 2 | Móng cột đơn MT5-14 | 26 | Móng | |
| 3 | Móng cột đơn MT6-16 | 19 | Móng | |
| 4 | Móng cột đơn MT7-18 | 18 | Móng | |
| 5 | Móng cột đúp MTK-14 | 15 | Móng | |
| 6 | Móng cột đúp MTK-16 | 11 | Móng | |
| 7 | Móng cột đúp MTK-18 | 4 | Móng | |
| 8 | Móng cột đơn dự ứng lực (24000kN) MT-ĐB | 2 | Móng | |
| 9 | Tiếp địa cột cầu dao RC-1A - Phần xây dựng | 108 | Bộ | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 15 | m3 | |
| 11 | Xây móng đá hộc, dày | 15 | m3 | |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, cọc dài | 29 | 100m | |
| 13 | Đắp bao tải cát | 926,55 | m3 | |
| 14 | Máy bơm phục vụ thi công | 14,5 | ca | |
| 15 | Mua bạt chống thấm | 1.631,25 | m2 | |
| 16 | Thép giằng đầu cừ | 241,425 | kg | |
| 17 | Ván thành | 313,2 | m2 | |
| 18 | Hào cáp đơn trên đường BTXM MC2 | 165 | m | |
| 19 | Cọc mốc báo hiệu cáp | 17 | cái | |
| N | XÂY DỰNG PHẦN TRẠM BIẾN ÁP( VẬT TƯ B CẤP) | |||
| 1 | Móng cột bê tông cốt thép MT-3 | 10 | móng | |
| 2 | Bộ tiếp địa TBA trên 2 cột: TĐT-2 - Phần xây dựng | 5 | HT | |
| O | XÂY DỰNG PHẦN HẠ ÁP( VẬT TƯ B CẤP) | |||
| 1 | Móng cột M1 | 5 | Móng | |
| 2 | Móng cột đôi: M-2 | 2 | Móng | |
| P | XÂY DỰNG PHẦN TRẠM CẮT RECLOSER( VẬT TƯ B CẤP) | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa trạm: TDT - Phần xây dựng | 1 | hệ thống | |
| Q | PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi | 1 | bộ | |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC-50 | 7.107 | m | |
| 3 | Dây nhôm lõi thép AC-70 | 17.625 | m | |
| 4 | Dây nhôm lõi thép AC-95 | 15.873 | m | |
| 5 | Dây nhôm lõi thép AC-120 | 231 | m | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 10,5m | 38 | Cột | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 12m | 44 | Cột | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 14m | 3 | Cột | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 16m | 1 | Cột | |
| 10 | Xà néo đúp( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên xà) | 5 | Bộ | |
| 11 | Xà đỡ thẳng ( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên xà) | 108 | Bộ | |
| 12 | Xà néo PI( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên xà) | 11 | Bộ | |
| 13 | Xà néo đơn( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên xà) | 21 | Bộ | |
| 14 | Xà đỡ vượt ( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên xà) | 31 | Bộ | |
| 15 | Xà rẽ ( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên xà) | 22 | Bộ | |
| 16 | Ghế thao tác( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên với ghế) | 8 | Bộ | |
| 17 | Thang trèo | 7 | Bộ | |
| 18 | Chụp đầu cột | 3 | Bộ | |
| R | PHẦN THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tủ hạ thể | 1 | tủ | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 10,5m | 2 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 12m | 6 | Cột | |
| 4 | Cột bê tông chữ K 10m | 2 | Cột | |
| 5 | Xà đón dây đầu trạm kiểu vuông góc( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên xà) | 5 | Bộ | |
| 6 | Xà đón dây đầu trạm kiểu song song( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên xà) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà SI 35kV( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên xà) | 5 | Bộ | |
| 8 | Xà CSV( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên xà) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà trung gian( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên xà) | 3 | Bộ | |
| 10 | Ghế thao tác( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên ghế) | 3 | Bộ | |
| 11 | Thang trèo | 3 | Bộ | |
| 12 | Giá máy biến áp | 3 | Bộ | |
| 13 | Thu hồi Tủ điện hạ áp | 5 | Tủ | |
| 14 | Thu hồi Chống sét van | 1 | Cái | |
| 15 | Dây nhôm lõi thép AC-50/8 | 72 | m | |
| 16 | Thanh đồng F8 | 126 | m | |
| S | PHẦN THU HỒI HẠ ÁP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 7,5m | 2 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 8,5m | 2 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông chữ K 8,5m | 3 | Cột | |
| T | PHẦN TẬN DỤNG LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Căng lại dây dẫn AC-120(TD) | 25.701 | m | |
| 2 | Thay cầu dao phụ tải 3 pha 24/35kV | 5 | bộ | |
| U | PHẦN TẬN DỤNG LẮP LẠI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV | 4 | Cái | |
| 2 | Máy biến áp 400kVA-35/0,4kV | 2 | Cái | |
| 3 | Chống sét van | 5 | Cái | |
| 4 | Tủ điện hạ áp | 4 | Tủ | |
| 5 | Tủ chiếu sáng | 2 | Tủ | |
| 6 | Thay cầu chì tự rơi | 4 | Cái | |
| 7 | Lắp đặt cáp lực hạ thế Cu-XLPE/PVC (1x240mm2) | 112 | m | |
| V | PHẦN TẬN DỤNG LẮP LẠI RECLOSER | |||
| 1 | Lắp đặt Recloser | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt biến áp cấp nguồn 1 pha | 1 | máy | |
| 3 | Chống sét van 1 pha 35kV ngoài trời | 2 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ Recloser | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ biến điện áp | 1 | Bộ | |
| 6 | Ghế cách điện + giá đỡ ghế cách điện | 1 | Bộ | |
| 7 | Thang trèo | 1 | Bộ | |
| W | PHẦN VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn | 18 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn | 26 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 15 | ca | |
| X | PHẦN VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn | 7 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 3 | ca | |
| Y | PHẦN VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI HẠ ÁP | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn | 3 | ca | |
| Z | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN, BỐC DỠ VẬT TƯ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thép cột | 20,513 | Tấn | |
| 2 | Bu lông neo, dây néo, tiếp địa | 6,031 | Tấn | |
| 3 | Dây dẫn, dây chống sét | 20,9273 | Tấn | |
| 4 | Cách điện | 16,4497 | Tấn | |
| 5 | Phụ kiện | 5,2208 | Tấn | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm | 236,811 | Tấn | |
| AA | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN, BỐC DỠ VẬT TƯ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Vận chuyển cốt thép móng, tiếp địa | 1 | Tấn | |
| 2 | Thép cột | 6,3153 | Tấn | |
| 3 | Bu lông neo, dây néo, tiếp địa | 1,0656 | Tấn | |
| 4 | Dây dẫn, dây chống sét | 0,2698 | Tấn | |
| 5 | Cách điện | 1,6308 | Tấn | |
| 6 | Phụ kiện | 0,0711 | Tấn | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm | 15,93 | Tấn | |
| AB | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN, BỐC DỠ VẬT TƯ PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Vận chuyển cốt thép móng, tiếp địa | 1 | Tấn | |
| 2 | Dây dẫn | 1,5005 | Tấn | |
| 3 | Phụ kiện | 0,0946 | Tấn | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm | 6,75 | Tấn | |
| AC | HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 82,5 | m2 | |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tải gắn cẩu ≥ 10 tấn | Ô tô tải gắn cẩu ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 2 |
| 4 | Ô tô tải gắn cẩu ≥ 5 tấn | Ô tô tải gắn cẩu ≥ 5 tấn | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 2 |
| 8 | Máy phát điện >10kVA | Máy đầm bê tông các loại | 2 |
| 9 | Tời kéo | Tời kéo | 2 |
| 10 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 2 |
| 11 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tải gắn cẩu ≥ 10 tấn |
Ô tô tải gắn cẩu ≥ 10 tấn |
1 |
2 |
Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
1 |
3 |
Máy đầm bê tông các loại |
Máy đầm bê tông các loại |
2 |
4 |
Ô tô tải gắn cẩu ≥ 5 tấn |
Ô tô tải gắn cẩu ≥ 5 tấn |
1 |
5 |
Máy bơm nước |
Máy bơm nước |
2 |
6 |
Máy hàn điện |
Máy hàn điện |
1 |
7 |
Máy trộn bê tông đến 250 lít |
Máy trộn bê tông đến 250 lít |
2 |
8 |
Máy phát điện >10kVA |
Máy đầm bê tông các loại |
2 |
9 |
Tời kéo |
Tời kéo |
2 |
10 |
Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
2 |
11 |
Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp đồng mềm PVC-M70 | 6 | m | Mô tả chi tiết trong chương V | ||
| 2 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | 54 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V | ||
| 3 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | 30 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V | ||
| 4 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | 192 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V | ||
| 5 | Cosse ép Cu 70mm2 - hạ áp | 12 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V | ||
| 6 | Ghíp nhôm 3 bulông đa năng | 1.002 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V | ||
| 7 | Dây buộc định hình cổ sứ | 26 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V | ||
| 8 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | 17 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V | ||
| 9 | Ống nhựa HDPE-195/150 | 175 | m | Mô tả chi tiết trong chương V | ||
| 10 | Ống nhựa HDPE-32/25 | 324 | m | Mô tả chi tiết trong chương V | ||
| 11 | Sơn đen trắng đánh số cột S-ĐS | 11,3 | Kg | Mô tả chi tiết trong chương V | ||
| 12 | Biển báo an toàn | 113 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V | ||
| 13 | Cát đen | 60,39 | m3 | Mô tả chi tiết trong chương V | ||
| 14 | Băng nilong báo hiệu cáp | 330 | m | Mô tả chi tiết trong chương V | ||
| 15 | Ghế thao tác cầu dao GCĐ | 513 | kg | Mô tả chi tiết trong chương V | ||
| 16 | Thang sắt, TS | 327,96 | kg | Mô tả chi tiết trong chương V | ||
| 17 | Giá đỡ đầu cáp, chống sét van và cầu dao | 227,28 | kg | Mô tả chi tiết trong chương V | ||
| 18 | Xà đỡ cầu dao phụ tải | 720,16 | kg | Mô tả chi tiết trong chương V | ||
| 19 | Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV, 1 cột tròn lỗ xuyên tâm | 159,12 | kg | Mô tả chi tiết trong chương V | ||
| 20 | Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV, 1 cột tròn thường | 242,04 | kg | Mô tả chi tiết trong chương V | ||
| 21 | Xà đỡ góc lệch 22kV, 3 pha thẳng đứng, 1 cột tròn: XK22-3L | 219,1 | kg | Mô tả chi tiết trong chương V | ||
| 22 | Xà néo đúp 22kV (xuyên tâm ) | 245,412 | kg | Mô tả chi tiết trong chương V | ||
| 23 | Xà néo đúp 22kV (xuyên tâm ) | 109,84 | kg | Mô tả chi tiết trong chương V | ||
| 24 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng 22 | 96,04 | kg | Mô tả chi tiết trong chương V | ||
| 25 | Xà rẽ 3 pha, XR22-1L | 68,45 | kg | Mô tả chi tiết trong chương V | ||
| 26 | Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV, 1 cột tròn lỗ xuyên tâm | 4.296,27 | kg | Mô tả chi tiết trong chương V | ||
| 27 | Xà đỡ vượt 35kV, 3 pha bằng cột tròn | 3.228,98 | kg | Mô tả chi tiết trong chương V | ||
| 28 | Xà đỡ 3 pha dọc cột 35kV, 1 cột tròn xuyên tâm, chuỗi đỡ | 1.368 | kg | Mô tả chi tiết trong chương V | ||
| 29 | Xà đỡ 3 pha chữ Z 35kV, 1 cột tròn: XĐ35-(4L) | 2.918,44 | kg | Mô tả chi tiết trong chương V | ||
| 30 | Xà néo đúp 35kV lỗ xuyên tâm | 67,604 | kg | Mô tả chi tiết trong chương V | ||
| 31 | Xà néo đúp 35kV lỗ xuyên tâm | 2.135,268 | kg | Mô tả chi tiết trong chương V | ||
| 32 | Xà néo đúp 35kV 3 pha dọc tuyến | 811,68 | kg | Mô tả chi tiết trong chương V | ||
| 33 | Xà néo đúp 35kV 3 pha ngang tuyến | 253,82 | kg | Mô tả chi tiết trong chương V | ||
| 34 | Xà rẽ 35kV, 3 pha sứ đứng 1 cột tròn: XR35-1L | 1.232,1 | kg | Mô tả chi tiết trong chương V | ||
| 35 | Xà rẽ 35kV, 3 pha cột li tâm đúp: XRĐ35-1L | 398,95 | kg | Mô tả chi tiết trong chương V | ||
| 36 | Xà phụ 1 pha: XP-1 | 69,54 | kg | Mô tả chi tiết trong chương V | ||
| 37 | Xà phụ 3 pha: XP-3 | 75 | kg | Mô tả chi tiết trong chương V | ||
| 38 | Xà néo hình cổng tim 2m | 672,42 | kg | Mô tả chi tiết trong chương V | ||
| 39 | Giá lắp chống sét van: G-csv | 56,571 | kg | Mô tả chi tiết trong chương V | ||
| 40 | Giằng cột GC-14 | 1.008,3 | kg | Mô tả chi tiết trong chương V | ||
| 41 | Giằng cột GC-16 | 739,42 | kg | Mô tả chi tiết trong chương V | ||
| 42 | Giằng cột GC-18 | 373,4 | kg | Mô tả chi tiết trong chương V | ||
| 43 | Giằng cột GCĐB-K | 287,22 | kg | Mô tả chi tiết trong chương V | ||
| 44 | Cổ dề néo 2 chuỗi: CND-2 | 64,05 | kg | Mô tả chi tiết trong chương V | ||
| 45 | Vòng ôm cáp | 53,08 | kg | Mô tả chi tiết trong chương V | ||
| 46 | Tiếp địa cột cầu dao RC-1A | 3.505,68 | kg | Mô tả chi tiết trong chương V | ||
| 47 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2 - Không giáp bảo vệ | 6 | m | Mô tả chi tiết trong chương V | ||
| 48 | Cáp đồng mềm PVC-1x35 | 72 | m | Mô tả chi tiết trong chương V | ||
| 49 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | 24 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V | ||
| 50 | Kẹp quai (Bulông) KQ-Al-Cu-(50-120mm2) | 30 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
Tiêu chuẩn RoHS là gì? Quy định RoHS hiện hành và những yêu cầu cần lưu ý trong đấu thầu
Hạ tầng kỹ thuật là gì? Cách tìm kiếm gói thầu hạ tầng kỹ thuật trên DauThau.info
DauThau.info đồng hành cùng Vietnam Startup Community Day 2026 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
"Lời phân trần vụng về còn tệ hơn là không có. "
Thomas Fuller
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công ty Điện lực Phú Xuyên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công ty Điện lực Phú Xuyên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.