Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy biến áp T2. Cấp điện áp làm việc 220/15.75 kV |
3 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An |
30 ngày |
||
2 |
Máy biến áp kích từ TE2. Cấp điện áp làm việc 15.75/0.87 kV |
1 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An |
30 ngày |
||
3 |
CSV 2T2. Cấp điện áp làm việc 220 kV |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An |
30 ngày |
||
4 |
CSV CS9T2. Cấp điện áp làm việc 15.75 kV |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An |
30 ngày |
||
5 |
Máy cắt 902. Cấp điện áp làm việc 15.75 kV |
1 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An |
30 ngày |
||
6 |
Máy cắt 942. Cấp điện áp làm việc 15.75 kV |
1 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An |
30 ngày |
||
7 |
DCL 902-3; DTĐ 902-38 và DTĐ 902-05. Cấp điện áp làm việc 15.75 kV |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An |
30 ngày |
||
8 |
DCL 942-3; DTĐ 942-35. Cấp điện áp làm việc 15.75 kV |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An |
30 ngày |
||
9 |
Máy cắt 232. Cấp điện áp làm việc 220 kV |
1 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An |
30 ngày |
||
10 |
Máy cắt 272. Cấp điện áp làm việc 220 kV |
1 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An |
30 ngày |
||
11 |
DCL 232-1; DTĐ232-14 và DTĐ 232-15. Cấp điện áp làm việc 220 kV |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An |
30 ngày |
||
12 |
DCL232-2. Cấp điện áp làm việc 220 kV |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An |
30 ngày |
||
13 |
DCL 232-3; DTĐ232-35 và DTĐ 232-38. Cấp điện áp làm việc 220 kV |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An |
30 ngày |
||
14 |
DCL 232-9; DTĐ232-94. Cấp điện áp làm việc 220 kV |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An |
30 ngày |
||
15 |
DCL 272-1; DTĐ 272-15. Cấp điện áp làm việc 220 kV |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An |
30 ngày |
||
16 |
DCL 272-2. Cấp điện áp làm việc 220 kV |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An |
30 ngày |
||
17 |
DCL 272-7; DTĐ 272-75 và DTĐ 272-76. Cấp điện áp làm việc 220 kV |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An |
30 ngày |
||
18 |
DCL 272-9. Cấp điện áp làm việc 220 kV |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An |
30 ngày |
||
19 |
Chống sét van CSV 232. Cấp điện áp làm việc 220 kV |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An |
30 ngày |
||
20 |
Chống sét van CSV 272. Cấp điện áp làm việc 220 kV |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An |
30 ngày |
||
21 |
MBA TD92. Cấp điện áp làm việc 15.75/0.4 kV |
1 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An |
30 ngày |
||
22 |
MBA TD33. Cấp điện áp làm việc 35/0.4 kV |
1 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An |
30 ngày |
||
23 |
MBA TD34. Cấp điện áp làm việc 35/0.4 kV |
1 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An |
30 ngày |
||
24 |
MBA TD35. Cấp điện áp làm việc 35/0.4 kV |
1 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An |
30 ngày |
||
25 |
MBA TD36. Cấp điện áp làm việc 35/0.4 kV |
1 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An |
30 ngày |
||
26 |
MBA TD37. Cấp điện áp làm việc 35/0.4 kV |
1 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An |
30 ngày |
||
27 |
MBA TD38. Cấp điện áp làm việc 35/0.4 kV |
1 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An |
30 ngày |
||
28 |
MBA TD39. Cấp điện áp làm việc 35/0.4 kV |
1 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An |
30 ngày |
||
29 |
MC343. Cấp điện áp làm việc 35 kV |
1 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An |
30 ngày |
||
30 |
DCL 347-3. Cấp điện áp làm việc 35 kV |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An |
30 ngày |
||
31 |
DCL 348-3. Cấp điện áp làm việc 35 kV |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An |
30 ngày |
||
32 |
DTĐ 343-76. Cấp điện áp làm việc 35 kV |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An |
30 ngày |
||
33 |
DCL 370-7. Cấp điện áp làm việc 35 kV |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An |
30 ngày |
||
34 |
DCL 373-7. Cấp điện áp làm việc 35 kV |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An |
30 ngày |
||
35 |
DCL 375-7. Cấp điện áp làm việc 35 kV |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An |
30 ngày |
||
36 |
DCL 376-7. Cấp điện áp làm việc 35 kV |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An |
30 ngày |
||
37 |
DCL 377-7. Cấp điện áp làm việc 35 kV |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An |
30 ngày |
||
38 |
DCL 378-7. Cấp điện áp làm việc 35 kV |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An |
30 ngày |
||
39 |
CS373. Cấp điện áp 35 kV |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An |
30 ngày |
||
40 |
CSTD34. Cấp điện áp làm việc 35 kV |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An |
30 ngày |
||
41 |
CSTD35. Cấp điện áp làm việc 35 kV |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An |
30 ngày |
||
42 |
CSTD36. Cấp điện áp làm việc 35 kV |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An |
30 ngày |
||
43 |
CSTD37. Cấp điện áp làm việc 35 kV |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An |
30 ngày |
||
44 |
CSTD38. Cấp điện áp làm việc 35 kV |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An |
30 ngày |
||
45 |
CSTD39. Cấp điện áp làm việc 35 kV |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An |
30 ngày |
||
46 |
Cáp từ tủ MC942 đến phía cao TD92. Cấp điện áp làm việc 15.75 kV |
3 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An |
30 ngày |
||
47 |
Cáp từ F349 đến phía cao TD39. Cấp điện áp làm việc 35 kV |
3 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An |
30 ngày |
||
48 |
Găng cách điện. Cấp điện áp làm việc: ≤ 35 kV |
2 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An |
30 ngày |
||
49 |
Găng cách điện. Cấp điện áp làm việc: ≤ 01 kV |
3 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An |
30 ngày |
||
50 |
Ủng cách điện. Cấp điện áp làm việc: ≤ 35 kV |
3 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An |
30 ngày |