Thông báo mời thầu

Gói thầu B1: Xây lắp

Tìm thấy: 15:36 12/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Hệ thống thoát nước đường số 6, tổ 11 Hòa Trung, phường Vĩnh Hòa
Gói thầu
Gói thầu B1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Hệ thống thoát nước đường số 6, tổ 11 Hòa Trung, phường Vĩnh Hòa
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:00 19/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:31 12/08/2022
đến
16:00 19/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 19/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/08/2022 (16/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Công văn kiến nghị nội dung E-HSMT về Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự
File đính kèm nội dung cần làm rõ CV lam ro E-HSMT HTTN Vinh Hoa.pdf
Nội dung trả lời Bên mời thầu gửi nhà thầu công văn trả lời
File đính kèm nội dung trả lời VB GUI 791.pdf
Ngày trả lời 17:11 17/08/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN - KIẾN TRÚC TRUNG TẤN
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu B1: Xây lắp
Tên dự toán là: Hệ thống thoát nước đường số 6, tổ 11 Hòa Trung, phường Vĩnh Hòa
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND phường Vĩnh Hòa, địa chỉ: 98 Điện Biên Phủ, p. Vĩnh Hòa,Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thông Thịnh. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: phòng Quản lý Đô thị thành phố Nha Trang. Địa chỉ: 18 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, Tp Nha Trang, Khánh Hòa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc Trung Tấn. Địa chỉ: tổ 4 thôn Vĩnh Điềm Trung, xã Vĩnh Hiệp, thành phố Nha Trang.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN - KIẾN TRÚC TRUNG TẤN , địa chỉ: Tổ 4 thôn Vĩnh Điềm Trung - Xã Vĩnh Hiệp - Tp Nha Trang - Tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: UBND phường Vĩnh Hòa, địa chỉ: 98 Điện Biên Phủ, p. Vĩnh Hòa,Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có). - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và năm 2021 - Xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết quý 01/2022. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công giao thông, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Tài liệu của cơ quan có thẩm quyền xác nhận tổng số lao động đóng bảo hiểm của nhà thầu đến tháng 06/2022.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Vĩnh Hòa, địa chỉ: 98 Điện Biên Phủ, p. Vĩnh Hòa,Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Hà - Điện thoại : 0258 3550 773
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: (0258) 3822906
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: (0258) 3822906

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.300.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 856.070.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: Thi công đường ống cống uPVC D200, cống ly tâm D600- H30, hố thu nước, mặt đường BTN, vỉa hè gạch Terrazzo
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, có kinh nghiệm chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD;Trường hợp Liên danh thì từng thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu này.75
2Cán bộ kỹ thuật thi công1Kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ; kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương);Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD.53
3Cán bộ kỹ phụ trách trắc đạc1Kỹ sư xây dựng chuyên ngành trắc địa, kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD .53
4Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán1Kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng, kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD.53
5Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động, kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD.53
6Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước1Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD53
7Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm1Kỹ sư chuyên ngành máy xây dựngCó kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD.53
8Cán bộ phụ trách xử lý chất thải, rác thải1Kỹ sư chuyên ngành môi trường, kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD.53
9Đội trưởng đội thi công1Trung cấp xây dựng trở lên chuyên ngành cầu đường bộ; kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương);Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG, BÓ VỈA, VỈA HÈ
1Chặt cây đường kính gốc cây 20cmtheo BVTK5cây
2Chặt cây đường kính gốc cây theo BVTK8cây
3Chặt cây đường kính gốc cây 40cmtheo BVTK1cây
4Đào gốc cây đường kính gốc cây 20cmtheo BVTK5gốc
5Đào gốc cây đường kính gốc cây 30cmtheo BVTK8gốc
6Đào gốc cây đường kính gốc cây 40cmtheo BVTK1gốc
7Phá bỏ bó vỉa cũ bê tông bằng máy đào gắn búa thủy lựctheo BVTK115,13m3
8Đào đất đường ống cống bằng máy đào, đất cấp 3theo BVTK12,3187100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy, đất C3, K=0,95theo BVTK2,405100m3
10Đắp đất đường ống cống bằng đầm cóc, đất C3, K=0,95theo BVTK2,405100m3
11Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp 3, cự ly 1Km đầutheo BVTK7,5087100m3
12Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất C3, cự ly 3Km tiếp theotheo BVTK22,5261100m3
13Vận chuyển xà bần, đất cấp 4 đi đổ, cự ly 1Km đầutheo BVTK1,1513100m3
14Vận chuyển xà bần, đất cấp 4 đi đổ, cự ly 3Km tiếp theotheo BVTK3,4539100m3
15Tưới n­ước đất đắp, cự ly vận chuyển 500mtheo BVTK35,7415m3
16Lu tăng cường khuôn đường đạt K=0,98theo BVTK474,33m3
17Lót giấy dầu trước khi đổ bê tông bó vỉatheo BVTK5,4481100m2
18Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông bó vỉatheo BVTK4,2528100m2
19Bê tông đá 1x2 mác 250 bó vỉa đổ tại chỗtheo BVTK133,3901m3
20Thi công móng CPĐD loại I Dmax25mm dày 15cm lớp dướitheo BVTK2,3717100m3
21Thi công móng CPĐD loại I Dmax25mm dày 15cm lớp trêntheo BVTK2,3717100m3
22Tưới nhựa thấm bám CPĐD, tiêu chuẩn 1kg/m2theo BVTK1.581,1m2
23Sản xuất BTNC12.5, trạm trộn 80T/h (Hòn Ngang)theo BVTK260,31tấn
24Vận chuyển BTN từ trạm trộn Hòn Ngang cự ly 4km đầu, ô tô 12Ttheo BVTK2,6031100T
25Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 14km tiếp theo, ô tô 12Ttheo BVTK36,4434100T
26Thi công lớp bê tông nhựa chặt (BTNC 12,5mm) dày 7cmtheo BVTK15,811100m2
27Móng đá 4x6 chèn VXM mác 50, dày 10cmtheo BVTK122,159m3
28Bê tông đá 2x4 mác 300 dày 20cm vỉa hè loại 2theo BVTK3,448m3
29Lát gạch Terrazzo M300 KT(400x400) vữa xi măng mác 75 vỉa hètheo BVTK1.221,59m2
30Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, chiều dày 2mmtheo BVTK24m2
31Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày 2mmtheo BVTK11,6m2
32Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng ống thép D80theo BVTK13cái
33cung cấp biển báo PQ tam giác cạnh 70cmtheo BVTK7cái
34cung cấp biển báo PQ hình vuông cạnh 60x60cmtheo BVTK6cái
35Thi công, lắp đặt biển báo PQ tam giác cạnh 70cmtheo BVTK7cái
36Thi công, lắp đặt biển báo PQ hình vuông cạnh 60x60cmtheo BVTK6cái
BHỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất hố móng bằng máy đào, đất cấp 3theo BVTK2,1751100m3
2Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, đất C3, K=0,95theo BVTK1,2008100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp 3, cự ly 1Km đầutheo BVTK0,9743100m3
4Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp 3, cự ly 3Km tiếp theotheo BVTK2,9229100m3
5Đục phá thành mương bê tông hiện hữutheo BVTK0,16m3
6Bê tông đá 4x6, mác 100, dày 10cm lót móngtheo BVTK5,1m3
7SX, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng hố đổ tại chỗtheo BVTK0,1704100m2
8Bê tông đá 2x4, mác 150 móng hố đổ tại chỗtheo BVTK6,95m3
9SX, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân hốtheo BVTK1,9492100m2
10Cung cấp lắp đặt cốt thép bê tông thành hố, D theo BVTK0,0999tấn
11Cung cấp lắp đặt cốt thép bê tông thành hố, D theo BVTK2,3739tấn
12Bê tông đá 1x2 M200 thân hộp nốitheo BVTK17,09m3
13Bê tông đá 1x2 M300 thân hốtheo BVTK0,42m3
14SX, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đan đúc sẵntheo BVTK0,2787100m2
15SX, l/dựng t/dỡ ván khuôn đổ bê tông hố ngăn mùi, hố ga đúc sẵntheo BVTK0,8008100m2
16Cung cấp lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, D theo BVTK0,7821tấn
17Cung cấp lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, D theo BVTK0,4814tấn
18Cung cấp thép góc L40x40x4theo BVTK177,58kg
19Gia công, lắp đặt thép góc L40x40x4theo BVTK177,58kg
20Mạ kém thép góc L40x40x4theo BVTK177,58kg
21Bê tông đá 1x2, mác 250 đúc sẵntheo BVTK3,99m3
22Bê tông đá 1x2, mác 300 hố ngăn mùi đúc sẵn (có phụ gia 1% Sika NN, 5%Sikacrete PP1 hoặc tương đương)theo BVTK6,24m3
23Đệm VXM mác 75 dày 2cmtheo BVTK14,96m2
24Ván khuôn đổ bê tông chèn nắptheo BVTK0,0356100m2
25Bê tông đá 1x2 mác 300 chèn nắptheo BVTK0,46m3
26Ván khuôn đổ bê tông cổ hốtheo BVTK0,0356100m2
27Bê tông đá 1x2 mác 300 cổ hốtheo BVTK0,46m3
28Đệm cát quanh ống nhựa uPVCtheo BVTK19,03m3
29Cung cấp lưới chắn rác (KT: 1000x480x40)mmtheo BVTK26cái
30Cung cấp nắp gang đúc GBD 90-550kg tải trọng 40T(mặt đường)theo BVTK15cái
31Cung cấp lắp đặt van lật 1 chiều D200theo BVTK26cái
32Lắp đặt đan chìm, hố ngăn mùi, l­ới chắn rác, nắp gang >50kgtheo BVTK166cái
33Cung cấp lắp đặt hố ga 3 nhánh HT-110-200theo BVTK20cái
34Cung cấp lắp đặt ống nhựa uPVC D400x11,7mmtheo BVTK0,025100m
35Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D200x9,6mmtheo BVTK0,494100m
36Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D110theo BVTK4,845100m
37Cung cấp, lắp đặt nút bịt uPVC D110theo BVTK124cái
38Cung cấp tê D110 (ba chạc 90d)theo BVTK20cái
39Cung cấp lơi 45d D110theo BVTK80cái
40Cung cấp, lắp đặt nắp composite DN200theo BVTK20cái
41Cung cấp ống cống ly tâm BTCT D60 -H30theo BVTK325m
42Bê tông đá 4x6, mác 100, dày 10cm lót móngtheo BVTK29,44m3
43Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn móng cống đổ tại chỗtheo BVTK3,072100m2
44Bê tông đá 2x4, mác 150 móng hố đổ tại chỗtheo BVTK115,84m3
45Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn thép mối nốitheo BVTK0,33100m2
46Bê tông đá 1x2 mác 200 mối nối đổ tại chỗtheo BVTK1,87m3
47Chèn trám VXM mác 75 khe hở tiếp giáp giữa 2 ống cốngtheo BVTK8,25m2
48Đệm ống cống trước khi lắp đặt cống VXM mác 75theo BVTK243,75m2
49Lắp đặt ống cống ly tâm BTCT D60-H30theo BVTK65đoạn

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào1
2Máy ủi1
3Ô tô tự đổ>= 10T (có kiểm định còn hiệu lực)2
4Ô tô tưới nước05m31
5Máy lu bánh lốp16T (có kiểm định còn hiệu lực)1
6Máy lu rung25T (có kiểm định còn hiệu lực)1
7Trạm trộn bê tông nhựa80T/giờ (có kiểm định còn hiệu lực)1
8Máy khoan bê tông cầm tayCòn sử dụng tốt2
9Máy đầm bàn1kw2
10Đầm dùi1.5kw2
11Máy hàn điện23kw2
12Máy trộn bê tông250lit2
13Máy cưa gỗ cầm tay1.3kw1
14Máy nén khí động cơ diezel600m3/h1
15Đầm đất cầm tay70kg2
16Máy rải đá dăm50-60m3/h1
17Máy rải bê tông nhựa nóng130-140CV1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
1
2
Máy ủi
1
3
Ô tô tự đổ
>= 10T (có kiểm định còn hiệu lực)
2
4
Ô tô tưới nước
05m3
1
5
Máy lu bánh lốp
16T (có kiểm định còn hiệu lực)
1
6
Máy lu rung
25T (có kiểm định còn hiệu lực)
1
7
Trạm trộn bê tông nhựa
80T/giờ (có kiểm định còn hiệu lực)
1
8
Máy khoan bê tông cầm tay
Còn sử dụng tốt
2
9
Máy đầm bàn
1kw
2
10
Đầm dùi
1.5kw
2
11
Máy hàn điện
23kw
2
12
Máy trộn bê tông
250lit
2
13
Máy cưa gỗ cầm tay
1.3kw
1
14
Máy nén khí động cơ diezel
600m3/h
1
15
Đầm đất cầm tay
70kg
2
16
Máy rải đá dăm
50-60m3/h
1
17
Máy rải bê tông nhựa nóng
130-140CV
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Chặt cây đường kính gốc cây 20cm
5 cây theo BVTK
2 Chặt cây đường kính gốc cây
8 cây theo BVTK
3 Chặt cây đường kính gốc cây 40cm
1 cây theo BVTK
4 Đào gốc cây đường kính gốc cây 20cm
5 gốc theo BVTK
5 Đào gốc cây đường kính gốc cây 30cm
8 gốc theo BVTK
6 Đào gốc cây đường kính gốc cây 40cm
1 gốc theo BVTK
7 Phá bỏ bó vỉa cũ bê tông bằng máy đào gắn búa thủy lực
115,13 m3 theo BVTK
8 Đào đất đường ống cống bằng máy đào, đất cấp 3
12,3187 100m3 theo BVTK
9 Đắp đất nền đường bằng máy, đất C3, K=0,95
2,405 100m3 theo BVTK
10 Đắp đất đường ống cống bằng đầm cóc, đất C3, K=0,95
2,405 100m3 theo BVTK
11 Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp 3, cự ly 1Km đầu
7,5087 100m3 theo BVTK
12 Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất C3, cự ly 3Km tiếp theo
22,5261 100m3 theo BVTK
13 Vận chuyển xà bần, đất cấp 4 đi đổ, cự ly 1Km đầu
1,1513 100m3 theo BVTK
14 Vận chuyển xà bần, đất cấp 4 đi đổ, cự ly 3Km tiếp theo
3,4539 100m3 theo BVTK
15 Tưới n­ước đất đắp, cự ly vận chuyển 500m
35,7415 m3 theo BVTK
16 Lu tăng cường khuôn đường đạt K=0,98
474,33 m3 theo BVTK
17 Lót giấy dầu trước khi đổ bê tông bó vỉa
5,4481 100m2 theo BVTK
18 Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông bó vỉa
4,2528 100m2 theo BVTK
19 Bê tông đá 1x2 mác 250 bó vỉa đổ tại chỗ
133,3901 m3 theo BVTK
20 Thi công móng CPĐD loại I Dmax25mm dày 15cm lớp dưới
2,3717 100m3 theo BVTK
21 Thi công móng CPĐD loại I Dmax25mm dày 15cm lớp trên
2,3717 100m3 theo BVTK
22 Tưới nhựa thấm bám CPĐD, tiêu chuẩn 1kg/m2
1.581,1 m2 theo BVTK
23 Sản xuất BTNC12.5, trạm trộn 80T/h (Hòn Ngang)
260,31 tấn theo BVTK
24 Vận chuyển BTN từ trạm trộn Hòn Ngang cự ly 4km đầu, ô tô 12T
2,6031 100T theo BVTK
25 Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 14km tiếp theo, ô tô 12T
36,4434 100T theo BVTK
26 Thi công lớp bê tông nhựa chặt (BTNC 12,5mm) dày 7cm
15,811 100m2 theo BVTK
27 Móng đá 4x6 chèn VXM mác 50, dày 10cm
122,159 m3 theo BVTK
28 Bê tông đá 2x4 mác 300 dày 20cm vỉa hè loại 2
3,448 m3 theo BVTK
29 Lát gạch Terrazzo M300 KT(400x400) vữa xi măng mác 75 vỉa hè
1.221,59 m2 theo BVTK
30 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, chiều dày 2mm
24 m2 theo BVTK
31 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày 2mm
11,6 m2 theo BVTK
32 Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng ống thép D80
13 cái theo BVTK
33 cung cấp biển báo PQ tam giác cạnh 70cm
7 cái theo BVTK
34 cung cấp biển báo PQ hình vuông cạnh 60x60cm
6 cái theo BVTK
35 Thi công, lắp đặt biển báo PQ tam giác cạnh 70cm
7 cái theo BVTK
36 Thi công, lắp đặt biển báo PQ hình vuông cạnh 60x60cm
6 cái theo BVTK
37 Đào đất hố móng bằng máy đào, đất cấp 3
2,1751 100m3 theo BVTK
38 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, đất C3, K=0,95
1,2008 100m3 theo BVTK
39 Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp 3, cự ly 1Km đầu
0,9743 100m3 theo BVTK
40 Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp 3, cự ly 3Km tiếp theo
2,9229 100m3 theo BVTK
41 Đục phá thành mương bê tông hiện hữu
0,16 m3 theo BVTK
42 Bê tông đá 4x6, mác 100, dày 10cm lót móng
5,1 m3 theo BVTK
43 SX, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng hố đổ tại chỗ
0,1704 100m2 theo BVTK
44 Bê tông đá 2x4, mác 150 móng hố đổ tại chỗ
6,95 m3 theo BVTK
45 SX, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân hố
1,9492 100m2 theo BVTK
46 Cung cấp lắp đặt cốt thép bê tông thành hố, D
0,0999 tấn theo BVTK
47 Cung cấp lắp đặt cốt thép bê tông thành hố, D
2,3739 tấn theo BVTK
48 Bê tông đá 1x2 M200 thân hộp nối
17,09 m3 theo BVTK
49 Bê tông đá 1x2 M300 thân hố
0,42 m3 theo BVTK
50 SX, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đan đúc sẵn
0,2787 100m2 theo BVTK

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN - KIẾN TRÚC TRUNG TẤN như sau:

  • Có quan hệ với 12 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,33 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 35.835.016.564 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 35.676.262.998 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,44%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu B1: Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu B1: Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 156

Xem Video Toàn cảnh Đấu thầu 2025
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây