Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bàn ăn (Khu vực nhà ăn tập thể) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 100 Tây Sơn, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
60 |
120 |
|
2 |
Ghế tựa (Khu vực nhà ăn tập thể) |
24 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 100 Tây Sơn, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
60 |
120 |
|
3 |
Ghế (Phòng lái xe) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 100 Tây Sơn, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
60 |
120 |
|
4 |
Ghế tựa (Phòng cách ly) |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 100 Tây Sơn, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
60 |
120 |
|
5 |
Bàn của HĐXX (3 người) (Phòng hội trường xét xử) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 100 Tây Sơn, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
60 |
120 |
|
6 |
Ghế HĐXX (Phòng hội trường xét xử) |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 100 Tây Sơn, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
60 |
120 |
|
7 |
Bàn làm việc (Phòng hội trường xét xử) |
9 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 100 Tây Sơn, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
60 |
120 |
|
8 |
Ghế làm việc (Phòng hội trường xét xử) |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 100 Tây Sơn, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
60 |
120 |
|
9 |
Ghế băng có tựa (Phòng hội trường xét xử) |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 100 Tây Sơn, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
60 |
120 |
|
10 |
Ghế băng không tựa (Phòng hội trường xét xử) |
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 100 Tây Sơn, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
60 |
120 |
|
11 |
Quốc huy (Phòng hội trường xét xử) |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 100 Tây Sơn, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
60 |
120 |
|
12 |
Nền ốp gỗ để bố trí Quốc huy (Phòng hội trường xét xử) |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 100 Tây Sơn, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
60 |
120 |
|
13 |
Bảng nội quy phòng xử án (Phòng hội trường xét xử) |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 100 Tây Sơn, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
60 |
120 |
|
14 |
Hàng rào gỗ có cửa đi (Phòng hội trường xét xử) |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Số 100 Tây Sơn, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
60 |
120 |
|
15 |
Bục khai báo loại 1 (Phòng hội trường xét xử) |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 100 Tây Sơn, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
60 |
120 |
|
16 |
Bục khai báo loại 2 (Phòng hội trường xét xử) |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 100 Tây Sơn, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
60 |
120 |
|
17 |
Vách ngăn (Phòng hội trường xét xử) |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Số 100 Tây Sơn, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
60 |
120 |
|
18 |
Biển ghi tư cách tố tụng (Phòng hội trường xét xử) |
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 100 Tây Sơn, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
60 |
120 |
|
19 |
Bàn làm việc (Phòng hỗ trợ tư pháp) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 100 Tây Sơn, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
60 |
120 |
|
20 |
Ghế gỗ (Phòng hỗ trợ tư pháp) |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 100 Tây Sơn, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
60 |
120 |
|
21 |
Tủ gỗ hai cánh (Phòng hỗ trợ tư pháp) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 100 Tây Sơn, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
60 |
120 |
|
22 |
Bàn họp (Phòng nghị án) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 100 Tây Sơn, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
60 |
120 |
|
23 |
Ghế gỗ (Phòng nghị án) |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 100 Tây Sơn, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
60 |
120 |
|
24 |
Bàn làm việc (Phòng văn thư) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 100 Tây Sơn, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
60 |
120 |
|
25 |
Bàn để máy vi tính (Phòng văn thư) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 100 Tây Sơn, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
60 |
120 |
|
26 |
Tủ đựng tài liệu 4 cánh (Phòng văn thư) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 100 Tây Sơn, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
60 |
120 |
|
27 |
Tủ gỗ cá nhân 2 cánh (Phòng văn thư) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 100 Tây Sơn, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
60 |
120 |
|
28 |
Ghế gỗ (Phòng văn thư) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 100 Tây Sơn, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
60 |
120 |
|
29 |
Bàn họp (Phòng giao ban) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 100 Tây Sơn, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
60 |
120 |
|
30 |
Ghế (Phòng giao ban) |
17 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 100 Tây Sơn, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
60 |
120 |
|
31 |
Ghế chủ tọa (Phòng giao ban) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 100 Tây Sơn, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
60 |
120 |
|
32 |
Bàn làm việc (Phòng trực ban) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 100 Tây Sơn, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
60 |
120 |
|
33 |
Ghế tựa gỗ (Phòng trực ban) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 100 Tây Sơn, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
60 |
120 |
|
34 |
Giường (Phòng trực ban) |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 100 Tây Sơn, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
60 |
120 |
|
35 |
Tủ gỗ cá nhân 2 cánh (Phòng trực ban) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 100 Tây Sơn, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
60 |
120 |
|
36 |
Bàn làm việc (Phòng Trưởng ban hành chính) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 100 Tây Sơn, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
60 |
120 |
|
37 |
Ghế tựa gỗ (Phòng Trưởng ban hành chính) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 100 Tây Sơn, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
60 |
120 |
|
38 |
Tủ gỗ cá nhân 2 cánh (Phòng Trưởng ban hành chính) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 100 Tây Sơn, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
60 |
120 |
|
39 |
Tủ đựng tài liệu 4 cánh (Phòng Trưởng ban hành chính) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 100 Tây Sơn, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
60 |
120 |
|
40 |
Bàn làm việc chánh án (Phòng chánh án) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 100 Tây Sơn, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
60 |
120 |
|
41 |
Ghế làm việc chánh án (Phòng chánh án) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 100 Tây Sơn, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
60 |
120 |
|
42 |
Bàn tiếp khách (Phòng chánh án) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 100 Tây Sơn, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
60 |
120 |
|
43 |
Tủ đựng tài liệu 4 cánh (Phòng chánh án) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 100 Tây Sơn, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
60 |
120 |
|
44 |
Giường (Phòng chánh án) |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 100 Tây Sơn, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
60 |
120 |
|
45 |
Tủ gỗ cá nhân 2 cánh (Phòng chánh án) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 100 Tây Sơn, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
60 |
120 |
|
46 |
Bàn làm việc chánh án (Phòng phó chánh án) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 100 Tây Sơn, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
60 |
120 |
|
47 |
Ghế làm việc phó chánh án (Phòng phó chánh án) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 100 Tây Sơn, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
60 |
120 |
|
48 |
bàn tiếp khách (Phòng phó chánh án) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 100 Tây Sơn, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
60 |
120 |
|
49 |
Tủ đựng tài liệu 4 cánh (Phòng phó chánh án) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 100 Tây Sơn, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
60 |
120 |
|
50 |
Giường (Phòng phó chánh án) |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 100 Tây Sơn, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
60 |
120 |