Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500641582 |
Kẽm gluconat 70mg (tương đương 10mg kẽm)) |
Trung tâm Y tế khu vực Gio Linh |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
7 ngày kể từ ngày đặt hàng |
||||||||||
2 |
PP2500641583 |
Sorbitol |
Trung tâm Y tế khu vực Gio Linh |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
7 ngày kể từ ngày đặt hàng |
||||||||||
3 |
PP2500641584 |
Nifedipin |
Trung tâm Y tế khu vực Gio Linh |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
7 ngày kể từ ngày đặt hàng |
||||||||||
4 |
PP2500641585 |
Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisonlon natri succinat pha tiêm) |
Trung tâm Y tế khu vực Gio Linh |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
7 ngày kể từ ngày đặt hàng |
||||||||||
5 |
PP2500641586 |
Levomepromazin |
Trung tâm Y tế khu vực Gio Linh |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
7 ngày kể từ ngày đặt hàng |
||||||||||
6 |
PP2500641587 |
Glucosamin hydroclorid (tương đương Glucosamin 415mg |
Trung tâm Y tế khu vực Gio Linh |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
7 ngày kể từ ngày đặt hàng |
||||||||||
7 |
PP2500641588 |
Natri valproat |
Trung tâm Y tế khu vực Gio Linh |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
7 ngày kể từ ngày đặt hàng |
||||||||||
8 |
PP2500641589 |
Sắt Sulfat + acid folic |
Trung tâm Y tế khu vực Gio Linh |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
7 ngày kể từ ngày đặt hàng |
||||||||||
9 |
PP2500641590 |
Diphenhydramin hydroclorid |
Trung tâm Y tế khu vực Gio Linh |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
7 ngày kể từ ngày đặt hàng |
||||||||||
10 |
PP2500641591 |
Metoclopramid hydroclorid |
Trung tâm Y tế khu vực Gio Linh |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
7 ngày kể từ ngày đặt hàng |
||||||||||
11 |
PP2500641592 |
Lidocain hydroclorid |
Trung tâm Y tế khu vực Gio Linh |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
7 ngày kể từ ngày đặt hàng |
||||||||||
12 |
PP2500641593 |
Insulin người trộn, hỗn hợp |
Trung tâm Y tế khu vực Gio Linh |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
7 ngày kể từ ngày đặt hàng |
||||||||||
13 |
PP2500641594 |
Bacillus Subtilis |
Trung tâm Y tế khu vực Gio Linh |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
7 ngày kể từ ngày đặt hàng |
||||||||||
14 |
PP2500641595 |
Cefixim (Cefixim dưới dạng trihydrat) |
Trung tâm Y tế khu vực Gio Linh |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
7 ngày kể từ ngày đặt hàng |
||||||||||
15 |
PP2500641596 |
Metronidazol |
Trung tâm Y tế khu vực Gio Linh |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
7 ngày kể từ ngày đặt hàng |
||||||||||
16 |
PP2500641597 |
Mỗi liều hít chứa Budesonide 200mcg; Formoterol Fumarat dihydrat 6mcg |
Trung tâm Y tế khu vực Gio Linh |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
7 ngày kể từ ngày đặt hàng |
||||||||||
17 |
Kẽm gluconat 70mg (tương đương 10mg kẽm) |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
2025 |
10000 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
Tên hoạt chất: Kẽm gluconat 70mg (tương đương 10mg kẽm), Nồng độ hoặc hàm lượng: 70mg (tương đương 10mg kẽm) Nhóm thuốc: nhóm 2, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống |
|||||||
18 |
Sorbitol |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
2025 |
5000 |
Gói |
Tên hoạt chất: Sorbitol Nồng độ hoặc hàm lượng: 15g Nhóm thuốc: nhóm 2, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống |
|||||||
19 |
Nifedipin |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
2025 |
100000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Nifedipin Nồng độ hoặc hàm lượng: 20mg Nhóm thuốc: nhóm 4, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên |
|||||||
20 |
Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisonlon natri succinat pha tiêm) |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
2025 |
5000 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
Tên hoạt chất: Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisonlon natri succinat pha tiêm Nồng độ hoặc hàm lượng: 40mg Nhóm thuốc: nhóm 4, Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền, Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô |
|||||||
21 |
Levomepromazin |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
2025 |
5000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Levomepromazin Nồng độ hoặc hàm lượng: 25mg Nhóm thuốc: nhóm 4, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên |
|||||||
22 |
Glucosamin hydroclorid (tương đương Glucosamin 415mg |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
2025 |
30000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Glucosamin hydroclorid (tương đương Glucosamin 415mg) Nồng độ hoặc hàm lượng: 500mg Nhóm thuốc: nhóm 4, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên |
|||||||
23 |
Natri valproat |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
2025 |
200000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Natri valproat Nồng độ hoặc hàm lượng: 200mg Nhóm thuốc: nhóm 4, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên |
|||||||
24 |
Sắt Sulfat + acid folic |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
2025 |
50000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Sắt Sulfat + acid folic Nồng độ hoặc hàm lượng: 50mg + 350mcg Nhóm thuốc: nhóm 4, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên nang |
|||||||
25 |
Diphenhydramin hydroclorid |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
2025 |
3000 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
Tên hoạt chất: Diphenhydramin hydroclorid Nồng độ hoặc hàm lượng: 10mg/ml Nhóm thuốc: nhóm 4, Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền, Dạng bào chế: Thuốc Tiêm/ Thuốc tiêm truyền |
|||||||
26 |
Metoclopramid hydroclorid |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
2025 |
200 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
Tên hoạt chất: Metoclopramid hydroclorid Nồng độ hoặc hàm lượng: 10mg/2ml Nhóm thuốc: nhóm 4, Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền, Dạng bào chế: Thuốc Tiêm/ Thuốc tiêm truyền |
|||||||
27 |
Lidocain hydroclorid |
KHÔNG YÊU CẦU |
KHÔNG YÊU CẦU |
KHÔNG YÊU CẦU |
2025 |
3000 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
Tên hoạt chất: Lidocain hydroclorid Nồng độ hoặc hàm lượng: 40mg/2ml Nhóm thuốc: nhóm 4, Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền, Dạng bào chế: Thuốc Tiêm/ Thuốc tiêm truyền |
|||||||
28 |
Insulin người trộn, hỗn hợp |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
2025 |
2000 |
Chai/Lọ/Ống/Túi/Bút |
Tên hoạt chất: Insulin người trộn, hỗn hợp Nồng độ hoặc hàm lượng: 100IU/ml (30/70), 3ml Nhóm thuốc: nhóm 4, Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền, Dạng bào chế: Thuốc Tiêm/ Thuốc tiêm truyền |
|||||||
29 |
Bacillus Subtilis |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
2025 |
50000 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
Tên hoạt chất: Bacillus Subtilis Nồng độ hoặc hàm lượng: 10^7 - 10^8 CFU. Nhóm thuốc: nhóm 4, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống |
|||||||
30 |
Cefixim (Cefixim dưới dạng trihydrat) |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
2025 |
70000 |
Cefixim (Cefixim dưới dạng trihydrat) |
Tên hoạt chất: Tên hoạt chất: Cefixim (Cefixim dưới dạng trihydrat) Nồng độ hoặc hàm lượng:200mg Nhóm thuốc: nhóm 4, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên |
|||||||
31 |
Metronidazol |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
2025 |
3000 |
Chai |
Tên hoạt chất: Metronidazol Nồng độ hoặc hàm lượng: 500mg/100ml Nhóm thuốc: nhóm 4, Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền, Dạng bào chế: Thuốc Tiêm/ Thuốc tiêm truyền |
|||||||
32 |
Mỗi liều hít chứa Budesonide 200mcg; Formoterol Fumarat dihydrat 6mcg |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
2025 |
50 |
Chai/Lọ/Bình |
Tên hoạt chất: Mỗi liều hít chứa Budesonide 200mcg; Formoterol Fumarat dihydrat 6mcg Nồng độ hoặc hàm lượng: (200mcg +6mcg)/liều x 120 liều Nhóm thuốc: nhóm 5, Đường dùng: Dạng hít, Dạng bào chế: Thuốc hít định liệu/phun mù định liều |