Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600024384 |
Bình hút dịch gắn tường chuẩn DIN |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Phú Thọ |
01 ngày |
60 ngày |
||||||||||
2 |
Bình hút dịch gắn tường chuẩn DIN |
HTS-V760 |
Hưng Trường Sơn |
Việt Nam |
2025 |
6 |
Bộ |
* Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, ISO 13485
* Phạm vi điều chỉnh chân không: 0 - 760 mmHg
Bình đựng bằng vật liệu Polycacbonate độ bền cao hấp tiệt trùng ở nhiệt độ 121 độ C
Nắp đậy bình tích hợp van chống tràn, khi hút dịch vào bình đậy tự động đóng ngắt nguồn khí hút trung tâm (chống trào ngược hút về thiết bị)
Dung tích bình 2000ml, có vạch chia thể tích trên thân bình
Bình kèm theo 1 giá cài bên ngoài để gắn vào vị trí treo bình khác nhau |
|||||||
3 |
PP2600024385 |
Kim nha khoa |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Phú Thọ |
01 ngày |
60 ngày |
||||||||||
4 |
Kim nha khoa |
E-DN-2721A-ECE |
Nipro Medical Industries Ltd. |
Nhật Bản |
Từ năm 2024 trở đi |
600 |
Cái |
Dùng trong nha khoa: Số 27G x 13/16 (0.40x21mm) |
|||||||
5 |
PP2600024386 |
Cáp + cảm biến SP02 |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Phú Thọ |
01 ngày |
60 ngày |
||||||||||
6 |
Cáp + cảm biến SP02 |
Không yêu cầu |
Shenzhen Medke Technology Co., Ltd |
Trung Quốc |
Từ năm 2024 trở đi |
1 |
Cái |
- Tương thích với máy Monitor TDBN Nihonkohden BSM-3562 có sẵn tại Bệnh viện
- Tiêu chuẩn an toàn: IEC 60601-1-1, tương thích với MDD 93/42/EEG và EN9919:2005
- Dùng cho bệnh nhân: Người lớn, trẻ em, trẻ em nhỏ, trẻ sơ sinh
- Công nghệ đo: LED 3 bước sóng và bộ thu nhận quang học
- Bước sóng LED: 660nm / 880nm / 940nm
- Độ chính xác SpO2: +3% (70-100%); không xác định (0-69%)
- Dải đo nhịp mạch: 20 - 250 nhịp/ phút
- Độ chính xác đo nhịp mạch: +3 (20-250 nhịp/ phút)
Quy cách đóng gói: 01 cái/ túi |
|||||||
7 |
PP2600024387 |
Cáp+ cảm biến SP02 |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Phú Thọ |
01 ngày |
60 ngày |
||||||||||
8 |
Cáp+ cảm biến SP02 |
Không yêu cầu |
Shenzhen Medke Technology Co., Ltd |
Trung Quốc |
Từ năm 2024 trở đi |
6 |
Cái |
- Tương thích với máy Monitor TDBN OMNI II có sẵn tại Bệnh viện
- Tiêu chuẩn an toàn: IEC 60601-1-1, tương thích với MDD 93/42/EEG và EN9919:2005
- Dùng cho bệnh nhân: Người lớn, trẻ em, trẻ em nhỏ, trẻ sơ sinh
- Công nghệ đo: LED 3 bước sóng và bộ thu nhận quang học
- Bước sóng LED: 660nm / 880nm / 940nm
- Độ chính xác SpO2: +3% (70-100%); không xác định (0-69%)
- Dải đo nhịp mạch: 20 - 250 nhịp/ phút
- Độ chính xác đo nhịp mạch: +3 (20-250 nhịp/ phút)
Quy cách đóng gói: 01 cái/ túi |
|||||||
9 |
PP2600024388 |
Cáp+ cảm biến SP02 |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Phú Thọ |
01 ngày |
60 ngày |
||||||||||
10 |
Cáp+ cảm biến SP02 |
Không yêu cầu |
Shenzhen Medke Technology Co., Ltd |
Trung Quốc |
Từ năm 2024 trở đi |
2 |
Cái |
- Tương thích với máy Monitor TDBN PMS8000D có sẵn tại Bệnh viện
- Tiêu chuẩn an toàn: IEC 60601-1-1, tương thích với MDD 93/42/EEG và EN9919:2005
- Dùng cho bệnh nhân: Người lớn, trẻ em, trẻ em nhỏ, trẻ sơ sinh
- Công nghệ đo: LED 3 bước sóng và bộ thu nhận quang học
- Bước sóng LED: 660nm / 880nm / 940nm
- Độ chính xác SpO2: +3% (70-100%); không xác định (0-69%)
- Dải đo nhịp mạch: 20 - 250 nhịp/ phút
- Độ chính xác đo nhịp mạch: +3 (20-250 nhịp/ phút)
Quy cách đóng gói: 01 cái/ túi |
|||||||
11 |
PP2600024389 |
Cáp + Cảm biến SPO2 (trẻ em, dạng cuốn tay) |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Phú Thọ |
01 ngày |
60 ngày |
||||||||||
12 |
Cáp + Cảm biến SPO2 (trẻ em, dạng cuốn tay) |
Không yêu cầu |
Shenzhen Medke Technology Co., Ltd |
Trung Quốc |
Từ năm 2024 trở đi |
10 |
Cái |
- Tương thích với máy Monitor TDBN OMNI II có sẵn tại Bệnh viện
- Tiêu chuẩn an toàn: IEC 60601-1-1, tương thích với MDD 93/42/EEG và EN9919:2005
- Dùng cho bệnh nhân: Người lớn, trẻ em, trẻ em nhỏ, trẻ sơ sinh
- Công nghệ đo: LED 3 bước sóng và bộ thu nhận quang học
- Bước sóng LED: 660nm / 880nm / 940nm
- Độ chính xác SpO2: +3% (70-100%); không xác định (0-69%)
- Dải đo nhịp mạch: 20 - 250 nhịp/ phút
- Độ chính xác đo nhịp mạch: +3 (20-250 nhịp/ phút)
Quy cách đóng gói: 01 cái/ túi |
|||||||
13 |
PP2600024390 |
Bộ dụng cụ mở khí quản |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Phú Thọ |
01 ngày |
60 ngày |
||||||||||
14 |
Bộ dụng cụ mở khí quản |
08.0100.03;
32.0110.16;
G14.14.0740.13;
12.0110.13;
20.0040.14;
32.0020.14;
19.0086.14;
14.0071.12;
16.0080.18;
10.0145.11;
22.0066.15;
18.0080.04 |
Hilbro |
Pakistan |
2024 trở về sau |
1 |
Bộ |
Bộ mở khí quản cho người lớn gồm 12 mục:
- Cán dao mổ số 3 Standard, Số lượng: 01 cái
- Móc phẫu thuật khí quản Iterson nhọn 16cm, Số lượng: 02 cái
- Kẹp khăn phẫu thuật Backhaus 13cm, Số lượng: 01 cái
- Kẹp phẫu tích Standard Slender 1x2T 13cm, Số lượng: 02 cái
- Que thăm dò phẫu thuật lòng máng 14cm, Số lượng: 01 cái
- Dụng cụ nong khí quản Trousseau 14cm, Số lượng: 01 cái
- Banh phẫu thuật Weitlaner 3x4T tù, 14cm, Số lượng: 01 cái
- Kẹp phẫu thuật Micro-Mosquito cong 12cm, Số lượng: 04 cái
- Kẹp bông phẫu thuật Foerster không răng, thẳng 18cm, Số lượng: 02 cái
- Kéo phẫu thuật Iris cong 11.5cm, Số lượng: 01 cái
- Kẹp kim phẫu thuật Crile-Wood 15cm, Số lượng: 01 cái
- Móc phẫu thuật 4 răng nhọn- 16cm, Số lượng: 02 cái |
|||||||
15 |
PP2600024391 |
Bộ đèn đặt nội khí quản |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Phú Thọ |
01 ngày |
60 ngày |
||||||||||
16 |
Bộ đèn đặt nội khí quản |
810-921-03 |
Medical Devices |
Pakistan |
2024 trở về sau |
2 |
Bộ |
I. Cấu hình cung cấp:
- 01 lưỡi cong Macintosh số 1: Kích thước dài 9,5cm
- 01 lưỡi cong Macintosh số 2: Kích thước dài 11,5cm
- 01 lưỡi cong Macintosh số 3: Kích thước dài 13,5cm
- 01 lưỡi cong Macintosh số 4: Kích thước dài 15,5cm
- 01 cán pin trung
- 01 hộp đựng bằng nhựa
II. Thông số kỹ thuật:
*/ Cán đèn:
- Cán pin trung, bề mặt được mạ Crom chất lượng cao, có rãnh dễ vệ sinh và giúp cầm chắc
- Thay bóng nhanh và dễ dàng
- Có thể tiệt trùng ở 134oC (Không có bóng đèn và pin)
*/ Lưỡi đèn:
- Lưỡi đèn với sợi quang tích hợp bên trong
- Kết cấu kim loại chất lượng cao, thời gian sử dụng lâu dài
- Không bám bụi - dễ lau chùi
- Không cần bảo dưỡng
- 8.000 sợi quang để cho nguồn sáng và tuổi thọ tối ưu
- Phát xạ ánh sáng tối ưu cho tiết diện lớn nhất có thể (3 x 7mm)
- Độ sáng khoảng 11.000 Lux với nguồn LED 2.5V
- Có thể thiệt trùng ở 134oC - Khoảng 4.000 lần |
|||||||
17 |
PP2600024392 |
Xe tiêm nhựa 5 tầng (Xe đẩy dụng cụ y tế) |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Phú Thọ |
01 ngày |
60 ngày |
||||||||||
18 |
Xe tiêm nhựa 5 tầng (Xe đẩy dụng cụ y tế) |
SKR054-ET |
Jiangsu Saikang |
Trung Quốc |
2024 trở về sau |
3 |
Cái |
I. Cấu hình tiêu chuẩn
- Thân tủ và 4 bánh xe: 01 bộ
- Giá đựng đồ: 01 chiếc
- Thùng đựng rác: 02 chiếc
- Cọc truyền 4 móc: 01 chiếc
- Tấm cứng thực hiện CPR: 01 chiếc
- Ổ cắm điện đính trên thân xe: 01 ổ
- Chìa khóa tổng các ngăn kéo: 01 chiếc
- Bình đựng bơm kim tiêm sau khi sử dụng: 01 chiếc
II. Đặc tính kỹ thuật
- Vật liệu:
+ Tấm nóc xe đẩy có kèm tay cầm: nhựa ABS
+ Lan can trên nóc tủ: thép không gỉ 304
+ Các trụ thân xe: hợp kim nhôm
+ Các tấm bao quanh thân xe: nhựa ABS
- Kích thước tổng thể khoảng: 750 x 475 x 920 mm
- Ngăn kéo được thiết kế theo mô hình có thể lắp ráp, phân chia ngăn thuốc tùy ý (linh hoạt khi lấy ra cho vào)
- Gồm 5 ngăn kéo với khóa trung tâm:
+ 02 ngăn kéo nhỏ với chiều cao ngoài: 80 mm. Kích thước bên trong: 424 x 375 x 68 mm
+ 02 ngăn kéo tầm trung với chiều cao ngoài: 120 mm. Kích thước bên trong: 424 x 375 x 110 mm
+ 01 ngăn kéo lớn với chiều cao ngoài: 240 mm. Kích thước bên trong: 424 x 375 x 220 mm
- Có chìa khóa tổng cho các ngăn kéo.
- Có bàn viết đi kèm
- Có giá đựng đồ gắn trên tủ
- Có ổ cắm điện trên xe với chiều dài dây 5 mét
- Có 4 bánh xe có đường kính khoảng: 100 mm, hai bánh có khóa hãm
- Cọc truyền 4 móc |
|||||||
19 |
PP2600024393 |
Bộ lưu lượng oxy kèm bình làm ẩm |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Phú Thọ |
01 ngày |
60 ngày |
||||||||||
20 |
Bộ lưu lượng oxy kèm bình làm ẩm |
FH-B-O-15 |
Amcaramed Technology Co., Limited |
Trung Quốc |
2024 trở về sau |
6 |
Bộ |
I. Cấu hình cung cấp:
- Bộ điều chỉnh lưu lượng : 01 bộ
- Bình làm ẩm: 01 cái
- Đầu cắm nhanh chuẩn DIN: 01 cái
II. Thông số kỹ thuật:
- Khí y tế: Oxy, Không khí y tế
- Phạm vi dòng chảy: 0-15lpm
- Áp suất đầu vào:50 psi(3.45bar)
- Độ chính xác của tốc độ dòng chảy: ±5%
- Vít cho phụ kiện: Bộ chuyển đổi M10*1 hoặc 1/8’’
- Chất liệu: Thân đồng mạ Crom, Ống trong và ngoài bằng polycarbonate, Bỉ thép không gỉ
- Tiêu chuẩn tuân thủ: Chỉ thị về thiết bị y tế 93/42/EEC, EN ISO 15002:2008, ISO13485:2016
• Bình tạo độ ẩm
- Thể tích: 200 ml
- Trọng lượng: 0.125 kg (AS), 0.335 kg (nhôm)
- Áp suất sử dụng tối đa: 450 kpa
- Cò van xả: 350 kpa – 400 kpa
- Nhiệt độ tiệt trùng tối đa trong lò hấp ở 121°C dưới áp suất 210 kpa |
|||||||
21 |
PP2600024394 |
Đèn hồng ngoại |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Phú Thọ |
01 ngày |
60 ngày |
||||||||||
22 |
Đèn hồng ngoại |
IR VISTA |
GOODPL INC |
Hàn Quốc |
2024 trở về sau |
15 |
Cái |
1. Cấu hình tiêu chuẩn
- Bóng đèn 250W: 01 cái
- Chao đèn: 01 cái
- Thân đèn: 01 cái
- Đế đèn có 5 bánh xe: 01 cái
2. Thông số kỹ thuật
- Nguồn điện: 220V - 50/60Hz
- Công suất tiêu thụ: 240W
- Thuận lợi điều trị với tay cầm điều chỉnh chiều cao
- Kết hợp điều khiển cài đặt thời gian và cường độ
- Điều chỉnh độ cao dễ dàng
- Thuận lợi di chuẩn với các bánh xe lớn |
|||||||
23 |
PP2600024395 |
Dây oxy |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Phú Thọ |
01 ngày |
60 ngày |
||||||||||
24 |
Dây oxy |
Star |
Guangdong Ecan Medical., Ltd |
Trung Quốc |
Từ năm 2024 trở đi |
450 |
Cái |
Được làm bằng nhựa PVC, không chứa DEHP. Có nhiều độ dài khác nhau theo yêu cầu của bệnh nhân. Đầu ống mũi có nhiều loại khác nhau dùng cho sơ sinh, trẻ em, người lớn. Đầu ống mũi cong mềm mại để cho bệnh nhân thoải mái hơn. Đầu nối có cả 2 loại khóa và trượt. Lòng ống có khía hình ngôi sao nên đảm bảo Oxy vẫn đi quan được khi dây bị xoắn. Dây dài 7ft ~ 2.1m
Quy cách đóng gói: Gói 01 cái |
|||||||
25 |
PP2600024396 |
Khóa 3 chạc |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Phú Thọ |
01 ngày |
60 ngày |
||||||||||
26 |
Khóa 3 chạc |
KHOA-01 |
MPV |
Việt Nam |
Từ năm 2024 trở đi |
300 |
Cái |
- Khóa ba ngã gồm 2 đầu kết nối có nắp vặn khóa đóng mở được và khóa luer-lock.
- Có dây nối dài 10cm hoặc 25cm, mềm dẻo làm từ nhựa nguyên sinh trong suốt, không chứa độc tố, có khóa chặn dòng.
- Chạc ba có nòng trơn nhẵn, đảm bảo dòng chảy, góc xoay 360 độ.
- Khóa không hở, thông tốt, độ nhạy tốt, dễ điều chỉnh.
Đạt tiêu chuẩn: EN ISO 13485:2016
Quy cách đóng gói: 01 cái/ túi, thùng 100 cái |
|||||||
27 |
PP2600024397 |
Mặt nạ Ambu bóp bóng |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Phú Thọ |
01 ngày |
60 ngày |
||||||||||
28 |
Mặt nạ Ambu bóp bóng |
MASI |
Không yêu cầu |
Trung Quốc |
Từ năm 2024 trở đi |
10 |
Cái |
Mặt nạ làm bằng 100% silicone, sử dụng nhiều lần của trẻ em và người lớn. Silicone mặt nạ được thiết kế được kết nối với hệ thống thông gió tự động hoặc bằng tay rescuscitators
Quy cách đóng gói: Hộp 01 cái |
|||||||
29 |
PP2600024398 |
Kim chọc dò |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Phú Thọ |
01 ngày |
60 ngày |
||||||||||
30 |
Kim chọc dò |
27G |
TOP Corporation |
Malaysia |
Từ năm 2024 trở đi |
600 |
Cái |
Đầu kim vát dài, kích cỡ 27g x 89mm (0,90mm), sắc bén chuôi trong suốt, có cản quang
Quy cách đóng gói: Hộp 20 cái |
|||||||
31 |
PP2600024399 |
Túi Camera nội soi |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Phú Thọ |
01 ngày |
60 ngày |
||||||||||
32 |
Túi Camera nội soi |
M6 |
Danameco |
Việt Nam |
Từ năm 2024 trở đi |
200 |
Cái |
Đặc điểm kỹ thuật túi Camera: Chất liệu làm từ Original PP resin
01 cái túi Camera gồm có: 01 túi nilon 9cm x 14cm, có dây buộc, có bì đựng bệnh phẩm; 01 ống 18 x 230cm có dây buộc
Tiệt trùng bằng khí EO
Quy cách đóng gói: Túi 01 cái, 50 cái/ bịch |
|||||||
33 |
PP2600024400 |
Kim châm cứu |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Phú Thọ |
01 ngày |
60 ngày |
||||||||||
34 |
Kim châm cứu |
KIMCC |
Hải Nam |
Trung Quốc |
Từ năm 2024 trở đi |
7000 |
Cái |
Làm bằng thép không gỉ, có các kích thước. Đầu kim vát nhọn, không rỉ, gãy, mũi kim nhọn sắc bén giúp bệnh nhân đỡ đau
Quy cách đóng gói: Vỉ 10 cái, hộp 10 vỉ |
|||||||
35 |
PP2600024401 |
Ambu Bóp bóng giúp thở trẻ em |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Phú Thọ |
01 ngày |
60 ngày |
||||||||||
36 |
Ambu Bóp bóng giúp thở trẻ em |
Greetmed |
Greetmed |
Trung Quốc |
Từ năm 2024 trở đi |
2 |
Bộ |
Bóng bóp Ambu cấp cứu Greetmed PVC Resuscitator hay còn gọi là bóp ống thở là một trong những dụng cụ không thể thiếu trong hồi sức khở cấp cứu và bóp bóng qua mặt nạ (Hay còn gọi là thong khí áp lực dương qua mask) một cách hiệu quả là bước quan trọng nhất trong quá trình cấp cứu bệnh nhân ngưng tim, ngưng thở
Bộ bao gồm: (01 bóng bóp cấp cứu + 01 mặt nạ + 01 bộ túi chứa khí + 01 bộ dây nối oxy + 01 bộ đường thông khí)
Quy cách đóng gói: Hộp 01 bộ |
|||||||
37 |
PP2600024402 |
Ống nghe |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Phú Thọ |
01 ngày |
60 ngày |
||||||||||
38 |
Ống nghe |
Không yêu cầu |
ALPK2 |
Nhật Bản |
Từ năm 2024 trở đi |
15 |
Cái |
Sử dụng cho máy đo huyết áp cơ dùng để thăm khám bệnh nhân gồm: Gọng ống nghe, nút tai, đầu nghe và ống dây làm bằng chất liệu cao su
Ống dẫn bằng chất liệu cao su đã được nhiệt đới hóa
Bộ phận khuếch đại âm thanh làm bằng chất liệu Aluminum hoặc tương đương, màng khuếch đại có độ nhạy âm cao
Quy cách đóng gói: 01 cái/ hộp |
|||||||
39 |
PP2600024403 |
Huyết áp kế |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Phú Thọ |
01 ngày |
60 ngày |
||||||||||
40 |
Huyết áp kế |
500V FT801 |
ALPK2 |
Nhật Bản |
Từ năm 2024 trở đi |
15 |
Bộ |
Model: NO.500V
Phương pháp đo: Đo gián tiếp dao động của áp lực máu
Phạm vi đo: 0 ~ 300 mmHg
Vòng bít: Chu vi bắp tay: 22 - 32cm
Bộ sản phẩm:
- Bộ máy đo (Đồng hồ đo, bóng cao su, vòng bít) và tai nghe. Vòng bít bằng chất liệu vải chịu lực cao
- Ống dây dẫn khí có gắn van làm bằng cao su cao cấp
- Quả bóp cao su có độ đàn hồi cao giúp đẩy hơi vào vòng bít qua ống dây dẫn cao su
- Máy đo huyết áp được thiết kế theo dạng đeo bắp tay hay cánh tay
Quy cách đóng gói: 01 bộ/ hộp |
|||||||
41 |
PP2600024404 |
Kìm kẹp kim thẳng |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Phú Thọ |
01 ngày |
60 ngày |
||||||||||
42 |
Kìm kẹp kim thẳng |
Không yêu cầu |
Prime |
Pakistan |
Từ năm 2024 trở đi |
5 |
Cái |
Kẹp phẫu thuật dài 20cm, chất liệu thép y tế. Dùng trong phẫu thuật y tế, mới 100%
Quy cách đóng gói: Túi 01 cái |
|||||||
43 |
PP2600024405 |
Kéo cắt chỉ cong nhọn |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Phú Thọ |
01 ngày |
60 ngày |
||||||||||
44 |
Kéo cắt chỉ cong nhọn |
Không yêu cầu |
Prime |
Pakistan |
Từ năm 2024 trở đi |
5 |
Cái |
Kẹp phẫu thuật thẳng dài 10cm, chất liệu thép y tế. Dùng trong phẫu thuật y tế, mới 100%
Quy cách đóng gói: Túi 01 cái |
|||||||
45 |
PP2600024406 |
Kéo cắt chỉ thẳng nhọn |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Phú Thọ |
01 ngày |
60 ngày |
||||||||||
46 |
Kéo cắt chỉ thẳng nhọn |
Không yêu cầu |
Prime |
Pakistan |
Từ năm 2024 trở đi |
10 |
Cái |
Kẹp phẫu thuật thẳng dài 10cm, chất liệu thép y tế. Dùng trong phẫu thuật y tế, mới 100%
Quy cách đóng gói: Túi 01 cái |
|||||||
47 |
PP2600024407 |
Kéo đầu nhọn thẳng |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Phú Thọ |
01 ngày |
60 ngày |
||||||||||
48 |
Kéo đầu nhọn thẳng |
Không yêu cầu |
Prime |
Pakistan |
Từ năm 2024 trở đi |
10 |
Cái |
Kẹp phẫu thuật thẳng dài 20cm, chất liệu thép y tế. Dùng trong phẫu thuật y tế, mới 100%
Quy cách đóng gói: Túi 01 cái |
|||||||
49 |
PP2600024408 |
Khay chữ nhật |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Phú Thọ |
01 ngày |
60 ngày |
||||||||||
50 |
Khay chữ nhật |
KHAY22x32 |
Không yêu cầu |
Việt Nam |
Từ năm 2024 trở đi |
5 |
Cái |
Chất liệu Inox sáng bóng. Khay đựng dụng cụ, chiều cao 2cm, chiều dài 32cm, chiều rộng 22cm
Quy cách đóng gói: Túi 01 cái |