Thông báo mời thầu

gói thầu số 01

Tìm thấy: 14:50 11/04/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, mở rộng đường huyện Thạnh Lộc ĐH.44 huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang
Tên gói thầu
gói thầu số 01
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
nâng cấp mở rộng đường huyện Thạnh Lộc ĐH.44 huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
ngân sách tỉnh phân cấp
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Địa điểm thực hiện gói thầu
Huyện Giồng Riềng, Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 29/04/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Số quyết định phê duyệt
E2500139102_2504111359
Ngày phê duyệt
11/04/2025 14:35
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bql dự án ĐTXD huyện Giồng Riềng
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
14:48 11/04/2025
đến
14:00 29/04/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
14:00 29/04/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
1.150.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Một tỷ một trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 29/04/2025 (27/08/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây Dựng Triệu Xuân Thịnh Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán Số 166, tổ 5, khu vực II, Thị Trấn Thứ Mười Một, Huyện An Minh, Tỉnh Kiên Giang
2 Công ty TNHH Tiến Phương Kiên Giang Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán Số P30-21, Trần Bạch Đằng, Khu Đô Thị Phú Cường, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
3 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Đấu thầu Đăng Khoa Tư vấn lập E-HSMT 143/2 Liên khu 5-6, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, TP Hồ Chí Minh
4 Công ty TNHH Tư vấn Đào tạo Quản lý xây dựng Minh Đạo Tư vấn thẩm định E-HSMT 698/3/38 đường Trường Chinh, Phường 15, quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
5 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Đấu thầu Đăng Khoa Tư vấn đánh giá E-HSDT 143/2 Liên khu 5-6, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, TP Hồ Chí Minh
6 Công ty TNHH Tư vấn Đào tạo Quản lý xây dựng Minh Đạo Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu 698/3/38 đường Trường Chinh, Phường 15, quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực); Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cung cấp dành riêng cho gói thầu trên.
4
2
Ô tô tự đổ – trọng tải ≥ 5 tấn Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực); Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cung cấp dành riêng cho gói thầu trên.
4
3
Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50 m3/h Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực); Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cung cấp dành riêng cho gói thầu trên.
2
4
Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực); Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cung cấp dành riêng cho gói thầu trên.
2
5
Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 10 Tấn Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực); Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cung cấp dành riêng cho gói thầu trên.
4
6
Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16 Tấn Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực); Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cung cấp dành riêng cho gói thầu trên.
2
7
Máy lu bánh thép ≥ 16 Tấn Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực); Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cung cấp dành riêng cho gói thầu trên.
2
8
Máy lu rung tự hành ≥ 25 Tấn Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực); Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cung cấp dành riêng cho gói thầu trên.
2
9
Máy ủi ≥ 110CV Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực); Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cung cấp dành riêng cho gói thầu trên.
2
10
Máy phun nhựa đường ≥ 190CV Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực); Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cung cấp dành riêng cho gói thầu trên.
1
11
Máy thủy bình/thủy chuẩn Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn tài chính, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực); Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cung cấp dành riêng cho gói thầu trên.
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
PHẦN NỀN ĐƯỜNG
Theo quy định tại Chương V
2
Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I
17.7713
100m3
Theo quy định tại Chương V
3
Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
11.378
100m3
Theo quy định tại Chương V
4
Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm
218.3083
100m3
Theo quy định tại Chương V
5
Đắp nền đường bằng máy lu rung bánh thép 3,5T,, độ chặt Y/C K = 0,9 (ĐMVD)
248.7482
100m3
Theo quy định tại Chương V
6
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
237.3702
100m3
Theo quy định tại Chương V
7
San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95
93.9525
100m3
Theo quy định tại Chương V
8
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
53.3846
100m3
Theo quy định tại Chương V
9
Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình
618.423
100m2
Theo quy định tại Chương V
10
Thi công rãnh xương cá, dài ≤2m
22
m3
Theo quy định tại Chương V
11
PHẦN MẶT ĐƯỜNG
Theo quy định tại Chương V
12
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
89.2557
100m3
Theo quy định tại Chương V
13
Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm
688.985
100m2
Theo quy định tại Chương V
14
Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm
688.985
100m2
Theo quy định tại Chương V
15
Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2
691.274
100m2
Theo quy định tại Chương V
16
PHẦN VẠCH SƠN ĐƯỜNG
Theo quy định tại Chương V
17
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm
626.55
m2
Theo quy định tại Chương V
18
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm
24
m2
Theo quy định tại Chương V
19
PHẦN ĐƯỜNG DÂN SINH (MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG CỐT THÉP)
Theo quy định tại Chương V
20
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
0.1941
100m3
Theo quy định tại Chương V
21
Rải giấy dầu lớp cách ly (ĐMVD)
1.6174
100m2
Theo quy định tại Chương V
22
Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường
0.1304
100m2
Theo quy định tại Chương V
23
Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm
0.4496
tấn
Theo quy định tại Chương V
24
Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
22.6436
m3
Theo quy định tại Chương V
25
PHẦN GIA CỐ MƯƠNG L=34.3m
Theo quy định tại Chương V
26
Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn
26.068
100m
Theo quy định tại Chương V
27
Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn
8.232
100m
Theo quy định tại Chương V
28
Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn
1.372
100m
Theo quy định tại Chương V
29
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm
0.02
tấn
Theo quy định tại Chương V
30
Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập
1.0075
100m2
Theo quy định tại Chương V
31
Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm
1.9773
100m3
Theo quy định tại Chương V
32
Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
1.2757
100m3
Theo quy định tại Chương V
33
PHẦN BIỂN BÁO
Theo quy định tại Chương V
34
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I
2.496
1m3
Theo quy định tại Chương V
35
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
0.384
m3
Theo quy định tại Chương V
36
Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm
2
cái
Theo quy định tại Chương V
37
Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm
2
cái
Theo quy định tại Chương V
38
Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 87,5cm (ĐMVD)
8
cái
Theo quy định tại Chương V
39
Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x60cm
2
cái
Theo quy định tại Chương V
40
Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 90x90cm (ĐMVD)
12
cái
Theo quy định tại Chương V
41
PHẦN ĐẢM BẢO ATGT TRONG THI CÔNG
Theo quy định tại Chương V
42
Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm
8
cái
Theo quy định tại Chương V
43
Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm
8
cái
Theo quy định tại Chương V
44
PHẦN CỐNG NGANG ĐƯỜNG
Theo quy định tại Chương V
45
Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
1.2327
100m3
Theo quy định tại Chương V
46
Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm
26.17
m3
Theo quy định tại Chương V
47
Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép
11.1
m3
Theo quy định tại Chương V
48
Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I
87.15
100m
Theo quy định tại Chương V
49
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm
0.6695
tấn
Theo quy định tại Chương V
50
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm
0.742
tấn
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "gói thầu số 01". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "gói thầu số 01" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 154

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây