Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Duy trì cây xanh: Bàng: 5 cây; nhãn 1 cây; băng lăng: 9 cây; cọ dầu: 12 cây; Phượng vỹ: 5 cây; Sanh 4 cây; Hoa sữa 5 cây; lộc vừng: 2 cây; dừa 24 câv; xoài 36 cây |
90 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
VP Tỉnh ủy Nghệ An |
2023 |
||
2 |
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây loại 2 |
90 |
cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
VP Tỉnh ủy Nghệ An |
2023 |
||
3 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
0.93 |
100 cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
VP Tỉnh ủy Nghệ An |
2023 |
||
4 |
Tưới nước cây cảnh, cây cảnh tạo hình, cây trồng chậu 80 lần 93 cây x 125 lần/100 |
116.25 |
100 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
VP Tỉnh ủy Nghệ An |
2023 |
||
5 |
Duy trì thảm lá màu |
0.287 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
VP Tỉnh ủy Nghệ An |
2023 |
||
6 |
Tưới nước thảm lá màu bằng giếng khoan 28,73 m2 x 125 lần/100 |
35.912 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
VP Tỉnh ủy Nghệ An |
2023 |
||
7 |
Nhổ cỏ tạp 6 lần/năm: (2721,81+952,38)m2 x 61ần/100 |
220.45 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
VP Tỉnh ủy Nghệ An |
2023 |
||
8 |
Trồng dặm cỏ tính 5% cỏ khôn |
47.62 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
VP Tỉnh ủy Nghệ An |
2023 |
||
9 |
Trồng dặm cỏ tính 5% cỏ nhung |
136.09 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
VP Tỉnh ủy Nghệ An |
2023 |
||
10 |
Phòng trừ sâu cỏ 6 lần |
220.45 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
VP Tỉnh ủy Nghệ An |
2023 |
||
11 |
Bón phân thảm cỏ 2 lần |
73.48 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
VP Tỉnh ủy Nghệ An |
2023 |
||
12 |
Cắt xén thảm cỏ: 6 lần / năm |
220.45 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
VP Tỉnh ủy Nghệ An |
2023 |
||
13 |
Tưới nước thảm cỏ bằng giếng khoan 80 lần |
4592.737 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
VP Tỉnh ủy Nghệ An |
2023 |