Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Đào tạo nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm hàng hóa

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 16:59 18/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Phi tư vấn
Tên dự án
Hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh năm 2022
Gói thầu
Gói thầu số 01: Đào tạo nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm hàng hóa
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Thực hiện nhiệm vụ Hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh năm 2022
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
17:00 25/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:47 18/08/2022
đến
17:00 25/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:00 25/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
5.800.000 VND
Bằng chữ
Năm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/08/2022 (23/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Đào tạo nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm hàng hóa
Tên dự toán là: Hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh năm 2022
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quảng Ninh, Địa chỉ: Km 5, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: (0203)3634311
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nghiên cứu và Đầu tư S&D; địa chỉ: 69A/97 Nguyễn Chí Thanh, P. Láng Hạ, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội. + Tư vấn thẩm định Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Thẩm định SPVALUE; địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà văn phòng Meco Complex, 102 Trường Chinh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quảng Ninh , địa chỉ: Km 5 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quảng Ninh, Địa chỉ: Km 5, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: (0203)3634311

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.7 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Quyết định thành lập, đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. + Giấy chứng nhận Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 đối với phạm vi tư vấn (còn hiệu lực) do bên thứ ba cấp.
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quảng Ninh, Địa chỉ: Km 5, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: (0203)3634311
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Khoa học và Công nghệ Quảng Ninh. Địa chỉ: Tầng 15, trụ sở liên cơ quan số 3, Phường Hồng Hà - TP. Hạ Long – Tỉnh. Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.835.958;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quảng Ninh. Địa chỉ: Km 5, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: (0203)3634311;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Khoa học và Công nghệ Quảng Ninh. Địa chỉ: Tầng 15, trụ sở liên cơ quan số 3, Phường Hồng Hà - TP. Hạ Long – Tỉnh. Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.835.958.
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 10 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 10 %

PHẠM VI CUNG CẤP
(áp dụng đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các dịch vụ yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ khối lượng mời
thầu và các mô tả dịch vụ với các diễn giải chi tiết (nếu thấy cần thiết).

STTDanh mục dịch vụ Mô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1TỔ CHỨC 03 LỚP ĐÀO TẠO CHUYÊN GIA VỀ NĂNG SUẤT CHẤT LƯỢNGNhà thầu không chào giá cho mục lớn này mà chỉ chào cho các mục chi tiết hoặc ghi đơn giá là "0"Toàn bộ0
2Đào tạo giảng viên năng suất chất lượng (TOT)Nhà thầu không chào giá cho mục lớn này mà chỉ chào cho các mục chi tiết hoặc ghi đơn giá là "0"Toàn bộ0
3Đào tạo lý thuyếtNhà thầu không chào giá cho mục lớn này mà chỉ chào cho các mục chi tiết hoặc ghi đơn giá là "0"Toàn bộ0
4Biên soạn câu hỏi bài thiCụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTcâu hỏi40
5Giảng viênCụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTBuổi8
6Chấm bài kiểm traCụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNgày2
7Chi phí đi lạiCụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTLượt2
8Công tác phí giảng viên và trợ giảngCụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNgày10
9Chi phí khoán ngủ giảng viên và trợ giảngCụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTĐêm8
10Văn phòng phẩm cho học viênCụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNgười25
11In tài liệu cho học viênCụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNgười25
12Thuê hội trường, thiết bị giảng dạy tại Hạ LongCụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNgày4
13Nước uống cho lớp họcCụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNgày108
14Market, hoa tươiCụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTLớp1
15Đào tạo thực hành tại doanh nghiệpNhà thầu không chào giá cho mục lớn này mà chỉ chào cho các mục chi tiết hoặc ghi đơn giá là "0"Toàn bộ0
16Giảng viênCụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTngày6
17Chi phí đi lại cho giảng viênCụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTLượt12
18Công tác phí giảng viênCụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNgày24
19Chi phí khoán ngủ giảng viênCụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTĐêm12
20Nước uống cho học viên + giảng viênCụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNgày168
21Thuê xe đưa đón học viên, giảng viên đi thực tế tại DNCụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNgày18
22Văn phòng phẩm cho học viênCụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNgười25
23Đào tạo kiến thức, phương pháp tổ chức hoạt động về đổi mới sáng tạo cho doanh nghiệpNhà thầu không chào giá cho mục lớn này mà chỉ chào cho các mục chi tiết hoặc ghi đơn giá là "0"Toàn bộ0
24Đào tạo lý thuyếtNhà thầu không chào giá cho mục lớn này mà chỉ chào cho các mục chi tiết hoặc ghi đơn giá là "0"Toàn bộ0
25Biên soạn câu hỏi bài thiCụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTCâu hỏi40
26Giảng viênCụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTBuổi10
27Chấm bài kiểm traCụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNgày2
28Chi phí đi lạiCụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTLượt2
29Công tác phí giảng viên và trợ giảngCụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNgày12
30Chi phí khoán ngủ giảng viên và trợ giảngCụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTĐêm10
31Văn phòng phẩm cho học viênCụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNgười25
32In tài liệu cho học viênCụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNgười25
33Thuê hội trường, thiết bị giảng dạy tại Hạ LongCụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNgày5
34Nước uống cho lớp họcCụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNgày135
35Market, hoa tươiCụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTLớp1
36Đào tạo thực hành tại doanh nghiệpNhà thầu không chào giá cho mục lớn này mà chỉ chào cho các mục chi tiết hoặc ghi đơn giá là "0"Toàn bộ0
37Giảng viênCụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTngày15
38Chi phí đi lại cho giảng viênCụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTLượt30
39Công tác phí giảng viênCụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNgày60
40Chi phí khoán ngủ giảng viênCụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTĐêm30
41Nước uống cho học viên + giảng viênCụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNgày420
42Thuê xe đưa đón học viên, giảng viên đi thực tế tại DNCụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNgày45
43Văn phòng phẩm cho học viênCụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNgười25
44TỔ CHỨC LỚP ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC VỀ TIÊU CHUẨN, ĐO LƯỜNG, CHẤT LƯỢNG VÀ NĂNG SUẤTNhà thầu không chào giá cho mục lớn này mà chỉ chào cho các mục chi tiết hoặc ghi đơn giá là "0"Toàn bộ0
45Đào tạo hướng dẫn bảo mật thông tin trong chuyển đổi sốNhà thầu không chào giá cho mục lớn này mà chỉ chào cho các mục chi tiết hoặc ghi đơn giá là "0"Toàn bộ0
46Biên soạn câu hỏi bài thiCụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTcâu hỏi20
47Giảng viênCụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTBuổi2
48Chấm bài kiểm traCụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTngày2
49Chi phí đi lạiCụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTLượt3
50Công tác phí giảng viên và trợ giảngCụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTngày6
51Chi phí khoán ngủ giảng viên và trợ giảngCụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTĐêm6
52Văn phòng phẩm cho học viênCụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNgười40
53In tài liệu cho học viênCụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNgười40
54Thuê hội trường, thiết bị giảng dạyCụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNgày2
55Nước uống cho học viên + giảng viên + trợ giảngCụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNgày84
56Market, hoa tươi, chi khácCụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTLớp1

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian thực hiện hợp đồng theo ngày/tuần/tháng
Thời gian thực hiện hợp đồng90Ngày


STTDanh mục dịch vụKhối lượng mời thầuĐơn vịTiến độ thực hiệnYêu cầu đầu raĐịa điểm thực hiện

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 117 VND(6). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 117 VND(6). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 273.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 546.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(*): Trường hợp xét thấy những gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn có nội dung công việc không cần thiết yêu cầu về doanh thu và nguồn lực tài chính thì bỏ nội dung này.
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
(3) Doanh thu:
Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường hệ số “k” trong công thức này là từ 0,8 – 2,0.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 01 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường hệ số “k” trong công thức này là 1,0.
Trong bước thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu như: Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Trường hợp đặc thù do quy mô hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ này của nhà thầu là yếu tố quan trọng nhằm tránh rủi ro cho chủ đầu tư thì có thể đưa ra yêu cầu về doanh thu bình quân cao hơn (như đối với gói thầu bảo hiểm). Tuy nhiên, việc đưa ra yêu cầu không được làm hạn chế sự tham gia của các nhà thầu.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu được áp dụng cho cả liên danh. Tuy nhiên, trường hợp gói thầu có tính đặc thù, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu có thể áp dụng cho từng thành viên trong liên danh trên cơ sở giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(4) Ghi số năm phù hợp, thông thường yêu cầu là 03 năm.
(5) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(6) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(7) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét;
- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
- Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá của hợp đồng tương tự trong khoảng 50%-70% giá của gói thầu đang xét.
- Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm.
(8) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm.
(9) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Tư vấn trưởng1- Bản gốc/Bản sao công chứng/chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Bản gốc/Bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, kinh tế - kỹ thuật, kỹ thuật, luật.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT.55
2Nhóm nhân sự triển khai2- Bản gốc/Bản sao công chứng/chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Bản gốc/Bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc quản trị kinh doanh hoặc nông nghiệp hoặc xã hội học.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT.55

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 TỔ CHỨC 03 LỚP ĐÀO TẠO CHUYÊN GIA VỀ NĂNG SUẤT CHẤT LƯỢNG
0 Toàn bộ Nhà thầu không chào giá cho mục lớn này mà chỉ chào cho các mục chi tiết hoặc ghi đơn giá là "0"
2 Đào tạo giảng viên năng suất chất lượng (TOT)
0 Toàn bộ Nhà thầu không chào giá cho mục lớn này mà chỉ chào cho các mục chi tiết hoặc ghi đơn giá là "0"
3 Đào tạo lý thuyết
0 Toàn bộ Nhà thầu không chào giá cho mục lớn này mà chỉ chào cho các mục chi tiết hoặc ghi đơn giá là "0"
4 Biên soạn câu hỏi bài thi
40 câu hỏi Cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
5 Giảng viên
8 Buổi Cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
6 Chấm bài kiểm tra
2 Ngày Cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
7 Chi phí đi lại
2 Lượt Cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
8 Công tác phí giảng viên và trợ giảng
10 Ngày Cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
9 Chi phí khoán ngủ giảng viên và trợ giảng
8 Đêm Cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
10 Văn phòng phẩm cho học viên
25 Người Cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
11 In tài liệu cho học viên
25 Người Cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
12 Thuê hội trường, thiết bị giảng dạy tại Hạ Long
4 Ngày Cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
13 Nước uống cho lớp học
108 Ngày Cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
14 Market, hoa tươi
1 Lớp Cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
15 Đào tạo thực hành tại doanh nghiệp
0 Toàn bộ Nhà thầu không chào giá cho mục lớn này mà chỉ chào cho các mục chi tiết hoặc ghi đơn giá là "0"
16 Giảng viên
6 ngày Cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
17 Chi phí đi lại cho giảng viên
12 Lượt Cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
18 Công tác phí giảng viên
24 Ngày Cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
19 Chi phí khoán ngủ giảng viên
12 Đêm Cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
20 Nước uống cho học viên + giảng viên
168 Ngày Cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
21 Thuê xe đưa đón học viên, giảng viên đi thực tế tại DN
18 Ngày Cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
22 Văn phòng phẩm cho học viên
25 Người Cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
23 Đào tạo kiến thức, phương pháp tổ chức hoạt động về đổi mới sáng tạo cho doanh nghiệp
0 Toàn bộ Nhà thầu không chào giá cho mục lớn này mà chỉ chào cho các mục chi tiết hoặc ghi đơn giá là "0"
24 Đào tạo lý thuyết
0 Toàn bộ Nhà thầu không chào giá cho mục lớn này mà chỉ chào cho các mục chi tiết hoặc ghi đơn giá là "0"
25 Biên soạn câu hỏi bài thi
40 Câu hỏi Cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
26 Giảng viên
10 Buổi Cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
27 Chấm bài kiểm tra
2 Ngày Cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
28 Chi phí đi lại
2 Lượt Cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
29 Công tác phí giảng viên và trợ giảng
12 Ngày Cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
30 Chi phí khoán ngủ giảng viên và trợ giảng
10 Đêm Cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
31 Văn phòng phẩm cho học viên
25 Người Cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
32 In tài liệu cho học viên
25 Người Cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
33 Thuê hội trường, thiết bị giảng dạy tại Hạ Long
5 Ngày Cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
34 Nước uống cho lớp học
135 Ngày Cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
35 Market, hoa tươi
1 Lớp Cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
36 Đào tạo thực hành tại doanh nghiệp
0 Toàn bộ Nhà thầu không chào giá cho mục lớn này mà chỉ chào cho các mục chi tiết hoặc ghi đơn giá là "0"
37 Giảng viên
15 ngày Cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
38 Chi phí đi lại cho giảng viên
30 Lượt Cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
39 Công tác phí giảng viên
60 Ngày Cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
40 Chi phí khoán ngủ giảng viên
30 Đêm Cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
41 Nước uống cho học viên + giảng viên
420 Ngày Cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
42 Thuê xe đưa đón học viên, giảng viên đi thực tế tại DN
45 Ngày Cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
43 Văn phòng phẩm cho học viên
25 Người Cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
44 TỔ CHỨC LỚP ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC VỀ TIÊU CHUẨN, ĐO LƯỜNG, CHẤT LƯỢNG VÀ NĂNG SUẤT
0 Toàn bộ Nhà thầu không chào giá cho mục lớn này mà chỉ chào cho các mục chi tiết hoặc ghi đơn giá là "0"
45 Đào tạo hướng dẫn bảo mật thông tin trong chuyển đổi số
0 Toàn bộ Nhà thầu không chào giá cho mục lớn này mà chỉ chào cho các mục chi tiết hoặc ghi đơn giá là "0"
46 Biên soạn câu hỏi bài thi
20 câu hỏi Cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
47 Giảng viên
2 Buổi Cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
48 Chấm bài kiểm tra
2 ngày Cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
49 Chi phí đi lại
3 Lượt Cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
50 Công tác phí giảng viên và trợ giảng
6 ngày Cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Đào tạo nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm hàng hóa". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Đào tạo nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm hàng hóa" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 96

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây