Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- IB2300229453-02 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Nhận HSDT từ (Xem thay đổi)
- IB2300229453-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Nhận HSDT từ (Xem thay đổi)
- IB2300229453-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | Làm rõ Tình hình tài chính | Bảng Thông tin từ Báo cáo kết quả kinh doanh yêu cầu cung cấp Doanh thu tối thiểu 01 năm từ hoạt động sản xuất kinh doanh thuốc. Trong đó, “Doanh thu”: doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất kinh doanh, nhà thầu sẽ chia tổng doanh thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh của các năm cho số năm dựa trên thông tin đã được cung cấp; “tối thiểu 01 năm”: không được nhỏ hơn 01 năm. |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Bảng dữ liệu đấu thầu | Hỏi về Tên kế hoạch/Tên dự toán mua sắm/Tên dự án của gói thầu | Căn cứ Quyết định số 1149/QĐ-UBND, ngày 31/7/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh và Quyết định số 237/QĐ-TTYT ngày 11/09/2023 của Trung tâm Y tế thị xã Duyên Hải thì mẫu 04A (Bảo lãnh dự thầu) của E-HSMT Gói thầu số 01: Gói thầu thuốc Generic (gồm 05 nhóm, 235 mặt hàng) là thuộc kế hoạch: Cung cấp thuốc năm 2023 của Trung tâm Y tế thị xã Duyên Hải. |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Acetyl leucin
|
34.335.000
|
34.335.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Acetyl leucin
|
66.000.000
|
66.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Acetyl leucin
|
44.100.000
|
44.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Acetylsalicylic acid (DL-lysin-acetylsalicylat)
|
680.000
|
680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Acetylsalicylic acid (DL-lysin-acetylsalicylat)
|
624.000
|
624.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Aciclovir
|
980.000
|
980.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Acid amin*
|
30.600.000
|
30.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Alimemazin
|
39.375.000
|
39.375.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Alimemazin
|
1.780.000
|
1.780.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Alpha chymotrypsin
|
27.650.000
|
27.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Alpha chymotrypsin
|
7.350.000
|
7.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Alverin citrat + simethicon
|
50.000.000
|
50.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Ambroxol
|
32.340.000
|
32.340.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Amlodipin
|
10.500.000
|
10.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Amlodipin
|
15.600.000
|
15.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Amoxicilin + acid clavulanic
|
11.340.000
|
11.340.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Amoxicilin + acid clavulanic
|
171.000.000
|
171.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Amoxicilin + acid clavulanic
|
240.000.000
|
240.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Amoxicillin
|
2.248.000
|
2.248.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Amoxicillin
|
67.500.000
|
67.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Atropin sulfat
|
260.000
|
260.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Attapulgit mormoiron hoạt hóa
|
24.000.000
|
24.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Bacillus subtilis
|
3.192.000
|
3.192.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Bacillus subtilis
|
330.000.000
|
330.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Bacillus subtilis
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Beclometason (dipropionat)
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Betahistin
|
1.900.000
|
1.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Bisoprolol
|
3.200.000
|
3.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Bisoprolol + hydroclorothiazid
|
7.200.000
|
7.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Budesonid
|
69.170.000
|
69.170.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Calci carbonat + calci gluconolactat
|
70.000.000
|
70.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Calci carbonat + calci gluconolactat
|
88.000.000
|
88.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Calci carbonat + vitamin D3
|
147.000.000
|
147.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Calci lactat
|
215.000.000
|
215.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Candesartan + hydrochlorothiazid
|
97.650.000
|
97.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Carbazochrom
|
1.600.000
|
1.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Carbetocin
|
7.960.720
|
7.960.720
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Carbocistein
|
14.850.000
|
14.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Carbocistein
|
7.902.300
|
7.902.300
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Cefaclor
|
5.920.000
|
5.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Cefaclor
|
3.406.000
|
3.406.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Cefaclor
|
39.600.000
|
39.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Cefaclor
|
87.840.000
|
87.840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Cefadroxil
|
1.177.500
|
1.177.500
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Cefalexin
|
13.800.000
|
13.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Cefixim
|
5.796.000
|
5.796.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Cefoperazon
|
44.175.000
|
44.175.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Cefpodoxim
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Cefpodoxim
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Cefpodoxim
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Cefuroxim
|
3.870.000
|
3.870.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Cefuroxim
|
28.800.000
|
28.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Cefuroxim
|
135.250.000
|
135.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Celecoxib
|
315.000.000
|
315.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Celecoxib
|
61.950.000
|
61.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Cetirizin
|
20.000.000
|
20.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Cetirizin
|
7.500.000
|
7.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Chlorpheniramin (hydrogen maleat)
|
3.420.000
|
3.420.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Cilostazol
|
28.450.000
|
28.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Cinnarizin
|
4.458.000
|
4.458.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Cinnarizin
|
320.000
|
320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Ciprofloxacin
|
8.060.000
|
8.060.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Clobetasol propionat
|
5.250.000
|
5.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Clopidogrel
|
80.000.000
|
80.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Clorpromazin
|
10.650.000
|
10.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Codein + terpin hydrat
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Colchicin
|
2.050.000
|
2.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Cồn boric
|
630.000
|
630.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Cytidin-5monophosphat disodium + uridin
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Dexamethason
|
375.000
|
375.000
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Dexibuprofen
|
58.800.000
|
58.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Dexibuprofen
|
93.000.000
|
93.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Dextromethorphan
|
2.200.000
|
2.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Diacerein
|
2.580.000
|
2.580.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Diazepam
|
896.000
|
896.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Diazepam
|
72.000
|
72.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Diclofenac
|
18.000.000
|
18.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Diclofenac
|
3.400.000
|
3.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Diclofenac
|
142.500.000
|
142.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Diethylphtalat
|
32.000.000
|
32.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Digoxin
|
130.000
|
130.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Diltiazem
|
428.400
|
428.400
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Diltiazem
|
9.975.000
|
9.975.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Dioctahedral smectit
|
17.000.000
|
17.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Diosmectit
|
11.259.000
|
11.259.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Diosmectit
|
8.750.000
|
8.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Diosmin + hesperidin
|
4.920.000
|
4.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Diosmin + hesperidin
|
2.520.000
|
2.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Diphenhydramin
|
58.800
|
58.800
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Domperidon
|
4.540.000
|
4.540.000
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Domperidon
|
5.450.000
|
5.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Dutasterid
|
28.500.000
|
28.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Enoxaparin (natri)
|
4.200.000
|
4.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Esomeprazol
|
330.000.000
|
330.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Esomeprazol
|
81.000.000
|
81.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Esomeprazol
|
75.000.000
|
75.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Etamsylat
|
1.576.000
|
1.576.000
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Etifoxin chlohydrat
|
16.500.000
|
16.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Etoricoxib
|
240.000.000
|
240.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Fenofibrat
|
4.270.000
|
4.270.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Fentanyl
|
256.000
|
256.000
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Fexofenadin
|
31.200.000
|
31.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Fexofenadin
|
5.040.000
|
5.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Flunarizin
|
10.000.000
|
10.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Gabapentin
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Ginkgo biloba
|
4.200.000
|
4.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Gliclazid
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Glimepirid
|
54.400.000
|
54.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Glucose
|
126.000
|
126.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Glucose
|
1.890.000
|
1.890.000
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Glucose
|
11.970.000
|
11.970.000
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Guaiazulen + Dimethicon
|
40.000.000
|
40.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Húng chanh, Núc nác, Cineol
|
81.900.000
|
81.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Húng chanh, Núc nác, Cineol.
|
33.705.000
|
33.705.000
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Hydroxypropylmethylcellulose
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Ibuprofen + codein
|
140.000.000
|
140.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Insulin analog trộn, hỗn hợp
|
181.600.000
|
181.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Insulin người trộn, hỗn hợp
|
62.000.000
|
62.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Insulin người trộn, hỗn hợp
|
351.000.000
|
351.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Irbesartan
|
52.000.000
|
52.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Irbesartan
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat)
|
5.106.000
|
5.106.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Kali clorid
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Kẽm gluconat
|
1.448.000
|
1.448.000
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Ketoprofen
|
525.000.000
|
525.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Lactobacillus acidophilus
|
106.470.000
|
106.470.000
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Levofloxacin
|
9.891.000
|
9.891.000
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Lidocain + epinephrin (adrenalin)
|
44.877.000
|
44.877.000
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor.
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Lisinopril
|
17.500.000
|
17.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Lisinopril
|
11.000.000
|
11.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Losartan
|
59.850.000
|
59.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Losartan
|
1.780.000
|
1.780.000
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Losartan + hydrochlorothiazid
|
9.000.000
|
9.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Lovastatin
|
29.400.000
|
29.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Macrogol
|
25.650.000
|
25.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd
|
37.800.000
|
37.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
|
35.000.000
|
35.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
|
487.500.000
|
487.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Magnesi sulfat
|
290.000
|
290.000
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Manitol
|
194.250
|
194.250
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Meloxicam
|
18.200.000
|
18.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Meloxicam
|
6.650.000
|
6.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Mesalazin
|
54.000.000
|
54.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Methyl ergometrin maleat
|
595.000
|
595.000
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Metoclopramid
|
714.000
|
714.000
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Metoclopramid
|
5.250.000
|
5.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Metronidazol + neomycin + nystatin
|
2.550.000
|
2.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Midazolam
|
201.000
|
201.000
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Morphin
|
22.522.500
|
22.522.500
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Morphin
|
5.600.000
|
5.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Nabumeton
|
29.715.000
|
29.715.000
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
N-acetylcystein
|
34.000.000
|
34.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
154
|
N-acetylcystein
|
30.240.000
|
30.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
155
|
Natri clorid
|
1.008.000
|
1.008.000
|
0
|
12 tháng
|
|
156
|
Natri clorid
|
14.175.000
|
14.175.000
|
0
|
12 tháng
|
|
157
|
Natri clorid
|
2.780.000
|
2.780.000
|
0
|
12 tháng
|
|
158
|
Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan
|
1.491.000
|
1.491.000
|
0
|
12 tháng
|
|
159
|
Natri clorid + kali clorid
+ natri citrat + glucose khan + kẽm
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
160
|
Natri hyaluronat
|
19.500.000
|
19.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
161
|
Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)
|
1.900.000
|
1.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
162
|
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
|
4.440.000
|
4.440.000
|
0
|
12 tháng
|
|
163
|
Neostigmin metylsulfat (bromid)
|
256.000
|
256.000
|
0
|
12 tháng
|
|
164
|
Nicardipin
|
12.500.000
|
12.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
165
|
Nizatidin
|
7.700.000
|
7.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
166
|
Nizatidin
|
22.250.000
|
22.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
167
|
Nước oxy già
|
2.835.000
|
2.835.000
|
0
|
12 tháng
|
|
168
|
Nystatin
|
787.800
|
787.800
|
0
|
12 tháng
|
|
169
|
Ofloxacin
|
1.760.000
|
1.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
170
|
Olanzapin
|
7.275.000
|
7.275.000
|
0
|
12 tháng
|
|
171
|
Omeprazol
|
62.650.000
|
62.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
172
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
357.000
|
357.000
|
0
|
12 tháng
|
|
173
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
189.000
|
189.000
|
0
|
12 tháng
|
|
174
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
3.200.000
|
3.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
175
|
Paracetamol + codein phosphat
|
24.000.000
|
24.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
176
|
Paracetamol + diphenhydramin + phenylephrin
|
19.000.000
|
19.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
177
|
Paracetamol + methocarbamol
|
168.000.000
|
168.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
178
|
Pethidin
|
360.000
|
360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
179
|
Phenobarbital
|
16.170.000
|
16.170.000
|
0
|
12 tháng
|
|
180
|
Phloroglucinol hydrat + trimethyl phloroglucinol
|
11.200.000
|
11.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
181
|
Phytomenadion (vitamin K1)
|
252.000
|
252.000
|
0
|
12 tháng
|
|
182
|
Piracetam
|
99.000.000
|
99.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
183
|
Piracetam
|
30.500.000
|
30.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
184
|
Piracetam
|
42.900.000
|
42.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
185
|
Povidon iodin
|
2.520.000
|
2.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
186
|
Prednisolon
|
15.200.000
|
15.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
187
|
Pregabalin
|
7.000.000
|
7.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
188
|
Progesteron
|
3.250.000
|
3.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
189
|
Progesteron
|
1.740.000
|
1.740.000
|
0
|
12 tháng
|
|
190
|
Rebamipid
|
32.000.000
|
32.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
191
|
Ringer lactat
|
39.900.000
|
39.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
192
|
Ringer lactat
|
63.210.000
|
63.210.000
|
0
|
12 tháng
|
|
193
|
Rotundin
|
2.580.000
|
2.580.000
|
0
|
12 tháng
|
|
194
|
Saccharomyces boulardii
|
110.000.000
|
110.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
195
|
Saccharomyces boulardii
|
91.980.000
|
91.980.000
|
0
|
12 tháng
|
|
196
|
Salbutamol + ipratropium
|
144.666.000
|
144.666.000
|
0
|
12 tháng
|
|
197
|
Salbutamol + ipratropium
|
96.444.000
|
96.444.000
|
0
|
12 tháng
|
|
198
|
Salbutamol + ipratropium
|
75.600.000
|
75.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
199
|
Salbutamol sulfat
|
15.200.000
|
15.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
200
|
Salbutamol sulfat
|
114.375.000
|
114.375.000
|
0
|
12 tháng
|
|
201
|
Salbutamol sulfat
|
22.500.000
|
22.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
202
|
Salmeterol + fluticason propionat
|
51.500.000
|
51.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
203
|
Salmeterol + fluticason propionat
|
45.000.000
|
45.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
204
|
Sắt fumarat + acid folic
|
27.000.000
|
27.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
205
|
Sắt sulfat + acid folic
|
8.000.000
|
8.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
206
|
Simethicon
|
26.650.000
|
26.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
207
|
Sorbitol
|
8.064.000
|
8.064.000
|
0
|
12 tháng
|
|
208
|
Spiramycin
|
5.880.000
|
5.880.000
|
0
|
12 tháng
|
|
209
|
Spiramycin
|
33.900.000
|
33.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
210
|
Sucralfat
|
3.890.000
|
3.890.000
|
0
|
12 tháng
|
|
211
|
Suxamethonium clorid
|
391.280
|
391.280
|
0
|
12 tháng
|
|
212
|
Tamsulosin hydroclorid
|
144.000.000
|
144.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
213
|
Thiocolchicosid
|
19.250.000
|
19.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
214
|
Tinh bột este hóa (hydroxyethyl starch)
|
860.000
|
860.000
|
0
|
12 tháng
|
|
215
|
Tobramycin
|
1.417.500
|
1.417.500
|
0
|
12 tháng
|
|
216
|
Tobramycin
|
37.500.000
|
37.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
217
|
Tobramycin + dexamethason
|
3.360.000
|
3.360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
218
|
Tranexamic acid
|
2.500.000
|
2.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
219
|
Trihexyphenidyl hydroclorid
|
80.500
|
80.500
|
0
|
12 tháng
|
|
220
|
Trimetazidin
|
16.200.000
|
16.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
221
|
Trimetazidin
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
222
|
Trimetazidin
|
10.700.000
|
10.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
223
|
Trimetazidin
|
19.500.000
|
19.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
224
|
Ursodeoxycholic acid
|
16.900.000
|
16.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
225
|
Valsartan
|
2.740.000
|
2.740.000
|
0
|
12 tháng
|
|
226
|
Valsartan
|
2.430.000
|
2.430.000
|
0
|
12 tháng
|
|
227
|
Viatmin E 400IU
|
3.760.000
|
3.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
228
|
Vitamin A + D3
|
11.980.000
|
11.980.000
|
0
|
12 tháng
|
|
229
|
Vitamin B1
|
36.800.000
|
36.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
230
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
95.760.000
|
95.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
231
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
207.000.000
|
207.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
232
|
Vitamin B6
|
8.640.000
|
8.640.000
|
0
|
12 tháng
|
|
233
|
Vitamin B6 + magnesi lactat
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
234
|
Vitamin C
|
3.300.000
|
3.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
235
|
Vitamin C
|
17.600.000
|
17.600.000
|
0
|
12 tháng
|
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC DUYÊN HẢI như sau:
- Có quan hệ với 139 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 7,50 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 100,00%, Xây lắp 0,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 72.962.788.072 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 58.972.542.301 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 19,17%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
Tổng mức đầu tư là gì? Quy định về tổng mức đầu tư xây dựng mới nhất
"Tình yêu của người mẹ là sự bình yên. Không cần phải đạt được nó, không cần phải xứng đáng. "
Erich Fromm
Sự kiện trong nước: Lưu Quang Vũ sinh ngày 17-4-1948, mất ngày 29-8-1988 do bị tai nạn giao thông. Ông quê ở thành phố Đà Nẵng, là con trai nhà thơ Lưu Quang Thuận, là chồng của nhà thơ Xuân Quỳnh. Lưu Quang Vũ sáng tác nhiều thơ, truyện ngắn song ông nổi tiếng là một nhà viết kịch xuất sắc trong những nǎm 80, một tài nǎng vǎn học được công chúng rất yêu mến và thương tiếc khi qua đời ở tuổi 40 đang sung sức.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC DUYÊN HẢI đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC DUYÊN HẢI đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.