Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- IB2600089691-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Nhận HSDT từ (Xem thay đổi)
- IB2600089691-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Nhất Nguyên | Tư vấn lập E-HSMT | Số 116 Nguyễn Duy Cung, Phường An Hội Tây, Tp. HCM |
| 2 | Công ty CP Tư vấn đầu tư xây dựng Thịnh Phát An | Tư vấn thẩm định E-HSMT | 92/15 Tân Chánh Hiệp 34, phường Trung Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 3 | Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Nhất Nguyên | Tư vấn đánh giá E-HSDT | Số 116 Nguyễn Duy Cung, Phường An Hội Tây, Tp. HCM |
| 4 | Công ty CP Tư vấn đầu tư xây dựng Thịnh Phát An | Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | 92/15 Tân Chánh Hiệp 34, phường Trung Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh |
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Phần 01: Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong phẫu thuật mổ mở
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Phần 02: Băng đạn loại nghiêng các kích cỡ 4 dùng cho dụng cụ nội soi đa năng
|
300.000.000
|
300.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Phần 03: Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
|
84.855.750
|
84.855.750
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Phần 04: Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
|
49.507.500
|
49.507.500
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Phần 05: Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch
|
75.000.000
|
75.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Phần 06: Bộ chuyển tiếp (Transfer set)
|
7.875.000
|
7.875.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Phần 07: Bộ dây lọc thận
|
3.690.000.000
|
3.690.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Phần 08: Bộ dây lọc thận
|
1.365.000.000
|
1.365.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Phần 09: Bộ nong tán sỏi có vỏ que nong vừa tán vừa hút
|
97.500.000
|
97.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Phần 10: Bộ tấm dán đùi và ngực dùng hạ thân nhiệt chủ động các cỡ
|
75.000.000
|
75.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Phần 11: Buồng tiêm dưới da
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Phần 12: Cáp nối điện cực trung tính
|
18.000.000
|
18.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Phần 13: Catheter (ống thông) đầu cong dùng thẩm phân phúc mạc
|
8.700.000
|
8.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Phần 14: Catheter cổ hầm
|
236.240.000
|
236.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Phần 15: Catheter cổ hầm
|
207.999.600
|
207.999.600
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Phần 16: Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Phần 17: Chất nhầy 2,0 % mỗ phaco
|
67.500.000
|
67.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Phần 18: Chất nhầy 2,0 % mỗ phaco
|
33.000.000
|
33.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Phần 19: Chất nhầy 2,4 % mỗ phaco
|
156.000.000
|
156.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Phần 20: Chất nhầy mỗ phaco ≥1,4%
|
175.000.000
|
175.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Phần 21: Chất nhầy mỗ phaco ≥1,4%
|
115.000.000
|
115.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Phần 22: Chất nhầy mỗ phaco ≥1,6%
|
175.000.000
|
175.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Phần 23: Chất nhầy mỗ phaco ≥1,6%
|
175.000.000
|
175.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Phần 24: Dao mổ chính
|
161.000.000
|
161.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Phần 25: Dao mổ phụ 15 độ
|
109.882.500
|
109.882.500
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Phần 26: Dao siêu âm đường kính cán 5mm, chiều dài cán 36cm
|
54.481.350
|
54.481.350
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Phần 27: Dao siêu âm mổ mở , cán dài 17cm
|
35.565.075
|
35.565.075
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Phần 28: Dao siêu âm mổ mở, cán dài 9cm
|
36.811.950
|
36.811.950
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Phần 29: Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng
|
6.141.000
|
6.141.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Phần 30: Dây cáp dùng cho dao mổ hở
|
52.123.050
|
52.123.050
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Phần 31: Dây cáp dùng cho dao mổ nội soi
|
53.698.050
|
53.698.050
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Phần 32: Dây dẫn dịch bù máy HDF online
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Phần 33: Dây dẫn đường dùng trong niệu quản (Guide wire siêu mềm) các cở
|
297.500.000
|
297.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Phần 34: Dây máu online HDF
|
140.000.000
|
140.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Phần 35: Dây truyền quang máy tán sỏi qua da Trimedyne
|
37.000.000
|
37.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Phần 36: Dụng cụ cắt nối tự động mổ hở
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Phần 37: Dụng cụ cho kỹ thuật cắt trĩ
|
200.000.000
|
200.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Phần 38: Dụng cụ cho kỹ thuật cắt trĩ
|
313.950.000
|
313.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Phần 39: Dụng cụ cố định tấm lưới 12 ghim dùng trong phẫu thuật thoát vị.
|
99.697.500
|
99.697.500
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Phần 40: Dụng cụ khâu cắt đa năng dùng trong phẫu thuật mổ nội soi
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Phần 41: Dụng cụ khâu cắt nối ruột, thực quản
|
300.000.000
|
300.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Phần 42: Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi
|
70.418.250
|
70.418.250
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Phần 43: Dụng cụ khâu nối thẳng tự động các loại, các cỡ
|
28.451.500
|
28.451.500
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Phần 44: Dụng cụ, máy cắt, khâu nối tự động các loại, các cỡ (bao gồm cả ghim khâu máy)
|
113.807.400
|
113.807.400
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Phần 45: Kẹp Catheter
|
389.000
|
389.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Phần 46: Kẹp dùng thay túi dịch
|
285.000
|
285.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Phần 47: Kim chạy thận nhân tạo
|
288.000.000
|
288.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Phần 48: Kim chạy thận nhân tạo
|
480.000.000
|
480.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Phần 49: Kim chạy thận nhân tạo đầu tù
|
6.750.000
|
6.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Phần 50: Kim đốt sóng cao tần
|
330.000.000
|
330.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Phần 51: Kim đốt sóng cao tần
|
355.000.000
|
355.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Phần 52: Kim sinh thiết có hỗ trợ hút chân không
|
400.000.000
|
400.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Phần 53: Kim sinh thiết tự động
|
26.000.000
|
26.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Phần 54: Kim truyền buồng tiêm
|
22.999.800
|
22.999.800
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Phần 55: Mãnh ghép ( lưới) thoát vị bẹn 10*15 cm
|
302.636.250
|
302.636.250
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Phần 56: Mãnh ghép ( lưới) thoát vị bẹn 6* 11cm
|
197.137.500
|
197.137.500
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Phần 57: Mãnh ghép (Lưới ) tự dính mổ mở điều trị thoát vị bẹn trái, phải
|
27.000.000
|
27.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Phần 58: Mãnh ghép (Lưới) chống dính điều trị thoát vị thành bụng 25 x20cm
|
67.500.000
|
67.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Phần 59: Mãnh ghép(Lưới) chống dính điều trị thoát vị thành bụng 20 x15cm
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Phần 60: Măt nạ cố định đầu
|
18.750.000
|
18.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Phần 61: Mặt nạ cố định đầu, cổ vai
|
55.500.000
|
55.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Phần 62: Nắp đóng bộ chuyển tiếp
|
61.625.000
|
61.625.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Phần 63: Nút đậy màng lọc
|
625.000.000
|
625.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Phần 64: Ống kính nội soi mềm
|
100.000.000
|
100.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Phần 65: Ống thông mở thận qua da
|
24.250.000
|
24.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Phần 66: Ống thông niệu quản dùng cho tán sỏi qua da
|
22.700.000
|
22.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Phần 67: Quả (màng) lọc dịch thẩm tách HDF online
|
110.250.000
|
110.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Phần 68: Quả hấp phụ máu dùng 1 lần thể tích 330ml
|
29.700.000
|
29.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Phần 69: Quả lọc hấp phụ máu dùng 1 lần thể tích ≥230ml
|
144.000.000
|
144.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Phần 70: Quả lọc hấp phụ máu thể tích 130ml
|
257.898.900
|
257.898.900
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Phần 71: Quả lọc hấp phụ máu thể tích 150ml
|
1.040.000.000
|
1.040.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Phần 72: Quả lọc máu liên tục có gắn Heparin
|
820.800.000
|
820.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Phần 73: Quả lọc máu và hệ thống dây dẫn
|
1.095.000.000
|
1.095.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Phần 74: Quả lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong lọc máu liên tục
|
198.000.000
|
198.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Phần 75: Quả lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong lọc tách huyết tương
|
34.400.000
|
34.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Phần 76: Quả lọc thận Lowflux 1,6m2
|
360.000.000
|
360.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Phần 77: Quả lọc thận Lowflux 1,8m2
|
285.000.000
|
285.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Phần 78: Quả lọc thận 2,2m2
|
280.000.000
|
280.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Phần 79: Quả lọc thận Low Flux 1.9m2
|
900.000.000
|
900.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Phần 80: Quả lọc thận Máy HDF online
|
250.000.000
|
250.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Phần 81: Quả lọc thận Middle-Flux 1.7m2
|
1.039.500.000
|
1.039.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Phần 82: Quả lọc thận Middle-Flux 1.8m2
|
1.755.000.000
|
1.755.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Phần 83: Quả lọc thận Middle-Flux 1.8m2
|
472.500.000
|
472.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Phần 84: Quả lọc thận nhân tạo Highflux 1.7m2
|
215.000.000
|
215.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Phần 85: Quả lọc thận nhân tạo Highflux 1.8m2
|
526.000.000
|
526.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Phần 86: Quả lọc trao đổi huyết tương
|
142.800.000
|
142.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Phần 87: Rọ bắt sỏi
|
55.430.000
|
55.430.000
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Phần 88: Rọ bắt sỏi 4 cánh
|
137.500.000
|
137.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Phần 89: Sợi truyền quang
|
33.000.000
|
33.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Phần 90: Súng sinh thiết mô mềm
|
72.800.000
|
72.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Phần 91: Tấm điện cực cắt đốt
|
84.000.000
|
84.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Phần 92: Tay dao đơn cực
|
17.800.000
|
17.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Phần 93: Tay dao dùng cho phẫu thuật mổ hở
|
855.750.000
|
855.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Phần 94: Tay dao hàn mạch mổ mở
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Phần 95: Tay dao hàn mạch mổ nội soi
|
168.000.000
|
168.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Phần 96: Tay dao mổ điện sử dụng nhiều lần
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Phần 97: Thuốc nhuộm bao
|
87.750.000
|
87.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Phần 98: Thủy tinh thể mềm 1 mảnh, đơn tiêu, phi cầu lọc ánh sáng tím
|
750.000.000
|
750.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Phần 99: Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, phi cầu, nhuộm vàng
|
3.320.000.000
|
3.320.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Phần 100: Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu, một mãnh
|
107.500.000
|
107.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Phần 101: Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu, một mãnh
|
107.500.000
|
107.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Phần 102: Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu
|
712.500.000
|
712.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Phần 103: Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, 4 càng, ngậm nước góc càng 5°
|
1.196.000.000
|
1.196.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Phần 104: Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, dạng càng chữ C
|
1.200.000.000
|
1.200.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Phần 105: Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mãnh
|
775.000.000
|
775.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Phần 106: Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mãnh càng 4 điểm tựa
|
1.800.000.000
|
1.800.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Phần 107: Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mãnh 4 càng, ngậm nước
|
775.000.000
|
775.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Phần 108: Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mãnh càng 4 điểm tựa, ngậm nước
|
737.500.000
|
737.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Phần 109: Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mãnh 4 càng, góc càng 5 độ
|
3.750.000.000
|
3.750.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Phần 110: Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mãnh 4 càng
|
800.000.000
|
800.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Phần 111: Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mãnh càng chữ C
|
800.000.000
|
800.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Phần 112: Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mãnh càng chữ C
|
493.500.000
|
493.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Phần 113: Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mãnh càng chử C
|
750.000.000
|
750.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Phần 114: Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mãnh càng chữ Z
|
640.000.000
|
640.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Phần 115: Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mãnh,
|
840.000.000
|
840.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Phần 116: Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mãnh, không gây hiện tượng Glistening
|
270.000.000
|
270.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Phần 117: Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm kéo dài tiêu cự
|
400.000.000
|
400.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Phần 118: Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đa tiêu
|
77.600.000
|
77.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Phần 119: Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu kéo dài tiêu cự tăng tầm nhìn trung gian
|
817.500.000
|
817.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Phần 120: Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, phi cầu
|
1.490.000.000
|
1.490.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Phần 121: Túi chứa dịch xã
|
4.700.000
|
4.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Phần 122: Túi đựng đo lượng chất thải tiết,dịch xã các loại
|
2.600.000
|
2.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Phần 123: Vỏ đỡ niệu quản 2 kênh dùng cho tán sỏi ống mềm
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
Tổng mức đầu tư là gì? Quy định về tổng mức đầu tư xây dựng mới nhất
"Không gì tác động mạnh mẽ lên tương lai của bạn hơn là trở thành người thu thập ý tưởng hay và thông tin. Điều đó gọi là làm bài tập về nhà. "
Jim Rohn
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.