Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
NHÀ HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG |
||||
2 |
PHẦN MÓNG |
||||
3 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) |
69.6327 |
m3 |
||
4 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm |
2.9829 |
tấn |
||
5 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm |
7.8007 |
tấn |
||
6 |
Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg |
2.0398 |
tấn |
||
7 |
Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg |
2.0398 |
tấn |
||
8 |
Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm |
122 |
mối nối |
||
9 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột |
8.418 |
100m2 |
||
10 |
Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II |
11.346 |
100m |
||
11 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) |
1.229 |
m3 |
||
12 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm |
0.1891 |
tấn |
||
13 |
Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg |
0.0334 |
tấn |
||
14 |
Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg |
0.0334 |
tấn |
||
15 |
Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm |
2 |
mối nối |
||
16 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột |
0.1485 |
100m2 |
||
17 |
Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II |
0.2 |
100m |
||
18 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% máy) |
6.6813 |
100m3 |
||
19 |
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (10% thủ công) |
74.2371 |
m3 |
||
20 |
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph |
3.1 |
m3 |
||
21 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) |
99.6045 |
m3 |
||
22 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm |
3.1407 |
tấn |
||
23 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
1.9292 |
tấn |
||
24 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
1.059 |
tấn |
||
25 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m |
8.4701 |
tấn |
||
26 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.1244 |
tấn |
||
27 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m |
2.7462 |
tấn |
||
28 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
2.1744 |
100m2 |
||
29 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng |
3.9225 |
100m2 |
||
30 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật |
0.6278 |
100m2 |
||
31 |
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) (Nhân công nhân 0,8; Máy nhân 0,9) |
61.824 |
m3 |
||
32 |
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) (Nhân công nhân 0,8; Máy nhân 0,9) |
64.6183 |
m3 |
||
33 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) |
5.6218 |
m3 |
||
34 |
Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 |
60.9576 |
m3 |
||
35 |
Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 |
4.0635 |
m3 |
||
36 |
Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 |
15.1979 |
m3 |
||
37 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất đào tận dụng) |
9.4137 |
100m3 |
||
38 |
Giá đã base A mua tại mỏ Quỳnh Văn cách công trình 16,2km (giá tính trên phương tiện vận chuyển của bên mua). Gồm: 2,2km đường loại 5 + 7km đường loại 1 + 7km đường loại 2 |
3.4716 |
100m3 |
||
39 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km, cự ly 1km đầu đường L5 |
34.716 |
10m3/1km |
||
40 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km, cự ly 10km tiếp theo (gồm 1,2km đường L5+7km đường L1+1,8km đường L2) |
34.716 |
10m3/1km |
||
41 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 60km, cự ly 5,2km cuối đường L2 |
34.716 |
10m3/1km |
||
42 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 |
8.629 |
m2 |
||
43 |
Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 |
181.4217 |
m2 |
||
44 |
Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 |
38.2677 |
m2 |
||
45 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 |
132.9068 |
m2 |
||
46 |
Quét nước xi măng 2 nước |
132.9068 |
m2 |
||
47 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II |
1.4855 |
100m3 |
||
48 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II, cự ly 4km |
1.4855 |
100m3/1km |
||
49 |
PHẦN THÂN |
||||
50 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40); Tầng 1 |
11.6582 |
m3 |