Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 10:38 22/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trụ sở UBND xã Hồ Thầu (Nhà trạm y tế cũ), huyện Hoàng Su Phì. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cấp IV, 02 tầng, 07 gian
Gói thầu
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trụ sở UBND xã Hồ Thầu (Nhà trạm y tế cũ), huyện Hoàng Su Phì. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cấp IV, 02 tầng, 07 gian
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Sự nghiệp quản lý hành chính và các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022 - 2024
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
11:00 01/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:30 22/08/2022
đến
11:00 01/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:00 01/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
19.000.000 VND
Bằng chữ
Mười chín triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 01/09/2022 (30/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Trụ sở UBND xã Hồ Thầu (Nhà trạm y tế cũ), huyện Hoàng Su Phì. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cấp IV, 02 tầng, 07 gian
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 9 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Sự nghiệp quản lý hành chính và các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022 - 2024
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hoàng Su Phì - Tổ 2, thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang Điện thoại : 0976076356 Email : [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Nam Thắng + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH một thành viên D&A. + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoàng Su Phì + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoàng Su Phì

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hoàng Su Phì - Tổ 2, thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang Điện thoại : 0976076356 Email : [email protected]

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hoàng Su Phì - Tổ 2, thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang Điện thoại : 0976076356 Email : [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Thèn Ngọc Minh - Chủ tịch UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hoàng Su Phì - Địa chỉ: Khu II Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì; Điện thoại: 0219.3831.828 Fax: 0219.3831.829;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hoàng Su Phì; Địa chỉ: Khu II Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì; Điện thoại: 0219.3831.828 Fax: 0219.3831.829;

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
9 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.725.000.000 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 544.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 910.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.53
2Cán bộ kỹ thuật điện1+ Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ CẤP IV, 02 TẦNG, 07 GIAN
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,373100m2
2Đục nhám mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật210,7469m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật239,66m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2438m3
5Tháo dỡ lan can, hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,2645m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật652,4432m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,1119m3
8Phá dỡ lan can con tiện tầng 1 + 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,228m2
9Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật289,0367m2
10Đục nhám mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật161,88m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật358,8607m2
12Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
13Xúc lên xe và vận chuyển Phế thải đi đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật123,9327m3
14Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật289,8417m2
15Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật289,8417m2
16Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0975tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0975tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2396100m2
19Tôn úp nóc, úp sườnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,9m
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5775100m
21Cút nối 90 độ D100x100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
22Măng sông D100x100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
23Đục sân bê tông dày 10cm để làm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,088m2
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,18141m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5921m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,134100m2
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5682100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3972tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8517tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1816tấn
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,7105m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,7663m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7916m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4989100m3
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2842tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1219tấn
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9859100m2
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5126m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0128100m2
40Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3052100m2
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,168100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3308tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1746tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9573tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2267tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,1622m3
47Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,052m3
48Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6523m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2897100m2
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3292tấn
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7567m3
52Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật301 cấu kiện
53Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,292m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,7893m3
55Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,0442m3
56Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật130,3146m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,3148m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật850,128m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật236,079m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật157,84m2
61Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,8552m2
62Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,52m
63Đắp tán chân cột + đỉnh cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24ht
64Đắp họa tiết trang tríChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32ht
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật375,211m2
66Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,1378m2
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,4925m2
68Lan can cầu thang mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,0725m2
69Lan can sắt hành lang mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,7955m2
70Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,86m2
71Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,52m2
72Hoa sắt cửa S1 mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,52m2
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,86m2
74Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính 6,38ly mở quayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,34m2
75Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ, kính 6,38ly mở quayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,52m2
76Phụ kiện cửa đi 2 cánh Nhôm, kính 6,38ly mở quayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
77Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm kính 6,38ly mở quayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
78Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,25m2
79Vách kính khung nhôm, kính 6,38lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,25m2
80Trần thạch cao mái sảnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,072m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.468,9292m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật454,816m2
83Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,9126100m2
84Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật450m
85Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
86Lắp đặt cáp XLPE/PVC/Cu 2x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
87Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
88Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
89Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật500m
90Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.000m
91Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
92Lắp đặt đèn trang trí nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
93Tủ điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
94Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
96Mặt aptomatChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
97Mặt công tắc 1 lỗ + 2 lỗ + 3 lỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
98Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cái
99Đế nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76cái
100Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
101Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
102Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
103Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
104Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật300cái
105Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120cái
106Sứ 0,4 KV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
107Cáp thép D=6mm : treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
108Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
109Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bình
110Bình phòng hỏa bột CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bình
111Hộp đựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
112Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2566tấn
113Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0427tấn
114Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0427tấn
115Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2566tấn
116Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,069100m2
117Tôn úp nóc, úp sườnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,3m
118Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,561m3
119Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,56m3
120Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật130m
121Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
122Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cọc
123Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cọc
124Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
125Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
126Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
127Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
128Cọc đỡ thép Æ8, L = 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120cọc
129Ống sứ cách điện cao ápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
130Sơn chống gỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3kg
131Que hàn điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3kg
132Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
133Nón chống dộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
134Đệm cao su cách điện mái tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
135Đệm cao su cách điện xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
136Thép dẹt 50x3, L=200 liên kết kim chống sét với xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
137Bu lông Æ 10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
138Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,44481m3
139Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6496m3
140Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2992m3
141Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4768m3
142Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,32m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy khoan bê tôngKhoan bê tông1
2Máy trộn bê tôngTrộn vữa, bê tông1
3Máy đầm bànĐầm bê tông1
4Máy đầm dùiĐầm bê tông1
5Máy cắt, uốn thépCắt, uốn sắt thép1
6Máy hàn điệnHàn cốt thép1
7Máy cắt gạch, đáCắt gạch, đá1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy khoan bê tông
Khoan bê tông
1
2
Máy trộn bê tông
Trộn vữa, bê tông
1
3
Máy đầm bàn
Đầm bê tông
1
4
Máy đầm dùi
Đầm bê tông
1
5
Máy cắt, uốn thép
Cắt, uốn sắt thép
1
6
Máy hàn điện
Hàn cốt thép
1
7
Máy cắt gạch, đá
Cắt gạch, đá
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn
2,373 100m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2 Đục nhám mặt bê tông
210,7469 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
239,66 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn
7,2438 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5 Tháo dỡ lan can, hoa sắt
50,2645 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
652,4432 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm
40,1119 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8 Phá dỡ lan can con tiện tầng 1 + 2
32,228 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9 Phá dỡ nền gạch lá nem
289,0367 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10 Đục nhám mặt bê tông
161,88 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần
358,8607 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12 Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng
1 CT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13 Xúc lên xe và vận chuyển Phế thải đi đổ
123,9327 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng
289,8417 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30
289,8417 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16 Gia công xà gồ thép
0,0975 tấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17 Lắp dựng xà gồ thép
0,0975 tấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ
2,2396 100m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19 Tôn úp nóc, úp sườn
63,9 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm
0,5775 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21 Cút nối 90 độ D100x100
21 cái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22 Măng sông D100x100
21 cái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23 Đục sân bê tông dày 10cm để làm móng
37,088 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III
51,1814 1m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
2,5921 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,134 100m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,5682 100m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,3972 tấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,8517 tấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1816 tấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40
7,7105 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
7,7663 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30
4,7916 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
0,4989 100m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1,2842 tấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,1219 tấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,9859 100m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
5,5126 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
1,0128 100m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40 Ván khuôn gỗ sàn mái
1,3052 100m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
0,168 100m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1,3308 tấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1746 tấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,9573 tấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,2267 tấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
7,1622 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
47 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
13,052 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
48 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
1,6523 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
0,2897 100m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,3292 tấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 76

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây