Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 17:22 22/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng Nhà văn hóa thôn Nguyễn Xá
Gói thầu
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Xây dựng Nhà văn hóa thôn Nguyễn Xá
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
17:30 01/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:11 22/08/2022
đến
17:30 01/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:30 01/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 01/09/2022 (30/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Xây dựng Nhà văn hóa thôn Nguyễn Xá
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO , địa chỉ: Thôn Tuấn Dị, Xã Trưng Trắc, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Trung Hòa (Địa chỉ: Xã Trung Hòa, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc và xây dựng ACC Vina. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH UCE. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng CADICO. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiến trúc DC Việt Nam.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO , địa chỉ: Thôn Tuấn Dị, Xã Trưng Trắc, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Trung Hòa (Địa chỉ: Xã Trung Hòa, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên)

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Trung Hòa (Địa chỉ: Xã Trung Hòa, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Xã Trung Hòa. (Địa chỉ: Xã Trung Hòa, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Xã Trung Hòa, Địa chỉ: Xã Trung Hòa, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.303.807.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 660.761.400 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.541.776.600 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.53
2Cán bộ kỹ thuật1Cán bộ kỹ thuật31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ CHÍNH
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6422100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,186m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,5064100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,4488m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1788100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,6597m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,1153m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8744tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6183tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5166tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,9219m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,207100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1952m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2137tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0815tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5765100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7836100m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,418m3
19Đất thừa tận dụng để đắpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V125,7536m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0191100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2449100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,1501m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1857tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7166tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,385tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5017100m2
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,5295m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0579tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1796tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8476tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0262tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6603100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,2131m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7181tấn
35Gia công xà gồ thépYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6919tấn
36Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6919tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V88,136m2
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô máiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7511100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,1797m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,176100m2
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9606m3
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0491tấn
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1696tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V33cấu kiện
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,8436m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V44,2155m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9248m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,4523m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V361,0623m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V300,8602m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V103,4877m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V249,437m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,0732m2
54Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V221m
55Chi tiết trang trí cột vuôngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cột
56Chi tiết trang trí cột trònYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cột
57Lan can con tiện bê tôngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,86m
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V603,4464m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V449,2114m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V177,4178m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,2582m2
62Lát gạch lá nem chống nóngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V57,7324m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V50,112m2
64Lợp mái tôn dày 0.4mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,839100m2
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V46,6574m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V88,3294m2
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,0591m3
68Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,0194m2
69Trát granitô, vữa XM mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,872m2
70Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,46m2
71Cửa đi nhôm hệ 2 - 4 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,525m2
72Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,288m2
73Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở lật, kính an toàn 6.38mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,08m2
74Vách kính nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,8188m2
75Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3662tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,5549m2
77Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,6341m2
78Vách compactYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,215m2
79Lắp dựng vách compactYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,215m2
BBỂ PHỐT
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,105100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6255m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4752m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0332100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8208m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0912tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0596tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3297m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3199m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,6781m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,6414m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0394100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0325tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0438100m3
16Đất thừa tận dụng để đắpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,7503m3
CPHẦN ĐIỆN
1Tủ điện tầng 600x400x250Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
2Hộp điện phòng lắp 6MCB, âm tườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3hộp
3Aptomat 1 pha 2 cực 40A MCBYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
4Aptomat 1 pha 2 cực 20A MCBYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
5Aptomat 1 pha 1 cực 16A MCBYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
6Aptomat 1 pha 1 cực 10A MCBYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
7Hộp đèn neon đôi (2x36W)-220VYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15bộ
8Hộp đèn neon đơn (1x36W)-220VYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
9Đèn ốp trần bóng Compact 20W-220VYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11bộ
10Quạt trần sải cánh 1,4m - 80W - 220V + Hộp sốYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11cái
11Công tắc 1 hạt 250V, 10AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
12Công tắc 2 hạt 250V, 10AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
13Ổ cắm đôi - âm tườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13cái
14Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V95m
15Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V50m
16Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V150m
17Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V140m
18Ống nhựa luồn dây SP D25Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V50m
19Ống nhựa luồn dây SP D20Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V80m
20Ống nhựa luồn dây SP D16Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V140m
21Dây nối đất Cu/PVC (1x10)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
22Thép dẹt 40x4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8m
23Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2,5mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cọc
24Cần đèn đơn mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cần đèn
25Đèn cao áp công suất HPS/250W, IP66Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
26Ống luồn dây PVC D20Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
27Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3100m
28Bulong, đai liên kết cần đèn với sê nô máiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
DCHỐNG SÉT
1Đào rãnh tiếp địaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8m3
2Lấp đất rãnh tiếp địaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8m3
3Thép dẹt 40x4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6m
4Dây tiếp địa thép tròn D10Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V25m
5Kim thu sét D16, L=0.9mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
6Hộp kiểm tra điện trởYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
7Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2,5mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cọc
8Quả nậm sứYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
EPHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1Tủ đựng bình cứu hoả + phụ kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
2Bình bột chữa cháy MFZL4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
3Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
4Nội quy, tiêu lệnh PCCCYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
FPHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1Ống PPR D32Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m
2Ống PPR D25Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m
3Ống PPR D20Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,05100m
4Côn PPR D32x25Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
5Côn PPR D25x20Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
6Tê nhựa PPR D25x20Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
7Tê nhựa PPR D20x20Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
8Cút PPR D25Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
9Cút PPR D20Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
10Cút ren trong PPR D20Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
11Tê thép tráng kẽm D20Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
12Kép thép tráng kẽmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13cái
13Van khóa PPR D32Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
14Nối thẳng ren ngoài PPR D32Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
15Két nước inox 2m3 + giá đỡYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
16Van phao cơYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
17Nối thẳng ren ngoài PPR D25Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
18Van khóa D25 (xả cặn)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
19Tê PPR D25x25Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
20Đào rãnh đặt ống thoát nướcYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8531m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8531m3
22Ống PVC D150 class 2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m
23Ống PVC D110 class 2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m
24Ống PVC D90 class 2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,48100m
25Ống PVC D48 class 2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m
26Phễu thu nước mái D90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
27Chếch PVC D110Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
28Chếch PVC D90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
29Cút PVC D150Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
30Côn thu PVC D150x110Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
31Y PVC D150x110Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
32Y PVC D90x90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
33Cút PVC D110Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
34Cút PVC D110x90oYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
35Cút PVC D90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
36Côn thu PVC D90x48Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
37Cút PVC D48Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
38Ga thu nước sàn Inox 110x110Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
39Cầu chắn rác D110Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
40Lắp đặt chậu xí bệt (cả dây cấp)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
41Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
42Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
43Lắp đặt chậu tiểu nam (cả xi phông, nút nhấn)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
44Lắp đặt Lavabo (cả xi phông, dây cấp)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
45Lắp đặt vòi chậu LavaboYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
46Lắp đặt gương soiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
47Lắp đặt kệ kínhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
48Lắp đặt thanh treo khănYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
49Lắp đặt hộp đựng xà bôngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
GSAN NỀN
1Mua cát san lấp mặt bằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V209,5689m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,5785100m3
HSÂN BÊ TÔNG
1Lớp bạt dứaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V411m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,1m3
3Cắt khe bê tôngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,4710m
IBÓ VỈA BỒN HOA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,6463m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,9217m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8602m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,9124m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,1792m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,1792m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0061100m3
8Đất thừa tận dụng để đắpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,0363m3
JCỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3627100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,4367m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6292m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,9448m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,6675m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,35100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0232100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,145tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1998tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,1419m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,1161m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3485m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0634100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,9128m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,1991m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2061m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V55,8211m2
18Đắp vữa XM đầu cột tường ràoYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V28m
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V284,639m2
20Quét vôi 3 nước trắngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V340,4601m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2357100m3
22Đất thừa tận dụng để đắpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,7659m3
23Gia công hàng rào hoa sắtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,236tấn
24Lắp dựng hàng rào sắtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,32m2
25Gia công cổng sắtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2655tấn
26Lắp dựng cổng sắtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,2m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,8291m2
KRÃNH QUA CỔNG VÀ RÃNH B500
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,9269m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0892100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,819m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,45m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,925m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,974m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,121100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2645tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V42cấu kiện
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,316m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0668100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0428tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0967tấn
LRÃNH THOÁT NƯỚC R1 + HỐ GA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,2m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,0674m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3445m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,178m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,928m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,698m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,3408m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0193100m3
9Đất thừa tận dụng để đắpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,3374m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,35m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,075100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1307tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V33cấu kiện

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoSử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2Máy cắt uốn thépSử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3Máy đầm bànSử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4Máy trộn vữaSử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5Máy trộn bê tôngSử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6Máy đầm dùiSử dụng tốt, sẵn sàng huy động1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
2
Máy cắt uốn thép
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
3
Máy đầm bàn
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
4
Máy trộn vữa
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
5
Máy trộn bê tông
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
6
Máy đầm dùi
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II
1,6422 100m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
19,186 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc
41,5064 100m Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
10,4488 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
1,1788 100m2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
11,6597 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng
31,1153 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,8744 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,6183 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
2,5166 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
21,9219 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,207 100m2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
2,1952 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,2137 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,0815 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,5765 100m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,7836 100m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, XM PCB30
18,418 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
19 Đất thừa tận dụng để đắp
125,7536 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
1,0191 100m2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác
0,2449 100m2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
8,1501 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,1857 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,7166 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
1,385 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
1,5017 100m2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB30
16,5295 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,0579 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,1796 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,8476 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
2,0262 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
2,6603 100m2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB30
26,2131 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
2,7181 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
35 Gia công xà gồ thép
0,6919 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
36 Lắp dựng xà gồ thép
0,6919 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
88,136 m2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô mái
0,7511 100m2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB30
4,1797 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô
0,176 100m2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB30
1,9606 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính
0,0491 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm
0,1696 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu
33 cấu kiện Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
13,8436 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
44,2155 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
1,9248 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao
4,4523 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
361,0623 m2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
300,8602 m2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 123

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây