Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01 Thi công xây dựng

Tìm thấy: 17:21 26/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trạm y tế xã Nam Sơn huyện Hoàng Su Phì; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà trạm 02 tầng + xây mới nhà bếp, nhà vệ sinh
Gói thầu
Gói thầu số 01 Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trạm y tế xã Nam Sơn huyện Hoàng Su Phì; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà trạm 02 tầng + xây mới nhà bếp, nhà vệ sinh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác các năm tiếp theo
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 08/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:16 26/08/2022
đến
10:00 08/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 08/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
11.000.000 VND
Bằng chữ
Mười một triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/09/2022 (06/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây dựng
Tên dự án là: Trạm y tế xã Nam Sơn huyện Hoàng Su Phì; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà trạm 02 tầng + xây mới nhà bếp, nhà vệ sinh
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 09 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu , địa chỉ: Tổ 16, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoàng Su Phì (Ban QLDA ĐTXD). Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn khảo sát, thiết kế - lập BC KTKT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Hoàng Lam. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Hoàng Su Phì. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH MTV xây dựng Hoàng Lâu; + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện Hoàng Su Phì

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu , địa chỉ: Tổ 16, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoàng Su Phì (Ban QLDA ĐTXD). Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu đính kèm theo file scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu có liên quan khác trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hoàng Su Phì (Ban QLDA ĐTXD). Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lý Văn Hưng – P.Giám đốc; Ban quản lý dự án ĐTXD huyện. Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193862850.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Lý Văn Hưng – P.Giám đốc; Ban quản lý dự án ĐTXD huyện. Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
09 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.570.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 314.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành). + Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu (Nếu có)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.460.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhxây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng. - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựngdân dụng hoặcchứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình xây dựng.(Tài liệu cần nộp: Bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương về việc xác nhận thực hiện các công việc tương tự).Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.53
2Cán bộ kỹ thuật2Trình độ từ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng.Đã hoàn thành vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình dân dụng. (Tài liệu cần nộp: Bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương về việc xác nhận thực hiện các công việc tương tự). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí cho phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.53
3Lực lượng công nhân kỹ thuật5Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp liên quan đến công trình dân dụng.- Tài liệu cần nộp: Bản sao văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai lý lịch chuyên môn.Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ LÀM VIỆC
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,2100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,112100m2
3Tháo dỡ hệ thống điện + ống thoát nước máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5Công
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng SênôTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt42,15m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà để ốp gạchTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt339,448m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt58,7282m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt20,8716m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt396,2438m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt187,8444m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt353,6532m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt335,608m2
12Phá dỡ lớp granito bậc cầu thangTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18,374m2
13Phá dỡ lớp granito bậc tam cấpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15,957m2
14Tháo dỡ lan can gỗTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,05m
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt300,5868m2
16Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt300,5868m2
17Vệ sinh toàn bộ công trìnhTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5Công
18Bạt dứa che chắn công trìnhTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.576m2
19Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16,4506m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16,4506m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16,4506m3
22Láng Sênô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt42,15m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt20,8716m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt58,7282m2
25Lát đá Garanite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18,374m2
26Lát đá Garanite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15,957m2
27Lắp dựng lan can INOXTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,245m2
28Lan can INOXTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,05m
29Trụ lan can INOXTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
30Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt300,5868m2
31Ốp tường trụ, cột KT 300x600mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt339,448m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt808,6242m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt544,323m2
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5100m
35Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
36Khóa cửa điTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14bộ
37Khóa chót cửa sổTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16cái
38Đai vít neo giữ ốngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt92cái
39keo dánTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2hộp
40rọ chắn rác + phễu thuTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6bộ
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x32mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt80m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt50m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt42m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt750m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt700m
46Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16bộ
47Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15bộ
48Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11bộ
49Lắp đặt quạt trần hộp số - Điện cơTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
50Lắp đặt quạt treo tườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9cái
51Lắp đặt công tắc xoay chiềuTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
52Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14cái
53Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt50cái
55Lắp đặt các automat 1 pha 150ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
56Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
57Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
58Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt26cái
59Tủ điện tổngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1Tủ
60Hộp điện (2- 4ATM)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2Bộ
61Băng dính điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt20Cuộn
62Cáp điện D6mm - Treo cápTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt50m
63đinh vít 3cm + nở nhựaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.300Cái
64Đinh vít 5cm + nở nhựaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt152Cái
65Hộp điện phòng lắp 4 đến 6 MCK (lắp nổi trên tường)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15Bộ
66Sứ 0,4Kv + xà đỡTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1Bộ
67Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt50m
68Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt650m
69Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt26m
BNHÀ BẾP + WC
1Phá dỡ bể nước KT: 2,5x1,7x1,2mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1Bể
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,3241m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt28,7821m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,484m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,17m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0532100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1032100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2346100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2346100m3/1km
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0496100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,012100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0044tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0931tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,5m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,27m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15,12m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1512100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0287tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2505tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,512m3
21Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0238100m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,692m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,692m3
24Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,42m3
25Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,1392m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt13,539m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt13,539m2
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0323100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,7767tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4694m3
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
32Lớp than xỉTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1575m3
33Lớp than củiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1575m3
34Lớp gạch vỡ 30x30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1575m3
35Lớp gạch vỡ 60x60Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1575m3
36Các ống trong bể D110Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt17,812m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,4032m3
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,48m3
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,209m3
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,439m3
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,593m3
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1638m3
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt101 cấu kiện
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0131tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0828tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0629tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2614tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2192tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0287tấn
51Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,096100m2
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2209100m2
53Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3111100m2
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0386100m2
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,023100m2
56Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt31,11m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,08m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,04m2
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,039tấn
60Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,039tấn
61Gia công xà gồ thép []50*50*1,4 ( Thép dập 2,12kg/m )Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1043tấn
62Lắp dựng xà gồ thép []50*50*1,4 ( Thép dập 2,12kg/m )Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1043tấn
63Bu lông D14Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt32Cái
64Bu lông D12Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16Cái
65Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4767100m2
66Tôn úp nócTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16,2m
67Rọ chắn rác + phễu thuTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,08100m
69Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
70Đai vít neo giữ ốngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8Cái
71Keo dán ốngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2hộp
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt54,48m2
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt102,148m2
74Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt31,11m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt17,314m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,6m2
77Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,6m2
78Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt33,84m2
79Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,65m2
80Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt70,22m2
81Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,36m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt93,19m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt129,088m2
84Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt23,2m2
85Lưới đen che chắn công trìnhTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt43,2m2
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,74m2
87Cửa khuôn nhôm hệ Việt Pháp kính mờ an toàn dày 6,38mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,74m2
88Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,76m2
89Hoa sắt cửa sổTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,76m2
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt30m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt91m
92Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
93Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5bộ
94Lắp đặt quạt trần hộp số - Điện cơTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
95Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
96Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
97Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
98Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
99Tủ điện tổngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1Tủ
100Hộp điện (2- 4ATM)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2Bộ
101Băng dính điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6Cuộn
102Cáp điện D6mm - Treo cápTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt50m
103đinh vít 3cm + nở nhựaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt110Cái
104Sứ 0,4Kv + xà đỡTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1Bộ
105Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt55m
106Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,33100m
107Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,14100m
108Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
109Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
110Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10cái
111Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
112Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
113Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
114Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
115Van phao tự động + Phụ kiệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bộ
116Khóa D25 (Theo thông báo giá Quý I/2022)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3Cái
117Khóa D20 (Theo thông báo giá Quý I/2022)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1Cái
118Van góc + rắc co D20Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt13Cái
119Vòi trộn nóng lạnh + xi phông chậu rửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
120Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
121Lắp đặt gương soiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
122Lắp đặt kệ kínhTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
123Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
124Lắp đặt xí bệtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
125Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
126Vòi đòngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
127Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
128Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,01100m
129Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,28100m
130Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,08100m
131Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
132Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
133Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
134Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
135Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
136Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
137Phễu thu sànTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
138Keo rán nhựaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5hộp
139Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bể
140Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt uốn cốt thép 5kW≥5 kW1
2Máy hàn điện 23kW≥23KW1
3Máy cắt gạch đá 1,7kW≥1,7kW1
4Máy đầm bàn 1kW≥ 1kW1
5Máy đầm dùi 1,5kW≥ 1,5kW1
6Máy trộn vữa 50lit≥50L1
7Máy khoan bê tông 0,62kW≥0,62kW1
8Máy trộn bê tông 250lit≥250lit1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt uốn cốt thép 5kW
≥5 kW
1
2
Máy hàn điện 23kW
≥23KW
1
3
Máy cắt gạch đá 1,7kW
≥1,7kW
1
4
Máy đầm bàn 1kW
≥ 1kW
1
5
Máy đầm dùi 1,5kW
≥ 1,5kW
1
6
Máy trộn vữa 50lit
≥50L
1
7
Máy khoan bê tông 0,62kW
≥0,62kW
1
8
Máy trộn bê tông 250lit
≥250lit
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m
3,2 100m2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
5,112 100m2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt
3 Tháo dỡ hệ thống điện + ống thoát nước mái
5 Công Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt
4 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Sênô
42,15 m2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà để ốp gạch
339,448 m2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà
58,7282 m2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà
20,8716 m2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà
396,2438 m2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà
187,8444 m2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà
353,6532 m2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà
335,608 m2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt
12 Phá dỡ lớp granito bậc cầu thang
18,374 m2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt
13 Phá dỡ lớp granito bậc tam cấp
15,957 m2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt
14 Tháo dỡ lan can gỗ
8,05 m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
300,5868 m2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt
16 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng
300,5868 m2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt
17 Vệ sinh toàn bộ công trình
5 Công Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt
18 Bạt dứa che chắn công trình
1.576 m2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt
19 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại
16,4506 m3 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
16,4506 m3 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T
16,4506 m3 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt
22 Láng Sênô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75
42,15 m2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
20,8716 m2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
58,7282 m2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt
25 Lát đá Garanite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30
18,374 m2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt
26 Lát đá Garanite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30
15,957 m2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt
27 Lắp dựng lan can INOX
7,245 m2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt
28 Lan can INOX
8,05 m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt
29 Trụ lan can INOX
1 cái Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt
30 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm
300,5868 m2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt
31 Ốp tường trụ, cột KT 300x600mm
339,448 m2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
808,6242 m2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
544,323 m2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt
34 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm
0,5 100m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt
35 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm
12 cái Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt
36 Khóa cửa đi
14 bộ Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt
37 Khóa chót cửa sổ
16 cái Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt
38 Đai vít neo giữ ống
92 cái Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt
39 keo dán
2 hộp Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt
40 rọ chắn rác + phễu thu
6 bộ Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x32mm2
80 m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2
50 m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2
42 m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2
750 m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2
700 m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt
46 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng
16 bộ Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt
47 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng
15 bộ Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt
48 Lắp đặt đèn sát trần có chụp
11 bộ Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt
49 Lắp đặt quạt trần hộp số - Điện cơ
8 cái Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt
50 Lắp đặt quạt treo tường
9 cái Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu như sau:

  • Có quan hệ với 29 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,25 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 96.889.060.745 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 94.395.245.042 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,57%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01 Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01 Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 119

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây