Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 09:46 08/03/2022
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu

Chú ý: Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 10:07 Ngày 18/03/2022

Gia hạn:
Thời điểm đóng thầu gia hạn từ 10:00 ngày 18/03/2022 đến 13:00 ngày 18/03/2022
Thời điểm mở thầu gia hạn từ 10:00 ngày 18/03/2022 đến 13:00 ngày 18/03/2022
Lý do lùi thời hạn:
Không có nhà thầu tham dự gói thầu

Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước tại hẻm khu phố 9, phường Tân Biên (Đoạn từ cuối tuyến thoát nước công trình hạ tầng khu tập thể dệt Thống Nhất đến Quốc lộ 1A)
Gói thầu
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước tại hẻm khu phố 9, phường Tân Biên (Đoạn từ cuối tuyến thoát nước công trình hạ tầng khu tập thể dệt Thống Nhất đến Quốc lộ 1A)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn kinh phí sự nghiệp thị chính
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
13:00 18/03/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:39 08/03/2022
đến
13:00 18/03/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
13:00 18/03/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
65.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 18/03/2022 (16/06/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước tại hẻm khu phố 9, phường Tân Biên (Đoạn từ cuối tuyến thoát nước công trình hạ tầng khu tập thể dệt Thống Nhất đến Quốc lộ 1A)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 100 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn kinh phí sự nghiệp thị chính
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông , địa chỉ: Số 17, Khu dân cư 1, Ấp Bình Hòa, xã Phú Túc, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Biên Hoà. Địa chỉ: Tầng 7 toà nhà Trung tâm Hành chính thành phố Biên Hoà, Số 225, đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn thẩm tra, thẩm định thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng thành phố Biên Hoà. Địa chỉ: Tầng 7 toà nhà Trung tâm Hành chính thành phố Biên Hoà, Số 225, đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông, Số 17 KDC 1, ấp Bình Hòa, xã Phú Túc Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây lắp Vạn Tín Đức. Địa chỉ: Số 48, ấp 5, xã Gia Canh, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông , địa chỉ: Số 17, Khu dân cư 1, Ấp Bình Hòa, xã Phú Túc, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Biên Hoà. Địa chỉ: Tầng 7 toà nhà Trung tâm Hành chính thành phố Biên Hoà, Số 225, đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị thi công, kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III, chương V E-HSMT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Biên Hoà. Địa chỉ: Tầng 7 toà nhà Trung tâm Hành chính thành phố Biên Hoà, Số 225, đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hoà. Địa chỉ: 90 Hưng Đạo Vương, phường Trung Dũng, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Biên Hoà. Đ/c: 119 Phan Chu Trinh, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
100 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.519.886.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.303.977.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.042.613.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1+ Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.+ Đã là Chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc công chứng trong trường hợp bên mời thầu có yêu cầu làm rõ.53
2Phụ trách kỹ thuật thi công1+ Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc thuỷ lợi còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầuNhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc công chứng trong trường hợp bên mời thầu có yêu cầu làm rõ.32
3Phụ trách trắc đạc1+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc địa chính.+ Có chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc công chứng trong trường hợp bên mời thầu có yêu cầu làm rõ.32
4Phụ trách thanh toán, quyết toán công trình1+ Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc công chứng trong trường hợp bên mời thầu có yêu cầu làm rõ.32
5Đội trưởng thi công1+ Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc thuỷ lợi.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc công chứng trong trường hợp bên mời thầu có yêu cầu làm rõ.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AMƯƠNG DỌC BTCT ĐỔ TẠI CHỖ
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu chương V E-HSMT13,536100m
2Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,643100m
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT47,12m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông mương đổ tại chỗ đá 1x2 M250)Theo yêu cầu chương V E-HSMT393,921m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo yêu cầu chương V E-HSMT23,826tấn
6Gia công cột bằng thép hình (Thép hình mạ kẽm gờ gác đan)Theo yêu cầu chương V E-HSMT21,537tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương (Ván khuôn mương bê tông đổ tại chỗ)Theo yêu cầu chương V E-HSMT41,294100m2
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa(Làm khe nối bằng bao tải tẩm nhựa)Theo yêu cầu chương V E-HSMT62,423m2
BNẮP ĐAN MƯƠNG, HỐ GA
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250(Bê tông nắp đan đá 1x2 M250)Theo yêu cầu chương V E-HSMT99,193m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Cốt thép nắp đan D Theo yêu cầu chương V E-HSMT7,711tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Cốt thép nắp đan D Theo yêu cầu chương V E-HSMT10,852tấn
4Gia công cột bằng thép hình (thép hình mạ kẽm nắp đan)Theo yêu cầu chương V E-HSMT13,585tấn
5Gia công cột bằng thép tấm (Thép tấm mạ kẽm nắp đan)Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,615tấn
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V E-HSMT689cái
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp(Ván khuôn nắp đan)Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,437100m2
CHỐ GA
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,361m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông hố ga đá 1x2 M250)Theo yêu cầu chương V E-HSMT12,757m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương(Ván khuôn hố ga)Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,039100m2
4Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,737tấn
5Gia công cột bằng thép hình(Thép hình mạ kẽm gờ gác đan)Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,922tấn
DCÁC HẠNG MUC KHÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V E-HSMT6,117100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V E-HSMT13,911100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95(Đắp đất xung quanh mương, hố ga K95)Theo yêu cầu chương V E-HSMT5,156100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V E-HSMT8,084100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực(Phá dỡ hố ga+mương hiện hữu)Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,947m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V E-HSMT6,117100m3
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT10,331100m2
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT7,855100m2
9Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu chương V E-HSMT9,805100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo yêu cầu chương V E-HSMT9,805100m2
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn (theo báo giá của nhà cung cấp)Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,188100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (37.6 km tiếp theo) (theo báo giá của nhà cung cấp)Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,188100tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày Theo yêu cầu chương V E-HSMT29,139m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường (Ván khuôn mặt đường bê tông)Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,423100m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào≥ 0,5 m3. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động1
2Xe ô tô tải tự đổ≥ 5T. Kèm giấy đăng kiểm và giấy đăng ký xe còn hiệu lực. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động1
3Xe lu≥ 10T. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động1
4Xe ủi≥ 110CV. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động1
5Máy trộn bê tông≥ 250 lít. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động2
6Đầm dùi≥ 1,5kw. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động2
7Đầm bàn≥ 70kg. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động2
8Máy cắt, uốn sắt thépCòn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động2
9Máy khoan bê tông cầm tay≥ 1,5Kw Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động2
10Máy thủy bìnhCòn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
≥ 0,5 m3. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động
1
2
Xe ô tô tải tự đổ
≥ 5T. Kèm giấy đăng kiểm và giấy đăng ký xe còn hiệu lực. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động
1
3
Xe lu
≥ 10T. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động
1
4
Xe ủi
≥ 110CV. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động
1
5
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động
2
6
Đầm dùi
≥ 1,5kw. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động
2
7
Đầm bàn
≥ 70kg. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động
2
8
Máy cắt, uốn sắt thép
Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động
2
9
Máy khoan bê tông cầm tay
≥ 1,5Kw Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động
2
10
Máy thủy bình
Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt
13,536 100m Theo yêu cầu chương V E-HSMT
2 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường
2,643 100m Theo yêu cầu chương V E-HSMT
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng
47,12 m3 Theo yêu cầu chương V E-HSMT
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông mương đổ tại chỗ đá 1x2 M250)
393,921 m3 Theo yêu cầu chương V E-HSMT
5 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính
23,826 tấn Theo yêu cầu chương V E-HSMT
6 Gia công cột bằng thép hình (Thép hình mạ kẽm gờ gác đan)
21,537 tấn Theo yêu cầu chương V E-HSMT
7 Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương (Ván khuôn mương bê tông đổ tại chỗ)
41,294 100m2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa(Làm khe nối bằng bao tải tẩm nhựa)
62,423 m2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250(Bê tông nắp đan đá 1x2 M250)
99,193 m3 Theo yêu cầu chương V E-HSMT
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Cốt thép nắp đan D
7,711 tấn Theo yêu cầu chương V E-HSMT
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Cốt thép nắp đan D
10,852 tấn Theo yêu cầu chương V E-HSMT
12 Gia công cột bằng thép hình (thép hình mạ kẽm nắp đan)
13,585 tấn Theo yêu cầu chương V E-HSMT
13 Gia công cột bằng thép tấm (Thép tấm mạ kẽm nắp đan)
1,615 tấn Theo yêu cầu chương V E-HSMT
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu
689 cái Theo yêu cầu chương V E-HSMT
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp(Ván khuôn nắp đan)
2,437 100m2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng
1,361 m3 Theo yêu cầu chương V E-HSMT
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông hố ga đá 1x2 M250)
12,757 m3 Theo yêu cầu chương V E-HSMT
18 Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương(Ván khuôn hố ga)
1,039 100m2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT
19 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính
0,737 tấn Theo yêu cầu chương V E-HSMT
20 Gia công cột bằng thép hình(Thép hình mạ kẽm gờ gác đan)
0,922 tấn Theo yêu cầu chương V E-HSMT
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng
6,117 100m3 Theo yêu cầu chương V E-HSMT
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng
13,911 100m3 Theo yêu cầu chương V E-HSMT
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95(Đắp đất xung quanh mương, hố ga K95)
5,156 100m3 Theo yêu cầu chương V E-HSMT
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
8,084 100m3 Theo yêu cầu chương V E-HSMT
25 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực(Phá dỡ hố ga+mương hiện hữu)
1,947 m3 Theo yêu cầu chương V E-HSMT
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
6,117 100m3 Theo yêu cầu chương V E-HSMT
27 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm
10,331 100m2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT
28 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm
7,855 100m2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT
29 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2
9,805 100m2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT
30 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
9,805 100m2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT
31 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn (theo báo giá của nhà cung cấp)
1,188 100tấn Theo yêu cầu chương V E-HSMT
32 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (37.6 km tiếp theo) (theo báo giá của nhà cung cấp)
1,188 100tấn Theo yêu cầu chương V E-HSMT
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày
29,139 m3 Theo yêu cầu chương V E-HSMT
34 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường (Ván khuôn mặt đường bê tông)
0,423 100m2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG RẠNG ĐÔNG như sau:

  • Có quan hệ với 198 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,42 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 18,60%, Xây lắp 55,94%, Tư vấn 9,91%, Phi tư vấn 13,34%, Hỗn hợp 2,21%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 2.464.331.225.245 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 2.373.968.215.412 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 3,67%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 140

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây