Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 21:24 05/12/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá giá trị quyền sử dụng đất xã Yên Phong, huyện Yên Mô
Gói thầu
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Chủ đầu tư
UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá giá trị quyền sử dụng đất xã Yên Phong, huyện Yên Mô
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 16/12/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
21:22 05/12/2019
đến
10:00 16/12/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 16/12/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
18.000.000 VND
Bằng chữ
Mười tám triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/12/2019 (15/03/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá giá trị quyền sử dụng đất xã Yên Phong, huyện Yên Mô
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Xuân Hợp và Công ty CP tư vấn xây dựng công nghiệp Sông Vân. Địa chỉ: Số nhà 88, đường Tân An, phường Tân Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Xuân Hợp. Địa chỉ: Số 88, đường Tân An, phường Tân Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Mô, phố Trung Yên, thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. + Tư đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Xuân Hợp. Địa chỉ: Số 88, đường Tân An, phường Tân Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Mô, phố Trung Yên, thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình công nghiệp đạt hạng III trở lên theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 24.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.900.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục đường giao thông, thoát nước, điện) từ cấp IV, có giá trị xây lắp ≥ 1.200.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

Phân cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Loại công trình: Thoát nước
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.53
2Phó huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông.- Đã làm phó chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.53
3Cán bộ kỹ thuật thi công1- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành công trình giao thông33
4Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước1- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước.33
5Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện1- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ARÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA KHU CỐNG RỒNG
1Đào móng, đất C1Theo HSTK đã được phê duyệt36,8m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo HSTK đã được phê duyệt0,12100m3
3Vận chuyển đất, đất C1Theo HSTK đã được phê duyệt0,248100m3
4Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo HSTK đã được phê duyệt17,5286m3
5Bê tông móng, M250, PC30, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt5,8429m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn M75, PC30Theo HSTK đã được phê duyệt17,6229m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK đã được phê duyệt89,528m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M75Theo HSTK đã được phê duyệt56,544m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSTK đã được phê duyệt0,2362tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK đã được phê duyệt0,377100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt3,11m3
12Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Theo HSTK đã được phê duyệt3,84m3
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt0,3388tấn
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,1728100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK đã được phê duyệt48cái
16Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo HSTK đã được phê duyệt2,4206m3
17Bê tông móng, M250, PC30, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt0,8069m3
18Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn M75, PC30Theo HSTK đã được phê duyệt3,7039m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK đã được phê duyệt15m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M75Theo HSTK đã được phê duyệt3m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSTK đã được phê duyệt0,0343tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK đã được phê duyệt0,0586100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt0,4831m3
24Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Theo HSTK đã được phê duyệt0,432m3
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt0,0355tấn
26Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,0144100m2
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng >250kgTheo HSTK đã được phê duyệt3cái
BCẤP NƯỚC KHU CỐNG RỒNG
1Đào móng, đất C1Theo HSTK đã được phê duyệt9,6213m3
2Đắp cát nền móng công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt7m3
3Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo HSTK đã được phê duyệt0,0263100m3
4Vận chuyển đất, đất C1Theo HSTK đã được phê duyệt0,07100m3
5Bê tông móng, M200, PC30, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt0,14m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, đường kính ống 63mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,35100 m
7Lắp đai khởi thuỷ nhựa, ĐK 60mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
8Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 67mmTheo HSTK đã được phê duyệt4cái
9Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
10Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
CRÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA KHU ĐỒNG MẮM
1Đào móng, đất C1Theo HSTK đã được phê duyệt106,716m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo HSTK đã được phê duyệt0,3623100m3
3Vận chuyển đất, đất C1Theo HSTK đã được phê duyệt0,7049100m3
4Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo HSTK đã được phê duyệt53,94m3
5Bê tông móng, M250, PC30, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt17,98m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn M75, PC30Theo HSTK đã được phê duyệt58,3894m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK đã được phê duyệt294,3664m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M75Theo HSTK đã được phê duyệt173,76m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSTK đã được phê duyệt0,5215tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK đã được phê duyệt1,1585100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt9,557m3
12Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Theo HSTK đã được phê duyệt11,6m3
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt1,0237tấn
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,522100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK đã được phê duyệt145cái
16Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo HSTK đã được phê duyệt4,8413m3
17Bê tông móng, M250, PC30, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt1,6138m3
18Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn M75, PC30Theo HSTK đã được phê duyệt7,848m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK đã được phê duyệt31,64m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M75Theo HSTK đã được phê duyệt6m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSTK đã được phê duyệt0,0687tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK đã được phê duyệt0,1171100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt0,9662m3
24Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Theo HSTK đã được phê duyệt0,864m3
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt0,071tấn
26Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,0288100m2
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng >250kgTheo HSTK đã được phê duyệt6cái
DCẤP NƯỚC KHU ĐỒNG MẮM
1Đào móng, đất C1Theo HSTK đã được phê duyệt50,6m3
2Đắp cát nền móng công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt36,8m3
3Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo HSTK đã được phê duyệt0,138100m3
4Vận chuyển đất, đất C1Theo HSTK đã được phê duyệt0,368100m3
5Bê tông móng, M200, PC30, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt0,14m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, đường kính ống 63mmTheo HSTK đã được phê duyệt1,84100 m
7Lắp đai khởi thuỷ nhựa, ĐK 60mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
8Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 67mmTheo HSTK đã được phê duyệt4cái
9Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
10Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
EĐƯỜNG GIAO THÔNG KHU ĐỒNG MẮM
1Đào xúc đất, đất C1Theo HSTK đã được phê duyệt1,8165100m3
2Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95Theo HSTK đã được phê duyệt10,1009100m3
3Mua đất để đắp nền K95Theo HSTK đã được phê duyệt1.255,5419m3
4Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mớiTheo HSTK đã được phê duyệt1,211100m3
FRÃNH THOÁT NƯỚC, GỐ GA KHU ĐỒNG ĐỖI:
1Đào móng, đất C1Theo HSTK đã được phê duyệt172,958m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo HSTK đã được phê duyệt0,564100m3
3Vận chuyển đất, đất C1Theo HSTK đã được phê duyệt1,1656100m3
4Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo HSTK đã được phê duyệt87,42m3
5Bê tông móng, M250, PC30, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt29,14m3
6Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, dày Theo HSTK đã được phê duyệt84,6944m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK đã được phê duyệt430,6712m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M75Theo HSTK đã được phê duyệt201,696m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSTK đã được phê duyệt0,8452tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK đã được phê duyệt1,88100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt15,51m3
12Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Theo HSTK đã được phê duyệt18,8m3
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt1,6591tấn
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,846100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK đã được phê duyệt235cái
16Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo HSTK đã được phê duyệt8,8757m3
17Bê tông móng, M250, PC30, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt2,9586m3
18Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn M75, PC30Theo HSTK đã được phê duyệt13,4416m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK đã được phê duyệt54,48m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M75Theo HSTK đã được phê duyệt11m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSTK đã được phê duyệt0,1259tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK đã được phê duyệt0,2147100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt1,7714m3
24Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Theo HSTK đã được phê duyệt1,584m3
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt0,1301tấn
26Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,0528100m2
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng >250kgTheo HSTK đã được phê duyệt11cái
GCỐNG QUA ĐƯỜNG KHU ĐỒNG ĐỖI:
1Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo HSTK đã được phê duyệt2,5935m3
2Bê tông móng, M150, PC30, đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt5,376m3
3Sản xuất bê tông ống cống, đá 1x2, M200Theo HSTK đã được phê duyệt5,6972m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Theo HSTK đã được phê duyệt0,3373tấn
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK đã được phê duyệt0,9495100m2
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng >250kgTheo HSTK đã được phê duyệt21cái
7Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Theo HSTK đã được phê duyệt0,431m3
HCẤP NƯỚC KHU ĐỒNG ĐỖI:
1Đào móng, đất C1Theo HSTK đã được phê duyệt92,1263m3
2Đắp cát nền móng công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt67m3
3Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo HSTK đã được phê duyệt0,2513100m3
4Vận chuyển đất, đất C1Theo HSTK đã được phê duyệt0,67100m3
5Bê tông móng, M200, PC30, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt0,14m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, đường kính ống 63mmTheo HSTK đã được phê duyệt3,35100 m
7Lắp đai khởi thuỷ nhựa, ĐK 60mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
8Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 67mmTheo HSTK đã được phê duyệt4cái
9Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
10Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
IĐƯỜNG GIAO THÔNG KHU ĐỒNG ĐỖI:
1Đào xúc đất, đất C1Theo HSTK đã được phê duyệt2,2214100m3
2Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95Theo HSTK đã được phê duyệt5,8065100m3
3Mua đất để đắp nền K95Theo HSTK đã được phê duyệt721,748m3
4Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mớiTheo HSTK đã được phê duyệt1,851100m3
JLẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP GLĐ HA
1Cột ly tâm PC-8,5-3.0Theo HSTK đã được phê duyệt25cột
2Lắp đặt tiếp địa lặp lại cột hạ thế T2C-1.5Theo HSTK đã được phê duyệt4bộ
3Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 Cadisun (Xây dựng mới)Theo HSTK đã được phê duyệt0,1792km
4Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 Cadisun (Xây dựng mới)Theo HSTK đã được phê duyệt0,3131km
5Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai)Theo HSTK đã được phê duyệt24bộ
6Kẹp hãm cáp KH70Theo HSTK đã được phê duyệt10bộ
7Kẹp treo cáp KT70Theo HSTK đã được phê duyệt5bộ
8Kẹp hãm cáp KH95Theo HSTK đã được phê duyệt7bộ
9Kẹp treo cáp KT95Theo HSTK đã được phê duyệt2bộ
10Ghíp GN2Theo HSTK đã được phê duyệt20bộ
KXÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP GXD HA
1Xây dựng tiếp địa lặp lại cột hạ thế T2C-1.5Theo HSTK đã được phê duyệt4bộ
2Móng cột ly tâm đơn MT-8,5Theo HSTK đã được phê duyệt9móng
3Móng cột ly tâm đúp MTK-8,5Theo HSTK đã được phê duyệt8móng
LHẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTheo HSTK đã được phê duyệt1khoản
2Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếTheo HSTK đã được phê duyệt1khoản
MCHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN BÀN GIAO
1Đường dây hạ ápTheo HSTK đã được phê duyệt1khoản
NCHI PHÍ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN
1Hệ thống tiếp đấtTheo HSTK đã được phê duyệt1VT

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào1
2Máy ủi1
3Máy lu rung16T-25T1
4Máy lu tĩnh8-16T1
5Ô tô tự đổ5-15T2
6Máy trộn bê tông250-500L2
7Máy đầm dùi1,5KW2
8Đầm cóc>=60kg2
9Máy cắt uốn cốt thép5KW1
10Máy hàn điện23kw1
11Xe cẩu>=5T1
12Ô tô tưới nước5m31

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
1
1
Máy đào
1
1
Máy đào
1
1
Máy đào
1
1
Máy đào
1
1
Máy đào
1
2
Máy ủi
1
2
Máy ủi
1
2
Máy ủi
1
2
Máy ủi
1
2
Máy ủi
1
2
Máy ủi
1
3
Máy lu rung
16T-25T
1
3
Máy lu rung
16T-25T
1
3
Máy lu rung
16T-25T
1
3
Máy lu rung
16T-25T
1
3
Máy lu rung
16T-25T
1
3
Máy lu rung
16T-25T
1
4
Máy lu tĩnh
8-16T
1
4
Máy lu tĩnh
8-16T
1
4
Máy lu tĩnh
8-16T
1
4
Máy lu tĩnh
8-16T
1
4
Máy lu tĩnh
8-16T
1
4
Máy lu tĩnh
8-16T
1
5
Ô tô tự đổ
5-15T
2
5
Ô tô tự đổ
5-15T
2
5
Ô tô tự đổ
5-15T
2
5
Ô tô tự đổ
5-15T
2
5
Ô tô tự đổ
5-15T
2
5
Ô tô tự đổ
5-15T
2
6
Máy trộn bê tông
250-500L
2
6
Máy trộn bê tông
250-500L
2
6
Máy trộn bê tông
250-500L
2
6
Máy trộn bê tông
250-500L
2
6
Máy trộn bê tông
250-500L
2
6
Máy trộn bê tông
250-500L
2
7
Máy đầm dùi
1,5KW
2
7
Máy đầm dùi
1,5KW
2
7
Máy đầm dùi
1,5KW
2
7
Máy đầm dùi
1,5KW
2
7
Máy đầm dùi
1,5KW
2
7
Máy đầm dùi
1,5KW
2
8
Đầm cóc
>=60kg
2
8
Đầm cóc
>=60kg
2
8
Đầm cóc
>=60kg
2
8
Đầm cóc
>=60kg
2
8
Đầm cóc
>=60kg
2
8
Đầm cóc
>=60kg
2
9
Máy cắt uốn cốt thép
5KW
1
9
Máy cắt uốn cốt thép
5KW
1
9
Máy cắt uốn cốt thép
5KW
1
9
Máy cắt uốn cốt thép
5KW
1
9
Máy cắt uốn cốt thép
5KW
1
9
Máy cắt uốn cốt thép
5KW
1
10
Máy hàn điện
23kw
1
10
Máy hàn điện
23kw
1
10
Máy hàn điện
23kw
1
10
Máy hàn điện
23kw
1
10
Máy hàn điện
23kw
1
10
Máy hàn điện
23kw
1
11
Xe cẩu
>=5T
1
11
Xe cẩu
>=5T
1
11
Xe cẩu
>=5T
1
11
Xe cẩu
>=5T
1
11
Xe cẩu
>=5T
1
11
Xe cẩu
>=5T
1
12
Ô tô tưới nước
5m3
1
12
Ô tô tưới nước
5m3
1
12
Ô tô tưới nước
5m3
1
12
Ô tô tưới nước
5m3
1
12
Ô tô tưới nước
5m3
1
12
Ô tô tưới nước
5m3
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng, đất C1
36,8 m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85
0,12 100m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
3 Vận chuyển đất, đất C1
0,248 100m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
4 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng
17,5286 m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
5 Bê tông móng, M250, PC30, đá 1x2
5,8429 m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn M75, PC30
17,6229 m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75
89,528 m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M75
56,544 m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK
0,2362 tấn Theo HSTK đã được phê duyệt
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,377 100m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2
3,11 m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
12 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200
3,84 m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,3388 tấn Theo HSTK đã được phê duyệt
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
0,1728 100m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng
48 cái Theo HSTK đã được phê duyệt
16 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng
2,4206 m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
17 Bê tông móng, M250, PC30, đá 1x2
0,8069 m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
18 Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn M75, PC30
3,7039 m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
19 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75
15 m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M75
3 m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK
0,0343 tấn Theo HSTK đã được phê duyệt
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,0586 100m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2
0,4831 m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
24 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200
0,432 m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,0355 tấn Theo HSTK đã được phê duyệt
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
0,0144 100m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng >250kg
3 cái Theo HSTK đã được phê duyệt
28 Đào móng, đất C1
9,6213 m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
29 Đắp cát nền móng công trình
7 m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
30 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85
0,0263 100m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
31 Vận chuyển đất, đất C1
0,07 100m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
32 Bê tông móng, M200, PC30, đá 1x2
0,14 m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
33 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm
0,35 100 m Theo HSTK đã được phê duyệt
34 Lắp đai khởi thuỷ nhựa, ĐK 60mm
5 cái Theo HSTK đã được phê duyệt
35 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 67mm
4 cái Theo HSTK đã được phê duyệt
36 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm
1 cái Theo HSTK đã được phê duyệt
37 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm
1 cái Theo HSTK đã được phê duyệt
38 Đào móng, đất C1
106,716 m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
39 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85
0,3623 100m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
40 Vận chuyển đất, đất C1
0,7049 100m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
41 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng
53,94 m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
42 Bê tông móng, M250, PC30, đá 1x2
17,98 m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
43 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn M75, PC30
58,3894 m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
44 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75
294,3664 m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M75
173,76 m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK
0,5215 tấn Theo HSTK đã được phê duyệt
47 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
1,1585 100m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2
9,557 m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
49 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200
11,6 m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
1,0237 tấn Theo HSTK đã được phê duyệt

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô như sau:

  • Có quan hệ với 276 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,64 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,25%, Xây lắp 76,73%, Tư vấn 20,54%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 1,98%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 3.077.909.715.173 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 3.033.159.418.008 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,45%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 157

Xem Video Toàn cảnh Đấu thầu 2025
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây