Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

Tìm thấy: 17:29 15/09/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sân thể thao xã Mường Lầm, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La
Gói thầu
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Chủ đầu tư
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã; Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sân thể thao xã Mường Lầm, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện; Nguồn tiết kiệm chi ngân sách huyện; Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
17:30 25/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:05 15/09/2022
đến
17:30 25/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:30 25/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/09/2022 (23/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Tên dự án là: Sân thể thao xã Mường Lầm, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện; Nguồn tiết kiệm chi ngân sách huyện; Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã , địa chỉ: Tổ 11, thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã; Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng ACLT. - Địa chỉ: Tổ 14 – P. Quyết Thắng – TP Sơn La - tỉnh Sơn La. 2. Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Sông Mã. - Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã - huyện Sông Mã. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã - Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập HSMT, Đánh giá HSDT: Công ty cổ phần TVĐT giao thông Sơn La - Địa chỉ: Số 498, Đường Trần Đăng Ninh, tổ 3 Phường Quyết Tâm, Tp Sơn La.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã , địa chỉ: Tổ 11, thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã; Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã; Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Sông Mã, địa chỉ: Tổ 05, Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La, điện thoại: 0212.3836132;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123859938 - Fax: 02123852032 - Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND huyện Sông Mã, Địa chỉ: Tổ 05, thị trấn Sông Mã, huỵên Sông Mã, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212.3836.132 - Fax: 02123.836.284 - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.693.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 448.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là loại công trình dân dụng (Công trình thể thao), từ cấp IV trở lên (Theo thông tư 06/2021/TT-BXD), đã thi công các hạng mục tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.257.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Trình độ tối thiểu: Đại học;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III thuộc lĩnh vực dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực dân dụng.33
2Đội trưởng thi công1- Trình độ tối thiểu: Đại học;- Có chuyên môn phù hợp để thi công gói thầu thuộc lĩnh vực dân dụng.33
3Cán bộ kỹ thuật2- Trình độ tối thiểu: Đại học;- Có chuyên môn phù hợp để thi công gói thầu thuộc lĩnh vực dân dụng.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục 1: San Nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4903100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,4639100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V85,2044100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V12,282100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,8299100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,366100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4903100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,8384100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,282100m3
BHạng mục 2: Đường vào
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4661100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1899100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2537100m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m3
5Lu khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5319100m3
6Đệm cát đáy móng đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,23m3
7BTXM mặt đường, đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,93m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1545100m2
9Lót ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8464100m2
10Cắt mặt đường bê tông làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
11Nhựa đường làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0162m3
12Gỗ đệm làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0018m3
13Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6027m3
14Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1145100m3
15BTXM móng rãnh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,009m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,695m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,5m2
18Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,25m2
19Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5946m3
20Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,113100m3
21BTXM móng rãnh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,675m3
22Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,67m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,88m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,34m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0584100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0342tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1718tấn
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
CHạng mục 3: Cổng + Tường rào
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6343m3
2BTXM lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6365m3
3BTXM móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5353m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0952100m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0054100m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,485m2
7Sơn trụ cổng 1 nước lót, 2 nước phủ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,485m2
8Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1225tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1225tấn
10Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2328tấn
11Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2328tấn
12Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V22,1743m2
13Bánh xe thép D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14Bu lông M18 L=80Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Vòng bi thép D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Khóa cổng (cả khuy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Đào móng cột bảng hiệu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144m3
18BTXM lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032m3
19BTXM móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,063m3
20Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
21Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
22Sơn và chữ biển hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1Biến
23Đào móng trụ tường rào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2932m3
24BTXM lót móng trụ tường rào, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2293m3
25BTXM móng trụ tường rào, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6332m3
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6309m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2878tấn
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0521tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1498100m2
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4635100m2
31Lắp dựng trụ tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V87cái
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V76,4208m2
33Sản xuất hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V314,5m2
34Thép góc làm khung lưới (cả sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V901,68kg
35Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V83,538m2
36Lắp dựng khung lưới thép vào trụMô tả kỹ thuật theo Chương V314,5m2
DHạng mục 4: Rãnh thoát nước
1Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9732m3
2Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9449100m3
3BTXM móng rãnh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,445m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,9506m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V287,035m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,25m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6871m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4599100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4567tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, lắp đặt tấm nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2331 cấu kiện
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4609m3
12BTXM móng hố ga, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5324m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8898m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6565m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1274m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0085100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0112tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V51 cấu kiện
EHạng mục 5: Khán đài
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2868m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4956100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1184m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,488m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8489m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6962m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V230,6679m2
9Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V230,6679m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4484m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m2
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
13Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m2
16Bu lông liên kết chân cột ĐK 16, L=600Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
17Bích thép liên kết cột KT 180x250x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
18Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889tấn
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3131tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4775tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3131tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4775tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6053100m2
FHạng mục 6: Sân bê tông
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V79,35m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,7m3
3Khe co dãn Bi tum + mùn cưa nhét đầyMô tả kỹ thuật theo Chương V500m
GHạng mục 7: Sân bóng chuyền (2 sân)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
6Trụ bóng chuyền bằng thép ống D76x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,3152kg
7Bánh xe ròng rọc và bộ căng cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Lưới bóng chuyềnMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
9Sơn sắt thép các loại 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8446m2
10Sơn kẻ đường Line, cả vật liệu và nhân côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Sân
HHạng mục 8: Sân cầu lông (2 sân)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
6Cột căng lưới bằng thép ống D42x2,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,628kg
7Bánh xe ròng rọc và bộ căng cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Lưới cầu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Sơn sắt thép các loại 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0287m2
IHạng mục 9: Sân bóng đá mini 7 người
1Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1185tấn
2Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1185tấn
3Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5059m2
4Lưới khung thành (Sân bóng đá mi ni 7 người)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
5Kẻ vạch sân bóng đá Mi ni ( kẻ đường biên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Sân
JHạng mục 10: Cột cờ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1881m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0314m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1058m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0092100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0112100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0006tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0054tấn
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m2
10Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051m3
11Ống thép mạ kẽm D50 chống rỉ ( cột cờ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
12Ống thép mạ kẽm D32chống rỉ ( cột cờ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m
13Bu lông đường kính fi 16, L=350Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Dây cáp lụa kéo cột cờMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
KHạng mục 11: Kè xây đá hộc
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8731100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9632100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6372100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,98m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,07m3
7Miết mạch tường đá loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V250,95m2
LHạng mục 12: nhà vệ sinh
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,892m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6307m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,935m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0218m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,528m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,54m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4158m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0078tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0378100m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5401m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7806m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0768100m2
14Cốt thép sàn mái NVS, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0863tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1146m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0206tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0049tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0148tấn
19Cửa khuôn nhôm kính, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,94m2
20Cửa sổ kính lật ( Cửa nhôm kính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
21Chốt, mócMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Khóa quả đấmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
23Trát trần, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8048m2
24Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6181m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,0799m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,317m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,85m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V54,0799m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V36,1218m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,93m2
31Đào móng bể tự hoại, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,969m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1938100m3
33BTXM lót móng bể, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4454m3
34BTCT đáy bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6682m3
35Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng + đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0212100m2
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6907m3
38BTCT đúc sẵn đan bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,256m3
39Cốt thép đan nắp bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0146tấn
40Ván khuôn bê tông đan bể. Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0113100m2
41Lắp dựng tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,0475m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,0475m2
44Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 125Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9178m2
45Đánh màu lòng bể, ngâm chống thấm 5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,9653m2
46Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
47Vòi nước đồng ĐK20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m
49Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
50Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
51Lắp đặt tê thép D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
53Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
54Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
55Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
56Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
57Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
58Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
59Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
60Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m
61Lắp đặt van ren, đường kính van d= Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
62Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Rắc co ĐK20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Kép ĐK20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Xô nước 20lMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
67Gáo múc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
68Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào1,25 m31
2Máy lu bánh thép16 T1
3Máy ủi110 CV1
4Ô tô tự đổ10T2
5Máy dầm dùi1,5 kW1
6Máy đầm bàn1 kW1
7Máy hàn23 kW1
8Máy lu bánh thép16 T1
9Máy đầm đất cầm tay70 kg1
10Máy cắt uốn cốt thép5 kW1
11Máy khoan đứng4,5 kW1
12Máy mài2,7KW1
13Pa lăng xích hoặc tời điện5T trở lên1
14Máy nén khí diezel360 m3/h1
15Máy trộn bê tông250 lít2
16Máy trộn vữa150 lít1
17Ô tô tự đổ≥ 7Tấn2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
1,25 m3
1
2
Máy lu bánh thép
16 T
1
3
Máy ủi
110 CV
1
4
Ô tô tự đổ
10T
2
5
Máy dầm dùi
1,5 kW
1
6
Máy đầm bàn
1 kW
1
7
Máy hàn
23 kW
1
8
Máy lu bánh thép
16 T
1
9
Máy đầm đất cầm tay
70 kg
1
10
Máy cắt uốn cốt thép
5 kW
1
11
Máy khoan đứng
4,5 kW
1
12
Máy mài
2,7KW
1
13
Pa lăng xích hoặc tời điện
5T trở lên
1
14
Máy nén khí diezel
360 m3/h
1
15
Máy trộn bê tông
250 lít
2
16
Máy trộn vữa
150 lít
1
17
Ô tô tự đổ
≥ 7Tấn
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II
10,4903 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III
25,4639 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III
85,2044 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV
12,282 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90
31,8299 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
6,366 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
10,4903 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
78,8384 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
12,282 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II
0,4661 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III
0,1899 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,2537 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III
0,095 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Lu khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98
0,5319 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Đệm cát đáy móng đường
4,23 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 BTXM mặt đường, đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)
16,93 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường
0,1545 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Lót ni lông chống mất nước
0,8464 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Cắt mặt đường bê tông làm khe co giãn
0,15 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Nhựa đường làm khe co giãn
0,0162 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Gỗ đệm làm khe giãn
0,0018 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp III
0,6027 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
0,1145 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 BTXM móng rãnh, đá 2x4, mác 150
2,009 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
2,695 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
24,5 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100
12,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp III
0,5946 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
0,113 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 BTXM móng rãnh, đá 2x4, mác 150
1,675 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày
3,67 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100
13,88 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100
7,7 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)
1,34 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan
0,0584 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính
0,0342 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm
0,1718 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen
13 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Đào móng đất cấp III
1,6343 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 BTXM lót móng, đá 4x6, mác 100
0,6365 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 BTXM móng, đá 2x4, mác 200
1,5353 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,0952 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,0054 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
4,485 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Sơn trụ cổng 1 nước lót, 2 nước phủ.
4,485 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Gia công cột bằng thép hình
0,1225 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Lắp dựng cột thép các loại
0,1225 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép
0,2328 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép
0,2328 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Sơn sắt thép các loại 3 nước
22,1743 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Sông Mã như sau:

  • Có quan hệ với 145 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,40 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 1,47%, Xây lắp 89,46%, Tư vấn 8,82%, Phi tư vấn 0,25%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.295.782.348.608 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.228.102.458.390 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 5,22%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 55

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây