Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp

Tìm thấy: 08:44 28/05/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường vào điểm công nghiệp Lộc An
Tên gói thầu
Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường vào điểm công nghiệp Lộc An
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn vốn ngân sách nhà nước năm 2025-2027
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Xã Bảo Lâm, Tỉnh Lâm Đồng
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Huyện Bảo Lâm, Tỉnh Lâm Đồng
Thời điểm đóng thầu
09:30 10/06/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
60 Ngày
Số quyết định phê duyệt
E2500228414_2505280819
Ngày phê duyệt
28/05/2025 08:36
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LỘC AN
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
08:42 28/05/2025
đến
09:30 10/06/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:30 10/06/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
150.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/06/2025 (08/09/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SÔNG HỒNG Tư vấn lập E-HSMT Số 23 đường Ký Con - Phường 2 - Thành phố Bảo Lộc - Tỉnh Lâm Đồng
2 Công ty TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NAM HOÀNG LONG LĐ Tư vấn thẩm định E-HSMT Số 20A Chu Văn An - Thị trấn Lộc Thắng - Huyện Bảo Lâm - Tỉnh Lâm Đồng
3 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SÔNG HỒNG Tư vấn đánh giá E-HSDT Số 23 đường Ký Con - Phường 2 - Thành phố Bảo Lộc - Tỉnh Lâm Đồng
4 Công ty TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NAM HOÀNG LONG LĐ Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Số 20A Chu Văn An - Thị trấn Lộc Thắng - Huyện Bảo Lâm - Tỉnh Lâm Đồng

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần trục bánh hơi ≥6T Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê). Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
1
2
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê). Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
3
3
Máy lu bánh hơi có trọng lượng bản thân ≥16T Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê). Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
1
4
Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥10T Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê). Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
2
5
Máy lu rung có lực rung ≥25T (tải trọng bản thân≥ 12T) Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê). Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
2
6
Máy rải công suất ≥130CV hoặc ≥120T/h. Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê). Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
1
7
Máy rải năng suất ≥ 50m3/h Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê). Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
1
8
Máy ủi ≥110CV Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê). Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
1
9
Máy xúc lật ≥2 m3 Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê). Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
1
10
Ô tô tự đổ ≥10T Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê). Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
3
11
Ô tô tưới nước ≥5m3 Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê). Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
1
12
Ô tô thùng ≥2,5T Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê). Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
1
13
Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê). Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán.
1
14
Máy nén khí diezel 600m3/h Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê). Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán.
1
15
Máy phun nhựa đường 190CV hoặc Ô tô phun tưới nhựa đường ≥ 6T. Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê). Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán.
1
16
Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê). Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán.
2
17
Máy hàn 23 kW Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê). Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán.
2
18
Máy trộn bê tông ≥250l Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê). Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán.
2
19
Máy đầm dùi 1,5 kW Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê). Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán.
2
20
Trạm trộn ≥80 tấn/h Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê). Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trạm trộn phải có giấy phép môi trường và yêu cầu về bảo vệ môi trường còn hiệu lực
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01A. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
NỀN ĐƯỜNG
2
Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I
7.214
100 m3 đất nguyên thổ
3
Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II
11.384
100 m3 đất nguyên thổ
4
Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II
9.934
100 m3 đất nguyên thổ
5
Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95
11.228
100 m3
6
Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98
1.197
100 m3
7
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II
4.412
100 m3 đất nguyên thổ
8
San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98
8.568
100 m3
9
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I
7.214
100 m3 đất nguyên thổ
10
Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I
7.214
100 m3 đất nguyên thổ/1km
11
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II
5.815
100 m3 đất nguyên thổ
12
Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II
5.815
100 m3 đất nguyên thổ/1km
13
Di dời trụ điện hạ thế
6
trụ
14
Di dời trụ điện trung thế
1
trụ
15
MẶT ĐƯỜNG
16
Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa
26.179
100 m2
17
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 (bổ sung - 09/2024/TT-BXD)
14.441
100 m3
18
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 (bổ sung - 09/2024/TT-BXD)
16.815
100 m3
19
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2
72.327
100 m2
20
Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h
12.523
100 tấn
21
Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn
12.523
100 tấn
22
Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 17km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn
12.523
100 tấn
23
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (loại BTNC 19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (sửa đổi - 09/2024/TT-BXD)
72.327
100 m2
24
MƯƠNG HCN THOÁT NƯỚC DỌC
25
Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 (xem bổ sung ghi chú - 09/2024/TT-BXD)
92.87
m3
26
Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
921.27
m3
27
Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
172.18
m3
28
Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm
19.168
tấn
29
Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm
39.488
tấn
30
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài
78.518
100 m2
31
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
3700
cấu kiện
32
LỀ GIA CỐ
33
Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
136.88
m3
34
Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 (xem bổ sung ghi chú - 09/2024/TT-BXD)
45.63
m3
35
Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II
1.825
100 m3 đất nguyên thổ
36
CÓNG TRÒN THOÁT NƯỚC NGANG
37
Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II
0.273
100 m3 đất nguyên thổ
38
Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0.178
100 m3
39
Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 (xem bổ sung ghi chú - 09/2024/TT-BXD)
1.01
m3
40
Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm
0.041
tấn
41
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác
0.111
100 m2
42
Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
0.44
m3
43
Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm
2
đoạn ống
44
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4
2.42
m2
45
Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4
1.34
m2
46
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài
0.414
100 m2
47
Bê tông móng chiều rộng > 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4
3.93
m3
48
Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
4.59
m3
49
Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
0.39
m3
50
CỐNG HỘP 350x250CM

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 59

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây