Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC VIỆT |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp Tên dự án là: Nhà học 3 tầng, 9 phòng, phụ trợ sân vườn, cổng hàng rào Trường Tiểu học Quỳnh Trang (điểm trường thôn 12 vùng giáo Sơn Trang) thị xã Hoàng Mai Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị xã hỗ trợ;Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên; - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) của nhà thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu. - Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế tại thời điểm nộp tờ khai. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử có xác nhận của cơ quan thuế. - Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của cán bộ tham gia gói thầu này; - Hóa đơn máy móc, thiết bị thi công chủ yếu của gói thầu. (Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Trang; UBND xã Quỳnh Trang, thi· xã Hoàng Mai Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đức Việt; Xã Quỳnh Hồng, huyên· Quỳnh Lưu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Trang, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Lâm Oanh; 0941955823 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Trang, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 12 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 10.240.084.500 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.706.680.750 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ trắc địa | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành trắc địa công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật thi công điện, nước | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc điện dân dụng và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. Nhà học 3 tầng 9 phòng - Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8847 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7616 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8995 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8864 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,0568 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3882 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8456 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0846 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8089 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2072 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4908 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5019 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,4579 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3523 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3523 | 100m3 |
| 16 | Xây gạch không nung KT 220x100x60 (gạch đặc) , xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6181 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2038 | m3 |
| B | I. Nhà học 3 tầng 9 phòng - Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0716 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8327 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8103 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6733 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7446 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3673 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1904 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5469 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2072 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1937 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,4787 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4637 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5598 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0328 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6515 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2907 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lam, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4865 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô,lam, lan can, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1372 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, lam, lan can, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, lam, lan can, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1794 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung KT 220x100x60 (gạch đặc) , xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,3262 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung KT 220x100x60 (gạch đặc) , xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7888 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung KT 220x100x60 (gạch đặc) , xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6157 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,551 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền bục giảng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,551 | m3 |
| C | I. Nhà học 3 tầng 9 phòng - Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép mã kẽm C100X50X2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9792 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép C100X50X2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9792 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6285 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,74 | md |
| 5 | Ke chống bão (1md xà gồ 2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 913,552 | cái |
| 6 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713,9408 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,1656 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,7762 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,1594 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.171,821 | m2 |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,712 | m |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,26 | m |
| 13 | Đắp chi tiết đầu trụ, chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 14 | Khóa vòm 250x300 có vát cạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 15 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,538 | m2 |
| 16 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.610,1056 | m2 |
| 17 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.999,9794 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.781,9256 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,1594 | m2 |
| 20 | Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,538 | m2 |
| 21 | Thi công trần bằng tấm nhựa kích thước 600x600, khung xương Vĩnh Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,9572 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn,bằng gạch granite kích thước 600x600mm MH6648 Trung Đô hoặc tương đương, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,2872 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4558 | m2 |
| 24 | Quét sika membrane chống thấm mái 2 lớp vuông góc (Lớp lót 0.3k/m2, lớp phủ 0.6 kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,8 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4109 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,116 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,506 | m2 |
| 28 | Cửa nhôm Việt pháp Austdoor hoặc tương đương (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thnh nhữa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản suất; đã lắp đặt). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,32 | m2 |
| 29 | Cửa nhôm Việt pháp Austdoor hoặc tương đương (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thnh nhữa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản suất; đã lắp đặt). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,558 | m2 |
| 30 | Cửa nhôm Việt pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thnh nhữa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản suất; đã lắp đặt). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,64 | m2 |
| 31 | Cửa nhôm Việt pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thnh nhữa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản suất; đã lắp đặt). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,32 | m2 |
| 32 | Cửa nhôm Việt pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thnh nhữa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản suất; đã lắp đặt). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 33 | Vách kính an toàn 6.38mm, khung nhôm hệ (bao gồm khuôn, phụ kiện; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 34 | Vách ngăn Composite HPL 14mm, phụ kiện Inox304 (bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4456 | m2 |
| 35 | SXLD hoa sắt cửa sổ thép hộp 20x20 sơn tĩnh điện màu nâu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,96 | m2 |
| 36 | Gia công lan can cầu thang bằng inox 304 dày 1.2mm sơn tĩnh điễn, kích thước theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,888 | m2 |
| 37 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,888 | m2 |
| 38 | Gia công lan can hành lang bằng inox 304 dày 1.2mm sơn tĩnh điễn, kích thước theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,218 | m2 |
| 39 | Lắp dựng lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,218 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6746 | 100m2 |
| 41 | Căng bạt bao che bảo vệ môi trường và an toàn công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 867,456 | m2 |
| D | I. Nhà học 3 tầng 9 phòng - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.525 | m |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn LED gắn trần 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện: Quạt trần Asia hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bảng |
| 14 | Lắp đặt hộp phân dây, hộp attomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 15 | Đế nhựa chôn tường Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| E | I. Nhà học 3 tầng 9 phòng - Phần cấp nước vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt khung đỡ chậu rửa bằng inox 304, mặt bàn ốp đá granite màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7167 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút 1 đầu ren PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 5 | Lắp đặt lơ đồng ren ngoài PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PPR D25-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng xông PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt nút bịt ren ngoài PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt van cửa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đặt bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Giá treo khăn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi cảm ứng cho tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 20 | Van Phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| F | I. Nhà học 3 tầng 9 phòng - Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co, măng sông, tê chếch nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co, măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Côn nhựa miệng bát D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa d60-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa d60-48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa d110-48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa d48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt y nhựa d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt y nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| G | I. Nhà học 3 tầng 9 phòng - Phần chống sét | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6*2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 2 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 6 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, , đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 8 | Máy đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 9 | Thép chân bật fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| H | I. Nhà học 3 tầng 9 phòng - Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 7 | Keo gián ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | tuýp |
| I | I. Nhà học 3 tầng 9 phòng - Phần PCCC | |||
| 1 | Tiêu lệnh + Nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy VN MFZL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy 400x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| J | I. Nhà học 3 tầng 9 phòng - Phần Intenet | |||
| 1 | Kéo rải Kéo dải dây cáp mạng TĐ link cat6 A FTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | m |
| 2 | Lắp đặt Ổ cắm mạng Internet ( hạt Internet 167000/hạt, mặt 1- 2 lỗ 16200/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bảng |
| 3 | Đế nhựa chôn tường Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 4 | Bộ phát Wifi chuẩn N TP Link TL-WR841N 300Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Đầu ri (Tính 1 dây mạng 2 đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | m |
| 7 | Vật tư phụ kiện thi công trọn gói (vòng đánh số, lạt buộc, vật tư hoàn trả mặt bằng, lưới chống nứt...đo kiểm tra vận hành hệ thống 3% GT VT chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | Lô |
| K | I. Nhà học 3 tầng 9 phòng - Phần bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4054 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0824 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1647 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1647 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1647 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1203 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung KT 220x100x60 (gạch đặc) , xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2746 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3815 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,052 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,72 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,72 | m2 |
| L | II. Nhà bảo vệ - Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9056 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | 100m3 |
| 10 | Đào đất ra bãi thải, bãi tập kết công trình dân dụng - Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,516 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <= 300m bằng ôtô 7 tấn - Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7728 | m3 |
| M | II. Nhà bảo vệ - Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1326 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Xây gạch không nung KT 220x100x60 (gạch đặc), xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0544 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung KT 220x100x60 (gạch đặc), xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7114 | m3 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0443 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0443 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1274 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | md |
| 19 | Lắp đặt Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| N | II. Nhà bảo vệ - Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Quét sika membrane chống thấm mái 2 lớp vuông góc (Lớp lót 0.3k/m2, lớp phủ 0.6 kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9916 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9916 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m2 |
| 4 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,344 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,308 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1007 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,61 | m |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,12 | m |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,244 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,409 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,345 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,308 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn,bằng gạch granite kích thước 600x600mm MH6648 Trung Đô hoặc tương đương, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7284 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 17 | Cửa nhôm Việt pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thnh nhữa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản suất; đã lắp đặt). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 18 | Cửa nhôm Việt pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thnh nhữa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản suất; đã lắp đặt). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 19 | SXLD hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16 sơn tĩnh điện màu nâu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa cửa sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| O | II. Nhà bảo vệ - Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa d=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| P | II. Nhà bảo vệ - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =15A, Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng máng Roman siêu mỏng + 1 bóng Điện Quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (S181 Sino kể cả đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sino S18U2 kể cả đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 80x80x50mm, Sino E265/1X | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo 2x4mm2, VN-CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo 2x1,5mm2, VN-CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Ống đàn hồi luồn dây dẫn d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 9 | Lắp đặt quạt điện: Quạt trên tường 2 dây, cánh 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | % |
| Q | III. Sân cơ quan - Phần Bồn hoa, bờ bo sân, nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ nhà vệ sinh hiện trạng, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4522 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8658 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7789 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung KT 220x100x60 (gạch đặc) , xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5524 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5248 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9553 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0791 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0791 | 100m3 |
| 10 | Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5248 | m2 |
| R | III. Sân cơ quan - Phần Sân | |||
| 1 | Láng nền tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân bằng gạch terazo kích thước 400x400 màu đỏ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | m2 |
| 3 | Đào nền sân, đất cấp III (10% NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1958 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3776 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,094 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân bằng gạch terazo kích thước 400x400 màu đỏ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,94 | m2 |
| 7 | Trồng cây xoài đường kính cây khoảng 20-22cm (Bao gồm cây, phân bón, công trồng và chăm sóc trong thời gian 6 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cây |
| 8 | Chi phí trồng, bón phân, vận chuyển, chăm sóc cây (3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cây |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4196 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4196 | 100m3 |
| S | IV. Cổng cơ quan - Phần Phá dỡ cổng, hàng rào hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9948 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2002 | m3 |
| T | IV. Cổng cơ quan - Phần xây mới cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (5%NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3987 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0758 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1328 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,096 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1078 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1021 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6219 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung KT 220x100x60 (gạch đặc), xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0041 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1042 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0997 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9278 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3367 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1371 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5274 | m3 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,74 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5024 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,394 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2424 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2424 | m2 |
| 25 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1911 | 100m2 |
| 26 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5 | viên |
| 27 | Gia công lắp đặt cửa đi sơn tĩnh điện màu vàng kem (Bao gồm bản lề cốt, khóa và các phụ kiện hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2383 | m2 |
| 28 | Biển tên trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,175 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng | Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu (Nếu đi thuê thì yêu cầu đơn vị cho thuê phải có chứng chỉ năng lực phòng thí nghiệm từ hạng III trở lên) | 1 |
| 2 | Máy đào >= 0,8m3 | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc) | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=4T | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 2 |
| 7 | Máy bơm nước 1,0Kw | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 2 |
| 8 | Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc) | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc) | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng |
Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu (Nếu đi thuê thì yêu cầu đơn vị cho thuê phải có chứng chỉ năng lực phòng thí nghiệm từ hạng III trở lên) |
1 |
2 |
Máy đào >= 0,8m3 |
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
3 |
4 |
Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc) |
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
1 |
5 |
Máy đầm cóc |
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
1 |
6 |
Ô tô tự đổ >=4T |
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
2 |
7 |
Máy bơm nước 1,0Kw |
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
2 |
8 |
Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc) |
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
1 |
9 |
Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc) |
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 8,8847 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | 46,7616 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 29,8995 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,8864 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 183,0568 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,3882 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,8456 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 5,0846 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,8089 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2072 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,4908 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | 10,5019 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 403,4579 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 9,3523 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 9,3523 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Xây gạch không nung KT 220x100x60 (gạch đặc) , xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 | 31,6181 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | 26,2038 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 3,0716 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,545 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,8327 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,8103 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 19,6733 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 4,7446 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | 40,3673 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,1904 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,5469 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 5,2072 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 8,1937 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | 87,4787 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 13,4637 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,5598 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | 5,0328 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,6515 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2907 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lam, lan can | 0,4865 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô,lam, lan can, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 4,1372 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, lam, lan can, đường kính cốt thép | 0,465 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, lam, lan can, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1794 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Xây gạch không nung KT 220x100x60 (gạch đặc) , xây tường thẳng, chiều dày | 184,3262 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Xây gạch không nung KT 220x100x60 (gạch đặc) , xây tường thẳng, chiều dày | 10,7888 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Xây gạch không nung KT 220x100x60 (gạch đặc) , xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 26,6157 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền bục giảng | 9,551 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền bục giảng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | 9,551 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Sản xuất xà gồ thép mã kẽm C100X50X2.5 | 1,9792 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép C100X50X2.5 | 1,9792 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,6285 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 mm | 42,74 | md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Ke chống bão (1md xà gồ 2 cái) | 913,552 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | 713,9408 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | 417,1656 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
"Mãi đến sau này, em mới học được thế nào là yêu một người. Tiếc rằng anh đã rời xa. Đã tan biến giữa biển người mênh mông. Mãi đến sau này, khi những giọt lệ rơi xuống, cuối cùng em cũng hiểu ra. Có những người nếu đã bỏ lỡ thì mãi mãi sẽ không bao giờ trở lại. "
Thái Trí Hằng
Sự kiện trong nước: Từ ngày 19-4 đến ngày 1-5-1968, với một lực lượng hơn một vạn quân "tinh nhuệ" gồm 2 lữ đoàn "kỵ binh bay", 1 lữ đoàn dù Mỹ, 1 chiến đoàn dù và 1 trung đoàn nguỵ cùng 4-5 tiểu đoàn công binh, pháo binh và pháo các loại, đế quốc Mỹ đã mở cuộc hành quân vào vùng Aso, A Lưới (Thừa Thiên). Chúng tập trung một số lớn máy bay lên thẳng và dùng máy bay B52 bắn phá liên tục hàng tuần để mở đường. Nhưng trước sự phản công mạnh mẽ của quân dân Thừa Thiên, giặc Mỹ thất bại thảm hại, quân ta diệt hơn 2.200 địch (hầu hết là Mỹ) bắn rơi và phá huỷ hơn 100 xe quân sự.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC VIỆT đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC VIỆT đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.