Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tìm thấy: 08:52 15/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà học 3 tầng, 9 phòng, phụ trợ sân vườn, cổng hàng rào Trường Tiểu học Quỳnh Trang (điểm trường thôn 12 vùng giáo Sơn Trang) thị xã Hoàng Mai
Gói thầu
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nhà học 3 tầng, 9 phòng, phụ trợ sân vườn, cổng hàng rào Trường Tiểu học Quỳnh Trang (điểm trường thôn 12 vùng giáo Sơn Trang) thị xã Hoàng Mai
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thị xã hỗ trợ;Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
09:00 28/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:47 15/09/2022
đến
09:00 28/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 28/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
80.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/09/2022 (26/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC VIỆT
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tên dự án là: Nhà học 3 tầng, 9 phòng, phụ trợ sân vườn, cổng hàng rào Trường Tiểu học Quỳnh Trang (điểm trường thôn 12 vùng giáo Sơn Trang) thị xã Hoàng Mai
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị xã hỗ trợ;Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC VIỆT , địa chỉ: Xóm 9, Xã Quỳnh Hồng, Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Trang; UBND xã Quỳnh Trang, thi· xã Hoàng Mai Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đức Việt; Xã Quỳnh Hồng, huyên· Quỳnh Lưu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng 468 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đức Việt. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Lâm Oanh.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC VIỆT , địa chỉ: Xóm 9, Xã Quỳnh Hồng, Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Trang; UBND xã Quỳnh Trang, thi· xã Hoàng Mai Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đức Việt; Xã Quỳnh Hồng, huyên· Quỳnh Lưu

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên; - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) của nhà thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu. - Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế tại thời điểm nộp tờ khai. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử có xác nhận của cơ quan thuế. - Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của cán bộ tham gia gói thầu này; - Hóa đơn máy móc, thiết bị thi công chủ yếu của gói thầu. (Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Trang; UBND xã Quỳnh Trang, thi· xã Hoàng Mai Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đức Việt; Xã Quỳnh Hồng, huyên· Quỳnh Lưu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Trang, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Lâm Oanh; 0941955823
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Trang, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 10.240.084.500 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.706.680.750 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng53
2Kỹ thuật thi công2Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự32
3Cán bộ phụ trách thanh toán1Có bằng kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự31
4Cán bộ trắc địa1Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành trắc địa công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự32
5Kỹ thuật thi công điện, nước1Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc điện dân dụng và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AI. Nhà học 3 tầng 9 phòng - Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8847100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V46,7616m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Mô tả kỹ thuật theo chương V29,8995m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8864100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V183,0568m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3882tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8456tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0846tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8089100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2072tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4908tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5019m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V403,4579m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3523100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3523100m3
16Xây gạch không nung KT 220x100x60 (gạch đặc) , xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V31,6181m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2038m3
BI. Nhà học 3 tầng 9 phòng - Phần thân
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0716100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,545tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8327tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8103tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6733m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7446100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V40,3673m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1904tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5469tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2072tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1937100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V87,4787m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4637tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5598100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0328m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6515tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2907tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lam, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4865100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô,lam, lan can, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1372m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, lam, lan can, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,465tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, lam, lan can, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1794tấn
22Xây gạch không nung KT 220x100x60 (gạch đặc) , xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V184,3262m3
23Xây gạch không nung KT 220x100x60 (gạch đặc) , xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7888m3
24Xây gạch không nung KT 220x100x60 (gạch đặc) , xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V26,6157m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền bục giảng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,551m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền bục giảng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Mô tả kỹ thuật theo chương V9,551m3
CI. Nhà học 3 tầng 9 phòng - Phần hoàn thiện
1Sản xuất xà gồ thép mã kẽm C100X50X2.5
Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9792tấn
2Lắp dựng xà gồ thép C100X50X2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9792tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6285100m2
4Tôn úp nóc khổ rộng 400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V42,74md
5Ke chống bão (1md xà gồ 2 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V913,552cái
6Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V713,9408m2
7Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V417,1656m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V479,7762m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V828,1594m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V1.171,821m2
11Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V144,712m
12Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V489,26m
13Đắp chi tiết đầu trụ, chân trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
14Khóa vòm 250x300 có vát cạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
15Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V29,538m2
16Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V1.610,1056m2
17Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1.999,9794m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V2.781,9256m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V828,1594m2
20Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V29,538m2
21Thi công trần bằng tấm nhựa kích thước 600x600, khung xương Vĩnh Tường Mô tả kỹ thuật theo chương V85,9572m2
22Lát nền, sàn,bằng gạch granite kích thước 600x600mm MH6648 Trung Đô hoặc tương đương, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V677,2872m2
23Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V83,4558m2
24Quét sika membrane chống thấm mái 2 lớp vuông góc (Lớp lót 0.3k/m2, lớp phủ 0.6 kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V154,8m2
25Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V53,4109m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V19,116m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V211,506m2
28Cửa nhôm Việt pháp Austdoor hoặc tương đương (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thnh nhữa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản suất; đã lắp đặt). Mô tả kỹ thuật theo chương V58,32m2
29Cửa nhôm Việt pháp Austdoor hoặc tương đương (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thnh nhữa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản suất; đã lắp đặt). Mô tả kỹ thuật theo chương V12,558m2
30Cửa nhôm Việt pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thnh nhữa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản suất; đã lắp đặt). Mô tả kỹ thuật theo chương V35,64m2
31Cửa nhôm Việt pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thnh nhữa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản suất; đã lắp đặt). Mô tả kỹ thuật theo chương V58,32m2
32Cửa nhôm Việt pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thnh nhữa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản suất; đã lắp đặt). Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
33Vách kính an toàn 6.38mm, khung nhôm hệ (bao gồm khuôn, phụ kiện; đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
34Vách ngăn Composite HPL 14mm, phụ kiện Inox304 (bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt trọn gói) Mô tả kỹ thuật theo chương V83,4456m2
35SXLD hoa sắt cửa sổ thép hộp 20x20 sơn tĩnh điện màu nâu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V93,96m2
36Gia công lan can cầu thang bằng inox 304 dày 1.2mm sơn tĩnh điễn, kích thước theo BVTK Mô tả kỹ thuật theo chương V14,888m2
37Lắp dựng lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V14,888m2
38Gia công lan can hành lang bằng inox 304 dày 1.2mm sơn tĩnh điễn, kích thước theo BVTK Mô tả kỹ thuật theo chương V64,218m2
39Lắp dựng lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V64,218m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6746100m2
41Căng bạt bao che bảo vệ môi trường và an toàn công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V867,456m2
DI. Nhà học 3 tầng 9 phòng - Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2
Mô tả kỹ thuật theo chương V725m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V664m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V123m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V1.525m
7Lắp đặt các loại đèn LED gắn trần 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
8Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
9Lắp đặt quạt điện: Quạt trần Asia hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
10Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
13Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V9bảng
14Lắp đặt hộp phân dây, hộp attomat Mô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
15Đế nhựa chôn tường Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
16Lắp đặt tủ điện tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
EI. Nhà học 3 tầng 9 phòng - Phần cấp nước vệ sinh
1Lắp đặt khung đỡ chậu rửa bằng inox 304, mặt bàn ốp đá granite màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7167100m
3Lắp đặt cút PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
4Lắp đặt cút 1 đầu ren PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
5Lắp đặt lơ đồng ren ngoài PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
6Lắp đặt tê PPR D25-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
7Lắp đặt măng xông PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt nút bịt ren ngoài PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
9Lắp đặt van cửa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đặt bàn đá Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
12Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Giá treo khăn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
14Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
15Lắp đặt vòi xịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
16Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
17Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
18Lắp đặt vòi cảm ứng cho tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
20Van Phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
FI. Nhà học 3 tầng 9 phòng - Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm
Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
2Lắp đặt co, măng sông, tê chếch nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,626100m
4Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,518100m
7Lắp đặt co, măng sông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
9Lắp đặt Côn nhựa miệng bát D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
10Lắp đặt côn nhựa d60-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt côn nhựa d60-48 Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
12Lắp đặt côn nhựa d110-48 Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Lắp đặt chếch nhựa d34 Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Lắp đặt chếch nhựa d60 Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
15Lắp đặt chếch nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
16Lắp đặt tê nhựa d48 Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt tê nhựa d60 Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
18Lắp đặt y nhựa d60 Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt y nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
GI. Nhà học 3 tầng 9 phòng - Phần chống sét
1Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6*2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
2Gia công kim thu sét dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt kim thu sét dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
6Đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, , đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
8Máy đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V1ca
9Thép chân bật fi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
HI. Nhà học 3 tầng 9 phòng - Phần thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm
Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864100m
2Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Đai giữ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
7Keo gián ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V15tuýp
II. Nhà học 3 tầng 9 phòng - Phần PCCC
1Tiêu lệnh + Nội quy PCCC
Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Bình chữa cháy VN MFZL1 Mô tả kỹ thuật theo chương V9bình
3Hộp đựng bình chữa cháy 400x500x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
JI. Nhà học 3 tầng 9 phòng - Phần Intenet
1Kéo rải Kéo dải dây cáp mạng TĐ link cat6 A FTP
Mô tả kỹ thuật theo chương V177m
2Lắp đặt Ổ cắm mạng Internet ( hạt Internet 167000/hạt, mặt 1- 2 lỗ 16200/cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V18bảng
3Đế nhựa chôn tường Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
4Bộ phát Wifi chuẩn N TP Link TL-WR841N 300Mbps Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
5Đầu ri (Tính 1 dây mạng 2 đầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V177m
7Vật tư phụ kiện thi công trọn gói (vòng đánh số, lạt buộc, vật tư hoàn trả mặt bằng, lưới chống nứt...đo kiểm tra vận hành hệ thống 3% GT VT chính) Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03
KI. Nhà học 3 tầng 9 phòng - Phần bể tự hoại
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III
Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4054m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V0,267m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0824100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1647100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1647100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1647100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Mô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0256100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1203tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0564tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35m3
12Xây gạch không nung KT 220x100x60 (gạch đặc) , xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2746m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0544100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0075tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0564tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3815m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0896tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V6,052m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V26,72m2
23Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V26,72m2
LII. Nhà bảo vệ - Phần móng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III
Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9056m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0048tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0225tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0492100m3
10Đào đất ra bãi thải, bãi tập kết công trình dân dụng - Đào xúc đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V2,516m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <= 300m bằng ôtô 7 tấn - Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7728m3
MII. Nhà bảo vệ - Phần thân
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0445100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0864tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1848100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1326tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V1,936m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0101100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0084tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0968m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Xây gạch không nung KT 220x100x60 (gạch đặc), xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0544m3
13Xây gạch không nung KT 220x100x60 (gạch đặc), xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7114m3
14Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0443tấn
15Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0443tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1274100m2
18Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,47mm Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4md
19Lắp đặt Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
NII. Nhà bảo vệ - Phần hoàn thiện
1Quét sika membrane chống thấm mái 2 lớp vuông góc (Lớp lót 0.3k/m2, lớp phủ 0.6 kg/m2)
Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9916m2
2Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9916m2
3Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5m2
4Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V3,344m2
5Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V44,308m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V29,1007m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V33,61m
9Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V11,12m
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V33,244m2
11Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V73,409m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V62,345m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V44,308m2
14Lát nền, sàn,bằng gạch granite kích thước 600x600mm MH6648 Trung Đô hoặc tương đương, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7284m2
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m2
17Cửa nhôm Việt pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thnh nhữa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản suất; đã lắp đặt). Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
18Cửa nhôm Việt pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thnh nhữa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản suất; đã lắp đặt). Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
19SXLD hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16 sơn tĩnh điện màu nâu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
20Lắp dựng hoa cửa sắt. Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
OII. Nhà bảo vệ - Phần thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D=90
Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m
2Lắp đặt cút nhựa d=90 Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
PII. Nhà bảo vệ - Phần điện
1Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =15A, Roman
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng máng Roman siêu mỏng + 1 bóng Điện Quang Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (S181 Sino kể cả đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sino S18U2 kể cả đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 80x80x50mm, Sino E265/1X Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
6Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo 2x4mm2, VN-CADIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
7Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo 2x1,5mm2, VN-CADIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
8Ống đàn hồi luồn dây dẫn d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
9Lắp đặt quạt điện: Quạt trên tường 2 dây, cánh 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01%
QIII. Sân cơ quan - Phần Bồn hoa, bờ bo sân, nhà vệ sinh
1Phá dỡ nhà vệ sinh hiện trạng, vận chuyển đổ đi
Mô tả kỹ thuật theo chương V1TB
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4522m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8658m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7789m3
5Xây gạch không nung KT 220x100x60 (gạch đặc) , xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5524m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V62,5248m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9553m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0791100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0791100m3
10Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V62,5248m2
RIII. Sân cơ quan - Phần Sân
1Láng nền tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50
Mô tả kỹ thuật theo chương V610m2
2Lát gạch sân bằng gạch terazo kích thước 400x400 màu đỏ, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V610m2
3Đào nền sân, đất cấp III (10% NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1958m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (90% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3776100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Mô tả kỹ thuật theo chương V11,094m3
6Lát gạch sân bằng gạch terazo kích thước 400x400 màu đỏ, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V110,94m2
7Trồng cây xoài đường kính cây khoảng 20-22cm (Bao gồm cây, phân bón, công trồng và chăm sóc trong thời gian 6 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cây
8Chi phí trồng, bón phân, vận chuyển, chăm sóc cây (3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cây
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4196100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4196100m3
SIV. Cổng cơ quan - Phần Phá dỡ cổng, hàng rào hiện trạng
1Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=33cm
Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9948m3
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2002m3
TIV. Cổng cơ quan - Phần xây mới cổng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (5%NC)
Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3987m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0758100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Mô tả kỹ thuật theo chương V0,536m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1328100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0467tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Mô tả kỹ thuật theo chương V2,096m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1078100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0139tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1021tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6219m3
11Xây gạch không nung KT 220x100x60 (gạch đặc), xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0041m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1042100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0164tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0396tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0997tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9278m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3367100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1371tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5274m3
20Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V34,74m2
21Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5024m2
22Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V4,394m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V49,2424m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V49,2424m2
25Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1911100m2
26Ngói úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V61,5viên
27Gia công lắp đặt cửa đi sơn tĩnh điện màu vàng kem (Bao gồm bản lề cốt, khóa và các phụ kiện hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2383m2
28Biển tên trường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,175m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượngCó đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu (Nếu đi thuê thì yêu cầu đơn vị cho thuê phải có chứng chỉ năng lực phòng thí nghiệm từ hạng III trở lên)1
2Máy đào >= 0,8m3Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).1
3Máy trộn bê tông ≥ 250 lítThiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).3
4Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc)Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).1
5Máy đầm cócThiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).1
6Ô tô tự đổ >=4TThiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).2
7Máy bơm nước 1,0KwThiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).2
8Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc)Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).1
9Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc)Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng
Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu (Nếu đi thuê thì yêu cầu đơn vị cho thuê phải có chứng chỉ năng lực phòng thí nghiệm từ hạng III trở lên)
1
2
Máy đào >= 0,8m3
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
1
3
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
3
4
Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc)
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
1
5
Máy đầm cóc
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
1
6
Ô tô tự đổ >=4T
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
2
7
Máy bơm nước 1,0Kw
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
2
8
Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc)
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
1
9
Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc)
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng
8,8847 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu
46,7616 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
29,8995 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
1,8864 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
183,0568 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
2,3882 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,8456 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
5,0846 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,8089 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,2072 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,4908 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)
10,5019 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường
403,4579 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi
9,3523 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III
9,3523 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Xây gạch không nung KT 220x100x60 (gạch đặc) , xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50
31,6181 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)
26,2038 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
3,0716 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,545 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,8327 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
3,8103 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
19,6733 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
4,7446 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)
40,3673 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,1904 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
4,5469 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
5,2072 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
8,1937 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)
87,4787 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
13,4637 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường
0,5598 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)
5,0328 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép
0,6515 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,2907 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lam, lan can
0,4865 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô,lam, lan can, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)
4,1372 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, lam, lan can, đường kính cốt thép
0,465 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, lam, lan can, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,1794 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Xây gạch không nung KT 220x100x60 (gạch đặc) , xây tường thẳng, chiều dày
184,3262 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Xây gạch không nung KT 220x100x60 (gạch đặc) , xây tường thẳng, chiều dày
10,7888 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Xây gạch không nung KT 220x100x60 (gạch đặc) , xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao
26,6157 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền bục giảng
9,551 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền bục giảng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)
9,551 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Sản xuất xà gồ thép mã kẽm C100X50X2.5
1,9792 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Lắp dựng xà gồ thép C100X50X2.5
1,9792 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ
3,6285 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Tôn úp nóc khổ rộng 400 mm
42,74 md Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Ke chống bão (1md xà gồ 2 cái)
913,552 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75
713,9408 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75
417,1656 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 70

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây