Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PHẦN PHÁ DỠ: |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Tháo dỡ cửa |
6.84 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép |
15.36 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện <=50 kg |
1 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm |
2.4076 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép |
0.1927 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Phá dỡ nền gạch đất nung |
181.34 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Tháo dỡ gạch ốp tường |
36.009 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ |
12.8333 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Vận chuyển 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ |
12.8333 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m |
12.8333 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn tường, cột dầm, trần toàn bộ nhà |
1460.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Cạo bỏ, vệ sinh mái, sân, bậc lên xuống |
15 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
CẢI TẠO, SỬA CHỮA: |
Theo quy định tại Chương V |
|||
15 |
Xử lý chống thấm mái |
5 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Bê tông gạch vỡ, vữa XMPCB30 M75 |
1.4175 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan |
0.0272 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
0.0284 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.0036 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 |
0.1927 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Xây gạch xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 |
1.1902 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
20.4676 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 |
3.14 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Chữ thọ đúc sẵn đường kính 60cm |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Sơn lại tượng Bác Hồ màu đồng thau |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Cửa đi nhôm hệ kính an toàn 6,38mm |
12.3772 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Khóa cửa đi |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox |
55.726 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 |
181.34 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 |
5.46 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ |
1460.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Sơn đầu đao bên ngoài |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm |
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 |
30 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Lắp đặt ổ cắm đôi |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
CỔNG VÀO: |
Theo quy định tại Chương V |
|||
38 |
Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cổng vào |
44.8717 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Cạo rỉ các kết cấu thép |
29.6868 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
44.8717 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ |
29.6868 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
TƯỜNG RÀO: |
Theo quy định tại Chương V |
|||
43 |
Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn tường rào |
305.6268 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Cạo rỉ các kết cấu thép |
26.656 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
305.6268 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ |
26.656 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Khơi thông cống rãnh + phát cây, tỉnh cành xung quanh |
6 |
công |
Theo quy định tại Chương V |