Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Xây lắp và thiết bị

Tìm thấy: 20:55 27/02/2020
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Tu bổ, tôn tạo miếu Voi Phục, phường Phú Lương, quận hà Đông
Gói thầu
Gói thầu số 01: Xây lắp và thiết bị
Chủ đầu tư
Ủy ban nhân dân phường Phú Lương Phường Phú Lương, quận Hà Đông, T.P Hà Nội
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Tu bổ, tôn tạo miếu Voi Phục phường Phú Lương, quận Hà Đông
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách phường Phú Lương
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
21:00 08/03/2020
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
20:53 27/02/2020
đến
21:00 08/03/2020
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
21:00 08/03/2020
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/03/2020 (06/07/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Phường Phú Lương
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp và thiết bị
Tên dự án là: Tu bổ, tôn tạo miếu Voi Phục, phường Phú Lương, quận hà Đông
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách phường Phú Lương
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Phường Phú Lương , địa chỉ: Phường Phú Lương - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Phú Lương Phường Phú Lương, quận Hà Đông, T.P Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư kiến trúc công trình VCOM + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị quận Hà Đông + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần thương mại và xây dựng Phạm Nguyễn. + Tư vấn thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty CP kiến trúc xây dựng và thương mại Đại Cát

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Phường Phú Lương , địa chỉ: Phường Phú Lương - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Phú Lương Phường Phú Lương, quận Hà Đông, T.P Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Phú Lương Phường Phú Lương, quận Hà Đông, T.P Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hà Đông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư T.P Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư T.P Hà Nội

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 40.000.000.000 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành từ 80% khối lượng công việc của hợp đồng đó trở lên) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 2 năm trở lại đây tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là một hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình văn hóa trong đó có hạng mục thi công tu bổ tôn tạo di tích. Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị ≥ 2,4 tỷ đồng. Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đó tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đó thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính. Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đó thực hiện hoàn thành công trình; Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND đồng - Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo E-HSMT (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) gồm: Các công trình tương tự phải là công trình tu bổ, tôn tạo các di tích. + Hợp đồng thi công xây dựng; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND.

Phân cấp công trình: Công trình dân dụng
Loại công trình: Trung tâm hội nghị, nhà hát, nhà văn hóa, câu lạc bộ, rạp chiếu phim rạp xiếc, vũ trường
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ được phép giám sát thi công công trình tu bổ, bảo quản, phục hồi di tích- Có chứng chỉ được phép hành nghề thi công tu bổ, bảo quản, phục hồi di tích- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự kỹ thuật của gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của công ty.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng kèm theo (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tu bổ, bảo quản, phục hồi di tích+ Chứng chỉ được phép hành nghề thi công tu bổ, bảo quản, phục hồi di tích+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận)).53
2Cán bộ kỹ thuật2(01 kỹ sư xây dựng; 01 kỹ sư cấp thoát nước)- Đã đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tu bổ tôn tạo di tích có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc của công ty- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).32
3Quản lý an toàn lao động1có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình Tu bổ tôn tạo di tích có xác nhận của chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (bản chính hoặc bản sao có chứng thực).+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục 1: Miếu thờ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạchYêu cầu tại chương V28,4333m3
2Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Yêu cầu tại chương V5,2502m3
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Yêu cầu tại chương V3,8006m3
4Hạ giải cửa điYêu cầu tại chương V12,3816m2
5Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Yêu cầu tại chương V79,9758m2
6Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Yêu cầu tại chương V1,796m3
7Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnYêu cầu tại chương V0,894m3
8Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnYêu cầu tại chương V0,7805m3
9Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnYêu cầu tại chương V0,2887m3
10Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnYêu cầu tại chương V0,1092m3
11Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Yêu cầu tại chương V0,0382m3
12Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnYêu cầu tại chương V0,2515m3
13Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnYêu cầu tại chương V0,1444m3
14Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnYêu cầu tại chương V0,0546m3
15Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Yêu cầu tại chương V0,0191m3
16Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giảnYêu cầu tại chương V0,0336m3
17Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnYêu cầu tại chương V1,5875m3
18Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnYêu cầu tại chương V1,3927m3
19Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtYêu cầu tại chương V0,4543m3
20Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtYêu cầu tại chương V1,744m3
21Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnYêu cầu tại chương V0,2553m3
22Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnYêu cầu tại chương V4,5024m2
23Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnYêu cầu tại chương V0,3455m3
24Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpYêu cầu tại chương V0,8m2
25Phụ kiện cửa ( chốt, bật sắt….)Yêu cầu tại chương V1bộ
26Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnYêu cầu tại chương V7,8792m2
27Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnYêu cầu tại chương V0,6264m3
28Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpYêu cầu tại chương V1,2m2
29Phụ kiện cửa ( chốt, bật sắt….)Yêu cầu tại chương V2bộ
30Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétYêu cầu tại chương V425,1922m2
31Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyYêu cầu tại chương V5,582m3
32Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácYêu cầu tại chương V1,8786m3
33Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhYêu cầu tại chương V3,591m3
34Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácYêu cầu tại chương V0,2553m3
35Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiYêu cầu tại chương V79,1655m2
36Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngYêu cầu tại chương V1,096m2
37Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnYêu cầu tại chương V34,07m
38Trát, tu bổ, phục hồi bờ chảyYêu cầu tại chương V45,6538m2
39Quét màu bờ nóc, bờ chảyYêu cầu tại chương V45,6538m2
40Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn > 1m2Yêu cầu tại chương V2,56m2
41Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn> 1m2Yêu cầu tại chương V2,56m2
42Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Yêu cầu tại chương V8con
43Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daYêu cầu tại chương V6,8056m2
44Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựYêu cầu tại chương V61,36m
45Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaYêu cầu tại chương V3hiện vật
46Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhYêu cầu tại chương V0,1461m3
47Nhân công lắp dựng chân tảng đáYêu cầu tại chương V8cái
48Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhYêu cầu tại chương V1,6389m3
49Cửa sổ hoa gốmYêu cầu tại chương V6viên
50Cửa sổ chữ thọYêu cầu tại chương V3,36m2
51Đắp tượng hai bênYêu cầu tại chương V2tượng
52Giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu tại chương V0,961100m2
53Giàn giáo trong, chiều cao Yêu cầu tại chương V0,6235100m2
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIYêu cầu tại chương V20,91m3
55Đào móng băng, rộng Yêu cầu tại chương V17,4758m3
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Yêu cầu tại chương V7,539m3
57Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V17,3681m3
58Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu tại chương V0,9425m3
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Yêu cầu tại chương V3,1856m3
60Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu tại chương V0,1405100m2
61Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Yêu cầu tại chương V0,0137tấn
62Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Yêu cầu tại chương V0,1667tấn
63Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại chương V4,1844m3
64Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu tại chương V0,3804100m2
65Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu tại chương V0,0672tấn
66Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu tại chương V0,5058tấn
67Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu tại chương V12,7953m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Yêu cầu tại chương V0,2559100m3
69Vận chuyển đất tiếp cự ly Yêu cầu tại chương V0,2559100m3
70Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IVYêu cầu tại chương V0,2559100m3
71Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu tại chương V0,2168100m3
72Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Yêu cầu tại chương V6,1952m3
73Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu tại chương V25,0251m3
74Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Yêu cầu tại chương V1,9319m3
75Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V104,2122m2
76Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V104,2122m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V17,172m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu tại chương V104,2122m2
79Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu tại chương V121,3842m2
80Lát nền gạch đỏ Hạ LongYêu cầu tại chương V60,727m2
81Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu tại chương V1cái
82Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu tại chương V1cái
83Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiYêu cầu tại chương V8cái
84Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Yêu cầu tại chương V2cái
85Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu tại chương V4bộ
86Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtYêu cầu tại chương V2bộ
87Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Yêu cầu tại chương V80m
88Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Yêu cầu tại chương V35m
89Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Yêu cầu tại chương V50m
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Yêu cầu tại chương V6m3
91Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu tại chương V1,2m3
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Yêu cầu tại chương V0,048100m3
93Vận chuyển đất tiếp cự ly Yêu cầu tại chương V0,048100m3
94Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIYêu cầu tại chương V0,048100m3
95Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Yêu cầu tại chương V0,6m3
96Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Yêu cầu tại chương V3,456m3
97Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu tại chương V0,1968100m2
98Sản xuất cột bằng thép hìnhYêu cầu tại chương V0,2054tấn
99Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu tại chương V0,2303tấn
100Sản xuất giằng mái thépYêu cầu tại chương V0,1492tấn
101Sản xuất xà gồ thépYêu cầu tại chương V0,2677tấn
102Lắp dựng cột thépYêu cầu tại chương V0,2054tấn
103Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngYêu cầu tại chương V0,1492tấn
104Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu tại chương V0,2303tấn
105Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu tại chương V0,2677tấn
106Sơn sắt thép các loại 3 nướcYêu cầu tại chương V59,7401m2
107Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu tại chương V1,303100m2
108Tôn úp nóc khổ 400Yêu cầu tại chương V12m
109Tháo dỡ mái tôn cao Yêu cầu tại chương V1,303m2
110Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Yêu cầu tại chương V0,8526tấn
BHạng mục 2: Hạng mục bể PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu tại chương V1,878100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu tại chương V0,563100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Yêu cầu tại chương V6,956m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu tại chương V0,26100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Yêu cầu tại chương V1,104tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Yêu cầu tại chương V0,47tấn
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Yêu cầu tại chương V15,414m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Yêu cầu tại chương V0,973100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Yêu cầu tại chương V1,468100m3
10Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIYêu cầu tại chương V1,468100m3
11Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIYêu cầu tại chương V1,468100m3
12Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V28,029m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu tại chương V0,384100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Yêu cầu tại chương V0,047tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Yêu cầu tại chương V0,312tấn
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Yêu cầu tại chương V2,11m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu tại chương V0,269100m2
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu tại chương V0,077tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu tại chương V0,465tấn
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại chương V1,709m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiYêu cầu tại chương V0,542100m2
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Yêu cầu tại chương V0,468tấn
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại chương V6,283m3
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu tại chương V0,012100m2
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnYêu cầu tại chương V0,009tấn
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại chương V0,23m3
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu tại chương V6cái
28Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V149,443m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V48,631m2
30Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuYêu cầu tại chương V48,631m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V50,791m2
32Đánh màu XM nguyên chất mác 75#Yêu cầu tại chương V200,234m2
33Ngâm nước XM chống thấm bểYêu cầu tại chương V116,818m3
34Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu tại chương V8,691m3
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu tại chương V0,016tấn
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu tại chương V0,116tấn
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu tại chương V0,067100m2
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại chương V0,714m3
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Yêu cầu tại chương V0,213tấn
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiYêu cầu tại chương V0,216100m2
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại chương V1,972m3
42Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu tại chương V0,717m3
43Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V61,832m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V2,904m2
45Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V36,6m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Yêu cầu tại chương V19,06m
47Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V19,723m2
48Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuYêu cầu tại chương V121,059m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V20,531m2
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200Yêu cầu tại chương V1,592m3
51Cửa đi 1 cánh mở quay kính 6,38mm, phụ kiện Storos hoặc GQ , cửa nhựa lõi thépYêu cầu tại chương V1,89m2
52Cửa sổ 1 cánh mở quay kính 6,38mm, phụ kiện Storos hoặc GQ , cửa nhựa lõi thépYêu cầu tại chương V1,44m2
CHạng mục 3: Hạng mục PCCC
1Lắp đặt trung tâm báo loại 5 kênhYêu cầu tại chương V1trung tâm
2Lắp đặt đế và đầu báo cháy nhiệtYêu cầu tại chương V0,110 đầu
3Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang loại thườngYêu cầu tại chương V0,610 đầu
4Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút nhấnYêu cầu tại chương V2Cái
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpYêu cầu tại chương V0,45 nút
6Lắp đặt chuông báo cháyYêu cầu tại chương V0,45 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháyYêu cầu tại chương V0,45 đèn
8Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Yêu cầu tại chương V100m
9Lắp đặt hộp nối tròn cho đường ống D20Yêu cầu tại chương V14bộ
10Lắp đặt ống PVC D20 đặt nổiYêu cầu tại chương V74m
11Lắp đặt ống mềm D20Yêu cầu tại chương V45m
12Kẹp càng cua giữ ống PVC D20Yêu cầu tại chương V40Cái
13Măng xông nối ống PVC D20Yêu cầu tại chương V40Cái
14Lắp đặt Modul điện trở cuối kênh.Yêu cầu tại chương V1bộ
15Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16AYêu cầu tại chương V1cái
16Ống gân xoắn HDPE D50 đi âmYêu cầu tại chương V20m
17Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT_ Trung quốcYêu cầu tại chương V0,65 đèn
18Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 10W_Rạng Đông hoặc tương đươngYêu cầu tại chương V0,45 đèn
19Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Yêu cầu tại chương V41m
20Lắp đặt ống PVC D20 đặt nổiYêu cầu tại chương V30m
21Ống nhựa mềm D20Yêu cầu tại chương V12m
22Lắp đặt hộp nối tròn cho đường ống D20Yêu cầu tại chương V10bộ
23Kẹp càng cua giữ ống PVC D20Yêu cầu tại chương V15Cái
24Măng xông nối ống PVC D20Yêu cầu tại chương V15Cái
25Lắp đặt Áptômát loại 1P, 6KA, 10AYêu cầu tại chương V1cái
26Lắp đặt bơm điện chữa cháy Q≥5l/s, H≥30mYêu cầu tại chương V0,041 tấn
27Lắp đặt bơm diezel chữa cháy Q≥5l/s, H≥30mYêu cầu tại chương V0,231 tấn
28Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn cho hệ thống bơm chữa cháyYêu cầu tại chương V1tủ
29Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2Yêu cầu tại chương V20m
30Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Yêu cầu tại chương V30m
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 thép dày 3,2mmYêu cầu tại chương V0,495100m
32Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9mmYêu cầu tại chương V0,12100m
33Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 2,9mmYêu cầu tại chương V0,06100m
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 dày 2,6mmYêu cầu tại chương V0,18100m
35Lắp đặt Tê thép D100Yêu cầu tại chương V10cái
36Lắp đặt Côn thép D100Yêu cầu tại chương V6cái
37Lắp đặt Cút thép D100Yêu cầu tại chương V10cái
38Lắp đặt cút thép D65Yêu cầu tại chương V6cái
39Lắp đặt cút thép D50Yêu cầu tại chương V6cái
40Lắp đặt Tê thép D25Yêu cầu tại chương V20cái
41Lắp đặt cút D25Yêu cầu tại chương V10cái
42Lắp đặt côn thép kết nối đầu bơmYêu cầu tại chương V4cái
43Lắp đăt Lơ thép D25Yêu cầu tại chương V4cái
44Lắp đăt kép thép D25Yêu cầu tại chương V5cái
45Rọ hút mặt bích D100 ( Hàn Quốc hoặc tương đương)Yêu cầu tại chương V2cái
46Y lọc mặt bích D100 ( Hàn quốc hoặc tương đương)Yêu cầu tại chương V2cái
47Lắp đặt van chặn loại D100 ( Hàn quốc hoặc tương đương)Yêu cầu tại chương V4cái
48Khớp nối mềm chống Rung D100 ( Hàn quốc hoặc tương đương)Yêu cầu tại chương V4cái
49Van một chiều D100 ( Hàn quốc hoặc tương đương)Yêu cầu tại chương V2cái
50Lắp đặt van khóa D25Yêu cầu tại chương V6cái
51Van 1 chiều D25Yêu cầu tại chương V2cái
52Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcYêu cầu tại chương V3cái
53Công tắc áp lực 2 ngưỡng ( Danfoss/ Ấn độ hoặc tương đương)Yêu cầu tại chương V2cái
54Lắp đặt van góc chữa cháy loại D50Yêu cầu tại chương V2cái
55Lắp bích thép, đường kính ống d=100mmYêu cầu tại chương V0bích
56Alarm Van D100 ( Hàn Quốc hoặc tương đương)Yêu cầu tại chương V1cái
57Van an toàn D100 ( Hàn Quốc hoặc tương đương)Yêu cầu tại chương V1cái
58Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mmYêu cầu tại chương V1cái
59Lắp bích thép rỗng cho ống D100 ( loại dày cho hệ thống PCCC)Yêu cầu tại chương V34bích
60Lắp đặt Zoăng cao su D100Yêu cầu tại chương V34Cái
61Tủ chữa cháy vách tườngYêu cầu tại chương V2Cái
62Cuộn vòi chữa cháy loại D50 ( 16 Bar); L=20m ( Đã được kiểm định phương tiện PCCC)Yêu cầu tại chương V2Cuộn
63Lăng phun chữa cháy D50 ( Đã được kiểm định phương tiện PCCC)Yêu cầu tại chương V2Cái
64Nội quy chữa cháy, tiêu lệnh chữa cháyYêu cầu tại chương V2Cái
65Hộp đựng bình chữa cháy sách tayYêu cầu tại chương V1Cái
66Bình bột chữa cháy xách tay ABC 4kgYêu cầu tại chương V9Bình
67Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống D=100mmYêu cầu tại chương V0,495100m
68Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Yêu cầu tại chương V0,36100m
69Sơn sắt thép các loại 3 nướcYêu cầu tại chương V16m2
70Làm chân đế cho trụ chữa cháy ngoài nhàYêu cầu tại chương V3Cái
DHạng mục 4: Thiết bị
1Tủ trung tâm báo 5 kênh( Nguồn gốc xuất xứ châu âu hoặc tương đương_ Bao gồm chi phí kiểm định phương tiện PCCC )Yêu cầu tại chương V1Bộ
2Lắp đặt Bơm chữa cháy động cơ điện: Q = 27-78m3/giờ, H=78-58.3 m ( Đầu bơm Windy/ Việt Nam, Động cơ:Elecktrim/Singapore hoặc tương đương)( đã được kiểm định phương tiện PCCC)Yêu cầu tại chương V1Cái
3Lắp đặt Bơm chữa cháy dự phòng DIESEL: Q = 27-78 m3/giờ, H=78-58.3 m ( Đầu bơm Windy/ Việt Nam, Động cơ: Versar/Singapore đã bao gồm ắcquy và đã được kiểm định phương tiện PCCC)Yêu cầu tại chương V1Cái
4Tủ điều khiển bơm chữa cháy ( Bao gồm bộ sạc ácquy và bộ tự động điều khiển đề động cơ Diesel)Yêu cầu tại chương V1Tủ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào Đào đất1
2Máy đầm cócĐầm vật liệu1
3Máy thủy bìnhĐo cao trình1
4Máy bơm nướcBơm nước1
5Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lítTrộn vật liệu1
6Máy đầm bàn 1kwĐầm vật liệu1
7Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lítTrộn vật liệu1
8Ô tô tự đổ tải trọng >=5 tấnVận chuyển vật liệu1
9Máy cắt uốn thépCắt uốn thép1
10Pa lăng xíchLắp dựng kết cấu gỗ1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Đào đất
1
2
Máy đầm cóc
Đầm vật liệu
1
3
Máy thủy bình
Đo cao trình
1
4
Máy bơm nước
Bơm nước
1
5
Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
Trộn vật liệu
1
6
Máy đầm bàn 1kw
Đầm vật liệu
1
7
Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
Trộn vật liệu
1
8
Ô tô tự đổ tải trọng >=5 tấn
Vận chuyển vật liệu
1
9
Máy cắt uốn thép
Cắt uốn thép
1
10
Pa lăng xích
Lắp dựng kết cấu gỗ
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch
28,4333 m3 Yêu cầu tại chương V
2 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao
5,2502 m3 Yêu cầu tại chương V
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao
3,8006 m3 Yêu cầu tại chương V
4 Hạ giải cửa đi
12,3816 m2 Yêu cầu tại chương V
5 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1
79,9758 m2 Yêu cầu tại chương V
6 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D
1,796 m3 Yêu cầu tại chương V
7 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản
0,894 m3 Yêu cầu tại chương V
8 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản
0,7805 m3 Yêu cầu tại chương V
9 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản
0,2887 m3 Yêu cầu tại chương V
10 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản
0,1092 m3 Yêu cầu tại chương V
11 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D
0,0382 m3 Yêu cầu tại chương V
12 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản
0,2515 m3 Yêu cầu tại chương V
13 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản
0,1444 m3 Yêu cầu tại chương V
14 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản
0,0546 m3 Yêu cầu tại chương V
15 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D
0,0191 m3 Yêu cầu tại chương V
16 Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản
0,0336 m3 Yêu cầu tại chương V
17 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản
1,5875 m3 Yêu cầu tại chương V
18 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản
1,3927 m3 Yêu cầu tại chương V
19 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật
0,4543 m3 Yêu cầu tại chương V
20 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật
1,744 m3 Yêu cầu tại chương V
21 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản
0,2553 m3 Yêu cầu tại chương V
22 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản
4,5024 m2 Yêu cầu tại chương V
23 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản
0,3455 m3 Yêu cầu tại chương V
24 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp
0,8 m2 Yêu cầu tại chương V
25 Phụ kiện cửa ( chốt, bật sắt….)
1 bộ Yêu cầu tại chương V
26 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản
7,8792 m2 Yêu cầu tại chương V
27 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản
0,6264 m3 Yêu cầu tại chương V
28 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp
1,2 m2 Yêu cầu tại chương V
29 Phụ kiện cửa ( chốt, bật sắt….)
2 bộ Yêu cầu tại chương V
30 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét
425,1922 m2 Yêu cầu tại chương V
31 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy
5,582 m3 Yêu cầu tại chương V
32 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác
1,8786 m3 Yêu cầu tại chương V
33 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành
3,591 m3 Yêu cầu tại chương V
34 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác
0,2553 m3 Yêu cầu tại chương V
35 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái
79,1655 m2 Yêu cầu tại chương V
36 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông
1,096 m2 Yêu cầu tại chương V
37 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản
34,07 m Yêu cầu tại chương V
38 Trát, tu bổ, phục hồi bờ chảy
45,6538 m2 Yêu cầu tại chương V
39 Quét màu bờ nóc, bờ chảy
45,6538 m2 Yêu cầu tại chương V
40 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn > 1m2
2,56 m2 Yêu cầu tại chương V
41 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn> 1m2
2,56 m2 Yêu cầu tại chương V
42 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình
8 con Yêu cầu tại chương V
43 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da
6,8056 m2 Yêu cầu tại chương V
44 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự
61,36 m Yêu cầu tại chương V
45 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa
3 hiện vật Yêu cầu tại chương V
46 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh
0,1461 m3 Yêu cầu tại chương V
47 Nhân công lắp dựng chân tảng đá
8 cái Yêu cầu tại chương V
48 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh
1,6389 m3 Yêu cầu tại chương V
49 Cửa sổ hoa gốm
6 viên Yêu cầu tại chương V
50 Cửa sổ chữ thọ
3,36 m2 Yêu cầu tại chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Xây lắp và thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Xây lắp và thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 209

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây