Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Khảo sát địa hình |
||||
2 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử; bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 1m, cấp địa hình II |
2.5594 |
1 ha |
||
3 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình dưới nước; bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 1m, cấp địa hình II |
3.644 |
1ha |
||
4 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn; cấp địa hình II |
3.6 |
100m |
||
5 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở dưới nước; cấp địa hình II |
5.4 |
100m |
||
6 |
Khảo sát địa chất |
||||
7 |
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m, cấp đất đá I - III |
234 |
1m khoan |
||
8 |
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m, cấp đất đá IV-VI |
126 |
1m khoan |
||
9 |
Công tác thí nghiệm tại hiện trường, thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT, cấp đất đá I-III |
90 |
1 lần thí nghiệm |
||
10 |
Công tác thí nghiệm tại hiện trường, thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT, cấp đất đá IV-VI |
90 |
1 lần thí nghiệm |
||
11 |
Thí nghiệm mẫu nguyên dạng |
||||
12 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêng |
50 |
1 chỉ tiêu |
||
13 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ ẩm độ hút ẩm |
50 |
1 chỉ tiêu |
||
14 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
50 |
1 chỉ tiêu |
||
15 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, thành phẩn hạt |
50 |
1 chỉ tiêu |
||
16 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, sức chống cắt trên máy cắt phẳng |
50 |
1 chỉ tiêu |
||
17 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, tính nén lún trong điều kiện không nở hông |
50 |
1 chỉ tiêu |
||
18 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, độ chặt tiêu chuẩn |
50 |
1 chỉ tiêu |
||
19 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, khối thể tích (dung trọng) |
50 |
1 chỉ tiêu |
||
20 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rời |
50 |
1 chỉ tiêu |
||
21 |
Thí nghiệm mẫu không nguyên dạng |
||||
22 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêng |
76 |
1 chỉ tiêu |
||
23 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ ẩm độ hút ẩm |
76 |
1 chỉ tiêu |
||
24 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, thành phẩn hạt |
76 |
1 chỉ tiêu |
||
25 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, tính nén lún trong điều kiện không nở hông |
76 |
1 chỉ tiêu |
||
26 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, khối thể tích (dung trọng) |
76 |
1 chỉ tiêu |
||
27 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rời |
76 |
1 chỉ tiêu |
||
28 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm nén 1 trục trong điều kiện có nở hông |
76 |
1 chỉ tiêu |
||
29 |
Thiết kế BVTC và Dự toán |
||||
30 |
Thiết kế BVTC và Dự toán |
1 |
TB |