Thông báo mời thầu

Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

Tìm thấy: 11:11 01/03/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn xóm Quèn Danh, thôn Đức Dương, xã An Phú
Gói thầu
Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn xóm Quèn Danh, thôn Đức Dương, xã An Phú
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã An Phú, ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
14:00 08/03/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:06 01/03/2022
đến
14:00 08/03/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 08/03/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/03/2022 (06/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Phú
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn xóm Quèn Danh, thôn Đức Dương, xã An Phú
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã An Phú, ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Phú , địa chỉ: Xã An Phú, huyện Mý Đức
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Phú. Địa chỉ: Xã An Phú, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0973058096 + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Phú. Địa chỉ: Xã An Phú, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0973058096
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH đầu tư và phát triển xây dựng Bình Điền. Địa chỉ: Đội 3, tổ dân phố Tế Tiêu, thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra báo cáo KTKT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng Hải Phong. Địa chỉ: Tổ dân phố Tế Tiêu, thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Quản lý đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Phú , địa chỉ: Xã An Phú, huyện Mý Đức
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Phú. Địa chỉ: Xã An Phú, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0973058096 + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Phú. Địa chỉ: Xã An Phú, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0973058096

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 và Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Phú. Địa chỉ: Xã An Phú, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0973058096 + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Phú. Địa chỉ: Xã An Phú, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0973058096
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông (ngành xây dựng đường giao thông hoặc xây dựng cầu đường);- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. Nhân sự phải có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp.Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh tính xác thực đối với việc kê khai năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự và số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt, Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ đối với nội dung này. Nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp đầy đủ các tài liệu phù hợp với nội dung như trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (nếu có).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)53
2Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường1- Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông (ngành xây dựng đường giao thông hoặc xây dựng cầu đường).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. Nhân sự phải có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp.Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh tính xác thực đối với việc kê khai năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự và số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt, Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ đối với nội dung này. Nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp đầy đủ các tài liệu phù hợp với nội dung như trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (nếu có).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường đất cấp 2 (thủ công 20%)79,096m3
2Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp 2 (máy 80%)3,1638100m3
3Đào cấp, đào hữu cơ (thủ công 20%)64,562m3
4Đào cấp đào hữu cơ bằng máy (Máy 80%)2,5825100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,5519100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9513,9671100m3
7Vật liệu đất đồi cấp III đắp nền đường (Loại đất sau đầm chặt đạt K-95)1.753,647m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 7,183100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II7,183100m3
BMẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 539,63m3
2Nót nilong chống thấm2.248,46m2
3Đắp cát tạo phẳng67,45m3
4Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I (kích cỡ 0/25mm) dày 20cm4,4969100m3
CGIA CỐ LỀ ĐƯỜNG BÊN PHẢI
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 18,96m3
2Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 10056,87m3
DVUỐT RẼ BTXM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 2,28m3
2Nót nilong chống thấm14,26m2
3Đắp cát tạo phẳng0,43m3
4Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I (kích cỡ 0/25mm) dày 18cm0,0257100m3
EATGT
1Đào móng cọc tiêu, đất cấp III1,16m3
2Đổ bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 1501,16m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu0,0672100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu0,0394tấn
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 2000,35m3
6Sơn cọc tiêu trắng đỏ, 1 nước lót, 2 nước phủ13,52m2
7Lắp đặt cọc tiêu251 cấu kiện
FKÈ XÂY ĐÁ HỘC
1Đắp bờ vây thi công1,1733100m3
2Phên nứa nót bờ vây thi công469,32m2
3Đóng cọc tre gia cố bờ vây thi công14,0796100m
4Đào móng kè (thủ công 20%)212,21m3
5Đào móng kè bằng máy (M80%)8,4884100m3
6Đóng cọc tre gia cố móng kè104,5798100m
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 43,57m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 306,59m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 430,59m3
10Chèn khe phòng lún bằng đay tẩm nhựa đường119,01m2
11ống nhựa ĐK 10mm56,39m
12Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước0,1065100m2
13Đắp móng trong kè, độ chặt đạt K952,2664100m3
14Vật liệu đất đồi cấp III đắp nền đường (Loại đất sau đầm chặt đạt K-95)256,1032m3
15Đắp móng ngoài kè, độ chặt đạt K901,5159100m3
16Phá bờ vây thi công1,1733100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 8,8976100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II8,8976100m3
19Bê tông đỉnh kè, đá 1x2, mác 250187,73m3
20Cốt thép đỉnh tường kè loại D 1,0771tấn
21Ván khuôn bê tông đỉnh tường kè0,9386100m2
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 23,47m3
23Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 10070,4m3
GCỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống, đất cấp II (Thủ công 20%)19,306m3
2Đào móng cống, đất cấp II (Máy 80%)0,7722100m3
3Phá dỡ cống cũ11,64m3
4Đắp bờ vây thi công0,1100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 11,07m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 23,59m3
7Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 10013,83m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 10043,05m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 2502,1m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 0,211tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác0,52100m2
12Bê tông mũ mố + tường đầu cống M200# đá 1x2cm6,77m3
13Cốt thép mũ mố loại D 0,2383tấn
14Ván khuôn mũ mố + tường đầu cống0,4231100m2
15Bê tông bản cống mác 250 đá 1x2cm3,14m3
16Cốt thép bản bản cống0,3304tấn
17Ván khuôn bản cống0,1439100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu26cấu kiện
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính = 750mm10đoạn ống
20Phá bờ vây thi công0,1100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)0,3225100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,7173100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,7173100m3
HRÃNH THOÁT NƯỚC B40
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 28,89m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 43,34m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,9119100m2
4Xây tường rãnh, hố ga vữa XM mác 7584m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75418,92m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100119,31m2
7Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 20019,78m3
8Cốt thép mũ mố0,9314tấn
9Ván khuôn mũ mố2,6367100m2
10Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 25026,25m3
11Cốt thép tấm đan, loại D 2,0489tấn
12Cốt thép tấm đan, loại10 1,3484tấn
13Ván khuôn tấm đan1,4382100m2
14Lắp đặt tấm đan2891 cấu kiện

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tông(còn hoạt động tốt)1
2Máy trộn vữa(còn hoạt động tốt)1
3Máy bơm nước(còn hoạt động tốt)1
4Máy đầm dùi(còn hoạt động tốt)1
5Máy đầm bàn(còn hoạt động tốt)1
6Máy đầm cóc(còn hoạt động tốt)1
7Máy thủy bình(đo đạc)1
8Máy Lu> 9 tấn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
9Máy đàodung tích gầu ≤ 1,25 m3, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
10Ô tô tải tự đổ≤ 5 tấn, có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
(còn hoạt động tốt)
1
2
Máy trộn vữa
(còn hoạt động tốt)
1
3
Máy bơm nước
(còn hoạt động tốt)
1
4
Máy đầm dùi
(còn hoạt động tốt)
1
5
Máy đầm bàn
(còn hoạt động tốt)
1
6
Máy đầm cóc
(còn hoạt động tốt)
1
7
Máy thủy bình
(đo đạc)
1
8
Máy Lu
> 9 tấn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
1
9
Máy đào
dung tích gầu ≤ 1,25 m3, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
1
10
Ô tô tải tự đổ
≤ 5 tấn, có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực
1

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 123

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây