Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Phú |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn xóm Quèn Danh, thôn Đức Dương, xã An Phú Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã An Phú, ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 và Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Phú. Địa chỉ: Xã An Phú, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0973058096 + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Phú. Địa chỉ: Xã An Phú, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0973058096 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông (ngành xây dựng đường giao thông hoặc xây dựng cầu đường);- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. Nhân sự phải có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp.Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh tính xác thực đối với việc kê khai năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự và số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt, Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ đối với nội dung này. Nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp đầy đủ các tài liệu phù hợp với nội dung như trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (nếu có).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông (ngành xây dựng đường giao thông hoặc xây dựng cầu đường).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. Nhân sự phải có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp.Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh tính xác thực đối với việc kê khai năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự và số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt, Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ đối với nội dung này. Nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp đầy đủ các tài liệu phù hợp với nội dung như trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (nếu có).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 2 (thủ công 20%) | 79,096 | m3 | |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp 2 (máy 80%) | 3,1638 | 100m3 | |
| 3 | Đào cấp, đào hữu cơ (thủ công 20%) | 64,562 | m3 | |
| 4 | Đào cấp đào hữu cơ bằng máy (Máy 80%) | 2,5825 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,5519 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 13,9671 | 100m3 | |
| 7 | Vật liệu đất đồi cấp III đắp nền đường (Loại đất sau đầm chặt đạt K-95) | 1.753,647 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 7,183 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 7,183 | 100m3 | |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 539,63 | m3 | |
| 2 | Nót nilong chống thấm | 2.248,46 | m2 | |
| 3 | Đắp cát tạo phẳng | 67,45 | m3 | |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I (kích cỡ 0/25mm) dày 20cm | 4,4969 | 100m3 | |
| C | GIA CỐ LỀ ĐƯỜNG BÊN PHẢI | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 18,96 | m3 | |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 56,87 | m3 | |
| D | VUỐT RẼ BTXM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 2,28 | m3 | |
| 2 | Nót nilong chống thấm | 14,26 | m2 | |
| 3 | Đắp cát tạo phẳng | 0,43 | m3 | |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I (kích cỡ 0/25mm) dày 18cm | 0,0257 | 100m3 | |
| E | ATGT | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | 1,16 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 | 1,16 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu | 0,0672 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu | 0,0394 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | 0,35 | m3 | |
| 6 | Sơn cọc tiêu trắng đỏ, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,52 | m2 | |
| 7 | Lắp đặt cọc tiêu | 25 | 1 cấu kiện | |
| F | KÈ XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đắp bờ vây thi công | 1,1733 | 100m3 | |
| 2 | Phên nứa nót bờ vây thi công | 469,32 | m2 | |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố bờ vây thi công | 14,0796 | 100m | |
| 4 | Đào móng kè (thủ công 20%) | 212,21 | m3 | |
| 5 | Đào móng kè bằng máy (M80%) | 8,4884 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre gia cố móng kè | 104,5798 | 100m | |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 43,57 | m3 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 306,59 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 430,59 | m3 | |
| 10 | Chèn khe phòng lún bằng đay tẩm nhựa đường | 119,01 | m2 | |
| 11 | ống nhựa ĐK 10mm | 56,39 | m | |
| 12 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | 0,1065 | 100m2 | |
| 13 | Đắp móng trong kè, độ chặt đạt K95 | 2,2664 | 100m3 | |
| 14 | Vật liệu đất đồi cấp III đắp nền đường (Loại đất sau đầm chặt đạt K-95) | 256,1032 | m3 | |
| 15 | Đắp móng ngoài kè, độ chặt đạt K90 | 1,5159 | 100m3 | |
| 16 | Phá bờ vây thi công | 1,1733 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 8,8976 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 8,8976 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông đỉnh kè, đá 1x2, mác 250 | 187,73 | m3 | |
| 20 | Cốt thép đỉnh tường kè loại D | 1,0771 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn bê tông đỉnh tường kè | 0,9386 | 100m2 | |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 23,47 | m3 | |
| 23 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 70,4 | m3 | |
| G | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II (Thủ công 20%) | 19,306 | m3 | |
| 2 | Đào móng cống, đất cấp II (Máy 80%) | 0,7722 | 100m3 | |
| 3 | Phá dỡ cống cũ | 11,64 | m3 | |
| 4 | Đắp bờ vây thi công | 0,1 | 100m3 | |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 11,07 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 23,59 | m3 | |
| 7 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | 13,83 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 43,05 | m2 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | 2,1 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 0,211 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,52 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông mũ mố + tường đầu cống M200# đá 1x2cm | 6,77 | m3 | |
| 13 | Cốt thép mũ mố loại D | 0,2383 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn mũ mố + tường đầu cống | 0,4231 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông bản cống mác 250 đá 1x2cm | 3,14 | m3 | |
| 16 | Cốt thép bản bản cống | 0,3304 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn bản cống | 0,1439 | 100m2 | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 26 | cấu kiện | |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính = 750mm | 10 | đoạn ống | |
| 20 | Phá bờ vây thi công | 0,1 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | 0,3225 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,7173 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,7173 | 100m3 | |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC B40 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 28,89 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 43,34 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,9119 | 100m2 | |
| 4 | Xây tường rãnh, hố ga vữa XM mác 75 | 84 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 418,92 | m2 | |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | 119,31 | m2 | |
| 7 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | 19,78 | m3 | |
| 8 | Cốt thép mũ mố | 0,9314 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | 2,6367 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | 26,25 | m3 | |
| 11 | Cốt thép tấm đan, loại D | 2,0489 | tấn | |
| 12 | Cốt thép tấm đan, loại10 | 1,3484 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | 1,4382 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | 289 | 1 cấu kiện | |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn bê tông | (còn hoạt động tốt) | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | (còn hoạt động tốt) | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | (còn hoạt động tốt) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | (còn hoạt động tốt) | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | (còn hoạt động tốt) | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | (còn hoạt động tốt) | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | (đo đạc) | 1 |
| 8 | Máy Lu | > 9 tấn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy đào | dung tích gầu ≤ 1,25 m3, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Ô tô tải tự đổ | ≤ 5 tấn, có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn bê tông |
(còn hoạt động tốt) |
1 |
2 |
Máy trộn vữa |
(còn hoạt động tốt) |
1 |
3 |
Máy bơm nước |
(còn hoạt động tốt) |
1 |
4 |
Máy đầm dùi |
(còn hoạt động tốt) |
1 |
5 |
Máy đầm bàn |
(còn hoạt động tốt) |
1 |
6 |
Máy đầm cóc |
(còn hoạt động tốt) |
1 |
7 |
Máy thủy bình |
(đo đạc) |
1 |
8 |
Máy Lu |
> 9 tấn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
1 |
9 |
Máy đào |
dung tích gầu ≤ 1,25 m3, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
1 |
10 |
Ô tô tải tự đổ |
≤ 5 tấn, có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực |
1 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Tâm hồn có lẽ cho rằng, mình đã hiểu được nhiều, nhưng cảm giác lại biết rõ, chia ly sẽ xóa mờ ký ức của con người. "
Elizabeth Bowen
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã An Phú đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã An Phú đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.