Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Thanh cao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà
|
55.650.000
|
55.650.000
|
0
|
24 tháng
|
|
2
|
Xuyên khung, Khương hoạt, bạch chỉ, Hoàng cầm, Phòng phong, Sinh địa, Thương truật, Cam thảo, Tế tân
|
68.103.000
|
68.103.000
|
0
|
24 tháng
|
|
3
|
Actiso
|
121.535.400
|
121.535.400
|
0
|
24 tháng
|
|
4
|
Actiso
|
27.600.000
|
27.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
5
|
Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm
|
143.195.000
|
143.195.000
|
0
|
24 tháng
|
|
6
|
Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm
|
14.950.000
|
14.950.000
|
0
|
24 tháng
|
|
7
|
Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm
|
73.080.000
|
73.080.000
|
0
|
24 tháng
|
|
8
|
Actiso,Rau đắng đất,Bìm bìm biếc, Diệp hạ châu
|
153.379.800
|
153.379.800
|
0
|
24 tháng
|
|
9
|
Cao đặc Actiso + Cao đặc rau đắng đất + Cao đặc rau bìm bìm
|
166.750.000
|
166.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
10
|
Actiso, rau má
|
468.405.000
|
468.405.000
|
0
|
24 tháng
|
|
11
|
Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo.
|
80.400.000
|
80.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
12
|
Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo.
|
11.960.000
|
11.960.000
|
0
|
24 tháng
|
|
13
|
Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Xa tiền tử, Ý dĩ, Sinh địa.
|
125.050.000
|
125.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
14
|
Bồ bồ.
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
15
|
Cao khô lá dâu tằm
|
53.728.500
|
53.728.500
|
0
|
24 tháng
|
|
16
|
Diệp hạ châu
|
43.700.000
|
43.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
17
|
Diệp hạ châu
|
56.440.000
|
56.440.000
|
0
|
24 tháng
|
|
18
|
Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử
|
284.900.500
|
284.900.500
|
0
|
24 tháng
|
|
19
|
Diệp hạ châu, Chua Ngút, Cỏ Nhọ Nồi
|
9.177.000
|
9.177.000
|
0
|
24 tháng
|
|
20
|
Diệp hạ châu, hoàng bá, mộc hương, quế nhục, tam thất
|
420.000.000
|
420.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
21
|
Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi
|
671.157.900
|
671.157.900
|
0
|
24 tháng
|
|
22
|
Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi
|
48.560.000
|
48.560.000
|
0
|
24 tháng
|
|
23
|
Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu bắp
|
810.600.000
|
810.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
24
|
Diệp hạ châu, Nhân trần, Nhọ nồi, Râu ngô, Kim ngân hoa, Nghệ
|
81.885.000
|
81.885.000
|
0
|
24 tháng
|
|
25
|
Diệp hạ châu, Tam thất, Kim ngân hoa, Cam thảo, Thảo quyết minh, Cúc hoa.
|
128.520.000
|
128.520.000
|
0
|
24 tháng
|
|
26
|
Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực
|
481.357.500
|
481.357.500
|
0
|
24 tháng
|
|
27
|
Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới tuệ, Ngưu bàng tử, Đạm đậu sị
|
80.724.000
|
80.724.000
|
0
|
24 tháng
|
|
28
|
Kim ngân hoa, Liên kiều, Diệp hạ châu, Bồ công anh, Mẫu đơn bì, Đại hoàng
|
344.720.000
|
344.720.000
|
0
|
24 tháng
|
|
29
|
Kim ngân hoa, Nhân trần, Thương nhĩ tử, Nghệ, Sinh địa, Bồ công anh, Cam thảo
|
314.121.500
|
314.121.500
|
0
|
24 tháng
|
|
30
|
Kim tiền thảo.
|
81.725.500
|
81.725.500
|
0
|
24 tháng
|
|
31
|
Kim tiền thảo
|
145.578.600
|
145.578.600
|
0
|
24 tháng
|
|
32
|
Kim tiền thảo, Râu ngô
|
492.375.000
|
492.375.000
|
0
|
24 tháng
|
|
33
|
Kim tiền thảo, Râu mèo
|
164.052.000
|
164.052.000
|
0
|
24 tháng
|
|
34
|
Kim tiền thảo, Râu mèo
|
280.641.500
|
280.641.500
|
0
|
24 tháng
|
|
35
|
Kim tiền thảo, trạch tả
|
20.250.000
|
20.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
36
|
Ngưu hoàng, Thạch cao, Đại hoàng, Hoàng cầm, Cát cánh, Cam thảo, Băng phiến
|
269.532.900
|
269.532.900
|
0
|
24 tháng
|
|
37
|
Nhân trần, Bồ công anh, Cúc hoa, Actiso, Cam thảo, Kim ngân hoa.
|
310.348.500
|
310.348.500
|
0
|
24 tháng
|
|
38
|
Nhân trần, Trạch tả, Đại hoàng, Sinh địa, Đương qui, Mạch môn, Long đởm, Chi tử, Hoàng cầm, Cam thảo, Mộc thông
|
1.616.570.000
|
1.616.570.000
|
0
|
24 tháng
|
|
39
|
Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hoàng liên, bạch chỉ, Cam thảo
|
141.246.000
|
141.246.000
|
0
|
24 tháng
|
|
40
|
Sài hồ, Bạch truật, Gừng, Phục linh, Đương quy, Bạch thược, Cam thảo, Bạc hà.
|
110.500.000
|
110.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
41
|
Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa
|
1.583.500.000
|
1.583.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
42
|
Đỗ trọng, Ngũ gia bì, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế, Cam thảo
|
1.657.717.000
|
1.657.717.000
|
0
|
24 tháng
|
|
43
|
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ
|
96.600.000
|
96.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
44
|
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất , Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng , Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên khung
|
5.247.162.500
|
5.247.162.500
|
0
|
24 tháng
|
|
45
|
Độc hoạt, Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân; Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo, Nhân sâm
|
183.600.000
|
183.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
46
|
Độc hoạt, Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Bạch linh, Cam thảo, Nhân sâm
|
392.385.000
|
392.385.000
|
0
|
24 tháng
|
|
47
|
Đương quy; Đỗ trọng; Cẩu tích; Đan sâm; Liên nhục; Tục đoạn; Thiên ma; Cốt toái bổ; Độc hoạt; Sinh địa; Uy linh tiên; Thông thảo; Khương hoạt; Hà thủ ô đỏ.
|
64.512.000
|
64.512.000
|
0
|
24 tháng
|
|
48
|
Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ tử,Thổ phục linh,Dây đau xương, Thiên niên kiện, Huyết giác
|
747.900.000
|
747.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
49
|
Hy thiêm, Ngũ gia bì gai, Thiên niên kiện, Cẩu tích, Thổ phục linh
|
447.830.000
|
447.830.000
|
0
|
24 tháng
|
|
50
|
Hy thiêm, Thiên niên kiện.
|
22.749.300
|
22.749.300
|
0
|
24 tháng
|
|
51
|
Hy Thiêm + Thiên Niên Kiện
|
211.600.000
|
211.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
52
|
Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh.
|
240.350.000
|
240.350.000
|
0
|
24 tháng
|
|
53
|
Mã tiền, Ma hoàng, Tằm vôi, Nhũ hương, Một dược, Ngưu tất, Cam thảo, Thương truật
|
1.351.927.500
|
1.351.927.500
|
0
|
24 tháng
|
|
54
|
Mã tiền chế, Quế chi, Đương quy, Đỗ trọng, Ngưu tất, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh.
|
212.738.500
|
212.738.500
|
0
|
24 tháng
|
|
55
|
Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam thất
|
2.005.626.000
|
2.005.626.000
|
0
|
24 tháng
|
|
56
|
Mã tiền chế, Thương truật, Hương phụ tứ chế, Mộc hương, Địa liền, Quế chi.
|
96.000.000
|
96.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
57
|
Tần giao, Đỗ trọng, Ngưu tất, Độc hoạt, Phòng phong, Phục linh, Xuyên khung, Tục đoạn, Hoàng kỳ, Bạch thược, Cam thảo, Đương quy, Thiên niên kiện.
|
28.462.500
|
28.462.500
|
0
|
24 tháng
|
|
58
|
Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Bạch thược.
|
86.000.000
|
86.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
59
|
Bạch truật,Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân,Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn, Đại táo.
|
234.890.000
|
234.890.000
|
0
|
24 tháng
|
|
60
|
Bìm bìm biếc, Phan tả diệp, Đại hoàng, Chỉ xác, Cao mật heo.
|
81.270.000
|
81.270.000
|
0
|
24 tháng
|
|
61
|
Chè dây
|
255.045.000
|
255.045.000
|
0
|
24 tháng
|
|
62
|
Chè dây
|
63.900.000
|
63.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
63
|
Cam thảo, Bạch truật, Can khương, Mạch nha, Phục linh, Bán hạ chế, Đảng sâm, Hậu phác, Chỉ thực, Ngô thù du.
|
207.417.000
|
207.417.000
|
0
|
24 tháng
|
|
64
|
Hoàng liên, Vân mộc hương, Đại hồi, Sa nhân, Quế nhục, Đinh hương.
|
144.045.300
|
144.045.300
|
0
|
24 tháng
|
|
65
|
Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược.
|
17.550.000
|
17.550.000
|
0
|
24 tháng
|
|
66
|
Lá khôi, Ô tặc cốt, Khổ sâm, Dạ cẩm, Cỏ hàn the.
|
268.887.500
|
268.887.500
|
0
|
24 tháng
|
|
67
|
Cao cồn Nghệ; Trần bì; Cao mật heo
|
1.062.905.550
|
1.062.905.550
|
0
|
24 tháng
|
|
68
|
Cao cồn Nghệ; Trần bì; Cao mật heo
|
53.279.500
|
53.279.500
|
0
|
24 tháng
|
|
69
|
Nghệ
|
56.800.000
|
56.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
70
|
Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Đại táo
|
8.075.300
|
8.075.300
|
0
|
24 tháng
|
|
71
|
Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Sinh khương
|
196.000.000
|
196.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
72
|
Phòng đảng sâm, Thương truật, Hoài sơn, Hậu phác, Mộc hương, Ô tặc cốt, Cam thảo.
|
10.050.000
|
10.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
73
|
Thương truật, Trần bì, Cam thảo, Hậu phác.
|
976.800.000
|
976.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
74
|
Tô mộc
|
616.738.500
|
616.738.500
|
0
|
24 tháng
|
|
75
|
Tỏi, Nghệ
|
113.649.900
|
113.649.900
|
0
|
24 tháng
|
|
76
|
Trần bì, Đương quy, Mạch nha, Phục linh, Chỉ xác, Thanh bì, Bạch Truật, Hậu phác, Bạch đậu khấu, Can khương, Mộc hương.
|
701.713.000
|
701.713.000
|
0
|
24 tháng
|
|
77
|
Trinh nữ hoàng cung
|
683.865.000
|
683.865.000
|
0
|
24 tháng
|
|
78
|
Cao khô trinh nữ hoàng cung
|
103.950.000
|
103.950.000
|
0
|
24 tháng
|
|
79
|
Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế.
|
837.660.000
|
837.660.000
|
0
|
24 tháng
|
|
80
|
Đan sâm, Tam thất
|
94.519.500
|
94.519.500
|
0
|
24 tháng
|
|
81
|
Táo nhân, Tâm sen, Thảo quyết minh, Đăng tâm thảo.
|
63.735.000
|
63.735.000
|
0
|
24 tháng
|
|
82
|
Đinh lăng, Bạch quả
|
512.800.000
|
512.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
83
|
Đinh lăng, Bạch quả
|
1.032.084.000
|
1.032.084.000
|
0
|
24 tháng
|
|
84
|
Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương
|
1.109.538.000
|
1.109.538.000
|
0
|
24 tháng
|
|
85
|
Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa.
|
368.000.000
|
368.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
86
|
Đương quy, Bạch quả
|
1.860.150.000
|
1.860.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
87
|
Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long nhãn
|
97.380.000
|
97.380.000
|
0
|
24 tháng
|
|
88
|
Lá sen, Vông nem, Lạc tiên, Bình vôi
|
634.032.000
|
634.032.000
|
0
|
24 tháng
|
|
89
|
Lá sen,Vông nem, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ
|
1.806.764.400
|
1.806.764.400
|
0
|
24 tháng
|
|
90
|
Sinh địa, Mạch môn,Thiên môn đông, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh.
|
285.392.100
|
285.392.100
|
0
|
24 tháng
|
|
91
|
Đương quy, Đan sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Cát cánh, Táo nhân, Viễn chí, Cam thảo, Huyền sâm, Sinh địa, Ngũ vị tử, Bá tử nhân, Mạch môn, Thiên môn.
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
92
|
Thỏ ty tử; Hà thủ ô đỏ; Dây đau xương; Đỗ trọng; Cúc bất tử; Cốt toái bổ; Nấm sò khô.
|
27.945.000
|
27.945.000
|
0
|
24 tháng
|
|
93
|
Cao lỏng Bách bộ
|
33.136.200
|
33.136.200
|
0
|
24 tháng
|
|
94
|
Cao lỏng Bách bộ
|
11.500.000
|
11.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
95
|
Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà.
|
450.555.000
|
450.555.000
|
0
|
24 tháng
|
|
96
|
Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà
|
283.375.000
|
283.375.000
|
0
|
24 tháng
|
|
97
|
Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà
|
200.299.500
|
200.299.500
|
0
|
24 tháng
|
|
98
|
Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn.
|
206.808.000
|
206.808.000
|
0
|
24 tháng
|
|
99
|
Cao khô lá thường xuân
|
79.664.000
|
79.664.000
|
0
|
24 tháng
|
|
100
|
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo.
|
74.200.000
|
74.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
101
|
Đương quy, Bạch truật, Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược.
|
20.700.000
|
20.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
102
|
Nhân sâm, Lộc nhung, Đương quy, Đỗ trọng, Thục địa, Phục linh, Ngưu tất, Xuyên khung, Hà thủ ô đỏ, Ba kích, Nhục thung dung, Sơn thù, Bạch truật, Kim anh, Nhục quế, Cam thảo
|
129.375.000
|
129.375.000
|
0
|
24 tháng
|
|
103
|
Nhân sâm, Tam thất
|
128.076.000
|
128.076.000
|
0
|
24 tháng
|
|
104
|
Thục địa, Hoài sơn, Mẫu đơn bì, Trạch tả, Bạch linh, Sơn thù, Phụ tử chế, Quế nhục.
|
114.116.310
|
114.116.310
|
0
|
24 tháng
|
|
105
|
Bán hạ nam; Bạch linh; Xa tiền tử; Ngũ gia bì chân chim; Sinh khương; Trần bì, Rụt; Sơn tra; Hậu phác nam
|
295.740.000
|
295.740.000
|
0
|
24 tháng
|
|
106
|
Thiên ma, Câu đằng, Dạ giao đằng, Thạch quyết minh, Sơn chi, Hoàng cầm, Ngưu tất, Đỗ trọng, Ích mẫu, Tang kí sinh, Bạch phục linh, Hòe hoa
|
221.130.000
|
221.130.000
|
0
|
24 tháng
|
|
107
|
Đảng sâm ; Thục địa; Quế chi; Ngũ gia bì; Đương qui; Xuyên khung; Long nhãn; Trần bì
|
20.160.000
|
20.160.000
|
0
|
24 tháng
|
|
108
|
Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh/Phục linh, Bạch truật, Cam thảo
|
201.568.500
|
201.568.500
|
0
|
24 tháng
|
|
109
|
Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa.
|
1.125.102.500
|
1.125.102.500
|
0
|
24 tháng
|
|
110
|
Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Sinh địa, Đan sâm
|
190.313.500
|
190.313.500
|
0
|
24 tháng
|
|
111
|
Hà thủ ô; Bạch thược; Đương quy; Xuyên khung; Ích mẫu; Thục địa; Hồng hoa. Ống 15ml
|
18.657.600
|
18.657.600
|
0
|
24 tháng
|
|
112
|
Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Hồng hoa
|
26.358.000
|
26.358.000
|
0
|
24 tháng
|
|
113
|
Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược, Bạch thược
|
792.073.710
|
792.073.710
|
0
|
24 tháng
|
|
114
|
Hoàng kỳ, Đương quy, Kỷ tử
|
5.750.000
|
5.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
115
|
Ngưu tất, Nghệ, Hoa hoè, Bạch truật
|
1.028.328.500
|
1.028.328.500
|
0
|
24 tháng
|
|
116
|
Quy bản, thục địa, hoàng bá, tri mẫu
|
167.365.800
|
167.365.800
|
0
|
24 tháng
|
|
117
|
Sinh địa, Mạch môn,Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ, Kỷ tử, Bạch linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm, Thạch cao.
|
253.130.000
|
253.130.000
|
0
|
24 tháng
|
|
118
|
Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì,Phục linh, Trạch tả
|
578.324.700
|
578.324.700
|
0
|
24 tháng
|
|
119
|
Thục địa; Táo nhục; Củ súng; Thạch hộc; Hoài sơn; Tỳ giải. Gói 8g
|
32.400.000
|
32.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
120
|
Bạch chỉ; Tân di hoa; Thương nhĩ tử; Tinh dầu Bạc hà
|
105.830.000
|
105.830.000
|
0
|
24 tháng
|
|
121
|
Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đan bì/Mẫu đơn bì, Đương quy, Hoài sơn, Phục linh/Bạch linh, Thục địa, Sơn thù,/Sơn thù du, Thạch quyết minh, (Trạch tả).
|
15.640.000
|
15.640.000
|
0
|
24 tháng
|
|
122
|
Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor.
|
17.480.000
|
17.480.000
|
0
|
24 tháng
|
|
123
|
Tân di hoa, Thương nhĩ tử, Ngũ sắc
|
95.000.000
|
95.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
124
|
Tân di, Cảo bản, Bạch chỉ, Phòng phong, Tế tân, Xuyên khung, Thăng ma, Cam thảo
|
131.400.000
|
131.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
125
|
Tân di hoa, Thăng ma, Xuyên khung, Bạch chỉ, Cam thảo
|
626.402.500
|
626.402.500
|
0
|
24 tháng
|
|
126
|
Thục địa, Hoài sơn,Đơn bì,Phục linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa.
|
158.936.400
|
158.936.400
|
0
|
24 tháng
|
|
127
|
Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà
|
1.163.446.200
|
1.163.446.200
|
0
|
24 tháng
|
|
128
|
Thương nhĩ tử, Tân di hoa, Cỏ hôi, Bạch chỉ, Tế tân, Xuyên khung, Hoàng kỳ, Cát cánh, Sài hồ bắc, Bạc hà, Hoàng cầm, Chi tử, Phục linh.
|
46.830.000
|
46.830.000
|
0
|
24 tháng
|
|
129
|
Lá xoài
|
64.000.000
|
64.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
130
|
Tinh dầu tràm, Mỡ trăn, Nghệ
|
35.632.800
|
35.632.800
|
0
|
24 tháng
|
|
131
|
Đương quy; Bạch truật; Đảng sâm; Quế nhục;Thục địa; Cam thảo; Hoàng kỳ; Bạch linh; Xuyên khung; Bạch thược. Gói 8g
|
83.300.000
|
83.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
132
|
Húng chanh, Núc nác, Cineol
|
2.035.737.060
|
2.035.737.060
|
0
|
24 tháng
|
|
133
|
Húng chanh, Núc nác, Cineol
|
802.987.500
|
802.987.500
|
0
|
24 tháng
|
|
134
|
Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor
|
876.400.000
|
876.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
135
|
Methyl salicylat;, Camphor; Tinh dầu Quế; Tinh dầu Bạc hà; Gừng
|
1.246.224.000
|
1.246.224.000
|
0
|
24 tháng
|
|
136
|
Mộc hương; Berberin clorid; Bạch thược; Ngô thù du
|
338.070.600
|
338.070.600
|
0
|
24 tháng
|
|
137
|
Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng
|
1.275.470.000
|
1.275.470.000
|
0
|
24 tháng
|
|
138
|
Tinh dầu tràm, Tinh dầu gừng, Tinh dầu tần, Menthol, Eucalyptol
|
415.112.000
|
415.112.000
|
0
|
24 tháng
|
|
139
|
Tinh dầu tràm, Tinh dầu gừng, Tinh dầu tần, Menthol, Eucalyptol
|
1.320.298.600
|
1.320.298.600
|
0
|
24 tháng
|
|
140
|
Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol
|
1.222.452.000
|
1.222.452.000
|
0
|
24 tháng
|
|
141
|
Đan sâm, Tam thất,Borneol
|
117.369.000
|
117.369.000
|
0
|
24 tháng
|
|
142
|
Húng chanh, Núc nác, Cineol
|
1.028.391.000
|
1.028.391.000
|
0
|
24 tháng
|
|
143
|
Ô đầu + Địa liền + Đại hồi + Quế nhục + Thiên niên kiện + Uy linh tiên + Mã tiền + Huyết giác + Xuyên khung + Tế tân + Methyl salicylat
|
1.077.840.000
|
1.077.840.000
|
0
|
24 tháng
|
|
144
|
Ô đầu, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế nhục, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu long não, Methyl salicylat.
|
137.025.000
|
137.025.000
|
0
|
24 tháng
|
|
145
|
Gừng, menthol , tinh dầu bạc hà , tinh dầu tràm (Eucalyptol) , methyl salicylat, tinh dầu long não, tinh dầu hương nhu trắng , tinh dầu quế
|
150.000.000
|
150.000.000
|
0
|
24 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
Tổng mức đầu tư là gì? Quy định về tổng mức đầu tư xây dựng mới nhất
"Gia đình là sức mạnh và cũng là điểm yếu của tôi. "
Aishwarya Rai Bachchan
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Hậu Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Sở Y tế tỉnh Hậu Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.