Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Khác | Làm rõ mã thuốc | Về mã thuốc tại Gói thầu số 02 Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc có thành phần dược liệu phối hợp với dược chất hóa dược, thuốc cổ truyền (không bao gồm vị thuốc cổ truyền), Sở Y tế đề nghị nhà thầu sử dụng mã tại Mẫu số 00 Chương V. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và CDNT 18.2. |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Bảng dữ liệu đấu thầu | Tờ hướng dẫn sử dụng | Về Tờ hướng dẫn sử dụng: nhà thầu có thể đính kèm Tờ Hướng dẫn sử dụng được Cục quản lý Dược/ Cục quản lý Y Dược cổ truyền cấp online. |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | Theo nội dung đính kèm | 5. Về cung cấp tài liệu chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu Theo quy định tại CDNT 11.8 và mẫu số 09 kèm theo E-HMST, để chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu, nhà thầu phải nộp: - Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Các báo cáo tài chính được kiểm toán theo quy định; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Các tài liệu khác. Đồng thời, theo Bản cam kết kèm theo E-HSMT, nhà thầu phải thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ về thuế đối với nhà nước đến hết năm tài chính năm 2023; để thuận lợi trong công tác chấm thầu và chứng minh cho nội dung này nhà thầu cần cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về thực hiện nghĩa vụ thuế.Về hợp đồng tương tự gửi kèm nhà thầu có thể scan bản gốc hợp đồng để đính kèm theo E-HSDT trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Đồng thời nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng tương tự trong trường hợp được mời vào đối chiếu tài liệu. |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | Theo nội dung đính kèm | 5. Về cung cấp tài liệu chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu Theo quy định tại CDNT 11.8 và mẫu số 09 kèm theo E-HMST, để chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu, nhà thầu phải nộp: - Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Các báo cáo tài chính được kiểm toán theo quy định; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Các tài liệu khác. Đồng thời, theo Bản cam kết kèm theo E-HSMT, nhà thầu phải thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ về thuế đối với nhà nước đến hết năm tài chính năm 2023; để thuận lợi trong công tác chấm thầu và chứng minh cho nội dung này nhà thầu cần cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về thực hiện nghĩa vụ thuế.Về hợp đồng tương tự gửi kèm nhà thầu có thể scan bản gốc hợp đồng để đính kèm theo E-HSDT trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Đồng thời nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng tương tự trong trường hợp được mời vào đối chiếu tài liệu. |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Actiso
|
23.738.000
|
23.738.000
|
0
|
24 tháng
|
|
2
|
Actiso
|
17.640.000
|
17.640.000
|
0
|
24 tháng
|
|
3
|
Actiso, Biển súc/Rau đắng đất, Bìm bìm/Bìm bìm biếc, (Diệp hạ châu), (Nghệ)
|
1.180.986.950
|
1.180.986.950
|
0
|
24 tháng
|
|
4
|
Actiso, Biển súc/Rau đắng đất, Bìm bìm/Bìm bìm biếc, (Diệp hạ châu), (Nghệ).
|
482.118.410
|
482.118.410
|
0
|
24 tháng
|
|
5
|
Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo.
|
88.110.000
|
88.110.000
|
0
|
24 tháng
|
|
6
|
Bách bộ
|
130.410.000
|
130.410.000
|
0
|
24 tháng
|
|
7
|
Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp/Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông/Mạch môn, Bạc hà/Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối/Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà, (Bàng sa)
|
176.958.000
|
176.958.000
|
0
|
24 tháng
|
|
8
|
Bạch truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo).
|
205.040.000
|
205.040.000
|
0
|
24 tháng
|
|
9
|
Bột bèo hoa dâu
|
3.282.111.000
|
3.282.111.000
|
0
|
24 tháng
|
|
10
|
Bột bèo hoa dâu.
|
1.140.685.900
|
1.140.685.900
|
0
|
24 tháng
|
|
11
|
Cao xương hổn hợp/Cao qui bản, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa.
|
417.200.000
|
417.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
12
|
Cao khô Trinh nữ hoàng cung.
|
245.000.000
|
245.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
13
|
Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn.
|
473.100.000
|
473.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
14
|
Chè dây
|
35.145.000
|
35.145.000
|
0
|
24 tháng
|
|
15
|
Chè dây
|
10.290.000
|
10.290.000
|
0
|
24 tháng
|
|
16
|
Diệp hạ châu
|
33.000.000
|
33.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
17
|
Diệp hạ châu
|
177.260.820
|
177.260.820
|
0
|
24 tháng
|
|
18
|
Diệp hạ châu, Hoàng bá, Mộc hương, Quế nhục, Tam thất
|
92.803.200
|
92.803.200
|
0
|
24 tháng
|
|
19
|
Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, (Râu ngô/Râu bắp), (Kim ngân hoa), (Nghệ).
|
18.258.240
|
18.258.240
|
0
|
24 tháng
|
|
20
|
Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, (Râu ngô/Râu bắp), (Kim ngân hoa), (Nghệ).
|
296.265.060
|
296.265.060
|
0
|
24 tháng
|
|
21
|
Diệp hạ châu, Tam thất , Kim ngân hoa, Cam thảo, Thảo quyết minh, Cúc hoa
|
148.486.800
|
148.486.800
|
0
|
24 tháng
|
|
22
|
Diệp hạ châu/Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, cỏ mực
|
640.263.000
|
640.263.000
|
0
|
24 tháng
|
|
23
|
Đan sâm, Tam thất, Băng phiến
|
74.768.400
|
74.768.400
|
0
|
24 tháng
|
|
24
|
Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa.
|
519.750.000
|
519.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
25
|
Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương)
|
1.122.598.400
|
1.122.598.400
|
0
|
24 tháng
|
|
26
|
Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương)
|
298.524.400
|
298.524.400
|
0
|
24 tháng
|
|
27
|
Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương).
|
1.508.933.916
|
1.508.933.916
|
0
|
24 tháng
|
|
28
|
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ.
|
1.806.850.500
|
1.806.850.500
|
0
|
24 tháng
|
|
29
|
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa/Thục địa, Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm/Đảng sâm, Đương quy, Xuyên khung.
|
174.532.200
|
174.532.200
|
0
|
24 tháng
|
|
30
|
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân (Dây đau xương), Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm).
|
603.500.000
|
603.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
31
|
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân (Dây đau xương), Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm).
|
107.294.880
|
107.294.880
|
0
|
24 tháng
|
|
32
|
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm)
|
1.243.651.500
|
1.243.651.500
|
0
|
24 tháng
|
|
33
|
Đương quy, Bạch quả/Ginkgo Biloba
|
779.810.000
|
779.810.000
|
0
|
24 tháng
|
|
34
|
Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược.
|
299.700.000
|
299.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
35
|
Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược.
|
297.000.000
|
297.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
36
|
Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược.
|
483.900.480
|
483.900.480
|
0
|
24 tháng
|
|
37
|
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm)
|
393.040.000
|
393.040.000
|
0
|
24 tháng
|
|
38
|
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm).
|
234.000.000
|
234.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
39
|
Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long nhãn.
|
314.680.548
|
314.680.548
|
0
|
24 tháng
|
|
40
|
Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược, Bạch thược.
|
168.670.000
|
168.670.000
|
0
|
24 tháng
|
|
41
|
Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Bạch quả, (Đào nhân), (Cát cánh).
|
492.350.000
|
492.350.000
|
0
|
24 tháng
|
|
42
|
Húng chanh, Núc nác, Cineol
|
6.525.099.063
|
6.525.099.063
|
0
|
24 tháng
|
|
43
|
Huyết giác
|
34.200.000
|
34.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
44
|
Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ tử, Thổ phục linh, Phòng kỷ/Dây đau xương, Thiên niên kiện, Huyết giác.
|
132.300.000
|
132.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
45
|
Hy thiêm, Thiên niên kiện.
|
829.178.658
|
829.178.658
|
0
|
24 tháng
|
|
46
|
Kim tiền thảo
|
441.792.000
|
441.792.000
|
0
|
24 tháng
|
|
47
|
Kim tiền thảo
|
350.202.300
|
350.202.300
|
0
|
24 tháng
|
|
48
|
Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn,Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng, (Nghệ)
|
1.409.658.850
|
1.409.658.850
|
0
|
24 tháng
|
|
49
|
Kim tiền thảo, Râu mèo/ Râu ngô
|
234.746.500
|
234.746.500
|
0
|
24 tháng
|
|
50
|
Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh
|
1.303.550.600
|
1.303.550.600
|
0
|
24 tháng
|
|
51
|
Lá sen, Lá vông/Vông nem, Lạc tiên, (Tâm sen), (Bình vôi), (Trinh nữ).
|
263.482.000
|
263.482.000
|
0
|
24 tháng
|
|
52
|
Lá thường xuân
|
462.300.000
|
462.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
53
|
Long não/Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, (Methyl salycilat), (Menthol/Eucalyptol), (Gừng), (Tinh dầu hương nhu trắng).
|
1.066.800.000
|
1.066.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
54
|
Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh.
|
1.543.429.300
|
1.543.429.300
|
0
|
24 tháng
|
|
55
|
Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì/Ngũ gia bì chân chim. (Tam thất).
|
912.384.000
|
912.384.000
|
0
|
24 tháng
|
|
56
|
Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì/Ngũ gia bì chân chim. (Tam thất).
|
70.224.000
|
70.224.000
|
0
|
24 tháng
|
|
57
|
Mã tiền chế, Thương truật, Hương phụ tứ chế, Mộc hương, Địa liền, Quế chi.
|
1.244.538.000
|
1.244.538.000
|
0
|
24 tháng
|
|
58
|
Mật ong/Cao mật heo, Nghệ, (Trần bì)
|
15.435.000
|
15.435.000
|
0
|
24 tháng
|
|
59
|
Mộc hương, Hoàng liên/Berberin, (Xích thược/Bạch thược), (Ngô thù du)
|
42.764.500
|
42.764.500
|
0
|
24 tháng
|
|
60
|
Ngưu nhĩ phong, La liễu.
|
436.290.000
|
436.290.000
|
0
|
24 tháng
|
|
61
|
Nhân sâm, Lộc nhung, Đương quy, Đỗ trọng, Thục địa, Phục linh, Ngưu tất, Xuyên khung, Hà Thủ ô đỏ, Ba kích, Nhục thung dung, Sơn thủ, Bạch truật, Kim anh, Nhục quế, Cam thảo.
|
111.510.000
|
111.510.000
|
0
|
24 tháng
|
|
62
|
Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Trần bì, Bán hạ/Bán hạ chế, Sa nhân, Mộc hương, (Gừng tươi/Sinh khương).
|
7.854.000
|
7.854.000
|
0
|
24 tháng
|
|
63
|
Nhân sâm/Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, (Sinh khương), (Đại táo).
|
547.680.000
|
547.680.000
|
0
|
24 tháng
|
|
64
|
Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục/Quế chi, Thiên niên kiện, (Uy Linh tiên), (Mã tiền), Huyết giác, (Xuyên khung), Methyl salicylat/Cam phora, (Tế tân), (Riềng)
|
1.812.240.000
|
1.812.240.000
|
0
|
24 tháng
|
|
65
|
Sinh địa, Mạch môn, Thiên môn/Thiên môn đông, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh.
|
89.355.000
|
89.355.000
|
0
|
24 tháng
|
|
66
|
Sinh địa/Địa hoàng, Nhân sâm/Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh/Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, (Bá tử nhân), (Chu sa), (Cam thảo).
|
444.210.000
|
444.210.000
|
0
|
24 tháng
|
|
67
|
Táo nhân, Tâm sen, Thảo quyết minh, Đăng tâm thảo
|
639.655.800
|
639.655.800
|
0
|
24 tháng
|
|
68
|
Tân di hoa, Thăng ma, Xuyên khung, Bạch chỉ, Cam thảo
|
292.992.000
|
292.992.000
|
0
|
24 tháng
|
|
69
|
Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo.
|
584.652.720
|
584.652.720
|
0
|
24 tháng
|
|
70
|
Tục đoạn, Phòng phong. Hy thiêm, Độc hoạt. Tần giao. Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung. Thiên niên kiện. Ngưu tất. Hoàng kỳ, Đỗ trọng. (Mã tiền chế).
|
2.448.832.800
|
2.448.832.800
|
0
|
24 tháng
|
|
71
|
Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh, Trạch tả
|
46.197.200
|
46.197.200
|
0
|
24 tháng
|
|
72
|
Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh, Trạch tả.
|
67.669.000
|
67.669.000
|
0
|
24 tháng
|
|
73
|
Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, Ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế.
|
1.866.105.000
|
1.866.105.000
|
0
|
24 tháng
|
|
74
|
Xích đồng nam, Ngấy hương, Thục địa, Hoài sơn, Đan bì, Bạch linh, Trạch tả, Mật ong.
|
9.500.000
|
9.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
75
|
Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc.
|
17.150.000
|
17.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
76
|
Xuyên khung, Tần giao, Bạch chỉ, Đương quy, Mạch môn, Hồng sâm, Ngô thù du, Ngũ vị tử, Băng phiến
|
762.960.000
|
762.960.000
|
0
|
24 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
Tổng mức đầu tư là gì? Quy định về tổng mức đầu tư xây dựng mới nhất
"Người mạnh nhất không bao giờ đủ mạnh để luôn là người kiểm soát, trừ phi anh ta biết sức mạnh thành quyền lợi và phục tùng thành nghĩa vụ. "
Jean Jacques Rousseau
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.