Thông báo mời thầu

Gói thầu số 02: Mua các loại máy gieo hạt, khay nhựa gieo hạt, máy cấy thực hiện dự án tại TP. Cần Thơ

Tìm thấy: 11:08 20/09/2021
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Dự án: “Ứng dụng công nghệ cấy máy trong sản xuất lúa tại một số tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long” năm 2021
Gói thầu
Gói thầu số 02: Mua các loại máy gieo hạt, khay nhựa gieo hạt, máy cấy thực hiện dự án tại TP. Cần Thơ
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Dự án: “Ứng dụng công nghệ cấy máy trong sản xuất lúa tại một số tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long” năm 2021
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
NSNN - Kinh phí Khuyến nông trung ương và vốn đối ứng của các hộ dân tham gia dự án
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 30/09/2021

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:03 20/09/2021
đến
10:00 30/09/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 30/09/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng Kiến Trúc Xanh Việt Nam Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E-HSDT số 46, đường số 2, KDC Metro, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
2 Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp thành phố Cần Thơ Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Số 04 đường Ngô Hữu Hạnh, phường Tân An, quận Ninh Kiều TP. Cần Thơ

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Mua các loại máy gieo hạt, khay nhựa gieo hạt, máy cấy thực hiện dự án tại TP. Cần Thơ
Dự án: “Ứng dụng công nghệ cấy máy trong sản xuất lúa tại một số tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long” năm 2021
120 Ngày
E-CDNT 3 NSNN - Kinh phí Khuyến nông trung ương và vốn đối ứng của các hộ dân tham gia dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 04 đường Ngô Hữu Hạnh, phường Tân An, quận Ninh Kiều TP. Cần Thơ; điện thoại: 0292.3820783.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng Kiến Trúc Xanh Việt Nam, địa chỉ: số 46, đường số 2, KDC Metro, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 04 đường Ngô Hữu Hạnh, phường Tân An, quận Ninh Kiều TP. Cần Thơ; điện thoại: 0292.3820783.


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 04 Ngô Hữu Hạnh, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 04 đường Ngô Hữu Hạnh, phường Tân An, quận Ninh Kiều TP. Cần Thơ; điện thoại: 0292.3820783.


E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản cam kết tất cả hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2019 trở về sau. - Văn bản cam kết các thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; có đủ các chứng chỉ cam kết bảo hành của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ, … để quản lý, vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ trang thiết bị. - Văn bản cam kết đối với hàng hóa, thiết bị nhập khẩu, phải cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa, thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa, thiết bị hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa, thiết bị; - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có: văn bản cam kết của nhà thầu về cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. * Lưu ý: - Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ ràng theo yêu cầu của E-HSMT thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 trong E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở về sau. - Cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa đối với thiết bị nhập khẩu. - Cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa….hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương dành cho gói thầu này Đính kèm Giấy cam kết chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 04 đường Ngô Hữu Hạnh, phường Tân An, quận Ninh Kiều TP. Cần Thơ; điện thoại: 0292.3820783.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 04 đường Ngô Hữu Hạnh, phường Tân An, quận Ninh Kiều TP. Cần Thơ; điện thoại: 0292.3820783
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 04 đường Ngô Hữu Hạnh, phường Tân An, quận Ninh Kiều TP. Cần Thơ; điện thoại: 0292.3820783
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 04 đường Ngô Hữu Hạnh, phường Tân An, quận Ninh Kiều TP. Cần Thơ; điện thoại: 0292.3820783
E-CDNT 34

0

0

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Máy gieo hạt 1 máy Model: Xuất xứ: Hãng sản xuất - Kích thước tổng thể: Dài x rộng x cao = 5300 mm × 470 mm x 1146 mm (dao động ± 1%) - Trọng lượng: 160 kg (dao động ± 5%) - Quy trình hoạt động: Rải nền – Tưới nước – Gieo hạt – Rải đất phủ. - Thể tích phễu chứa đất nền là 80 lít, thể tích đất phủ là 58 lít và thể tích chứa hạt giống là 40 lít. - Hệ thống điều khiển: 4 Motor (120W) - Số lượng hạt giống: 50-350g/khay - Lượng tưới nước: 0.5 – 2.0 lít/khay. - Hệ thống vận chuyển khay mạ: hệ thống băng tải. - Hệ thống điều tiết lượng giống: loại quay số. - Máy bơm nước: đã được gắn sẵn. - Hiệu suất làm việc: ≤ 800 khay/ giờ.
2 Khay nhựa gieo mạ 30.000 khay Model: Xuất xứ: Hãng sản xuất - Khay mạ được làm bằng chất liệu nhựa, không bị cong vênh hoặc móp méo. - Kích thước khay: 30 x 60 cm
3 Máy cấy 06 hàng 2 máy Model: Xuất xứ: Hãng sản xuất - Kích thước tổng thể: chiều dài 3090/3050mm; chiều rộng 2220/2220mm; chiều cao 2600/2600mm. (dao động ± 1%) - Trọng lượng: 805kg (dao động ± 5%) - Động cơ: dung tích xy lanh: 778cc; công suất 14.4 (19.6) kW(PS); dung tích bình nhiên liệu 34 lít; kiểu động cơ diesel 4 thì, 3 xy-lanh, làm mát bằng nước. - Bộ phận di chuyển: Hệ thống sang số truyền động thủy lực (HST); số vị trí sang số: cần sang số chính có thể thay đổi tốc độ tiến và lùi, cần sang số phụ 2 vị trí, cần thay đổi momen xoắn 2 vị trí; khoảng cách gầm 500mm. - Bộ phận cấy: số hàng cấy 6 hàng; khoảng cách giữa các hàng 30 cm; độ sâu cấy 1-5.5cm (7 vị trí); khoảng cách khóm (cm) 10/12/14/16/18/21/24; cơ cấu kiểm soát thăng bằng ngang tự động. - Tốc độ vận hành: 1.65 m/s.

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 120 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Máy gieo hạt 1 máy Theo yêu cầu của Chủ đầu tư khi ký hợp đồng 120 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật)
2 Khay nhựa gieo mạ 30.000 khay Theo yêu cầu của Chủ đầu tư khi ký hợp đồng 120 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật)
3 Máy cấy 06 hàng 2 máy Theo yêu cầu của Chủ đầu tư khi ký hợp đồng 120 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật)

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Cán bộ kỹ thuật quản lý, hướng dẫn.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp. 1 - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.(Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận) 3 3
2 02 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp. 2 - 02 nhân sự: Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí(Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận) 1 1

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Máy gieo hạt
1 máy Model: Xuất xứ: Hãng sản xuất - Kích thước tổng thể: Dài x rộng x cao = 5300 mm × 470 mm x 1146 mm (dao động ± 1%) - Trọng lượng: 160 kg (dao động ± 5%) - Quy trình hoạt động: Rải nền – Tưới nước – Gieo hạt – Rải đất phủ. - Thể tích phễu chứa đất nền là 80 lít, thể tích đất phủ là 58 lít và thể tích chứa hạt giống là 40 lít. - Hệ thống điều khiển: 4 Motor (120W) - Số lượng hạt giống: 50-350g/khay - Lượng tưới nước: 0.5 – 2.0 lít/khay. - Hệ thống vận chuyển khay mạ: hệ thống băng tải. - Hệ thống điều tiết lượng giống: loại quay số. - Máy bơm nước: đã được gắn sẵn. - Hiệu suất làm việc: ≤ 800 khay/ giờ.
2 Khay nhựa gieo mạ
30.000 khay Model: Xuất xứ: Hãng sản xuất - Khay mạ được làm bằng chất liệu nhựa, không bị cong vênh hoặc móp méo. - Kích thước khay: 30 x 60 cm
3 Máy cấy 06 hàng
2 máy Model: Xuất xứ: Hãng sản xuất - Kích thước tổng thể: chiều dài 3090/3050mm; chiều rộng 2220/2220mm; chiều cao 2600/2600mm. (dao động ± 1%) - Trọng lượng: 805kg (dao động ± 5%) - Động cơ: dung tích xy lanh: 778cc; công suất 14.4 (19.6) kW(PS); dung tích bình nhiên liệu 34 lít; kiểu động cơ diesel 4 thì, 3 xy-lanh, làm mát bằng nước. - Bộ phận di chuyển: Hệ thống sang số truyền động thủy lực (HST); số vị trí sang số: cần sang số chính có thể thay đổi tốc độ tiến và lùi, cần sang số phụ 2 vị trí, cần thay đổi momen xoắn 2 vị trí; khoảng cách gầm 500mm. - Bộ phận cấy: số hàng cấy 6 hàng; khoảng cách giữa các hàng 30 cm; độ sâu cấy 1-5.5cm (7 vị trí); khoảng cách khóm (cm) 10/12/14/16/18/21/24; cơ cấu kiểm soát thăng bằng ngang tự động. - Tốc độ vận hành: 1.65 m/s.

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 02: Mua các loại máy gieo hạt, khay nhựa gieo hạt, máy cấy thực hiện dự án tại TP. Cần Thơ". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 02: Mua các loại máy gieo hạt, khay nhựa gieo hạt, máy cấy thực hiện dự án tại TP. Cần Thơ" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 71

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây