Thông báo mời thầu

Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 19:31 10/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng công trình đường ven biển xã Hoằng Phụ, huyện Hoằng Hóa, Hạng mục: Đường, bó vỉa, trồng cây, san ủi, vệ sinh môi trường khu vực bãi tắm Xuân Phụ
Gói thầu
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Tên chủ đầu tư là: UBND xã Hoằng Phụ Tên Bên mời thầu là: UBND xã Hoằng Phụ Địa chỉ: xã Hoằng Phụ, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng công trình đường ven biển xã Hoằng Phụ, huyện Hoằng Hóa, Hạng mục: Đường, bó vỉa, trồng cây, san ủi, vệ sinh môi trường khu vực bãi tắm Xuân Phụ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Theo Công văn số 1079/UBND-TCKH ngày 20/5/2022 của Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
10:00 21/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
19:20 10/07/2022
đến
10:00 21/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 21/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 21/07/2022 (18/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Phụ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Xây dựng công trình đường ven biển xã Hoằng Phụ, huyện Hoằng Hóa, Hạng mục: Đường, bó vỉa, trồng cây, san ủi, vệ sinh môi trường khu vực bãi tắm Xuân Phụ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 06 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Theo Công văn số 1079/UBND-TCKH ngày 20/5/2022 của Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Phụ , địa chỉ: UBND xã Hoằng Phụ, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: UBND xã Hoằng Phụ Tên Bên mời thầu là: UBND xã Hoằng Phụ Địa chỉ: xã Hoằng Phụ, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Thương mại và Đầu Tư Xây dựng Ngọc Phúc + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và Thương mại kim Ngân Phát + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Hoằng Phụ; Địa chỉ: xã Hoằng Phụ, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Hoằng Phụ (địa chỉ: Xã Hoằng Phụ, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Phụ , địa chỉ: UBND xã Hoằng Phụ, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: UBND xã Hoằng Phụ Tên Bên mời thầu là: UBND xã Hoằng Phụ Địa chỉ: xã Hoằng Phụ, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết tháng 4 năm 2022 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 80 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: UBND xã Hoằng Phụ Tên Bên mời thầu là: UBND xã Hoằng Phụ Địa chỉ: xã Hoằng Phụ, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
06 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1chỉ huy trưởng công trường1kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV52
2cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công1Kỹ sư giao thông. Đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV31
3cán bộ phụ trách KCS1kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia Thi công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV31
4cán bộ phụ trách an toàn lao động1Có trình độ kỹ sư trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã phụ trách an toàn lao động công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AGiao Thông
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT1,8291100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT34,753100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào để đắp)Theo hồ sơ BCKTKT5,4613100m3
4Đắp lớp khuôn K98Theo hồ sơ BCKTKT9,5758100m3
5Mua đất để đắp (Đất Phú Nham Hà Ninh, Hà Trung 35,5Km)Theo hồ sơ BCKTKT13,4406100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (01km đường vào mỏ loại 5)Theo hồ sơ BCKTKT134,40610m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường QL1A loại 1)Theo hồ sơ BCKTKT134,40610m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (19,5Km đường loại 1 và 6 Km đường loại 3)Theo hồ sơ BCKTKT134,40610m³/1km
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ BCKTKT19,1516100m2
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ BCKTKT19,1516100m2
11Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT16,8416100m2
12Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT16,8416100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ BCKTKT16,8416100m2
14Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ BCKTKT1,9991100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT1,9991100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT1,9991100tấn
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT24,0912100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo hồ sơ BCKTKT24,0912100m2
19Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ BCKTKT1,6936100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT1,6936100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT1,6936100tấn
22Bê tông móng vỉa M200Theo hồ sơ BCKTKT19,996m3
23Ván khuôn móng bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT1,54100m2
24Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ BCKTKT200,2m2
25Bó vỉa đáTheo hồ sơ BCKTKT28,875m3
26Lắp đặt bó vỉa, trọng lượng Theo hồ sơ BCKTKT8061 cấu kiện
27Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ BCKTKT11,55m3
28Ván khuôn thép đan rãnhTheo hồ sơ BCKTKT1,001100m2
29Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT231m2
BCây xanh
1Cây tùng cao 1,2-1,5mTheo hồ sơ BCKTKT12Cây
2Cây dừa thân cao 2-2,5m, Dgốc=0,3-0,4m. Chiều cao đỉnh tầu 5-6mTheo hồ sơ BCKTKT34Cây
3Cây dừa thân cao 1,0-1,5m, Dgốc=0,2-0,25m. Chiều cao đỉnh tầu 2,5-3mTheo hồ sơ BCKTKT110Cây
4Cây phi lao cao 2,0-2,5mTheo hồ sơ BCKTKT114Cây
5Đất màu trồng câyTheo hồ sơ BCKTKT52,65m3
6Cọc chống cây (3 cọc dài mỗi cọc 3m /cây + 1 gông)Theo hồ sơ BCKTKT144Cây

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào≥ 1,25 m31
2Ô tô vận chuyển≥ 10T (Đăng kiểm còn hiệu lực)3
3Máy ủi≤ 110 CV1
4Máy đầm dùi≥1,5kW1
5Máy trộn bê tông≥ 250l1
6Máy lu bánh hơi tự hành≥ 16 tấn1
7Máy lu rung tự hành(16-25) tấn1
8Máy lu rung bánh thép tự hành≥ 10 tấn1
9Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa130 CV - 140 CV1
10Máy nén khí, động cơ diezel600 m3/h1
11Máy phun nhựa đường≥190 CV1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
≥ 1,25 m3
1
1
Máy đào
≥ 1,25 m3
1
2
Ô tô vận chuyển
≥ 10T (Đăng kiểm còn hiệu lực)
3
2
Ô tô vận chuyển
≥ 10T (Đăng kiểm còn hiệu lực)
3
3
Máy ủi
≤ 110 CV
1
3
Máy ủi
≤ 110 CV
1
4
Máy đầm dùi
≥1,5kW
1
4
Máy đầm dùi
≥1,5kW
1
5
Máy trộn bê tông
≥ 250l
1
5
Máy trộn bê tông
≥ 250l
1
6
Máy lu bánh hơi tự hành
≥ 16 tấn
1
6
Máy lu bánh hơi tự hành
≥ 16 tấn
1
7
Máy lu rung tự hành
(16-25) tấn
1
7
Máy lu rung tự hành
(16-25) tấn
1
8
Máy lu rung bánh thép tự hành
≥ 10 tấn
1
8
Máy lu rung bánh thép tự hành
≥ 10 tấn
1
9
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
130 CV - 140 CV
1
9
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
130 CV - 140 CV
1
10
Máy nén khí, động cơ diezel
600 m3/h
1
10
Máy nén khí, động cơ diezel
600 m3/h
1
11
Máy phun nhựa đường
≥190 CV
1
11
Máy phun nhựa đường
≥190 CV
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
1,8291 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II
34,753 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào để đắp)
5,4613 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
4 Đắp lớp khuôn K98
9,5758 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
5 Mua đất để đắp (Đất Phú Nham Hà Ninh, Hà Trung 35,5Km)
13,4406 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (01km đường vào mỏ loại 5)
134,406 10m³/1km Theo hồ sơ BCKTKT
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường QL1A loại 1)
134,406 10m³/1km Theo hồ sơ BCKTKT
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (19,5Km đường loại 1 và 6 Km đường loại 3)
134,406 10m³/1km Theo hồ sơ BCKTKT
9 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm
19,1516 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm
19,1516 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
11 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2
16,8416 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
12 Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2
16,8416 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm
16,8416 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
14 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h
1,9991 100tấn Theo hồ sơ BCKTKT
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T
1,9991 100tấn Theo hồ sơ BCKTKT
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T
1,9991 100tấn Theo hồ sơ BCKTKT
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2
24,0912 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm
24,0912 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
19 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h
1,6936 100tấn Theo hồ sơ BCKTKT
20 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T
1,6936 100tấn Theo hồ sơ BCKTKT
21 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T
1,6936 100tấn Theo hồ sơ BCKTKT
22 Bê tông móng vỉa M200
19,996 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
23 Ván khuôn móng bó vỉa
1,54 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
24 Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40
200,2 m2 Theo hồ sơ BCKTKT
25 Bó vỉa đá
28,875 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
26 Lắp đặt bó vỉa, trọng lượng
806 1 cấu kiện Theo hồ sơ BCKTKT
27 Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200, PC40
11,55 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
28 Ván khuôn thép đan rãnh
1,001 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
29 Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
231 m2 Theo hồ sơ BCKTKT
30 Cây tùng cao 1,2-1,5m
12 Cây Theo hồ sơ BCKTKT
31 Cây dừa thân cao 2-2,5m, Dgốc=0,3-0,4m. Chiều cao đỉnh tầu 5-6m
34 Cây Theo hồ sơ BCKTKT
32 Cây dừa thân cao 1,0-1,5m, Dgốc=0,2-0,25m. Chiều cao đỉnh tầu 2,5-3m
110 Cây Theo hồ sơ BCKTKT
33 Cây phi lao cao 2,0-2,5m
114 Cây Theo hồ sơ BCKTKT
34 Đất màu trồng cây
52,65 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
35 Cọc chống cây (3 cọc dài mỗi cọc 3m /cây + 1 gông)
144 Cây Theo hồ sơ BCKTKT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 02: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 02: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 173

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây