Thông báo mời thầu

Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 15:04 30/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo đường, rãnh thoát nước thôn Tân Hợp, xã Văn Võ, huyện Chương Mỹ
Gói thầu
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Cải tạo đường, rãnh thoát nước thôn Tân Hợp, xã Văn Võ, huyện Chương Mỹ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
14:00 12/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:56 30/08/2022
đến
14:00 12/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 12/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 12/09/2022 (11/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Văn Võ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo đường, rãnh thoát nước thôn Tân Hợp, xã Văn Võ, huyện Chương Mỹ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Văn Võ , địa chỉ: xã Văn Võ, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Văn Võ Địa chỉ: Xã Văn Võ, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0395.555.845 + Chủ đầu tư: UBND xã Văn Võ Địa chỉ: Xã Văn Võ, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0395.555.845
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Đơn vị lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển đô thị Đông Dương. + Thẩm tra Thiết kế, Dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Minh Châu. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Chương Mỹ Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.866.032 + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL Địa chỉ: B22-TT15 KĐT Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội + Tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á; Địa chỉ: Số nhà 45, xóm Thị, Phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á; Địa chỉ: Số nhà 45, xóm Thị, Phường Mỗ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL Địa chỉ: B22-TT15 KĐT Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Văn Võ , địa chỉ: xã Văn Võ, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Văn Võ Địa chỉ: Xã Văn Võ, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0395.555.845 + Chủ đầu tư: UBND xã Văn Võ Địa chỉ: Xã Văn Võ, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0395.555.845

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Văn Võ Địa chỉ: Xã Văn Võ, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0395.555.845 + Chủ đầu tư: UBND xã Văn Võ Địa chỉ: Xã Văn Võ, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0395.555.845
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Văn Võ - Địa chỉ: Xã Văn Võ, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Văn Võ Địa chỉ: Xã Văn Võ, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0395.555.845
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch - Đầu tư thành phố Hà Nội; Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.668.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 333.690.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng đường giao thông có yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 800.000.000 VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT; biên bản nghiệm thu giai đoạn khối lượng hoàn thành mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo hóa đơn VAT. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1+ Là kỹ sư đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông+ Có chứng minh thư nhân dân/ căn cước công dân còn hiệu lực+ Đã là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng đường giao thông có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.53
2Cán bộ kỹ thuật thi công đường1+ Là kỹ sư đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng minh thư nhân dân/ căn cước công dân còn hiệu lực+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật - thi công của tối thiểu 01 công trình xây dựng đường giao thông có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT32
3Cán bộ an toàn lao động1+ Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng minh thư nhân dân/ căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt41,999m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSBCKTKT được duyệt0,37100m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSBCKTKT được duyệt7,45m3
4Rải nilon lớp cách lyTheo HSBCKTKT được duyệt2,532100m2
5Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSBCKTKT được duyệt45,57m3
BRÃNH THOÁT NƯỚC B400
1Cắt khe 1x4 của đường bê tông cũTheo HSBCKTKT được duyệt9,19810m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt7,27m3
3Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSBCKTKT được duyệt6,35m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt238,508m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSBCKTKT được duyệt17,02m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt0,543100m2
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt25,53m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt54,69m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt248,58m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt0,864tấn
11Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HSBCKTKT được duyệt1,593100m2
12Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt10,86m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSBCKTKT được duyệt2,541tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSBCKTKT được duyệt0,695100m2
15Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt13,03m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSBCKTKT được duyệt1811 cấu kiện
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt0,748100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt14,115m3
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSBCKTKT được duyệt1,42m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt0,055100m2
21Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt2,13m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt5,9m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt21,34m2
24Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt0,049tấn
25Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HSBCKTKT được duyệt0,129100m2
26Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt0,88m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSBCKTKT được duyệt0,133tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSBCKTKT được duyệt0,064100m2
29Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt0,79m3
30Mua bộ giá đỡ và lưới chắn rác bằng Composite màu ghi đenTheo HSBCKTKT được duyệt6Bộ
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSBCKTKT được duyệt61 cấu kiện
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt0,051100m3
CCỐNG HỘP BXH=0.8X0.8M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt258,221m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSBCKTKT được duyệt42,407100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSBCKTKT được duyệt10,6m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt0,289100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt15,9m3
6Mua sắm cống hộp HL93 BxHxL=0.8x0.8x1.5mTheo HSBCKTKT được duyệt99m
7Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mmTheo HSBCKTKT được duyệt66đoạn cống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo HSBCKTKT được duyệt56mối nối
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt1,378100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt41,333m3
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSBCKTKT được duyệt5,544100m
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSBCKTKT được duyệt1,39m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt0,098100m2
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt2,08m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt4,93m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt17,12m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt0,044tấn
18Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HSBCKTKT được duyệt0,119100m2
19Đổ bê tông giằng ga, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt0,81m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSBCKTKT được duyệt0,133tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSBCKTKT được duyệt0,064100m2
22Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt0,79m3
23Mua bộ giá đỡ và lưới chắn rác bằng Composite (Nắp 750x1050mm)Theo HSBCKTKT được duyệt6Bộ
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSBCKTKT được duyệt61 cấu kiện
25Đổ bê tông khóa tấm nắp ga, đá 2x4, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt0,64m3
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt0,043100m3
DCỐNG HỘP BXHXL=2X(0.8X0.8x1.5)M
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt26,333m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSBCKTKT được duyệt3,432100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSBCKTKT được duyệt1,28m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt0,07100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt3,52m3
6Mua sắm cống hộp BxHxL=0.8x0.8x1.5mTheo HSBCKTKT được duyệt9m
7Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mmTheo HSBCKTKT được duyệt6đoạn cống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo HSBCKTKT được duyệt4mối nối
9Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt0,126100m2
10Đổ bê tông tường chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt4,98m3
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSBCKTKT được duyệt5,748100m
12Mua phên nứa làm bờ vâyTheo HSBCKTKT được duyệt76,64m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSBCKTKT được duyệt40m3
14Bơm nước hố móngTheo HSBCKTKT được duyệt15ca
EVẬN CHUYỂN ĐẤT THẢI
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt1,75100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt1,574100m3
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSBCKTKT được duyệt10cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc Theo HSBCKTKT được duyệt10gốc cây

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoHoạt động tốt1
2Máy lu rungHoạt động tốt1
3Máy san hoặc máy ủiHoạt động tốt1
4Máy trộn bê tôngHoạt động tốt1
5Máy trộn vữaHoạt động tốt1
6Ô tô tự đổHoạt động tốt1
7Đầm cócHoạt động tốt1
8Máy hànHoạt động tốt1
9Máy đầm bànHoạt động tốt1
10Máy đầm dùiHoạt động tốt1
11Máy thuỷ bìnhHoạt động tốt1
12Phòng thí nghiệm: Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm được công nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm được công nhận kèm theo đăng ký kinh doanh được chứng thực của bên cho thuê (nếu là tổ chức).Hoạt động tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Hoạt động tốt
1
2
Máy lu rung
Hoạt động tốt
1
3
Máy san hoặc máy ủi
Hoạt động tốt
1
4
Máy trộn bê tông
Hoạt động tốt
1
5
Máy trộn vữa
Hoạt động tốt
1
6
Ô tô tự đổ
Hoạt động tốt
1
7
Đầm cóc
Hoạt động tốt
1
8
Máy hàn
Hoạt động tốt
1
9
Máy đầm bàn
Hoạt động tốt
1
10
Máy đầm dùi
Hoạt động tốt
1
11
Máy thuỷ bình
Hoạt động tốt
1
12
Phòng thí nghiệm: Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm được công nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm được công nhận kèm theo đăng ký kinh doanh được chứng thực của bên cho thuê (nếu là tổ chức).
Hoạt động tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào khuôn đường, đất cấp III
41,999 m3 Theo HSBCKTKT được duyệt
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
0,37 100m3 Theo HSBCKTKT được duyệt
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình
7,45 m3 Theo HSBCKTKT được duyệt
4 Rải nilon lớp cách ly
2,532 100m2 Theo HSBCKTKT được duyệt
5 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
45,57 m3 Theo HSBCKTKT được duyệt
6 Cắt khe 1x4 của đường bê tông cũ
9,198 10m Theo HSBCKTKT được duyệt
7 Phá dỡ kết cấu bê tông
7,27 m3 Theo HSBCKTKT được duyệt
8 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
6,35 m3 Theo HSBCKTKT được duyệt
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III
238,508 m3 Theo HSBCKTKT được duyệt
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
17,02 m3 Theo HSBCKTKT được duyệt
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,543 100m2 Theo HSBCKTKT được duyệt
12 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng
25,53 m3 Theo HSBCKTKT được duyệt
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75
54,69 m3 Theo HSBCKTKT được duyệt
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
248,58 m2 Theo HSBCKTKT được duyệt
15 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính
0,864 tấn Theo HSBCKTKT được duyệt
16 Ván khuôn mái bờ kênh mương
1,593 100m2 Theo HSBCKTKT được duyệt
17 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250
10,86 m3 Theo HSBCKTKT được duyệt
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
2,541 tấn Theo HSBCKTKT được duyệt
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,695 100m2 Theo HSBCKTKT được duyệt
20 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250
13,03 m3 Theo HSBCKTKT được duyệt
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg
181 1 cấu kiện Theo HSBCKTKT được duyệt
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,748 100m3 Theo HSBCKTKT được duyệt
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III
14,115 m3 Theo HSBCKTKT được duyệt
24 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
1,42 m3 Theo HSBCKTKT được duyệt
25 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,055 100m2 Theo HSBCKTKT được duyệt
26 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng
2,13 m3 Theo HSBCKTKT được duyệt
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75
5,9 m3 Theo HSBCKTKT được duyệt
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
21,34 m2 Theo HSBCKTKT được duyệt
29 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính
0,049 tấn Theo HSBCKTKT được duyệt
30 Ván khuôn mái bờ kênh mương
0,129 100m2 Theo HSBCKTKT được duyệt
31 Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250
0,88 m3 Theo HSBCKTKT được duyệt
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,133 tấn Theo HSBCKTKT được duyệt
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,064 100m2 Theo HSBCKTKT được duyệt
34 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250
0,79 m3 Theo HSBCKTKT được duyệt
35 Mua bộ giá đỡ và lưới chắn rác bằng Composite màu ghi đen
6 Bộ Theo HSBCKTKT được duyệt
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg
6 1 cấu kiện Theo HSBCKTKT được duyệt
37 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,051 100m3 Theo HSBCKTKT được duyệt
38 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II
258,221 m3 Theo HSBCKTKT được duyệt
39 Đóng cọc tre, chiều dài cọc
42,407 100m Theo HSBCKTKT được duyệt
40 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
10,6 m3 Theo HSBCKTKT được duyệt
41 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,289 100m2 Theo HSBCKTKT được duyệt
42 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng
15,9 m3 Theo HSBCKTKT được duyệt
43 Mua sắm cống hộp HL93 BxHxL=0.8x0.8x1.5m
99 m Theo HSBCKTKT được duyệt
44 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mm
66 đoạn cống Theo HSBCKTKT được duyệt
45 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm
56 mối nối Theo HSBCKTKT được duyệt
46 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95
1,378 100m3 Theo HSBCKTKT được duyệt
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II
41,333 m3 Theo HSBCKTKT được duyệt
48 Đóng cọc tre, chiều dài cọc
5,544 100m Theo HSBCKTKT được duyệt
49 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
1,39 m3 Theo HSBCKTKT được duyệt
50 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,098 100m2 Theo HSBCKTKT được duyệt

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Văn Võ như sau:

  • Có quan hệ với 7 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,00 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 14,29%, Xây lắp 85,71%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 16.385.185.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 16.304.389.766 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,49%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 02: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 02: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 58

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây