Thông báo mời thầu

Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 16:03 08/09/2021
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Kiên cố hóa kênh tiêu thôn Nội Ngoại(Đoạn từ ngã tư Biên Hòa đến kênh A46-2), xã Tiên Hải, thành phố Phủ Lý
Gói thầu
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Kiên cố hóa kênh tiêu thôn Nội Ngoại(Đoạn từ ngã tư Biên Hòa đến kênh A46-2), xã Tiên Hải, thành phố Phủ Lý
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ;,Ngân sách thành phố và ngân sách xã.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
07:30 14/09/2021
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:36 03/09/2021
đến
07:30 14/09/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
07:30 14/09/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
104.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 14/09/2021 (13/03/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Kiên cố hóa kênh tiêu thôn Nội Ngoại(Đoạn từ ngã tư Biên Hòa đến kênh A46-2), xã Tiên Hải, thành phố Phủ Lý
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 06 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ;,Ngân sách thành phố và ngân sách xã.
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà , địa chỉ: Số nhà 52A, Ngõ 96, đường lê Công Thanh, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Hải; Địa chỉ: Trụ sở UBND, HĐND xã Tiên Hải, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ủy Ban nhân dân xã Tiên Hải, Địa chỉ: Xã Tiên Hải, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn mời thầu, lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần An Thành Phát Nam Hà Số 52A, ngõ 96, đường Lê Công Thanh, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam; + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần An Thành Phát Nam Hà Số 52A, ngõ 96, đường Lê Công Thanh, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phủ Lý - UBND thành phố Phủ Lý, thành phố Phủ Lý,, tỉnh Hà Nam + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính – Kế Hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phòng Tài Chính – Kế Hoạch thành phố Phủ Lý - UBND thành phố Phủ Lý, thành phố Phủ Lý,, tỉnh Hà Nam Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ủy ban nhân dân xã Tiên Hải.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà , địa chỉ: Số nhà 52A, Ngõ 96, đường lê Công Thanh, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Hải; Địa chỉ: Trụ sở UBND, HĐND xã Tiên Hải, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 104.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Hải; Địa chỉ: Trụ sở UBND, HĐND xã Tiên Hải, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tiên Hải, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Trụ sở UBND xã Tiên Hải, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Số điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần An Thành Phát Nam Hà Số 52A, ngõ 96, đường Lê Công Thanh, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, Địa chỉ: Thành Phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
06 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 11.976.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.395.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu chứng minh bằng Bản chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng tương tự. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác tương đương. - Tính chất hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên có các hạng mục công trình: Kè đá hộc; đường bờ kênh bằng bê tông nhựa hoặc 01 tổ hợp 02 hợp đồng: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên có hạng mục kè và Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.589.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi. Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn. Tài liệu chứng minh: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công: Phải có bản chụp chứng thực còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu.52
2Cán bộ kỹ thuật thi công phần nền và mặt đường bờ kênh1Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc thủy lợi.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp (đại học,...) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc thủy lợi. (bản chụp có chứng thực)32
3Cán bộ thi công phần công trình trên kênh1Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi ...).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp (Đại học,...) đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)32
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật...)- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN ĐƯỜNG - ĐẤT ĐÀO ĐẮP
1Đào nền đường - Cấp đất I
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
54,435100m3
2Đào nền đường - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,18100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (K90) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 284,89m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,657100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 23,019100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 13,64100m3
7Mua đất lẫn đá để đắp Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4.172,984m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 22,468100m3
9Mua đất lẫn đá để đắp Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2.920,84m3
BPHẦN ĐƯỜNG - KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
7,576100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,354100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 40,787100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 40,787100m2
5Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h (lượng nhựa 4,4% theo hỗn hợp) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,779100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 14km, ô tô tự đổ 7T Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,779100tấn
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 3km - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 46,18100m3
CPHẦN KÈ ĐÁ XÂY
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
840,365100m
2Đá dăm 4x6cm lót Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 188,68m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 952,84m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 807,04m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 242,55m3
6Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 53,87m3
7Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,114100m2
8Lắp dựng cốt thép đỉnh tường, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,458tấn
9Lắp dựng cốt thép đỉnh tường, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,813tấn
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 132,2m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 198m
12Lắp đặt đầu bịt ống D42 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 264cái
13Khoan lỗ đầu bịt ống nhựa Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3.432lỗ
14Đá dăm 1x2cm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,94m3
DCỌC TIÊU
1Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 (đã bao gồm cả cọc, sơn cọc , lắp dựng cọc)
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
135cái
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,38m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,671m3
ECÁC HẠNG MỤC KHÁC
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
0,463100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,463100m3
FCÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - CỐNG ĐẦU KÊNH K0
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
22,819100m
2Đá dăm 4x6cm lót Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,65m3
3Bê tông đáy cống, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,59m3
4Bê tông tường cống - Chiều dày ≤45cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,15m3
5Bê tông trần cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,64m3
6Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,16m3
7Bê tông dầm dàn van, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,16m3
8Bê tông sàn , bệ đứng dàn van bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,21m3
9Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,224100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,955100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤100m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,377100m2
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,032100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,018100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,028100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,044tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,013tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,433tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,769tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,004tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,058tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,005tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,034tấn
23Lắp dựng bệ đứng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,011tấn
24Gia công cánh van Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,474tấn
25Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,474tấn
26Vít nâng V2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1bộ
27Bulông D14 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1cái
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,351m2
29Đào cống thoát nước - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,616100m3
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào để đắp) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,377100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤3000m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,201100m3
32Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,09100m3
33Mua vật liệu đá lẫn đất Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,635m3
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,037100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,04100m3
GCÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - KÈ GIA CỐ CỐNG ĐẦU KÊNH
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
12,6100m
2Lớp đá dăm 4x6cm lót Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,016m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,348m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 13,923m3
5Ống PVC D42 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,8m
6Lắp đặt đầu bịt ống D42 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6cái
7Khoan lỗ đầu bịt ống nhựa Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 78lỗ
8Đá 1x2cm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,14m3
9Bê tông gờ chắn bánh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,24m3
10Ván khuôn gờ chắn bánh Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,04100m2
11Lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,08m2
12Lắp đặt gờ chắn bánh Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6m
HCÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - CỐNG TRÊN KÊNH TẠI 4 VỊ TRÍ
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
8,679100m
2Đá dăm 4x6cm lót Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,4m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm (HL93) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 201đ.ống
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 16m.nối
5Lắp đặt đế cống D1000mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 20cái
6Đào móng cống - Cấp đất II. Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,914100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,754100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤3000m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,085100m3
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 17,6100m
10Đá dăm 4x6cm lót Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,632m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 34,496m3
12Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 24,56m3
13Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,84m3
14Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,112100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,016tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,062tấn
ICÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - CỐNG BỜ TẢ D100 TẠI C8+7
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
7,837100m
2Đá dăm 4x6cm lót Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,25m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,47m3
4Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,85m3
5Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,017100m2
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,076100m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm, HL93 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 101đ.ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 9m.nối
9Lắp đặt đế cống D1000mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 15cái
10Đào cống thoát nước - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,32100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,196100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤3000m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,105100m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,375100m3
14Đào xúc đất- Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,375100m3
JCÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - CỐNG D60 BỜ TẢ ÁP DỤNG TẠI 3 VỊ TRÍ
1Đào cống thoát nước - Cấp đất II
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
0,614100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,225100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,419100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,225100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤3000m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,153100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 16,064100m
7Đá dăm 4x6cm lót Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,58m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,25m3
9Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,46m3
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,06m3
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,39m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,18m3
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm (HL93) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 271đ.ống
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 27m.nối
15Lắp đặt đế cống D600mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 42cái
16Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,043100m2
17Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,189100m2
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1100m2
19Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,01 100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,009tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,079tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,003tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,036tấn
24Lắp dựng cánh van Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,195tấn
25Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,195tấn
26Vít nâng V1 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3cái
27Bulông D14 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3cái
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,681m2
KCÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - CỐNG D60 BỜ HỮU TẠI C26+4.5
1Đào móng - Cấp đất I.
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
0,032100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,05100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,021100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,05100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,439100m
6Đá dăm 4x6cm lót Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,61m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,29m3
8Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,44m3
9Bê tông móng SX, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,03m3
10Bê tông cột SX, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,13m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,06m3
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm , HL93 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 31đ.ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2m.nối
14Lắp đặt đế cống D600mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3cái
15Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,036100m2
16Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,094100m2
17Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,003100m2
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,033100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,003tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,026tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,001tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,012tấn
23Gia công cánh van Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,065tấn
24Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,065tấn
25Vít nâng V1 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1bộ
26Bu long Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1cái
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,531m2
LCÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - NỐI DÀI CỐNG CUỐI KÊNH
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
5,8100m
2Đá dăm 4x6cm lót Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,93m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,72m3
4Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,49m3
5Bê tông trần cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,63m3
6Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,14m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,06m3
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,21m3
9Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,055100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,285100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤100m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,09100m2
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,07100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,02100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,33tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,003tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,544tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,219tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,003tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,037tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,001tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,032tấn
22Gia công cánh van Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,134tấn
23Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,134tấn
24Vít nâng V1 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1bộ
25Bu long Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1cái
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,761m2
27Đào móng cống - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,209100m3
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,119100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤3000m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,078100m3
MAN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
62,5m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 29,2m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đầm dùi 1,5kWSẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
2Máy đào 0,5- 1,2 m3Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
3Máy trộn bê tông 250 lítSẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
4Máy ủi 110CVSẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
5Máy trộn vữa 150 lítSẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
6Ô tô tự đổ 5-7TSẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
7Máy hàn điện 23kWSẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
8Thiết bị sơn kẻ vạch kẻ đườngSẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
9Máy cắt uốn cốt thép 5kWSẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
10Máy rải hỗn hợp bê tông nhựaSẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
11Máy lu bánh thép ≥10TSẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
12Máy lu rung tự hành 16-25TSẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
13Máy đầm đất cầm taySẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
14Cần cẩu bánh hơi 6-25 tấnSẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
15Máy Nén khí diezel 240- 600m3/hSẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
16Máy phun nhựa đườngSẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
17Thiết bị nấu nhựaSẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
18Ô tô tưới nướcSẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
19Máy khoan, cắt bê tôngSẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
20Máy bơm nướcSẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
21Máy thủy bìnhSẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
22Máy toàn đạcSẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
23Phòng thí nghiệm hợp chuẩnSẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm dùi 1,5kW
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
1
Máy đầm dùi 1,5kW
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
1
Máy đầm dùi 1,5kW
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
1
Máy đầm dùi 1,5kW
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
1
Máy đầm dùi 1,5kW
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
2
Máy đào 0,5- 1,2 m3
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
2
Máy đào 0,5- 1,2 m3
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
2
Máy đào 0,5- 1,2 m3
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
2
Máy đào 0,5- 1,2 m3
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
2
Máy đào 0,5- 1,2 m3
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
3
Máy trộn bê tông 250 lít
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
3
Máy trộn bê tông 250 lít
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
3
Máy trộn bê tông 250 lít
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
3
Máy trộn bê tông 250 lít
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
3
Máy trộn bê tông 250 lít
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
4
Máy ủi 110CV
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
4
Máy ủi 110CV
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
4
Máy ủi 110CV
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
4
Máy ủi 110CV
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
4
Máy ủi 110CV
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
5
Máy trộn vữa 150 lít
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
5
Máy trộn vữa 150 lít
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
5
Máy trộn vữa 150 lít
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
5
Máy trộn vữa 150 lít
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
5
Máy trộn vữa 150 lít
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
6
Ô tô tự đổ 5-7T
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
6
Ô tô tự đổ 5-7T
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
6
Ô tô tự đổ 5-7T
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
6
Ô tô tự đổ 5-7T
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
6
Ô tô tự đổ 5-7T
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
7
Máy hàn điện 23kW
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
7
Máy hàn điện 23kW
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
7
Máy hàn điện 23kW
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
7
Máy hàn điện 23kW
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
7
Máy hàn điện 23kW
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
8
Thiết bị sơn kẻ vạch kẻ đường
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
8
Thiết bị sơn kẻ vạch kẻ đường
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
8
Thiết bị sơn kẻ vạch kẻ đường
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
8
Thiết bị sơn kẻ vạch kẻ đường
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
8
Thiết bị sơn kẻ vạch kẻ đường
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
9
Máy cắt uốn cốt thép 5kW
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
9
Máy cắt uốn cốt thép 5kW
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
9
Máy cắt uốn cốt thép 5kW
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
9
Máy cắt uốn cốt thép 5kW
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
9
Máy cắt uốn cốt thép 5kW
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
10
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
10
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
10
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
10
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
10
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
11
Máy lu bánh thép ≥10T
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
11
Máy lu bánh thép ≥10T
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
11
Máy lu bánh thép ≥10T
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
11
Máy lu bánh thép ≥10T
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
11
Máy lu bánh thép ≥10T
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
12
Máy lu rung tự hành 16-25T
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
12
Máy lu rung tự hành 16-25T
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
12
Máy lu rung tự hành 16-25T
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
12
Máy lu rung tự hành 16-25T
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
12
Máy lu rung tự hành 16-25T
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
13
Máy đầm đất cầm tay
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
13
Máy đầm đất cầm tay
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
13
Máy đầm đất cầm tay
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
13
Máy đầm đất cầm tay
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
13
Máy đầm đất cầm tay
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
14
Cần cẩu bánh hơi 6-25 tấn
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
14
Cần cẩu bánh hơi 6-25 tấn
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
14
Cần cẩu bánh hơi 6-25 tấn
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
14
Cần cẩu bánh hơi 6-25 tấn
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
14
Cần cẩu bánh hơi 6-25 tấn
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
15
Máy Nén khí diezel 240- 600m3/h
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
15
Máy Nén khí diezel 240- 600m3/h
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
15
Máy Nén khí diezel 240- 600m3/h
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
15
Máy Nén khí diezel 240- 600m3/h
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
15
Máy Nén khí diezel 240- 600m3/h
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
16
Máy phun nhựa đường
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
16
Máy phun nhựa đường
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
16
Máy phun nhựa đường
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
16
Máy phun nhựa đường
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
16
Máy phun nhựa đường
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
17
Thiết bị nấu nhựa
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
17
Thiết bị nấu nhựa
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
17
Thiết bị nấu nhựa
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
17
Thiết bị nấu nhựa
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
17
Thiết bị nấu nhựa
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
18
Ô tô tưới nước
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
18
Ô tô tưới nước
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
18
Ô tô tưới nước
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
18
Ô tô tưới nước
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
18
Ô tô tưới nước
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
19
Máy khoan, cắt bê tông
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
19
Máy khoan, cắt bê tông
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
19
Máy khoan, cắt bê tông
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
19
Máy khoan, cắt bê tông
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
19
Máy khoan, cắt bê tông
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
20
Máy bơm nước
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
20
Máy bơm nước
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
20
Máy bơm nước
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
20
Máy bơm nước
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
20
Máy bơm nước
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
21
Máy thủy bình
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
21
Máy thủy bình
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
21
Máy thủy bình
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
21
Máy thủy bình
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
21
Máy thủy bình
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
22
Máy toàn đạc
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
22
Máy toàn đạc
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
22
Máy toàn đạc
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
22
Máy toàn đạc
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
22
Máy toàn đạc
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
23
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
23
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
23
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
23
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1
23
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường - Cấp đất I
54,435 100m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
2 Đào nền đường - Cấp đất II
5,18 100m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (K90)
284,89 m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp)
4,657 100m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
23,019 100m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95
13,64 100m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
7 Mua đất lẫn đá để đắp
4.172,984 m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
22,468 100m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
9 Mua đất lẫn đá để đắp
2.920,84 m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
7,576 100m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
6,354 100m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
40,787 100m2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
40,787 100m2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
14 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h (lượng nhựa 4,4% theo hỗn hợp)
6,779 100tấn Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
15 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 14km, ô tô tự đổ 7T
6,779 100tấn Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 3km - Cấp đất I
46,18 100m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
17 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
840,365 100m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
18 Đá dăm 4x6cm lót
188,68 m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
19 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30
952,84 m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
20 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30
807,04 m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
21 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30
242,55 m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
22 Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30
53,87 m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
23 Ván khuôn mũ mố
3,114 100m2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
24 Lắp dựng cốt thép đỉnh tường, ĐK ≤10mm
0,458 tấn Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
25 Lắp dựng cốt thép đỉnh tường, ĐK ≤18mm
1,813 tấn Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
26 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa
132,2 m2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
27 Lắp đặt ống nhựa PVC D42
198 m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
28 Lắp đặt đầu bịt ống D42
264 cái Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
29 Khoan lỗ đầu bịt ống nhựa
3.432 lỗ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
30 Đá dăm 1x2cm
5,94 m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
31 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 (đã bao gồm cả cọc, sơn cọc , lắp dựng cọc)
135 cái Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30
1,38 m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
33 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III
1,67 1m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
34 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85
0,463 100m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
35 Đào xúc đất - Cấp đất I
0,463 100m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
36 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
22,819 100m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
37 Đá dăm 4x6cm lót
3,65 m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
38 Bê tông đáy cống, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30
1,59 m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
39 Bê tông tường cống - Chiều dày ≤45cm, M200, đá 1x2, PCB30
10,15 m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
40 Bê tông trần cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30
6,64 m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
41 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
0,16 m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
42 Bê tông dầm dàn van, bê tông M200, đá 1x2, PCB30
0,16 m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
43 Bê tông sàn , bệ đứng dàn van bê tông M200, đá 1x2, PCB30
0,21 m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
44 Ván khuôn móng dài
0,224 100m2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
45 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m
0,955 100m2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
46 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤100m
0,377 100m2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
47 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m
0,032 100m2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
48 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
0,018 100m2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
49 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m
0,028 100m2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
50 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
1,044 tấn Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 02: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 02: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 62

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây