Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Hà |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Tên dự án là: Đường giao thông nông thôn xã Hoằng Hà, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa (Tuyến từ đường ĐH-HH.17 đi nhà ông Thuấn; Tuyến từ xóm Đồng đi Nhà văn hóa thôn Đạt Tài 2; Tuyến từ đê đi Nhà văn hóa thôn Hà Thái; Tuyến từ đê đi trạm y tế; Tuyến từ ngã ba chùa Tây đi cống đồng Thâu) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Theo Quyết định số 945/QĐ-UBND ngày 17/5/2021 của Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa; Quyết định số: 3489/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 và nguồn vốn ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), xác nhận không nợ thuế, hợp đồng tương tự.... |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Hà Tên bên mời thầu: UBND xã Hoằng Hà Địa chỉ: xã Hoằng Hà, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 04 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực, có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Giao thông cấp IV | 5 | 2 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư chuyên ngành cầu đường. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật Công trình Giao thông cấp IV | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ phụ trách KCS | 1 | kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực. Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Giao thông cấp IV | 3 | 1 |
| 4 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (trường hợp là Kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động Công trình giao thông cấp IV | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN TỪ ĐƯỜNG ĐH-HH 17 ĐI NHÀ ÔNG THUẤN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 28,394 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,3949 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,411 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0781 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,6788 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0822 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,0109 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7374 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9623 | 100m3 |
| 10 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ BCKTKT | 801,92 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,5924 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 128,31 | m3 |
| 13 | Vệ sinh mặt đường cũ trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | công |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 154,2 | m3 |
| 15 | Mua đất đắp tại mỏ Phú Nham, Hà Trung cự ly vận chuyển 28,5 Km | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.016,5351 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số 1,62) | Theo hồ sơ BCKTKT | 201,6535 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Hệ số 5,13) | Theo hồ sơ BCKTKT | 201,6535 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Hệ số 15,29) | Theo hồ sơ BCKTKT | 201,6535 | 10m³/1km |
| 19 | Đào móng cống bằng thủ công, đất C3 (5%KL) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,023 | 1m3 |
| 20 | Đào móng cống, máy đào | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1944 | 100m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,11 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1104 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,78 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2126 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,88 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0914 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0278 | tấn |
| 28 | Bê tông mũ mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,24 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,038 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0338 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0675 | tấn |
| 32 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,05 | m3 |
| 33 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | 1cấu kiện |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khớp nối, ĐK | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0017 | tấn |
| 35 | Bê tông phủ bản + khớp nối, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,32 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0682 | 100m3 |
| 37 | Đào móng cống bằng thủ công, đất C3 (5%KL) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,285 | 1m3 |
| 38 | Đào móng cống, máy đào | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0542 | 100m3 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,87 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0957 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,09 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0875 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,74 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | 1 đoạn ống |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,019 | 100m3 |
| B | TUYẾN TỪ XÓM ĐỒNG ĐI NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐẠT TÀI 2 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 28,0775 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,3347 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,6155 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,3503 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5974 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9238 | 100m3 |
| 7 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ BCKTKT | 769,8 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3001 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 123,17 | m3 |
| 10 | Vệ sinh mặt đường cũ trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | công |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 136,36 | m3 |
| 12 | Mua đất đắp tại mỏ Phú Nham, Hà Trung cự ly vận chuyển 28,27 Km | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.633,609 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số 1,62) | Theo hồ sơ BCKTKT | 163,3609 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Hệ số 5,13) | Theo hồ sơ BCKTKT | 163,3609 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Hệ số 15,75) | Theo hồ sơ BCKTKT | 163,3609 | 10m³/1km |
| 16 | Đào móng cống bằng thủ công, đất C3 (5%KL) | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,684 | 1m3 |
| 17 | Đào móng cống, máy đào | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,69 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4494 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,83 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6645 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,71 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3656 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1113 | tấn |
| 25 | Bê tông mũ mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,96 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1415 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1199 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2375 | tấn |
| 29 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,75 | m3 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | 1cấu kiện |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khớp nối, ĐK | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0067 | tấn |
| 32 | Bê tông phủ bản + khớp nối, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,19 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2457 | 100m3 |
| C | TUYẾN TỪ ĐÊ ĐI NHÀ VĂN HÓA THÔN HÀ THÁI | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | gốc |
| 3 | Chuyển cây ra bãi thải bằng xe 5 tấn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5 | ca |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,8755 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,7763 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,9751 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 0,86km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,9751 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,4861 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3414 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,611 | 100m3 |
| 11 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ BCKTKT | 509,14 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2053 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 81,46 | m3 |
| 14 | Vệ sinh mặt đường trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | công |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 165,05 | m3 |
| 16 | Mua đất đắp tại mỏ Phú Nham, Hà Trung cự ly vận chuyển 29,09 Km | Theo hồ sơ BCKTKT | 933,5241 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số 1,62) | Theo hồ sơ BCKTKT | 93,3524 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Hệ số 5,13) | Theo hồ sơ BCKTKT | 93,3524 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Hệ số 16,71) | Theo hồ sơ BCKTKT | 93,3524 | 10m³/1km |
| 20 | Đào móng cống bằng thủ công, đất C3 (5%KL) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,889 | 1m3 |
| 21 | Đào móng cống, máy đào | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1689 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,4 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0968 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,97 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1848 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,64 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0914 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0278 | tấn |
| 29 | Bê tông mũ mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,24 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,039 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0375 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0703 | tấn |
| 33 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1 | m3 |
| 34 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | 1cấu kiện |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khớp nối, ĐK | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0018 | tấn |
| 36 | Bê tông phủ bản + khớp nối, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,32 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0593 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,575 | 100m2 |
| 39 | Bê tông chân khay, khóa mái, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,88 | m3 |
| 40 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9625 | 100m2 |
| 41 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0788 | 100m3 |
| 42 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,63 | m3 |
| 43 | Ống nhựa PVC thoát nước mặt đường D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,01 | 100m |
| 44 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,9 | 100m |
| 45 | Đà tre | Theo hồ sơ BCKTKT | 54,51 | m |
| 46 | Phên nứa | Theo hồ sơ BCKTKT | 94,48 | m2 |
| 47 | Thép buộc D2, D4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 32,41 | kg |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,218 | 100m3 |
| 49 | Phá đê quai bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,218 | 100m3 |
| D | TUYẾN TỪ ĐÊ ĐI TRẠM Y TẾ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,49 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2831 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,053 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2001 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bê tông vỡ nát, CPĐD bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0175 | 1m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bê tông vỡ nát, CPĐD bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1933 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,298 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 0,77km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,298 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2106 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 0,77km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2106 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển bê tông vỡ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,205 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 0,77km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,205 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4569 | 100m3 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3575 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3575 | 100m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0501 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0501 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1072 | 100m3 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,7409 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,7409 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,825 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,825 | 100m2 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2555 | 100m3 |
| 24 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5013 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5013 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5013 | 100tấn |
| 27 | Mua đất đắp tại mỏ Phú Nham, Hà Trung cự ly vận chuyển 29 Km | Theo hồ sơ BCKTKT | 77,1294 | m2 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số 1,62) | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,7129 | 10m³/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Hệ số 5,13) | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,7129 | 10m³/1km |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Hệ số 16,56) | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,7129 | 10m³/1km |
| E | TUYẾN TỪ NGÃ BA CHỪA TÂY ĐI CỐNG ĐỒNG THÂU | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,1315 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,405 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,067 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9627 | 100m3 |
| 5 | Đào nền bê tông cũ hoặc CPĐD đường bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,218 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường bê tông cũ hoặc CPĐD bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8014 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4263 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0134 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8436 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,776 | 100m3 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,7314 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,7314 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2424 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,277 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5194 | 100m3 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,6554 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,6554 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,66 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,66 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6524 | 100m3 |
| 21 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9969 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9969 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9969 | 100tấn |
| 24 | Mua đất đắp tại mỏ Phú Nham, Hà Trung cự ly vận chuyển 28,27 Km | Theo hồ sơ BCKTKT | 177,12 | m2 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (Hệ số 1,62) | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,712 | 10m³/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Hệ số 5,13) | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,712 | 10m³/1km |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Hệ số 15,54) | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,712 | 10m³/1km |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ | >=10T (có đăng kiểm còn hạn) | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | >=7T (có đăng kiểm còn hạn) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép | (16-25T) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh | ≥ 16 T | 1 |
| 6 | Máy đào | 1 | |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥1KW | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥1,5KW | 3 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 1 |
| 10 | Máy ủi | 1 | |
| 11 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 130 CV - 140 CV | 1 |
| 12 | Máy phun nhựa đường | ≥190 CV | 1 |
| 13 | Cần cẩu | ≥ 6 T (có đăng kiểm còn hạn) | 1 |
| 14 | Máy hàn điện | ≥23KW | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ |
>=10T (có đăng kiểm còn hạn) |
2 |
2 |
Ô tô tự đổ |
>=7T (có đăng kiểm còn hạn) |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông |
≥250 lít |
2 |
4 |
Máy lu bánh thép |
(16-25T) |
1 |
5 |
Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh |
≥ 16 T |
1 |
6 |
Máy đào |
1 |
|
7 |
Máy đầm bàn |
≥1KW |
3 |
8 |
Máy đầm dùi |
≥1,5KW |
3 |
9 |
Máy đầm đất cầm tay |
≥70kg |
1 |
10 |
Máy ủi |
1 |
|
11 |
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa |
130 CV - 140 CV |
1 |
12 |
Máy phun nhựa đường |
≥190 CV |
1 |
13 |
Cần cẩu |
≥ 6 T (có đăng kiểm còn hạn) |
1 |
14 |
Máy hàn điện |
≥23KW |
1 |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Hà như sau:
- Có quan hệ với 11 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,40 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 32.703.868.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 32.648.893.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,17%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
"Do you know that there is no one else I want to share my entire life with?Well now you know , my darling, how much I love you!Em có biết rằng trong cuộc đời tôi, không có ai đặc biệt bằng em? Em có biết rằng tôi không hề muốn chia sẻ đời mình với một ai khác? Em hiểu rõ mà, em yêu, rằng tôi yêu em đến nhường nào! "
Khuyết Danh
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Hoằng Hà đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã Hoằng Hà đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.