Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
- 20210554962-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20210554962-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vân Hòa |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng Tên dự án là: Sửa chữa trụ sở UBND xã Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vân Hòa. Địa chỉ: Xã Vân Hòa, huyện Ba Vì, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III, còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 2 | + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng:+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình | 1 | Là kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công trình dân dụng hạng III, còn hiệu lực.- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong ngành xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực (đối với kỹ sư trong ngành xây dựng).- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG VÀ NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 411,62 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 295,643 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 539,108 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 932,391 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 243,4 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 65,632 | m2 |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 177,768 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 72,665 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 72,665 | m3 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2.235,923 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1.332,807 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10,981 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 356,602 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 106,981 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 106,981 | m3 |
| 16 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 356,602 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 356,602 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ (nhân công bậc 3.5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15 | công |
| 19 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 30 | cuộn |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 102 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn Đèn Neoon 72x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 72 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn Đèn Neoon 6x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn thân máng âm trần có cháo nhôm 3b*1.2 lắp bóng led Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 23 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 28 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3-6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 295 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 740 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 350 | m |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 180,454 | m2 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,414 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,414 | m3 |
| 38 | Cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp, kính trắng án toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 78,84 | m2 |
| 39 | Cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp, kính trắng án toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 20,52 | m2 |
| 40 | Cửa sổ quay 2,4 cánh nhôm Việt Pháp, kính trắng án toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 47,52 | m2 |
| 41 | Vách kính nhôm Việt Pháp, kính trắng án toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 40,474 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 1 cánh hất chữ A cánh nhôm Việt Pháp, kính trắng án toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,88 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 661,361 | m2 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 19,841 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 19,841 | m3 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6,613 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 161,528 | m |
| 48 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 60 | m |
| 49 | Bu lông đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 51 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 52 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 53 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 54 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 55 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,023 | m3 |
| 56 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 29,501 | m2 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,949 | m3 |
| 58 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 72,584 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ hệ thống đường ống nước (nhân công bậc 3.0/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | công |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16,035 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16,035 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,023 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,354 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,069 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,757 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,022 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,089 | tấn |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,304 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,543 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 83,196 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 33,691 | m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,368 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 33,691 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 141,858 | m2 |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 80 | Vách kính comporit nha vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | chiếc |
| 81 | Vòi tiểu nữ VG700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 88 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 89 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 90 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 91 | Van khóa nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 92 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 93 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 35 | cái |
| 94 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 95 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 96 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 21 | cái |
| 97 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 21 | cái |
| 98 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 21 | cái |
| 99 | Lắp đặt đai treo ống, đai ôm ống cấp nước PPR bằng thép L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | kg |
| 100 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,11 | 100m |
| 101 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 102 | Van khóa nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 104 | Ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,045 | 100m |
| 105 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 106 | Tê nhựa chếch 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 107 | Tê nhựa chếch 45 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 108 | Tê nhựa chếch 45 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 109 | Tê nhựa chếch 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 110 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 111 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 112 | Cút nhựa chếch 45 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 113 | Cút nhựa chếch 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 114 | Cút nhựa chếch 135 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 115 | Cút nhựa chếch 135 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 116 | Y cong 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 117 | Côn thu PVC D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 118 | Côn thu PVC D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 119 | Côn thu PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 120 | Côn thu PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 121 | Nối nhựa ren trong D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 122 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 123 | Thông tắc D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,35 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,13 | 100m |
| 129 | Đai treo ống, ty treo fi 8 thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 130 | Đai ôm ống thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 131 | Thép L50x5 đỡ trục đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | kg |
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1.071,595 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 32,148 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 32,148 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1.071,595 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách kính, cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 140,374 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 69,155 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 142,449 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 142,449 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 69,155 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 69,155 | m2 |
| 11 | Vách kính nhôm Việt Pháp, kính trắng án toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 40,654 | m2 |
| 12 | Cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp, kính trắng án toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 31,44 | m2 |
| 13 | Cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp, kính trắng án toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 68,28 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng TGGT | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông >=250L | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa >=80L | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Đầm bàn >=1,5KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy bơm nước >=1,5KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép >=5KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy phát điện >=10KW | Sử dụng tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng TGGT |
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
1 |
1 |
Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng TGGT |
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
1 |
1 |
Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng TGGT |
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
1 |
1 |
Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng TGGT |
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
1 |
2 |
Máy trộn bê tông >=250L |
Sử dụng tốt |
1 |
2 |
Máy trộn bê tông >=250L |
Sử dụng tốt |
1 |
2 |
Máy trộn bê tông >=250L |
Sử dụng tốt |
1 |
2 |
Máy trộn bê tông >=250L |
Sử dụng tốt |
1 |
3 |
Máy trộn vữa >=80L |
Sử dụng tốt |
1 |
3 |
Máy trộn vữa >=80L |
Sử dụng tốt |
1 |
3 |
Máy trộn vữa >=80L |
Sử dụng tốt |
1 |
3 |
Máy trộn vữa >=80L |
Sử dụng tốt |
1 |
4 |
Đầm bàn >=1,5KW |
Sử dụng tốt |
1 |
4 |
Đầm bàn >=1,5KW |
Sử dụng tốt |
1 |
4 |
Đầm bàn >=1,5KW |
Sử dụng tốt |
1 |
4 |
Đầm bàn >=1,5KW |
Sử dụng tốt |
1 |
5 |
Máy bơm nước >=1,5KW |
Sử dụng tốt |
1 |
5 |
Máy bơm nước >=1,5KW |
Sử dụng tốt |
1 |
5 |
Máy bơm nước >=1,5KW |
Sử dụng tốt |
1 |
5 |
Máy bơm nước >=1,5KW |
Sử dụng tốt |
1 |
6 |
Máy hàn điện |
Sử dụng tốt |
2 |
6 |
Máy hàn điện |
Sử dụng tốt |
2 |
6 |
Máy hàn điện |
Sử dụng tốt |
2 |
6 |
Máy hàn điện |
Sử dụng tốt |
2 |
7 |
Máy cắt, uốn thép >=5KW |
Sử dụng tốt |
1 |
7 |
Máy cắt, uốn thép >=5KW |
Sử dụng tốt |
1 |
7 |
Máy cắt, uốn thép >=5KW |
Sử dụng tốt |
1 |
7 |
Máy cắt, uốn thép >=5KW |
Sử dụng tốt |
1 |
8 |
Máy phát điện >=10KW |
Sử dụng tốt |
1 |
8 |
Máy phát điện >=10KW |
Sử dụng tốt |
1 |
8 |
Máy phát điện >=10KW |
Sử dụng tốt |
1 |
8 |
Máy phát điện >=10KW |
Sử dụng tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 80% | 411,62 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | ||
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ 80% | 295,643 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | ||
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài 80% | 539,108 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | ||
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong 80% | 932,391 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | ||
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 243,4 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | ||
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 65,632 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | ||
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 177,768 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | ||
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 72,665 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | ||
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 72,665 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | ||
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.235,923 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | ||
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.332,807 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | ||
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 10,981 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | ||
| 13 | Tháo dỡ trần | 356,602 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | ||
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 106,981 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | ||
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 106,981 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | ||
| 16 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | 356,602 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | ||
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 356,602 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | ||
| 18 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ (nhân công bậc 3.5/7) | 15 | công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | ||
| 19 | Băng dính điện | 30 | cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | ||
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 20 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | ||
| 21 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 102 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | ||
| 22 | Lắp đặt đèn Đèn Neoon 72x36W | 72 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | ||
| 23 | Lắp đặt đèn Đèn Neoon 6x18W | 6 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | ||
| 24 | Lắp đặt đèn thân máng âm trần có cháo nhôm 3b*1.2 lắp bóng led Roman | 23 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | ||
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | ||
| 26 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 7 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | ||
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 16 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | ||
| 28 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3-6 MCB | 8 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | ||
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | ||
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | ||
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 295 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | ||
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 740 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | ||
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 50 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | ||
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 350 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | ||
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 180,454 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | ||
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 5,414 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | ||
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 5,414 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | ||
| 38 | Cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp, kính trắng án toàn 6.38mm | 78,84 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | ||
| 39 | Cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp, kính trắng án toàn 6.38mm | 20,52 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | ||
| 40 | Cửa sổ quay 2,4 cánh nhôm Việt Pháp, kính trắng án toàn 6.38mm | 47,52 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | ||
| 41 | Vách kính nhôm Việt Pháp, kính trắng án toàn 6.38mm | 40,474 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | ||
| 42 | Cửa sổ 1 cánh hất chữ A cánh nhôm Việt Pháp, kính trắng án toàn 6.38mm | 2,88 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | ||
| 43 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 661,361 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | ||
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 19,841 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | ||
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 19,841 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | ||
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 6,613 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | ||
| 47 | Tôn úp nóc | 161,528 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | ||
| 48 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 60 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | ||
| 49 | Bu lông đai ốc | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | ||
| 50 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Khi tôi ngước lên và thấy nắng trời tỏa sáng vào dải mây trắng cao trên nền xanh thẳm, tôi bắt đầu nghĩ về cảm giá lướt nhanh giữa không trung trong lành đâu đó trên cao, ngắm nhìn mặt đất bên dưới, và con người, không lớn hơn loài kiến. "
Eddie Rickenbacker
Sự kiện trong nước: Thượng tướng Trần Vǎn Trà sinh nǎm 1919 tại làng Tịnh Long, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi và từ trần ngày 20-4-1996 tại thành phố Hồ Chí Minh. Là một cán bộ quân sự xuất sắc, thượng tướng Trần Vǎn Trà đã có nhiều cống hiến vào hai cuộc kháng chiến bảo vệ và giải phóng đất nước, được chiến sĩ, đồng bào cả nước yêu mến.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Vân Hòa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã Vân Hòa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.