Thông báo mời thầu

Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng

Tìm thấy: 07:07 01/06/2021
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa trụ sở UBND xã
Gói thầu
Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Sửa chữa trụ sở UBND xã
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn huy động khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
11:00 04/06/2021
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:55 21/05/2021
đến
11:00 04/06/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:00 04/06/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
32.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi hai triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 04/06/2021 (02/10/2021)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vân Hòa
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Tên dự án là: Sửa chữa trụ sở UBND xã
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn huy động khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vân Hòa , địa chỉ: xã Vân Hòa, huyên Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vân Hòa. Địa chỉ: Xã Vân Hòa, huyện Ba Vì, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Tây Đô + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển Thành Đạt;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vân Hòa , địa chỉ: xã Vân Hòa, huyên Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vân Hòa. Địa chỉ: Xã Vân Hòa, huyện Ba Vì, TP Hà Nội.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vân Hòa. Địa chỉ: Xã Vân Hòa, huyện Ba Vì, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III, còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường2+ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng:+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng32
3Cán bộ giám sát chất lượng công trình1Là kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công trình dân dụng hạng III, còn hiệu lực.- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong ngành xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực (đối với kỹ sư trong ngành xây dựng).- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACẢI TẠO HỘI TRƯỜNG VÀ NHÀ LÀM VIỆC
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 80%Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công411,62m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ 80%Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công295,643m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài 80%Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công539,108m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong 80%Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công932,391m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công243,4m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công65,632m2
7Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công177,768m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công72,665m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công72,665m3
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2.235,923m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1.332,807m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10,981100m2
13Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công356,602m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công106,981m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công106,981m3
16Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công356,602m2
17Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công356,602m2
18Tháo dỡ thiết bị điện cũ (nhân công bậc 3.5/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công15công
19Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công30cuộn
20Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công20cái
21Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công102bộ
22Lắp đặt đèn Đèn Neoon 72x36WMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công72bộ
23Lắp đặt đèn Đèn Neoon 6x18WMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6bộ
24Lắp đặt đèn thân máng âm trần có cháo nhôm 3b*1.2 lắp bóng led RomanMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công23bộ
25Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
26Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7cái
27Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công16cái
28Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3-6 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8cái
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công295m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công740m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công50m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công350m
35Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công180,454m2
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5,414m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5,414m3
38Cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp, kính trắng án toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công78,84m2
39Cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp, kính trắng án toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công20,52m2
40Cửa sổ quay 2,4 cánh nhôm Việt Pháp, kính trắng án toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công47,52m2
41Vách kính nhôm Việt Pháp, kính trắng án toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công40,474m2
42Cửa sổ 1 cánh hất chữ A cánh nhôm Việt Pháp, kính trắng án toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,88m2
43Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công661,361m2
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công19,841m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công19,841m3
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6,613100m2
47Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công161,528m
48Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công60m
49Bu lông đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
50Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5cái
51Quả cầu sứMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5cái
52Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
53Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
54Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8cái
55Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,023m3
56Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công29,501m2
57Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,949m3
58Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công72,584m2
59Tháo dỡ hệ thống đường ống nước (nhân công bậc 3.0/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5công
60Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công16,035m3
61Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công16,035m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,023100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,354m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,069100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,757m3
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,022tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,089tấn
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,304m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,543m3
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công83,196m2
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công33,691m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,368m3
73Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công33,691m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công141,858m2
75Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6bộ
76Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9cái
77Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4bộ
78Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3bộ
79Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,06100m
80Vách kính comporit nha vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3chiếc
81Vòi tiểu nữ VG700Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3bộ
82Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
83Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4bộ
84Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
85Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,06100m
86Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,15100m
87Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,12100m
88Côn thu nhựa PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
89Côn thu nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5cái
90Tê thu nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12cái
91Van khóa nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5cái
92Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10cái
93Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công35cái
94Tê thu nhựa PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
95Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6cái
96Nút bịt nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công21cái
97Nút bịt nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công21cái
98Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công21cái
99Lắp đặt đai treo ống, đai ôm ống cấp nước PPR bằng thép L50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10kg
100Ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,11100m
101Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
102Van khóa nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
103Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
104Ống nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,045100m
105Cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
106Tê nhựa chếch 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10cái
107Tê nhựa chếch 45 độ D76Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công15cái
108Tê nhựa chếch 45 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8cái
109Tê nhựa chếch 45 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8cái
110Cút nhựa chếch 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
111Cút nhựa chếch 45 độ D42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12cái
112Cút nhựa chếch 45 độ D76Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
113Cút nhựa chếch 135 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8cái
114Cút nhựa chếch 135 độ D76Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6cái
115Cút nhựa chếch 135 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
116Y cong 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9cái
117Côn thu PVC D110/76Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
118Côn thu PVC D76/42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12cái
119Côn thu PVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8cái
120Côn thu PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8cái
121Nối nhựa ren trong D42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12cái
122Thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
123Thông tắc D76Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6cái
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,3100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,35100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,15100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,15100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,13100m
129Đai treo ống, ty treo fi 8 thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công15cái
130Đai ôm ống thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công36cái
131Thép L50x5 đỡ trục đứngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10kg
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1.071,595m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công32,148m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công32,148m3
4Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1.071,595m2
5Tháo dỡ vách kính, cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công140,374m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công69,155m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công142,449m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công142,449m3
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công69,155m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công69,155m2
11Vách kính nhôm Việt Pháp, kính trắng án toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công40,654m2
12Cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp, kính trắng án toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công31,44m2
13Cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp, kính trắng án toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công68,28m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng TGGT Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
2Máy trộn bê tông >=250LSử dụng tốt1
3Máy trộn vữa >=80LSử dụng tốt1
4Đầm bàn >=1,5KWSử dụng tốt1
5Máy bơm nước >=1,5KWSử dụng tốt1
6Máy hàn điệnSử dụng tốt2
7Máy cắt, uốn thép >=5KWSử dụng tốt1
8Máy phát điện >=10KWSử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng TGGT
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
1
1
Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng TGGT
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
1
1
Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng TGGT
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
1
1
Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng TGGT
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
1
2
Máy trộn bê tông >=250L
Sử dụng tốt
1
2
Máy trộn bê tông >=250L
Sử dụng tốt
1
2
Máy trộn bê tông >=250L
Sử dụng tốt
1
2
Máy trộn bê tông >=250L
Sử dụng tốt
1
3
Máy trộn vữa >=80L
Sử dụng tốt
1
3
Máy trộn vữa >=80L
Sử dụng tốt
1
3
Máy trộn vữa >=80L
Sử dụng tốt
1
3
Máy trộn vữa >=80L
Sử dụng tốt
1
4
Đầm bàn >=1,5KW
Sử dụng tốt
1
4
Đầm bàn >=1,5KW
Sử dụng tốt
1
4
Đầm bàn >=1,5KW
Sử dụng tốt
1
4
Đầm bàn >=1,5KW
Sử dụng tốt
1
5
Máy bơm nước >=1,5KW
Sử dụng tốt
1
5
Máy bơm nước >=1,5KW
Sử dụng tốt
1
5
Máy bơm nước >=1,5KW
Sử dụng tốt
1
5
Máy bơm nước >=1,5KW
Sử dụng tốt
1
6
Máy hàn điện
Sử dụng tốt
2
6
Máy hàn điện
Sử dụng tốt
2
6
Máy hàn điện
Sử dụng tốt
2
6
Máy hàn điện
Sử dụng tốt
2
7
Máy cắt, uốn thép >=5KW
Sử dụng tốt
1
7
Máy cắt, uốn thép >=5KW
Sử dụng tốt
1
7
Máy cắt, uốn thép >=5KW
Sử dụng tốt
1
7
Máy cắt, uốn thép >=5KW
Sử dụng tốt
1
8
Máy phát điện >=10KW
Sử dụng tốt
1
8
Máy phát điện >=10KW
Sử dụng tốt
1
8
Máy phát điện >=10KW
Sử dụng tốt
1
8
Máy phát điện >=10KW
Sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 80%
411,62 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ 80%
295,643 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài 80%
539,108 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong 80%
932,391 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
243,4 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
65,632 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công
7 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75
177,768 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
72,665 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T
72,665 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
2.235,923 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
1.332,807 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
10,981 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công
13 Tháo dỡ trần
356,602 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
106,981 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T
106,981 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công
16 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)
356,602 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công
17 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần
356,602 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công
18 Tháo dỡ thiết bị điện cũ (nhân công bậc 3.5/7)
15 công Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công
19 Băng dính điện
30 cuộn Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần
20 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công
21 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần
102 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công
22 Lắp đặt đèn Đèn Neoon 72x36W
72 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công
23 Lắp đặt đèn Đèn Neoon 6x18W
6 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công
24 Lắp đặt đèn thân máng âm trần có cháo nhôm 3b*1.2 lắp bóng led Roman
23 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công
25 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công
26 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc
7 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công
27 Lắp đặt ổ cắm đôi
16 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công
28 Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3-6 MCB
8 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công
29 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột
295 m Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột
740 m Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột
50 m Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính
350 m Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công
35 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
180,454 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công
36 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
5,414 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công
37 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T
5,414 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công
38 Cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp, kính trắng án toàn 6.38mm
78,84 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công
39 Cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp, kính trắng án toàn 6.38mm
20,52 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công
40 Cửa sổ quay 2,4 cánh nhôm Việt Pháp, kính trắng án toàn 6.38mm
47,52 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công
41 Vách kính nhôm Việt Pháp, kính trắng án toàn 6.38mm
40,474 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công
42 Cửa sổ 1 cánh hất chữ A cánh nhôm Việt Pháp, kính trắng án toàn 6.38mm
2,88 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công
43 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao
661,361 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công
44 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
19,841 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công
45 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T
19,841 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ
6,613 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công
47 Tôn úp nóc
161,528 m Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công
48 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm
60 m Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công
49 Bu lông đai ốc
4 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công
50 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m
5 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 77

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây