Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: SƯ ĐOÀN 312, QUÂN ĐOÀN 1 |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng nhà xe + hạ tầng Tên dự toán là: Công trình: Xây dựng nhà xe công trình Đại đội 26/Sư đoàn 312 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): QPTX |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải scan nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu scan bản gốc hoặc chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. - Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải scan đính kèm cùng E-HSDT. - Toàn bộ nhân sự (trừ công nhân kỹ thuật) phải có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng; (Có số điện thoại cá nhân có thể liên hệ được của các nhân sự này). Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có bản photo hóa đơn tài chính mua thiết bị, hoặc hợp đồng thuê thiết bị) Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Sư đoàn 312/Quân đoàn 1, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sư đoàn 312/Quân đoàn 1. Địa chỉ: Xã Thuận Thành, huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Doanh trại/Sư đoàn 312/Quân đoàn 1. Địa chỉ: Xã Thuận Thành, huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BTL Quân đoàn 1. Địa chỉ: Phường Trung Sơn, TP Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng chỉ huy trưởng 03 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách kỹ thuật 03 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật– Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học đúng với chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Đã từng phụ trách kỹ thuật 03 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học, có huấn luyện an toàn lao động- Đã từng phụ trách an toàn lao động 03 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng – phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán. | 1 | - Tốt nghiệp đại học- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 03 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 10 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và tối thiểu bố trí công nhân cho các vị trí sau:- Thợ nề; Thợ cốp pha; Thợ gia công cốt thép; Thợ cấp thoát nước; Thợ điện; Thợ hàn; Thợ lái máy…Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu. | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5299 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5544 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1147 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,536 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5453 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2752 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5184 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8392 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,436 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8112 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1444 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9164 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1504 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2419 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8956 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3598 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3598 | 100m3 |
| 19 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8761 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8761 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8761 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2018 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2841 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4634 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,0437 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông vệt bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1812 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9909 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7865 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0894 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9944 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0479 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8588 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1984 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5346 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2594 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,016 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3568 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, nan chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1 cấu kiện |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,626 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sê nô mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0561 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5374 | tấn |
| 44 | Gia công vì kèo thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3596 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3596 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,0396 | m2 |
| 47 | Bu lông D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Bu lông neo D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Gia công giằng mái thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | tấn |
| 50 | Gia công giằng mái thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hệ giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3214 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6198 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6116 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,0834 | m2 |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6328 | tấn |
| 57 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | cái |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9782 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,1249 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,9009 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,65 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,88 | m2 |
| 6 | Gờ móc nước 30x50, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,16 | m |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,0448 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch Sika chống thấm sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9664 | m2 |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9664 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,6997 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,9009 | m2 |
| 12 | Căng lưới thép gia cố liên kết tường và cột gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn xốp 3 lớp cách nhiệt tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,22 | md |
| 15 | Diềm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,168 | md |
| 16 | GCLD cửa đi khung thép bịt tôn, khung thép mạ kẽm chống gỉ D60x1.8, pano tôn huỳnh 1.2 ly (bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,524 | m2 |
| 17 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7155 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1272 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1272 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,633 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0825 | m3 |
| 24 | Kẻ chỉ lõm chống trơn đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,33 | m2 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0755 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4186 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2032 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,128 | m3 |
| 29 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,47 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3295 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | tấn |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Gia công lắp dựng ghi chắn rác thép không gỉ phi 8 a30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7435 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0674 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0674 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3718 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện 4 module - lắp âm tường, h=1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Công tắc đơn 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Đèn highbay phòng nổ 100W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Đèn LED ốp trẩn 25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | MCB 2P-20A/6KA/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Dây điện CXV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Dây điện CV 2(1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 8 | Ống nhựa chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Dây thu sét D10, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 11 | Thép D14 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 12 | Cọc tiếp địa L63x63x6mm - 2,5m, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 13 | Hộp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC, BỂ CÁT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3831 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2902 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9482 | m3 |
| 8 | Đổ cát vào bể cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8798 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8592 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: LÁN CỨU HỎA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 2 | Gia công hệ khung thép lán cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0882 | tấn |
| 3 | Lắp dựng khung lán cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0882 | tấn |
| 4 | Bu lông M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m |
| 7 | Dụng cụ, xẻng , cuốc bàn, búa rìu, xô 10l, kẻng báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng khung lưới B40, hộp đặt bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1475 | m2 |
| 9 | Bình chữa cháy MFZ8 loại 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 10 | Bình chữa cháy MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| F | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8719 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8719 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9064 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3152 | m3 |
| 6 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 7 | Trám khe co mặt đường bê tông bằng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 8 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,22 | m |
| 9 | Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,22 | m |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào đất 0,8 m3 | Máy đào đất 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250L | Máy trộn bê tông 250L | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa 150L | Máy trộn vữa 150L | 2 |
| 4 | Máy hàn điện 23 Kw | Máy hàn điện 23 Kw | 1 |
| 5 | Máy thuỷ bình | Máy thuỷ bình | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn 5Kw | Máy cắt uốn 5Kw | 1 |
| 8 | Ô tô vận chuyển 7T | Ô tô vận chuyển 7T | 2 |
| 9 | Đầm bàn 1kW | Đầm bàn 1kW | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào đất 0,8 m3 |
Máy đào đất 0,8 m3 |
1 |
2 |
Máy trộn bê tông 250L |
Máy trộn bê tông 250L |
1 |
3 |
Máy trộn vữa 150L |
Máy trộn vữa 150L |
2 |
4 |
Máy hàn điện 23 Kw |
Máy hàn điện 23 Kw |
1 |
5 |
Máy thuỷ bình |
Máy thuỷ bình |
1 |
6 |
Máy đầm đất cầm tay 70kg |
Máy đầm đất cầm tay 70kg |
2 |
7 |
Máy cắt uốn 5Kw |
Máy cắt uốn 5Kw |
1 |
8 |
Ô tô vận chuyển 7T |
Ô tô vận chuyển 7T |
2 |
9 |
Đầm bàn 1kW |
Đầm bàn 1kW |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 6,5299 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 72,5544 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,1147 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,536 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,5453 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,2752 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3456 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5184 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,8392 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng | 7,436 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,8112 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,1444 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,9164 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, chiều rộng | 2,1504 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2419 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,8956 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,3598 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 2,3598 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | 0,8761 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,8761 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,8761 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,584 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 29,2018 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2841 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 5,4634 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 61,0437 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông vệt bánh xe | 0,1812 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 4,9909 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,7865 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0894 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,9944 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 7,0479 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,8588 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1984 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5346 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,2594 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,016 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,3568 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, nan chớp | 0,258 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 120 | 1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 7,626 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sê nô mái, chiều cao | 1,0561 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5374 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Gia công vì kèo thép bản | 3,3596 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 3,3596 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 85,0396 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Bu lông D22 | 8 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Bu lông neo D22 | 12 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Gia công giằng mái thép bản | 0,0434 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Gia công giằng mái thép tròn | 0,278 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Người phụ nữ chỉ tốt đẹp bằng lượng bình yên và ánh sáng mà mình tản ra. "
Coco Chanel
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu SƯ ĐOÀN 312, QUÂN ĐOÀN 1 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác SƯ ĐOÀN 312, QUÂN ĐOÀN 1 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.