Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 02: Building garage + infrastructure

    Watching    
Find: 17:19 18/04/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Project: Construction of a garage for the works of Company 26/Division 312
Name of Tender Notice
Package 02: Building garage + infrastructure
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
The plan to select the contractor for the 2nd phase of the project: Construction of a garage for the works of Company 26 / Division 312
Spending Category
Mandatory spending activities
Funding source
QPTX
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
17:15 28/04/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
17:05 18/04/2022
to
17:15 28/04/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
17:15 28/04/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
No results. Upgrade to a VIP1 account to receive email notifications as soon as the results are posted.

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
27.000.000 VND
Amount in text format
Twenty seven million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào đất 0,8 m3
Máy đào đất 0,8 m3
1
2
Máy trộn bê tông 250L
Máy trộn bê tông 250L
1
3
Máy trộn vữa 150L
Máy trộn vữa 150L
2
4
Máy hàn điện 23 Kw
Máy hàn điện 23 Kw
1
5
Máy thuỷ bình
Máy thuỷ bình
1
6
Máy đầm đất cầm tay 70kg
Máy đầm đất cầm tay 70kg
2
7
Máy cắt uốn 5Kw
Máy cắt uốn 5Kw
1
8
Ô tô vận chuyển 7T
Ô tô vận chuyển 7T
2
9
Đầm bàn 1kW
Đầm bàn 1kW
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng
6,5299 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
72,5544 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95
2,1147 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
3,536 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
8,5453 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột
0,2752 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,3456 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,5184 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
2,8392 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng
7,436 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
0,8112 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép
0,1444 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm
0,9164 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, chiều rộng
2,1504 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,2419 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
4,8956 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
2,3598 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi
2,3598 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I
0,8761 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,8761 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
0,8761 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,584 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100
29,2018 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,2841 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
5,4634 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250
61,0437 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông vệt bánh xe
0,1812 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
4,9909 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao
0,7865 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,0894 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,9944 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250
7,0479 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
0,8588 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,1984 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,5346 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
0,2594 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
3,016 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,3568 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, nan chớp
0,258 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng
120 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250
7,626 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sê nô mái, chiều cao
1,0561 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,5374 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Gia công vì kèo thép bản
3,3596 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ
3,3596 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
85,0396 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Bu lông D22
8 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Bu lông neo D22
12 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Gia công giằng mái thép bản
0,0434 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Gia công giằng mái thép tròn
0,278 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 02: Building garage + infrastructure". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 02: Building garage + infrastructure" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 35

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second