Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Nội |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số: 03 Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường trục xã thôn 5 xã An Nội huyện Bình Lục (đoạn từ ngã ba Bà Tửu đến Đình Trại) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu - Tài liệu kỹ thuật (Bản tiếng Anh hoặc tiếng Việt); - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021); * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Các tài liệu khác. * Bản scan gửi trên hệ thống; Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu"]. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã An Nội. Địa chỉ: Xã An Nội huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0382286226 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã An Nội. Đại diện chủ đầu tư: Trần Xuân Hoàn Địa chỉ: Xã An Nội huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0382286226 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và môi trường Hà Nam, địa chỉ: Số 32 Nguyễn Du, TK Bình Thắng, TT Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0912444928 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Lục, Địa chỉ: TT Bình Mỹ, huyện Bình Lục,tỉnh Hà Nam |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 210 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: Đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình có xác nhận chủ đầu tư.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, chứng minh thư hoặc căn cước công dân (bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân có công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã thi công trực tiếp 2 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, chứng minh thư hoặc căn cước công dân (bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân có công chứng) | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, ATLĐ | 1 | + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực và chứng chỉ hành nghề ATLĐ.+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, chứng minh thư hoặc căn cước công dân (bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân có công chứng) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có tối thiểu 20 công nhân lao động có hợp lao động với Công ty(Có danh sách và bản sao chứng chỉ nghề chỉ có công chứng kèm theo). | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: Đường giao thông và công trình trên tuyến | |||
| 1 | Đào đất KTH và vét hưu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 28,4153 | 100m3 |
| 2 | Đào đất KTH và vét hưu cơ bằng thủ công - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 315,726 | m3 |
| 3 | Đào cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5,4392 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp đường bằng thủ công - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 60,435 | m3 |
| 5 | Đào phá mặt đường cũ đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,4175 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 21,6901 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 241,001 | 1m3 |
| 8 | Đắp nền lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10,9367 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền, lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 98,4303 | 100m3 |
| 10 | Mua đá lẫn đất về đắp nền, lề đường K95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12.586,08 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 21,9404 | 100m3 |
| 12 | Mua đá lẫn đất về đắp nền đường K98 (hệ số đầm chặt 1,3) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2.852,25 | m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 11,1809 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 13,1872 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.316,85 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,8736 | 100m2 |
| 17 | Rải li long lót | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 64,469 | 100m2 |
| 18 | Đào kênh mương hoàn trả, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,6395 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy, dung trọng ≤1,65T/m3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,1884 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát tạo phẳng nền đường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 186,74 | m3 |
| 21 | Thi công khe giãn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 233,1 | m |
| 22 | Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,8 | 100m3 |
| 23 | Đào phá bờ vây, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,8 | 100m3 |
| 24 | Bơm nước ao để kè đá | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | ca |
| 25 | Đào móng kênh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 13,0808 | 100m3 |
| 26 | Đào móng kênh băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 145,342 | m3 |
| 27 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,746 | 100m3 |
| 28 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 331,8283 | 100m |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 140,7 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 394,26 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 550,77 | m3 |
| 32 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 274,86 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,906 | 100m |
| 34 | Đổ đá dăm làm tầng lọc | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,98 | m3 |
| 35 | Chét khe nún bằng dây thừng tẩm nhựa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 23 | m |
| 36 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 28,18 | m2 |
| 37 | Đào móng kênh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,0431 | 100m3 |
| 38 | Đào móng kênh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 67,145 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất hoàn trả móng kênh bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,7929 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất hoàn trả móng kênh công trình, nền đường bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 53,254 | m3 |
| 41 | Bơm nước làm kênh | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5 | ca |
| 42 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 338,4408 | 100m |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 90,25 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 135,38 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,236 | tấn |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,631 | 100m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 478,44 | m3 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2.609,66 | m2 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 56,48 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng kênh | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5,6484 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,4113 | tấn |
| 52 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 67,55 | m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10,56 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tâm đan | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,5412 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,9896 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 44 | cái |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 23,18 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12,1402 | 100m2 |
| 59 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 57,04 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống hộp, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,7 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống hộp, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,4412 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cống bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 306 | 1cấu kiện |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,3116 | 100m2 |
| 64 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 22,88 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,1266 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 306 | 1cấu kiện |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,67 | 1m3 |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,87 | m3 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,08 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,067 | 100m2 |
| 71 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,22 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 28,29 | m2 |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,13 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng hố ga | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1564 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1334 | tấn |
| 76 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0648 | 100m2 |
| 78 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1897 | tấn |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 18 | 1cấu kiện |
| 80 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 32,5 | m3 |
| 81 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,8286 | 100m3 |
| 82 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 20,318 | m3 |
| 83 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 87,695 | 100m |
| 84 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 17,07 | m3 |
| 85 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 51,41 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 39,71 | m3 |
| 87 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 53 | cái |
| 88 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 80 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 35 | 1 đoạn ống |
| 90 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 53 | 1 đoạn ống |
| 91 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 29 | mối nối |
| 92 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 46 | mối nối |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,0159 | 100m3 |
| 94 | Mua đá lẫn đất về đắp nền, lề đường K95 (hệ số đầm chặt 1,3) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 132,067 | m3 |
| 95 | Bê tông giàn van bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,57 | m3 |
| 96 | Gia công, lắp đặt cốt thép giàn van, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0413 | tấn |
| 97 | Gia công, lắp đặt cốt thép giàn van, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,6609 | tấn |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giàn van | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,3993 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cấu kiện giàn van ≤1T bằng máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 100 | Gia công cánh phai | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,1376 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 35,7 | 1m2 |
| 102 | Vít nâng V1 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 103 | Bu lông M18x200 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 104 | Nẹp cao su cánh phai dày 20 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 34,62 | m |
| 105 | Lắp dựng cánh phai thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,1376 | tấn |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 41,7491 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 41,7491 | 100m3/1km |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 24,7691 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 24,7691 | 100m3/1km |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,7425 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,7425 | 100m3/1km |
| 112 | Làm biển báo bê tông cốt thép, biển tam giác, kích thước 0,7x0,7x0,7 (m) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 113 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 114 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,56 | m3 |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,56 | m3 |
| 116 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,72 | m3 |
| 117 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,72 | 100m2 |
| 118 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,5712 | tấn |
| 119 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10,952 | m3 |
| 120 | Lắp dựng cấu kiện bê tông cọc tiêu bằng máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 200 | cái |
| 121 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9,377 | m3 |
| 122 | Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 69 | m2 |
| 123 | Sơn cọc tiêu bằng sơn phản quang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 20 | m2 | |
| 124 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1076 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,3056 | m3 |
| 126 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,0764 | m3 |
| 127 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,4969 | m3 |
| 128 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,5484 | m3 |
| 129 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,9108 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0386 | 100m2 |
| 131 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,6459 | m3 |
| 132 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0792 | m3 |
| 133 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,3772 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0587 | 100m2 |
| 135 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2031 | 100m2 |
| 136 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0151 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0292 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,176 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0011 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0091 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1579 | tấn |
| 142 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 28,4896 | m2 |
| 143 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 28,4896 | m2 |
| 144 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,9681 | m3 |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7,2996 | m3 |
| 146 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 18,04 | m2 |
| 147 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 43,712 | m2 |
| 148 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 35,676 | m2 |
| 149 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 34,8 | m |
| 150 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | m2 |
| 151 | Cửa đi khung thép bịt tôn | 2,52 | m2 | |
| 152 | Cửa sổ khung thép bịt tôn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,56 | m2 |
| 153 | Khóa cửa chốt ngang | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 154 | Mua sẵn hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 31,2 | kg |
| 155 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,56 | m2 |
| 156 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,08 | m2 |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,066 | 100m |
| 158 | Đai giữ ống | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 159 | Rọ chắn rác | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | Cái |
| 160 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 161 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 30 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 20 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | m |
| 166 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 167 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1141 | 100m3 |
| 168 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0456 | 100m3 |
| 169 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,9512 | m3 |
| 170 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0126 | 100m2 |
| 171 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,9024 | m3 |
| 172 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0252 | 100m2 |
| 173 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2053 | tấn |
| 174 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,7813 | m3 |
| 175 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 32,0806 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: Bảo đảm an toàn giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 2 | Cọc tre sơn đỏ trắng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 84 | m |
| 3 | Băng nhựa rộng 3.5cm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 300 | m |
| 4 | Cờ hiệu nheo tam giác | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 50 | cái |
| 5 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 360 | công |
| 6 | Áo phản quang | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Đèn báo hiệu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 250 | m |
| 9 | Điện năng tiêu thu đèn báo an toàn ban đêm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 360 | Kw |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển W.245a, W.227, W.203b | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1KW | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 2 |
| 4 | Đầm cóc | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 2 |
| 5 | Đầm dùi 1,5KW | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 2 |
| 6 | Máy lu 9 tấn | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 1 |
| 7 | Máy lu bánh lốp ≥ 20 tấn | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 1 |
| 8 | Máy lu rung ≥ 16 tấn | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ > 5 tấn | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 5 |
| 10 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 2 |
| 11 | Máy ủi ≤ 110CV | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 1 |
| 12 | Máy san ≤ 110CV | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 1 |
| 14 | Máy hàn 23KW | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 1 |
| 15 | Máy kinh vĩ | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít |
Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
2 |
2 |
Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
1 |
3 |
Máy đầm bàn 1KW |
Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
2 |
4 |
Đầm cóc |
Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
2 |
5 |
Đầm dùi 1,5KW |
Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
2 |
6 |
Máy lu 9 tấn |
Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
1 |
7 |
Máy lu bánh lốp ≥ 20 tấn |
Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
1 |
8 |
Máy lu rung ≥ 16 tấn |
Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
1 |
9 |
Ô tô tự đổ > 5 tấn |
Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
5 |
10 |
Máy đào ≤ 0,8m3 |
Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
2 |
11 |
Máy ủi ≤ 110CV |
Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
1 |
12 |
Máy san ≤ 110CV |
Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
1 |
13 |
Ô tô tưới nước ≥ 5m3 |
Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
1 |
14 |
Máy hàn 23KW |
Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
1 |
15 |
Máy kinh vĩ |
Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
1 |
16 |
Máy thủy bình |
Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào đất KTH và vét hưu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 28,4153 | 100m3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 2 | Đào đất KTH và vét hưu cơ bằng thủ công - Cấp đất I | 315,726 | m3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 3 | Đào cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 5,4392 | 100m3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 4 | Đào cấp đường bằng thủ công - Cấp đất II | 60,435 | m3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 5 | Đào phá mặt đường cũ đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 2,4175 | 100m3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 21,6901 | 100m3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | 241,001 | 1m3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 8 | Đắp nền lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 10,9367 | 100m3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 9 | Đắp nền, lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 98,4303 | 100m3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 10 | Mua đá lẫn đất về đắp nền, lề đường K95 | 12.586,08 | m3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 21,9404 | 100m3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 12 | Mua đá lẫn đất về đắp nền đường K98 (hệ số đầm chặt 1,3) | 2.852,25 | m3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 11,1809 | 100m3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 13,1872 | 100m3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | 1.316,85 | m3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 6,8736 | 100m2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 17 | Rải li long lót | 64,469 | 100m2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 18 | Đào kênh mương hoàn trả, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | 1,6395 | 100m3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 19 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy, dung trọng ≤1,65T/m3 | 1,1884 | 100m3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 20 | Đắp cát tạo phẳng nền đường | 186,74 | m3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 21 | Thi công khe giãn | 233,1 | m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 22 | Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,8 | 100m3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 23 | Đào phá bờ vây, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | 0,8 | 100m3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 24 | Bơm nước ao để kè đá | 10 | ca | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 25 | Đào móng kênh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 13,0808 | 100m3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 26 | Đào móng kênh băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 145,342 | m3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 27 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 | 1,746 | 100m3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 28 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 331,8283 | 100m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 140,7 | m3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 30 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | 394,26 | m3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 31 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | 550,77 | m3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 32 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | 274,86 | m3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | 0,906 | 100m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 34 | Đổ đá dăm làm tầng lọc | 4,98 | m3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 35 | Chét khe nún bằng dây thừng tẩm nhựa | 23 | m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 36 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 28,18 | m2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 37 | Đào móng kênh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 6,0431 | 100m3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 38 | Đào móng kênh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 67,145 | 1m3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 39 | Đắp đất hoàn trả móng kênh bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 4,7929 | 100m3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 40 | Đắp đất hoàn trả móng kênh công trình, nền đường bằng thủ công | 53,254 | m3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 41 | Bơm nước làm kênh | 5 | ca | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 42 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 338,4408 | 100m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 90,25 | m3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | 135,38 | m3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 6,236 | tấn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,631 | 100m2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 478,44 | m3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 2.609,66 | m2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 56,48 | m3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng kênh | 5,6484 | 100m2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Nội như sau:
- Có quan hệ với 24 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,60 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 75.513.120.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 75.339.211.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,23%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Ý chí hành động đến từ biết rằng ta có thể làm được. "
James Allen
Sự kiện trong nước: Đêm 30-8 rạng ngày 31-8-1917 300 binh sĩ do Đội Cấn chỉ huy đã phát động khởi nghĩa tại Thái Nguyên. Lương Ngọc Quyến được cử làm cố vấn kiêm Phó tư lệnh. Nghĩa quân giết chết tên chúa ngục Thái Nguyên, giải phóng toàn bộ tù nhân, trong số đó phần lớn là tù chính trị trong các vụ đề Thám, Duy Tân, Đông Du. Nghĩa quân làm chủ Thái Nguyên suốt bảy ngày. Giặc Pháp đưa viện binh từ Hà Nội lên phản công dữ dội. Đội Cấn nêu cao tinh thần thà chết không hàng giặc, đã tự sát tại khu cǎn cứ Núi Pháo. Vì tàn phế, không đi được, Lương Ngọc Quyến cũng tự sát để nghĩa quân dễ dàng rút lui nhằm bảo tồn lực lượng.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã An Nội. Địa chỉ: Xã An Nội huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0382286226 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã An Nội. Địa chỉ: Xã An Nội huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0382286226 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.