Thông báo mời thầu

Gói thầu số: 03

Tìm thấy: 17:13 21/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã thôn 5 xã An Nội huyện Bình Lục (đoạn từ ngã ba Bà Tửu đến Đình Trại)
Gói thầu
Gói thầu số: 03
Chủ đầu tư
UBND xã An Nội. Địa chỉ: Xã An Nội huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0382286226
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Cải tạo, nâng cấp đường trục xã thôn 5 xã An Nội huyện Bình Lục (đoạn từ ngã ba Bà Tửu đến Đình Trại)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
17:05 31/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:02 21/05/2022
đến
17:05 31/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:05 31/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
200.000.000 VND
Bằng chữ
Hai trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 31/05/2022 (28/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Nội
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số: 03
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường trục xã thôn 5 xã An Nội huyện Bình Lục (đoạn từ ngã ba Bà Tửu đến Đình Trại)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Nội , địa chỉ: Thôn Trại Cầu, xã An Nội, Huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã An Nội. Địa chỉ: Xã An Nội huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0382286226
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Bình Lục. - Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và môi trường Hà Nam, địa chỉ: Số 32 Nguyễn Du, TK Bình Thắng, TT Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0382286226 - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam, địa chỉ: Số 17 ngõ 134 đường Lê Công Thanh, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Nội , địa chỉ: Thôn Trại Cầu, xã An Nội, Huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã An Nội. Địa chỉ: Xã An Nội huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0382286226

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu - Tài liệu kỹ thuật (Bản tiếng Anh hoặc tiếng Việt); - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021); * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Các tài liệu khác. * Bản scan gửi trên hệ thống; Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu"].
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã An Nội. Địa chỉ: Xã An Nội huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0382286226
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã An Nội. Đại diện chủ đầu tư: Trần Xuân Hoàn Địa chỉ: Xã An Nội huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0382286226
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và môi trường Hà Nam, địa chỉ: Số 32 Nguyễn Du, TK Bình Thắng, TT Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0912444928
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Lục, Địa chỉ: TT Bình Mỹ, huyện Bình Lục,tỉnh Hà Nam

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
210 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1+ Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: Đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình có xác nhận chủ đầu tư.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, chứng minh thư hoặc căn cước công dân (bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân có công chứng)53
2Kỹ thuật thi công2+ Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã thi công trực tiếp 2 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, chứng minh thư hoặc căn cước công dân (bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân có công chứng)32
3Giám sát kỹ thuật, chất lượng, ATLĐ1+ Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực và chứng chỉ hành nghề ATLĐ.+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, chứng minh thư hoặc căn cước công dân (bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân có công chứng)32
4Công nhân kỹ thuật20Có tối thiểu 20 công nhân lao động có hợp lao động với Công ty(Có danh sách và bản sao chứng chỉ nghề chỉ có công chứng kèm theo).11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: Đường giao thông và công trình trên tuyến
1Đào đất KTH và vét hưu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt28,4153100m3
2Đào đất KTH và vét hưu cơ bằng thủ công - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt315,726m3
3Đào cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt5,4392100m3
4Đào cấp đường bằng thủ công - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt60,435m3
5Đào phá mặt đường cũ đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,4175100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt21,6901100m3
7Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt241,0011m3
8Đắp nền lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt10,9367100m3
9Đắp nền, lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt98,4303100m3
10Mua đá lẫn đất về đắp nền, lề đường K95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt12.586,08m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt21,9404100m3
12Mua đá lẫn đất về đắp nền đường K98 (hệ số đầm chặt 1,3)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2.852,25m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt11,1809100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt13,1872100m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1.316,85m3
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,8736100m2
17Rải li long lótHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt64,469100m2
18Đào kênh mương hoàn trả, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,6395100m3
19Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy, dung trọng ≤1,65T/m3Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,1884100m3
20Đắp cát tạo phẳng nền đườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt186,74m3
21Thi công khe giãnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt233,1m
22Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,8100m3
23Đào phá bờ vây, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,8100m3
24Bơm nước ao để kè đáHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt10ca
25Đào móng kênh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt13,0808100m3
26Đào móng kênh băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt145,342m3
27Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,746100m3
28Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt331,8283100m
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt140,7m3
30Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt394,26m3
31Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt550,77m3
32Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt274,86m3
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,906100m
34Đổ đá dăm làm tầng lọcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,98m3
35Chét khe nún bằng dây thừng tẩm nhựaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt23m
36Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt28,18m2
37Đào móng kênh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,0431100m3
38Đào móng kênh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt67,1451m3
39Đắp đất hoàn trả móng kênh bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,7929100m3
40Đắp đất hoàn trả móng kênh công trình, nền đường bằng thủ côngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt53,254m3
41Bơm nước làm kênhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt5ca
42Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt338,4408100m
43Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt90,25m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt135,38m3
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,236tấn
46Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,631100m2
47Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt478,44m3
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2.609,66m2
49Bê tông xà dầm, giằng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt56,48m3
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng kênhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt5,6484100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,4113tấn
52Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt67,55m2
53Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt10,56m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tâm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,5412100m2
55Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,9896tấn
56Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt44cái
57Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt23,18m3
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt12,1402100m2
59Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt57,04m3
60Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống hộp, ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,7tấn
61Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống hộp, ĐK ≤18mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,4412tấn
62Lắp đặt cống bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt3061cấu kiện
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,3116100m2
64Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt22,88m3
65Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,1266tấn
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt3061cấu kiện
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,671m3
68Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,87m3
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,08m3
70Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,067100m2
71Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,22m3
72Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt28,29m2
73Bê tông xà dầm, giằng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,13m3
74Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng hố gaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1564100m2
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1334tấn
76Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,08m3
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0648100m2
78Gia công, lắp đặt tấm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1897tấn
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt181cấu kiện
80Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt32,5m3
81Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,8286100m3
82Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt20,318m3
83Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt87,695100m
84Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt17,07m3
85Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt51,41m3
86Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt39,71m3
87Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt53cái
88Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt80cái
89Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt351 đoạn ống
90Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt531 đoạn ống
91Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt29mối nối
92Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt46mối nối
93Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,0159100m3
94Mua đá lẫn đất về đắp nền, lề đường K95 (hệ số đầm chặt 1,3)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt132,067m3
95Bê tông giàn van bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,57m3
96Gia công, lắp đặt cốt thép giàn van, ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0413tấn
97Gia công, lắp đặt cốt thép giàn van, ĐK ≤18mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,6609tấn
98Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giàn vanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,3993100m2
99Lắp dựng cấu kiện giàn van ≤1T bằng máyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt13cái
100Gia công cánh phaiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,1376tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt35,71m2
102Vít nâng V1Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt13cái
103Bu lông M18x200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt13cái
104Nẹp cao su cánh phai dày 20Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt34,62m
105Lắp dựng cánh phai thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,1376tấn
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt41,7491100m3
107Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt41,7491100m3/1km
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt24,7691100m3
109Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt24,7691100m3/1km
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,7425100m3
111Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,7425100m3/1km
112Làm biển báo bê tông cốt thép, biển tam giác, kích thước 0,7x0,7x0,7 (m)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt7cái
113Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt7cái
114Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,56m3
115Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,56m3
116Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,72m3
117Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,72100m2
118Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc tiêu, ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,5712tấn
119Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt10,952m3
120Lắp dựng cấu kiện bê tông cọc tiêu bằng máyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt200cái
121Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt9,377m3
122Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt69m2
123Sơn cọc tiêu bằng sơn phản quang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ20m2
124Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1076100m3
125Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,3056m3
126Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,0764m3
127Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,4969m3
128Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,5484m3
129Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,9108m3
130Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0386100m2
131Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,6459m3
132Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0792m3
133Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,3772m3
134Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0587100m2
135Ván khuôn gỗ sàn máiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2031100m2
136Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0151100m2
137Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0292tấn
138Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,176tấn
139Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0011tấn
140Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0091tấn
141Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1579tấn
142Trát trần, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt28,4896m2
143Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt28,4896m2
144Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,9681m3
145Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt7,2996m3
146Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt18,04m2
147Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt43,712m2
148Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt35,676m2
149Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt34,8m
150Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt10m2
151Cửa đi khung thép bịt tôn2,52m2
152Cửa sổ khung thép bịt tônHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,56m2
153Khóa cửa chốt ngangHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1bộ
154Mua sẵn hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt31,2kg
155Lắp dựng hoa sắt cửaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,56m2
156Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,08m2
157Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,066100m
158Đai giữ ốngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt6cái
159Rọ chắn rácHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2Cái
160Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2bộ
161Lắp đặt công tắc 2 hạtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1cái
162Lắp đặt ổ cắm đôiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1cái
163Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt30m
164Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt20m
165Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt10m
166Lắp đặt các automat 1 pha 10AHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1cái
167Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1141100m3
168Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0456100m3
169Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,9512m3
170Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0126100m2
171Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,9024m3
172Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0252100m2
173Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2053tấn
174Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,7813m3
175Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3032,0806m2
BHẠNG MỤC: Bảo đảm an toàn giao thông trong quá trình thi công
1Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,54m3
2Cọc tre sơn đỏ trắngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt84m
3Băng nhựa rộng 3.5cmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt300m
4Cờ hiệu nheo tam giácHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt50cái
5Nhân công đảm bảo an toàn giao thôngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt360công
6Áo phản quangHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2cái
7Đèn báo hiệuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt250m
9Điện năng tiêu thu đèn báo an toàn ban đêmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt360Kw
10Sản xuất, lắp đặt biển W.245a, W.227, W.203bHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt6cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lítCòn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)2
2Máy trộn vữa ≥ 80 lítCòn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
3Máy đầm bàn 1KWCòn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)2
4Đầm cócCòn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)2
5Đầm dùi 1,5KWCòn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)2
6Máy lu 9 tấnCòn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
7Máy lu bánh lốp ≥ 20 tấnCòn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
8Máy lu rung ≥ 16 tấnCòn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
9Ô tô tự đổ > 5 tấnCòn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)5
10Máy đào ≤ 0,8m3Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)2
11Máy ủi ≤ 110CVCòn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
12Máy san ≤ 110CVCòn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
13Ô tô tưới nước ≥ 5m3Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
14Máy hàn 23KWCòn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
15Máy kinh vĩCòn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
16Máy thủy bìnhCòn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít
Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
2
2
Máy trộn vữa ≥ 80 lít
Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
1
3
Máy đầm bàn 1KW
Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
2
4
Đầm cóc
Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
2
5
Đầm dùi 1,5KW
Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
2
6
Máy lu 9 tấn
Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
1
7
Máy lu bánh lốp ≥ 20 tấn
Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
1
8
Máy lu rung ≥ 16 tấn
Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
1
9
Ô tô tự đổ > 5 tấn
Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
5
10
Máy đào ≤ 0,8m3
Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
2
11
Máy ủi ≤ 110CV
Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
1
12
Máy san ≤ 110CV
Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
1
13
Ô tô tưới nước ≥ 5m3
Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
1
14
Máy hàn 23KW
Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
1
15
Máy kinh vĩ
Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
1
16
Máy thủy bình
Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào đất KTH và vét hưu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I
28,4153 100m3 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
2 Đào đất KTH và vét hưu cơ bằng thủ công - Cấp đất I
315,726 m3 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
3 Đào cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
5,4392 100m3 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
4 Đào cấp đường bằng thủ công - Cấp đất II
60,435 m3 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
5 Đào phá mặt đường cũ đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III
2,4175 100m3 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
21,6901 100m3 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
7 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II
241,001 1m3 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
8 Đắp nền lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
10,9367 100m3 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
9 Đắp nền, lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
98,4303 100m3 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
10 Mua đá lẫn đất về đắp nền, lề đường K95
12.586,08 m3 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
21,9404 100m3 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
12 Mua đá lẫn đất về đắp nền đường K98 (hệ số đầm chặt 1,3)
2.852,25 m3 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
11,1809 100m3 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
13,1872 100m3 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30
1.316,85 m3 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
16 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
6,8736 100m2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
17 Rải li long lót
64,469 100m2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
18 Đào kênh mương hoàn trả, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I
1,6395 100m3 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
19 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy, dung trọng ≤1,65T/m3
1,1884 100m3 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
20 Đắp cát tạo phẳng nền đường
186,74 m3 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
21 Thi công khe giãn
233,1 m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
22 Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
0,8 100m3 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
23 Đào phá bờ vây, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I
0,8 100m3 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
24 Bơm nước ao để kè đá
10 ca Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
25 Đào móng kênh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
13,0808 100m3 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
26 Đào móng kênh băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I
145,342 m3 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
27 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3
1,746 100m3 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
28 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I
331,8283 100m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
29 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
140,7 m3 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
30 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30
394,26 m3 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
31 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30
550,77 m3 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
32 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30
274,86 m3 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
33 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm
0,906 100m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
34 Đổ đá dăm làm tầng lọc
4,98 m3 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
35 Chét khe nún bằng dây thừng tẩm nhựa
23 m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
36 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa
28,18 m2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
37 Đào móng kênh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
6,0431 100m3 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
38 Đào móng kênh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I
67,145 1m3 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
39 Đắp đất hoàn trả móng kênh bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9
4,7929 100m3 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
40 Đắp đất hoàn trả móng kênh công trình, nền đường bằng thủ công
53,254 m3 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
41 Bơm nước làm kênh
5 ca Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
42 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I
338,4408 100m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
43 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
90,25 m3 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30
135,38 m3 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
45 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
6,236 tấn Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
46 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
1,631 100m2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
47 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
478,44 m3 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
2.609,66 m2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
49 Bê tông xà dầm, giằng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
56,48 m3 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
50 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng kênh
5,6484 100m2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Nội như sau:

  • Có quan hệ với 24 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,60 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 75.513.120.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 75.339.211.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,23%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số: 03". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số: 03" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 195

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây