Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Duy trì cây cảnh trổ hoa |
0.26 |
100 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
2 |
Quét rác trong công viên thảm cỏ |
36.256 |
1000m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
3 |
Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo |
707.954 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
4 |
Bảo vệ dải phân cách < 6m |
14.308 |
ha/ngày đêm |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
5 |
Duy trì cây bóng mát loại 2 |
4 |
cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
6 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 |
8 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
7 |
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 |
2 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
8 |
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao |
2 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
9 |
Duy trì cây bóng mát mới trồng |
200 |
1 cây /năm |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
10 |
Tuần tra phát hiện hư hại cây, bồn cỏ |
73 |
1000 cây(bồn)/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
11 |
Trồng dặm cây xanh đường phố (cây móng bò) |
2 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
12 |
Duy trì cây bóng mát mới trồng trong năm (BS.21611) |
2 |
1 cây /năm |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
13 |
Duy trì cây bóng mát mới trồng |
178 |
1 cây /năm |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
14 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 |
8 |
cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
15 |
Duy trì cây bóng mát loại 2 |
6 |
cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
16 |
Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 |
2 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
17 |
Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 |
2 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
18 |
Tuần tra phát hiện hư hại cây, bồn cỏ |
70.08 |
1000 cây(bồn)/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
19 |
Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đỗ ngã, cây loại 1 |
2 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
20 |
Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đỗ ngã, cây loại 2 |
2 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
21 |
Trồng dặm cây xanh đường phố (cây dầu) |
2 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
22 |
Duy trì cây bóng mát mới trồng trong năm (BS.21611) |
2 |
1 cây /năm |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
23 |
Duy trì cây bóng mát mới trồng |
136 |
1 cây /năm |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
24 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 |
24 |
cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
25 |
Duy trì cây bóng mát loại 2 |
4 |
cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
26 |
Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 |
2 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
27 |
Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 |
2 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
28 |
Tuần tra phát hiện hư hại cây, bồn cỏ |
59.86 |
1000 cây(bồn)/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
29 |
Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đỗ ngã, cây loại 1 |
2 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
30 |
Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đỗ ngã, cây loại 2 |
2 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
31 |
Trồng dặm cây xanh đường phố (cây dầu) |
2 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
32 |
Duy trì cây bóng mát mới trồng (trong năm) |
2 |
1 cây /năm |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
33 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh |
856.8 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
34 |
Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào |
3.57 |
100 m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
35 |
Duy trì cây bóng mát mới trồng |
442 |
1 cây /năm |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
36 |
Tuần tra phát hiện hư hại cây, bồn cỏ |
161.33 |
1000 cây(bồn)/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
37 |
Trồng dặm cây xanh đường phố (cây lim xẹt) |
4.42 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
38 |
Duy trì cây bóng mát mới trồng trong năm (BS.21611) |
4 |
1 cây /năm |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
39 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh |
19.2 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
40 |
Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào |
0.08 |
100 m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
41 |
Duy trì cây bóng mát mới trồng |
326 |
1 cây /năm |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
42 |
Tuần tra phát hiện hư hại cây, bồn cỏ |
118.99 |
1000 cây(bồn)/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
43 |
Trồng dặm cây xanh đường phố (cây dầu) |
4 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
44 |
Duy trì cây bóng mát mới trồng trong năm (BS.21611) |
4 |
1 cây /năm |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
45 |
Duy trì cây bóng mát mới trồng |
514 |
1 cây /năm |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
46 |
Tuần tra phát hiện hư hại cây, bồn cỏ |
187.61 |
1000 cây(bồn)/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
47 |
Trồng dặm cây xanh đường phố (cây móng bò) |
6 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
48 |
Duy trì cây bóng mát mới trồng trong năm (BS.21611) |
6 |
1 cây /năm |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
49 |
Duy trì cây bóng mát mới trồng |
440 |
1 cây /năm |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
50 |
Tuần tra phát hiện hư hại cây, bồn cỏ |
160.6 |
1000 cây(bồn)/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |