Thông báo mời thầu

Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng

Tìm thấy: 11:08 08/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn Thôn Đồng Chiêm đi kho Mìn và tuyến nhánh, xã An Phú
Gói thầu
Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn Thôn Đồng Chiêm đi kho Mìn và tuyến nhánh, xã An Phú
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã An Phú (nguồn thu từ đất), ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
11:15 18/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:57 08/04/2022
đến
11:15 18/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:15 18/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
90.000.000 VND
Bằng chữ
Chín mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 18/04/2022 (16/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Phú
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn Thôn Đồng Chiêm đi kho Mìn và tuyến nhánh, xã An Phú
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã An Phú (nguồn thu từ đất), ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Phú , địa chỉ: Xã An Phú, huyện Mý Đức
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Phú. Địa chỉ: Xã An Phú, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0973058096
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH đầu tư và phát triển xây dựng Bình Điền. Địa chỉ: Đội 3 TDP Tế Tiêu, Thị Trấn Đại Nghĩa, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Phú , địa chỉ: Xã An Phú, huyện Mý Đức
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Phú. Địa chỉ: Xã An Phú, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0973058096

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.2 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp khác. b) Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; - Đối với Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu nộp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành được đại diện chủ đầu tư xác nhận. c) Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 4A Chương IV: - Bản chụp được chứng thực gồm văn bằng chuyên môn và chứng chỉ có liên quan. d) Thiết bị thi công theo yêu cầu tại Mẫu số 4B Chương IV: Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký xe/máy. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Ô tô phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT). + Máy lu, máy đào phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Phú. Địa chỉ: Xã An Phú, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0973058096
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã An Phú. Địa chỉ: Xã An Phú, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0973058096
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã An Phú. Địa chỉ: Xã An Phú, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0973058096
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công 03 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì hợp đồng trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp.53
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng1- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công 03 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì hợp đồng trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANền đường
1Đào khuôn đường đất cấp 2 (thủ công 20%)163,346m3
2Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp 2 (máy 80%)6,5338100m3
3Đào cấp, đào hữu cơ (thủ công 20%)27,53m3
4Đào cấp đào hữu cơ bằng máy (Máy 80%)1,1012100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,1367100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9510,2304100m3
7Vật liệu đất đồi cấp III đắp nền đường (Loại đất sau đầm chặt đạt K-95)1.284,4823m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 9,5438100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II9,5438100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 1.083,41m3
11Nót nilong chống thấm4.514,2m2
12Đắp cát tạo phẳng135,43m3
13Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I (kích cỡ 0/25mm) dày 20cm9,0284100m3
BGia cố lề đường bên phải, rộng 70cm
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 49,51m3
2Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100148,54m3
CVuốt rẽ bê tông xi măng
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20,72m3
2Nót nilong chống thấm129,52m2
3Đắp cát tạo phẳng3,89m3
4Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I (kích cỡ 0/25mm) dày 18cm0,2331100m3
DVuốt rẽ cấp phối đá dăm
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 20cm0,0954100m3
EATGT
1Đào móng cọc tiêu, đất cấp III6,59m3
2Đổ bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 1506,59m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu0,3817100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu0,2235tấn
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 2001,99m3
6Sơn cọc tiêu trắng đỏ, 1 nước lót, 2 nước phủ76,77m2
7Lắp đặt cọc tiêu1421 cấu kiện
FKè xây đá hộc
1Đắp bờ vây thi công4,3561100m3
2Phên nứa nót bờ vây thi công1.742,42m2
3Đóng cọc tre gia cố bờ vây thi công52,2726100m
4Đào móng kè (thủ công 20%)598,146m3
5Đào móng kè bằng máy (M80%)23,9258100m3
6Đóng cọc tre gia cố móng kè560,6823100m
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 140,17m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 949,51m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 998,67m3
10Chèn khe phòng lún bằng đay tẩm nhựa đường319,66m2
11ống nhựa ĐK 10mm167,43m
12Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước0,4055100m2
13Đắp móng trong kè, độ chặt đạt K957,9309100m3
14Vật liệu đất đồi cấp III đắp nền đường (Loại đất sau đầm chặt đạt K-95)896,1917m3
15Đắp móng ngoài kè, độ chặt đạt K905,7583100m3
16Phá bờ vây thi công4,3561100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 23,4004100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II23,4004100m3
19Bê tông đỉnh kè, đá 1x2, mác 25069,7m3
20Cốt thép đỉnh tường kè loại D 3,9989tấn
21Ván khuôn bê tông đỉnh tường kè3,4848100m2
GCống thoát nước
1Đào móng cống, đất cấp II (Thủ công 20%)8,756m3
2Đào móng cống, đất cấp II (Máy 80%)0,3502100m3
3Phá dỡ cống cũ5,34m3
4Đắp bờ vây thi công0,04100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 4,62m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 9,23m3
7Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 1008,82m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 10038,1m2
9Bê tông mũ mố + tường đầu cống M200# đá 1x2cm3,51m3
10Cốt thép mũ mố loại D 0,1023tấn
11Ván khuôn mũ mố + tường đầu cống0,23100m2
12Bê tông bản cống mác 250 đá 1x2cm4,05m3
13Cốt thép bản bản cống0,4355tấn
14Ván khuôn bản cống0,129100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu151 cấu kiện
16Phá bờ vây thi công0,04100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)0,2105100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2532100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,2532100m3
HRãnh thoát nước B=40cm
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 4,73m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,1m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,151100m2
4Xây tường rãnh, hố ga vữa XM mác 7510,73m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7554,19m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 10019,57m2
7Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 2003,25m3
8Cốt thép mũ mố0,1544tấn
9Ván khuôn mũ mố0,4335100m2
10Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 2504,72m3
11Cốt thép tấm đan, loại D 0,3665tấn
12Cốt thép tấm đan, loại10 0,2387tấn
13Ván khuôn tấm đan0,2434100m2
14Lắp đặt tấm đan491 cấu kiện

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tôngCòn hoạt động tốt1
2Máy trộn vữaCòn hoạt động tốt1
3Máy bơm nướcCòn hoạt động tốt1
4Máy đầm dùiCòn hoạt động tốt1
5Máy đầm bànCòn hoạt động tốt1
6Máy đầm cócCòn hoạt động tốt1
7Máy thủy bìnhCòn hoạt động tốt1
8Máy Lu≥ 9 tấn1
9Máy đàodung tích gầu ≤ 1,25 m31
10Ô tô tải tự đổ≤ 5 tấn1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
Còn hoạt động tốt
1
1
Máy trộn bê tông
Còn hoạt động tốt
1
2
Máy trộn vữa
Còn hoạt động tốt
1
2
Máy trộn vữa
Còn hoạt động tốt
1
3
Máy bơm nước
Còn hoạt động tốt
1
3
Máy bơm nước
Còn hoạt động tốt
1
4
Máy đầm dùi
Còn hoạt động tốt
1
4
Máy đầm dùi
Còn hoạt động tốt
1
5
Máy đầm bàn
Còn hoạt động tốt
1
5
Máy đầm bàn
Còn hoạt động tốt
1
6
Máy đầm cóc
Còn hoạt động tốt
1
6
Máy đầm cóc
Còn hoạt động tốt
1
7
Máy thủy bình
Còn hoạt động tốt
1
7
Máy thủy bình
Còn hoạt động tốt
1
8
Máy Lu
≥ 9 tấn
1
8
Máy Lu
≥ 9 tấn
1
9
Máy đào
dung tích gầu ≤ 1,25 m3
1
9
Máy đào
dung tích gầu ≤ 1,25 m3
1
10
Ô tô tải tự đổ
≤ 5 tấn
1
10
Ô tô tải tự đổ
≤ 5 tấn
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào khuôn đường đất cấp 2 (thủ công 20%)
163,346 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp 2 (máy 80%)
6,5338 100m3
3 Đào cấp, đào hữu cơ (thủ công 20%)
27,53 m3
4 Đào cấp đào hữu cơ bằng máy (Máy 80%)
1,1012 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
1,1367 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95
10,2304 100m3
7 Vật liệu đất đồi cấp III đắp nền đường (Loại đất sau đầm chặt đạt K-95)
1.284,4823 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
9,5438 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II
9,5438 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
1.083,41 m3
11 Nót nilong chống thấm
4.514,2 m2
12 Đắp cát tạo phẳng
135,43 m3
13 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I (kích cỡ 0/25mm) dày 20cm
9,0284 100m3
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
49,51 m3
15 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100
148,54 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
20,72 m3
17 Nót nilong chống thấm
129,52 m2
18 Đắp cát tạo phẳng
3,89 m3
19 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I (kích cỡ 0/25mm) dày 18cm
0,2331 100m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 20cm
0,0954 100m3
21 Đào móng cọc tiêu, đất cấp III
6,59 m3
22 Đổ bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150
6,59 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu
0,3817 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu
0,2235 tấn
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200
1,99 m3
26 Sơn cọc tiêu trắng đỏ, 1 nước lót, 2 nước phủ
76,77 m2
27 Lắp đặt cọc tiêu
142 1 cấu kiện
28 Đắp bờ vây thi công
4,3561 100m3
29 Phên nứa nót bờ vây thi công
1.742,42 m2
30 Đóng cọc tre gia cố bờ vây thi công
52,2726 100m
31 Đào móng kè (thủ công 20%)
598,146 m3
32 Đào móng kè bằng máy (M80%)
23,9258 100m3
33 Đóng cọc tre gia cố móng kè
560,6823 100m
34 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
140,17 m3
35 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày
949,51 m3
36 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày
998,67 m3
37 Chèn khe phòng lún bằng đay tẩm nhựa đường
319,66 m2
38 ống nhựa ĐK 10mm
167,43 m
39 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước
0,4055 100m2
40 Đắp móng trong kè, độ chặt đạt K95
7,9309 100m3
41 Vật liệu đất đồi cấp III đắp nền đường (Loại đất sau đầm chặt đạt K-95)
896,1917 m3
42 Đắp móng ngoài kè, độ chặt đạt K90
5,7583 100m3
43 Phá bờ vây thi công
4,3561 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
23,4004 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II
23,4004 100m3
46 Bê tông đỉnh kè, đá 1x2, mác 250
69,7 m3
47 Cốt thép đỉnh tường kè loại D
3,9989 tấn
48 Ván khuôn bê tông đỉnh tường kè
3,4848 100m2
49 Đào móng cống, đất cấp II (Thủ công 20%)
8,756 m3
50 Đào móng cống, đất cấp II (Máy 80%)
0,3502 100m3

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 220

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây