Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng Tên dự án là: Nhà văn hóa các thôn: Trung Kiền, Thủy Dương, Thủy Tụ, Phước An, xã Lộc Tiến Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND xã Lộc Tiến. Địa chỉ: xã Lộc Tiến, huyện Phú Lộc, TT Huế - Tên Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc; địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính-Kế hoạch huyện Phú Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính-Kế hoạch huyện Phú Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 12 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\Hạng mục: Cải tạo nhà văn hóa thôn Trung Kiền | |||
| 1 | Lát nền gạch Ceramic 60x60cm, VXM cát mịn M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 203,085 | 1m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên bề mặt Tường cột, trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 510,407 | 1m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 01 nước lót, 02 nước phủ bằng sơn Joton | Theo Chương V của E-HSMT | 245,291 | 1m2 |
| 4 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà, không bả, 01 nước lót, 02 nước phủ bằng sơn Joton | Theo Chương V của E-HSMT | 265,116 | 1m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 01 nước lót, 02 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 52,63 | 1m2 |
| 6 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 1,296 | 1m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo Chương V của E-HSMT | 0,216 | 1m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo Chương V của E-HSMT | 0,594 | 1m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 7,2 | 1m2 |
| 10 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Theo Chương V của E-HSMT | 0,27 | 1m3 |
| 11 | Gia công và Lắp dựng cột thép hình | Theo Chương V của E-HSMT | 0,179 | Tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Theo Chương V của E-HSMT | 0,342 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép 50x100x2.0mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,342 | Tấn |
| 14 | GC&LD xà gồ thép hộp 30x60x1.4mm m.kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,25 | Tấn |
| 15 | Lợp mái tôn dày 0.45mm+ có ke chống bão | Theo Chương V của E-HSMT | 137,5 | 1m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 01 nước lót, 02 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 55,848 | 1m2 |
| B | *\Hạng mục: Nhà văn hóa thôn Thủy Dương | |||
| 1 | Đào móng, Chiều rộng móng | Theo Chương V của E-HSMT | 23,256 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 2m | Theo Chương V của E-HSMT | 1.292 | 1m |
| 3 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Theo Chương V của E-HSMT | 17,064 | 1m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo Chương V của E-HSMT | 4,009 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo Chương V của E-HSMT | 4,028 | 1m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng có tiết diện >0.1m2, Cao | Theo Chương V của E-HSMT | 2,064 | 1m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng có tiết diện | Theo Chương V của E-HSMT | 0,774 | 1m3 |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,64 | 1m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 10,24 | 1m2 |
| 10 | Ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 34,4 | 1m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT | 26,4 | 1m2 |
| 12 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,064 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,291 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,057 | Tấn |
| 15 | Xây tường bờ lô 10x20x40cm, Dày | Theo Chương V của E-HSMT | 5,366 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Theo Chương V của E-HSMT | 6,192 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất) | Theo Chương V của E-HSMT | 66,464 | 1m3 |
| 18 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,368 | 1m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch BT đặc 6x9.5x20cm, Cao | Theo Chương V của E-HSMT | 1,556 | 1m3 |
| 20 | Lát gạch Ceramic ch/trượt 30x30cm bậc tam cấp, VXM cát mịn M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,584 | 1m2 |
| 21 | Trát chân tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 16,037 | 1m2 |
| 22 | Bê tông cột có tiết diện | Theo Chương V của E-HSMT | 2,496 | 1m3 |
| 23 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,1 | 1m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,912 | 1m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô mái hắt, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,723 | 1m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 43,68 | 1m2 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT | 89,083 | 1m2 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V của E-HSMT | 29,12 | 1m2 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 29,842 | 1m2 |
| 30 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,106 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,354 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,085 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | Tấn |
| 34 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,337 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,138 | Tấn |
| 36 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm, cao | Theo Chương V của E-HSMT | 0,042 | Tấn |
| 37 | Xây tường bằng gạch BT rỗng 9.5x13.5x20cm, Dày > 10cm,Cao | Theo Chương V của E-HSMT | 19,227 | 1m3 |
| 38 | Xây ốp trụ bằng gạch BT đặc 6x9.5x20cm, Cao | Theo Chương V của E-HSMT | 1,262 | 1m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 145,762 | 1m2 |
| 40 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 85,1 | 1m2 |
| 41 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 38,606 | 1m2 |
| 42 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 83,243 | 1m2 |
| 43 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 29,12 | 1m2 |
| 44 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 29,12 | 1m2 |
| 45 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V của E-HSMT | 29,12 | 1m2 |
| 46 | Quét sikaproof membrane chống thấm sê nô, ô văng... | Theo Chương V của E-HSMT | 29,12 | 1m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 01 nước lót, 02 nước phủ bằng sơn Joton | Theo Chương V của E-HSMT | 219,349 | 1m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 01 nước lót, 02 nước phủ bằng sơn Joton | Theo Chương V của E-HSMT | 96,76 | 1m2 |
| 49 | GC&LD xà gồ thép C100x50x2.0mm mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,356 | Tấn |
| 50 | Lợp mái tôn dày 0.45mm+ có ke chống bão | Theo Chương V của E-HSMT | 91,16 | 1m2 |
| 51 | Đóng trần thả thạch cao tấm 60x60x4mm, chống ẩm, khung xương nổi (k.gọn) | Theo Chương V của E-HSMT | 65,28 | 1m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 60x60cm, VXM cát mịn M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 70,803 | 1m2 |
| 53 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch Ceramic 12x60cm (cắt từ gạch nền) | Theo Chương V của E-HSMT | 3,816 | 1m2 |
| 54 | Kẻ roăng tường gạch loại lõm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,225 | 1m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, gờ chỉ nổi, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 52,19 | 1m |
| 56 | SX&LD bộ chữ mika Nhà Văn hóa thôn Thủy Dương | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | SXLD cửa đi khung nhựa Upvc, 4 cánh m.quay, kính trắng 6.38mm | Theo Chương V của E-HSMT | 11,04 | 1m2 |
| 58 | SXLD cửa sổ khung nhựa Upvc 2 cánh m.quay, kính trắng 6.38mm | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | 1m2 |
| 59 | SXLD vách kính khung nhựa Upvc kính trắng 6.38mm | Theo Chương V của E-HSMT | 5,4 | 1m2 |
| 60 | SXLD phụ kiện cửa đi khung nhựa Upvc, 4 cánh mở quay | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 61 | SXLD phụ kiện cửa sổ khung nhựa Upvc, 2 cánh mở quay | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt | Theo Chương V của E-HSMT | 0,155 | Tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 64 | Sản xuất lan can, thép hộp mạ kẽm 20x40x1.2mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,013 | Tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt, Vữa XM cát vàng M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,34 | 1m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 28,68 | 1m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90mm dày 3.5mm | Theo Chương V của E-HSMT | 34 | 1m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 34mm dày 3.0mm | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | 1m |
| 69 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 70 | Lắp đặt Colye bắt giữ ống | Theo Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 71 | Lắp đặt bộ đèn tuýp Led đơn dài 1.2m, Loại đèn Duhal SDLD840 1,2m, 1 bóng x40W | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt đảo trần 360 độ, sải cánh 40cm, công suất 47W | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường, Loại công tắc 1 hạt kèm mặt nạ + đế âm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường, Loại công tắc 2 hạt kèm mặt nạ + đế âm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường, Loại ổ cắm đôi 3 chấu kèm mặt nạ+đế âm | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 76 | Lắp đặt Automat 1 pha, MCB 16A-250V | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 77 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | 1m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | 1m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây CVV /DSTA (3x16+1x10)mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | 1m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm, chống cháy | Theo Chương V của E-HSMT | 70 | 1m |
| 81 | Lắp tủ điện 4 moduls âm tường | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 82 | San đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất) | Theo Chương V của E-HSMT | 53,92 | 1m3 |
| C | *\Hạng mục: Nhà văn hóa thôn Thủy Tụ | |||
| 1 | Đào móng, Chiều rộng móng | Theo Chương V của E-HSMT | 23,256 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 2m | Theo Chương V của E-HSMT | 1.292 | 1m |
| 3 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Theo Chương V của E-HSMT | 17,064 | 1m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo Chương V của E-HSMT | 5,336 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo Chương V của E-HSMT | 5,324 | 1m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng có tiết diện >0.1m2, Cao | Theo Chương V của E-HSMT | 1,296 | 1m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng có tiết diện | Theo Chương V của E-HSMT | 0,486 | 1m3 |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,64 | 1m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 10,24 | 1m2 |
| 10 | Ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 21,6 | 1m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT | 26,4 | 1m2 |
| 12 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,064 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,291 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,057 | Tấn |
| 15 | Xây tường bờ lô 10x20x40, Dày | Theo Chương V của E-HSMT | 4,973 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Theo Chương V của E-HSMT | 6,192 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất) | Theo Chương V của E-HSMT | 52,766 | 1m3 |
| 18 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,368 | 1m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch BT đặc 6x9.5x20cm, Cao | Theo Chương V của E-HSMT | 5,307 | 1m3 |
| 20 | Lát gạch Ceramic ch/trượt 30x30cm bậc tam cấp, VXM cát mịn M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 22,41 | 1m2 |
| 21 | Trát chân tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 18,048 | 1m2 |
| 22 | Bê tông cột có tiết diện | Theo Chương V của E-HSMT | 2,496 | 1m3 |
| 23 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,288 | 1m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,686 | 1m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô mái hắt, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,857 | 1m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 43,68 | 1m2 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT | 79,748 | 1m2 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V của E-HSMT | 36,86 | 1m2 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 31,33 | 1m2 |
| 30 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,106 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,371 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,14 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,484 | Tấn |
| 34 | Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,38 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,139 | Tấn |
| 36 | Xây tường bằng gạch BT rỗng 9.5x13.5x20cm, Dày > 10cm,Cao | Theo Chương V của E-HSMT | 19,076 | 1m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 86,3 | 1m2 |
| 38 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 110,96 | 1m2 |
| 39 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 53,85 | 1m2 |
| 40 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 57,924 | 1m2 |
| 41 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 51,26 | 1m2 |
| 42 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 51,26 | 1m2 |
| 43 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V của E-HSMT | 51,26 | 1m2 |
| 44 | Quét sikaproof membrane chống thấm sê nô, ô văng... | Theo Chương V của E-HSMT | 51,26 | 1m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 01 nước lót, 02 nước phủ bằng sơn Joton | Theo Chương V của E-HSMT | 172,911 | 1m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 01 nước lót, 02 nước phủ bằng sơn Joton | Theo Chương V của E-HSMT | 97,56 | 1m2 |
| 47 | GC&LD xà gồ thép C100x50x2.0mm mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,356 | Tấn |
| 48 | Lợp mái tôn dày 0.45mm+ có ke chống bão | Theo Chương V của E-HSMT | 92,88 | 1m2 |
| 49 | Đóng trần thả thạch cao tấm 60x60x4mm chống ẩm, khung xương nổi (k.gọn) | Theo Chương V của E-HSMT | 65,28 | 1m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 60x60cm, VXM cát mịn M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 71,48 | 1m2 |
| 51 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch Ceramic 12x60cm (cắt từ gạch nền) | Theo Chương V của E-HSMT | 3,74 | 1m2 |
| 52 | Kẻ roăng tường gạch loại lõm | Theo Chương V của E-HSMT | 3,062 | 1m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, gờ chỉ nổi, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 66,56 | 1m |
| 54 | Đắp phào kép, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 45,6 | 1m |
| 55 | SX&LD bộ chữ mika "Nhà Văn hóa thôn Thủy Tụ" | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | SXLD cửa đi khung nhựa Upvc, 4 cánh m.quay, kính trắng 6.38mm | Theo Chương V của E-HSMT | 11,52 | 1m2 |
| 57 | SXLD cửa sổ khung nhựa Upvc, 2 cánh m.quay, kính trắng 6.38mm | Theo Chương V của E-HSMT | 7,68 | 1m2 |
| 58 | SXLD vách kính khung nhựa Upvc, kính trắng 6.38mm | Theo Chương V của E-HSMT | 5,76 | 1m2 |
| 59 | SXLD phụ kiện cửa đi khung nhựa Upvc, 4 cánh mở quay | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 60 | SXLD phụ kiện cửa sổ khung nhựa Upvc, 2 cánh mở quay | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt | Theo Chương V của E-HSMT | 0,129 | Tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 10,56 | 1m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 21,12 | 1m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90mm dày 3.5mm | Theo Chương V của E-HSMT | 26 | 1m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 34mm dày 3.0mm | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | 1m |
| 66 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 67 | Lắp đặt Colye bắt giữ ống | Theo Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 68 | Lắp đặt bộ đèn tuýp Led đơn dài 1.2m, Loại đèn Duhal SDLD840 1,2m, 1 bóng x40W | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt đảo trần 360 độ, sải cánh 40cm, công suất 47W | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường, Loại công tắc 1 hạt kèm mặt nạ + đế âm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường, Loại công tắc 2 hạt kèm mặt nạ + đế âm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường, Loại ổ cắm đôi 3 chấu kèm mặt nạ+đế âm | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 73 | Lắp đặt Automat 1 pha, MCB 16A-250V | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 74 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | 1m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | 1m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây CVV /DSTA (3x16+1x10)mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | 1m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm, chống cháy | Theo Chương V của E-HSMT | 70 | 1m |
| 78 | Lắp tủ điện 4 moduls âm tường | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 79 | San đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất) | Theo Chương V của E-HSMT | 44,8 | 1m3 |
| D | *\Hạng mục: Nhà văn hóa thôn Phước An | |||
| 1 | Đào móng, Chiều rộng móng | Theo Chương V của E-HSMT | 32,23 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Theo Chương V của E-HSMT | 21,371 | 1m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo Chương V của E-HSMT | 4,376 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo Chương V của E-HSMT | 5,407 | 1m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng có tiết diện >0.1m2, Cao | Theo Chương V của E-HSMT | 1,056 | 1m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng có tiết diện | Theo Chương V của E-HSMT | 0,396 | 1m3 |
| 7 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,525 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 10,24 | 1m2 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 17,6 | 1m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Theo Chương V của E-HSMT | 29,06 | 1m2 |
| 11 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,067 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,078 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,334 | Tấn |
| 14 | Xây tường bờ lô 10x20x40, Dày | Theo Chương V của E-HSMT | 6,671 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Theo Chương V của E-HSMT | 9,011 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất) | Theo Chương V của E-HSMT | 31,561 | 1m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch BT đặc 6x9.5x20cm, Cao | Theo Chương V của E-HSMT | 0,252 | 1m3 |
| 18 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,446 | 1m3 |
| 19 | Lát gạch Ceramic 30x30cm chống trượt bậc tam cấp, VXM cát mịn M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,68 | 1m2 |
| 20 | Trát granitô, gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, Vữa xi măng M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 19,2 | 1m |
| 21 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 24,04 | 1m2 |
| 22 | Bê tông cột có tiết diện | Theo Chương V của E-HSMT | 2,496 | 1m3 |
| 23 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,546 | 1m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,888 | 1m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,214 | 1m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 43,68 | 1m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT | 82,064 | 1m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V của E-HSMT | 18,882 | 1m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo Chương V của E-HSMT | 17,692 | 1m2 |
| 30 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,071 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,362 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,101 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,671 | Tấn |
| 34 | Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,226 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,111 | Tấn |
| 36 | Xây tường bằng gạch BT rỗng 9.5x13.5x20cm, Cao | Theo Chương V của E-HSMT | 16,86 | 1m3 |
| 37 | Xây ốp trụ bằng gạch BT đặc 6x9.5x20cm, Cao | Theo Chương V của E-HSMT | 2,072 | 1m3 |
| 38 | Xây lan can bằng gạch BT đặc 6x9.5x20cm, Cao | Theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | 1m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 129,573 | 1m2 |
| 40 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 80,775 | 1m2 |
| 41 | Trát má cửa trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 10,26 | 1m2 |
| 42 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang ngoài nhà, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 16,022 | 1m2 |
| 43 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang trong nhà, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,76 | 1m2 |
| 44 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75, trát ngoài nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 41,96 | 1m2 |
| 45 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75, trát trong nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 46,468 | 1m2 |
| 46 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75, trát trần ngoài nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 18,882 | 1m2 |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 23,804 | 1m2 |
| 48 | Quét sikaproof membrane chống thấm sê nô, ô văng... | Theo Chương V của E-HSMT | 40,684 | 1m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 56 | 1m |
| 50 | Đắp phào đơn, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 69,74 | 1m |
| 51 | Đắp phào kép, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 11,6 | 1m |
| 52 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà, không bả, 01 nước lót, 02 nước phủ bằng sơn Joton | Theo Chương V của E-HSMT | 186,096 | 1m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 01 nước lót, 02 nước phủ bằng sơn Joton | Theo Chương V của E-HSMT | 77,625 | 1m2 |
| 54 | GC&LD xà gồ thép C100x50x2.0mm mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,435 | Tấn |
| 55 | Lợp mái tôn dày 0.45mm+ có ke chống bão | Theo Chương V của E-HSMT | 94,6 | 1m2 |
| 56 | Đóng trần thả thạch cao tấm 60x60x4mm, chống ẩm, khung xương nổi (k.gọn) | Theo Chương V của E-HSMT | 65,28 | 1m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 60x60cm, VXM cát mịn M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 72,3 | 1m2 |
| 58 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch Ceramic 12x60cm (cắt từ gạch nền) | Theo Chương V của E-HSMT | 3,696 | 1m2 |
| 59 | SXLD cửa đi khung nhựa Upvc, 4 cánh m.quay, kính trắng 6.38mm | Theo Chương V của E-HSMT | 5,52 | 1m2 |
| 60 | SXLD cửa đi khung nhựa Upvc, 1 cánh m.quay, kính trắng 6.38mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4,37 | 1m2 |
| 61 | SXLD cửa sổ khung nhựa Upvc, 2 cánh m.quay, kính trắng 6.38mm | Theo Chương V của E-HSMT | 7,2 | 1m2 |
| 62 | SXLD cửa sổ khung nhựa Upvc, 2 cánh m.trượt, kính trắng 6.38mm | Theo Chương V của E-HSMT | 3,45 | 1m2 |
| 63 | SXLD vách kính khung nhựa Upvc, kính trắng 6.38mm | Theo Chương V của E-HSMT | 5,7 | 1m2 |
| 64 | SXLD phụ kiện cửa đi khung nhựa Upvc, 4 cánh mở quay | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 65 | SXLD phụ kiện cửa đi khung nhựa Upvc, 1 cánh mở quay | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 66 | SXLD phụ kiện cửa sổ khung nhựa Upvc, 2 cánh mở quay | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 67 | SXLD phụ kiện cửa sổ khung nhựa Upvc, 2 cánh mở trượt | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt vuông đặc 14x14mm mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,155 | Tấn |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt vuông rỗng 20x20x1.2mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,009 | Tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | 1m2 |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt, Vữa XM cát vàng M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,96 | 1m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 25,92 | 1m2 |
| 73 | SX&LD bộ chữ mika "Nhà Văn hóa thôn Phước An" | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 60mm dày 3.0mm | Theo Chương V của E-HSMT | 47 | 1m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90mm dày 3.5m | Theo Chương V của E-HSMT | 30 | 1m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 34mm dài 3.0mm | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | 1m |
| 77 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 78 | Lắp đặt Colye bắt giữ ống | Theo Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 79 | Lắp đặt bộ đèn tuýp Led đơn dài 1.2mx18W | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt đảo trần 360 độ, sải cánh 40cm, công suất 47W | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường, Loại công tắc 1 hạt kèm mặt nạ + đế âm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường, Loại công tắc 2 hạt kèm mặt nạ + đế âm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường, Loại ổ cắm đôi 3 chấu kèm mặt nạ+đế âm | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 84 | Lắp đặt Automat 1 pha, MCB 16A-250V | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 85 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | 1m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | 1m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây CXV /DSTA (3x16+1x10)mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | 1m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm, chống cháy | Theo Chương V của E-HSMT | 70 | 1m |
| 89 | Lắp tủ điện 4 moduls âm tường | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 90 | San đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo Chương V của E-HSMT | 22,17 | 1m3 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lát nền gạch Ceramic 60x60cm, VXM cát mịn M75 | 203,085 | 1m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên bề mặt Tường cột, trụ | 510,407 | 1m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 01 nước lót, 02 nước phủ bằng sơn Joton | 245,291 | 1m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà, không bả, 01 nước lót, 02 nước phủ bằng sơn Joton | 265,116 | 1m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 01 nước lót, 02 nước phủ | 52,63 | 1m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | 1,296 | 1m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R | 0,216 | 1m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R | 0,594 | 1m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 7,2 | 1m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | 0,27 | 1m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Gia công và Lắp dựng cột thép hình | 0,179 | Tấn | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | 0,342 | Tấn | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép 50x100x2.0mm | 0,342 | Tấn | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | GC&LD xà gồ thép hộp 30x60x1.4mm m.kẽm | 0,25 | Tấn | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Lợp mái tôn dày 0.45mm+ có ke chống bão | 137,5 | 1m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 01 nước lót, 02 nước phủ | 55,848 | 1m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Đào móng, Chiều rộng móng | 23,256 | 1m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 2m | 1.292 | 1m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | 17,064 | 1m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Bê tông đá dăm lót móng, R | 4,009 | 1m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bê tông móng chiều rộng R | 4,028 | 1m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bê tông cổ móng có tiết diện >0.1m2, Cao | 2,064 | 1m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Bê tông cổ móng có tiết diện | 0,774 | 1m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | 2,64 | 1m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 10,24 | 1m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật | 34,4 | 1m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 26,4 | 1m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | 0,064 | Tấn | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | 0,291 | Tấn | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | 0,057 | Tấn | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Xây tường bờ lô 10x20x40cm, Dày | 5,366 | 1m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | 6,192 | 1m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất) | 66,464 | 1m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | 7,368 | 1m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Xây móng bằng gạch BT đặc 6x9.5x20cm, Cao | 1,556 | 1m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Lát gạch Ceramic ch/trượt 30x30cm bậc tam cấp, VXM cát mịn M75 | 7,584 | 1m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Trát chân tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | 16,037 | 1m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Bê tông cột có tiết diện | 2,496 | 1m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | 6,1 | 1m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | 2,912 | 1m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Bê tông lanh tô mái hắt, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | 1,723 | 1m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 43,68 | 1m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 89,083 | 1m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Ván khuôn sàn mái | 29,12 | 1m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 29,842 | 1m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | 0,106 | Tấn | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | 0,354 | Tấn | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | 0,085 | Tấn | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | 0,6 | Tấn | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | 0,337 | Tấn | Theo Chương V của E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Làm hết sức là chưa đủ; đôi khi chúng ta phải làm điều gì cần thiết. "
Winston Churchill
Sự kiện trong nước: Ngày 19-4-1948, bộ đội chủ lực khu 9 đánh địch ở Tầm Vu (tỉnh Cần Thơ). Ta tiêu diệt hoàn toàn 24 xe quân sự, thu một khẩu pháo 105 ly và 100 súng trường của địch. Đây là một chiến thắng có tiếng vang lớn ở Nam Bộ trong những nǎm đầu kháng chiến chống giặc Pháp xâm lược.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Lộc Tiến đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Lộc Tiến đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.