Thông báo mời thầu

Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng

Tìm thấy: 13:20 10/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà văn hóa các thôn: Trung Kiền, Thủy Dương, Thủy Tụ, Phước An, xã Lộc Tiến
Gói thầu
Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT Nhà văn hóa các thôn: Trung Kiền, Thủy Dương, Thủy Tụ, Phước An, xã Lộc Tiến
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
07:30 18/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:15 10/06/2022
đến
07:30 18/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
07:30 18/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
23.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi ba triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 18/06/2022 (16/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Tên dự án là: Nhà văn hóa các thôn: Trung Kiền, Thủy Dương, Thủy Tụ, Phước An, xã Lộc Tiến
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND xã Lộc Tiến. Địa chỉ: xã Lộc Tiến, huyện Phú Lộc, TT Huế - Tên Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng PTEC. Địa chỉ: 249 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nam Phú Lộc. Địa chỉ: xã Lộc Sơn, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND xã Lộc Tiến. Địa chỉ: xã Lộc Tiến, huyện Phú Lộc, TT Huế - Tên Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND xã Lộc Tiến. Địa chỉ: xã Lộc Tiến, huyện Phú Lộc, TT Huế - Tên Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc; địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính-Kế hoạch huyện Phú Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính-Kế hoạch huyện Phú Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2Kỹ thuật thi công1- Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A*\Hạng mục: Cải tạo nhà văn hóa thôn Trung Kiền
1Lát nền gạch Ceramic 60x60cm, VXM cát mịn M75Theo Chương V của E-HSMT203,0851m2
2Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên bề mặt Tường cột, trụTheo Chương V của E-HSMT510,4071m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 01 nước lót, 02 nước phủ bằng sơn JotonTheo Chương V của E-HSMT245,2911m2
4Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà, không bả, 01 nước lót, 02 nước phủ bằng sơn JotonTheo Chương V của E-HSMT265,1161m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 01 nước lót, 02 nước phủTheo Chương V của E-HSMT52,631m2
6Đào móng cột, hố kiểm tra rộng Theo Chương V của E-HSMT1,2961m3
7Bê tông đá dăm lót móng, R Theo Chương V của E-HSMT0,2161m3
8Bê tông móng chiều rộng R Theo Chương V của E-HSMT0,5941m3
9Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V của E-HSMT7,21m2
10Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Theo Chương V của E-HSMT0,271m3
11Gia công và Lắp dựng cột thép hìnhTheo Chương V của E-HSMT0,179Tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏTheo Chương V của E-HSMT0,342Tấn
13Lắp dựng vì kèo thép 50x100x2.0mmTheo Chương V của E-HSMT0,342Tấn
14GC&LD xà gồ thép hộp 30x60x1.4mm m.kẽmTheo Chương V của E-HSMT0,25Tấn
15Lợp mái tôn dày 0.45mm+ có ke chống bãoTheo Chương V của E-HSMT137,51m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 01 nước lót, 02 nước phủTheo Chương V của E-HSMT55,8481m2
B*\Hạng mục: Nhà văn hóa thôn Thủy Dương
1Đào móng, Chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSMT23,2561m3
2Đóng cọc tre có chiều dài cọc 2mTheo Chương V của E-HSMT1.2921m
3Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Theo Chương V của E-HSMT17,0641m3
4Bê tông đá dăm lót móng, R Theo Chương V của E-HSMT4,0091m3
5Bê tông móng chiều rộng R Theo Chương V của E-HSMT4,0281m3
6Bê tông cổ móng có tiết diện >0.1m2, Cao Theo Chương V của E-HSMT2,0641m3
7Bê tông cổ móng có tiết diện Theo Chương V của E-HSMT0,7741m3
8Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo Chương V của E-HSMT2,641m3
9Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V của E-HSMT10,241m2
10Ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V của E-HSMT34,41m2
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V của E-HSMT26,41m2
12Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Theo Chương V của E-HSMT0,064Tấn
13Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Theo Chương V của E-HSMT0,291Tấn
14Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Theo Chương V của E-HSMT0,057Tấn
15Xây tường bờ lô 10x20x40cm, Dày Theo Chương V của E-HSMT5,3661m3
16Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Theo Chương V của E-HSMT6,1921m3
17Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất)Theo Chương V của E-HSMT66,4641m3
18Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M150Theo Chương V của E-HSMT7,3681m3
19Xây móng bằng gạch BT đặc 6x9.5x20cm, Cao Theo Chương V của E-HSMT1,5561m3
20Lát gạch Ceramic ch/trượt 30x30cm bậc tam cấp, VXM cát mịn M75Theo Chương V của E-HSMT7,5841m2
21Trát chân tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT16,0371m2
22Bê tông cột có tiết diện Theo Chương V của E-HSMT2,4961m3
23Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo Chương V của E-HSMT6,11m3
24Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo Chương V của E-HSMT2,9121m3
25Bê tông lanh tô mái hắt, Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo Chương V của E-HSMT1,7231m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V của E-HSMT43,681m2
27Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V của E-HSMT89,0831m2
28Ván khuôn sàn máiTheo Chương V của E-HSMT29,121m2
29Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V của E-HSMT29,8421m2
30Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Theo Chương V của E-HSMT0,106Tấn
31Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Theo Chương V của E-HSMT0,354Tấn
32Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Theo Chương V của E-HSMT0,085Tấn
33Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Theo Chương V của E-HSMT0,6Tấn
34Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d Theo Chương V của E-HSMT0,337Tấn
35Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d Theo Chương V của E-HSMT0,138Tấn
36Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm, cao Theo Chương V của E-HSMT0,042Tấn
37Xây tường bằng gạch BT rỗng 9.5x13.5x20cm, Dày > 10cm,Cao Theo Chương V của E-HSMT19,2271m3
38Xây ốp trụ bằng gạch BT đặc 6x9.5x20cm, Cao Theo Chương V của E-HSMT1,2621m3
39Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT145,7621m2
40Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT85,11m2
41Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT38,6061m2
42Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT83,2431m2
43Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT29,121m2
44Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75Theo Chương V của E-HSMT29,121m2
45Ngâm nước xi măng chống thấmTheo Chương V của E-HSMT29,121m2
46Quét sikaproof membrane chống thấm sê nô, ô văng...Theo Chương V của E-HSMT29,121m2
47Sơn tường ngoài nhà không bả, 01 nước lót, 02 nước phủ bằng sơn JotonTheo Chương V của E-HSMT219,3491m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 01 nước lót, 02 nước phủ bằng sơn JotonTheo Chương V của E-HSMT96,761m2
49GC&LD xà gồ thép C100x50x2.0mm mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT0,356Tấn
50Lợp mái tôn dày 0.45mm+ có ke chống bãoTheo Chương V của E-HSMT91,161m2
51Đóng trần thả thạch cao tấm 60x60x4mm, chống ẩm, khung xương nổi (k.gọn)Theo Chương V của E-HSMT65,281m2
52Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 60x60cm, VXM cát mịn M75Theo Chương V của E-HSMT70,8031m2
53Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch Ceramic 12x60cm (cắt từ gạch nền)Theo Chương V của E-HSMT3,8161m2
54Kẻ roăng tường gạch loại lõmTheo Chương V của E-HSMT0,2251m2
55Đắp phào đơn, gờ chỉ nổi, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT52,191m
56SX&LD bộ chữ mika Nhà Văn hóa thôn Thủy DươngTheo Chương V của E-HSMT1bộ
57SXLD cửa đi khung nhựa Upvc, 4 cánh m.quay, kính trắng 6.38mmTheo Chương V của E-HSMT11,041m2
58SXLD cửa sổ khung nhựa Upvc 2 cánh m.quay, kính trắng 6.38mmTheo Chương V của E-HSMT91m2
59SXLD vách kính khung nhựa Upvc kính trắng 6.38mmTheo Chương V của E-HSMT5,41m2
60SXLD phụ kiện cửa đi khung nhựa Upvc, 4 cánh mở quayTheo Chương V của E-HSMT2Bộ
61SXLD phụ kiện cửa sổ khung nhựa Upvc, 2 cánh mở quayTheo Chương V của E-HSMT5Bộ
62Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắtTheo Chương V của E-HSMT0,155Tấn
63Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75Theo Chương V của E-HSMT12m2
64Sản xuất lan can, thép hộp mạ kẽm 20x40x1.2mmTheo Chương V của E-HSMT0,013Tấn
65Lắp dựng lan can sắt, Vữa XM cát vàng M75Theo Chương V của E-HSMT2,341m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT28,681m2
67Lắp đặt ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90mm dày 3.5mmTheo Chương V của E-HSMT341m
68Lắp đặt ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 34mm dày 3.0mmTheo Chương V của E-HSMT31m
69Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D100mmTheo Chương V của E-HSMT8Cái
70Lắp đặt Colye bắt giữ ốngTheo Chương V của E-HSMT32Cái
71Lắp đặt bộ đèn tuýp Led đơn dài 1.2m, Loại đèn Duhal SDLD840 1,2m, 1 bóng x40WTheo Chương V của E-HSMT6Bộ
72Lắp đặt quạt đảo trần 360 độ, sải cánh 40cm, công suất 47WTheo Chương V của E-HSMT2Cái
73Lắp đặt công tắc đơn âm tường, Loại công tắc 1 hạt kèm mặt nạ + đế âmTheo Chương V của E-HSMT1Cái
74Lắp đặt công tắc đôi âm tường, Loại công tắc 2 hạt kèm mặt nạ + đế âmTheo Chương V của E-HSMT2Cái
75Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường, Loại ổ cắm đôi 3 chấu kèm mặt nạ+đế âmTheo Chương V của E-HSMT6Cái
76Lắp đặt Automat 1 pha, MCB 16A-250VTheo Chương V của E-HSMT1Cái
77Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2Theo Chương V của E-HSMT501m
78Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2Theo Chương V của E-HSMT501m
79Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây CVV /DSTA (3x16+1x10)mm2Theo Chương V của E-HSMT101m
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm, chống cháyTheo Chương V của E-HSMT701m
81Lắp tủ điện 4 moduls âm tườngTheo Chương V của E-HSMT1Cái
82San đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất)Theo Chương V của E-HSMT53,921m3
C*\Hạng mục: Nhà văn hóa thôn Thủy Tụ
1Đào móng, Chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSMT23,2561m3
2Đóng cọc tre có chiều dài cọc 2mTheo Chương V của E-HSMT1.2921m
3Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Theo Chương V của E-HSMT17,0641m3
4Bê tông đá dăm lót móng, R Theo Chương V của E-HSMT5,3361m3
5Bê tông móng chiều rộng R Theo Chương V của E-HSMT5,3241m3
6Bê tông cổ móng có tiết diện >0.1m2, Cao Theo Chương V của E-HSMT1,2961m3
7Bê tông cổ móng có tiết diện Theo Chương V của E-HSMT0,4861m3
8Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo Chương V của E-HSMT2,641m3
9Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V của E-HSMT10,241m2
10Ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V của E-HSMT21,61m2
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V của E-HSMT26,41m2
12Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Theo Chương V của E-HSMT0,064Tấn
13Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Theo Chương V của E-HSMT0,291Tấn
14Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Theo Chương V của E-HSMT0,057Tấn
15Xây tường bờ lô 10x20x40, Dày Theo Chương V của E-HSMT4,9731m3
16Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Theo Chương V của E-HSMT6,1921m3
17Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất)Theo Chương V của E-HSMT52,7661m3
18Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M150Theo Chương V của E-HSMT7,3681m3
19Xây móng bằng gạch BT đặc 6x9.5x20cm, Cao Theo Chương V của E-HSMT5,3071m3
20Lát gạch Ceramic ch/trượt 30x30cm bậc tam cấp, VXM cát mịn M75Theo Chương V của E-HSMT22,411m2
21Trát chân tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT18,0481m2
22Bê tông cột có tiết diện Theo Chương V của E-HSMT2,4961m3
23Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo Chương V của E-HSMT5,2881m3
24Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo Chương V của E-HSMT3,6861m3
25Bê tông lanh tô mái hắt, Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo Chương V của E-HSMT1,8571m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V của E-HSMT43,681m2
27Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V của E-HSMT79,7481m2
28Ván khuôn sàn máiTheo Chương V của E-HSMT36,861m2
29Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V của E-HSMT31,331m2
30Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Theo Chương V của E-HSMT0,106Tấn
31Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Theo Chương V của E-HSMT0,371Tấn
32Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Theo Chương V của E-HSMT0,14Tấn
33Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Theo Chương V của E-HSMT0,484Tấn
34Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d Theo Chương V của E-HSMT0,38Tấn
35Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d Theo Chương V của E-HSMT0,139Tấn
36Xây tường bằng gạch BT rỗng 9.5x13.5x20cm, Dày > 10cm,Cao Theo Chương V của E-HSMT19,0761m3
37Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT86,31m2
38Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT110,961m2
39Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT53,851m2
40Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT57,9241m2
41Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT51,261m2
42Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75Theo Chương V của E-HSMT51,261m2
43Ngâm nước xi măng chống thấmTheo Chương V của E-HSMT51,261m2
44Quét sikaproof membrane chống thấm sê nô, ô văng...Theo Chương V của E-HSMT51,261m2
45Sơn tường ngoài nhà không bả, 01 nước lót, 02 nước phủ bằng sơn JotonTheo Chương V của E-HSMT172,9111m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 01 nước lót, 02 nước phủ bằng sơn JotonTheo Chương V của E-HSMT97,561m2
47GC&LD xà gồ thép C100x50x2.0mm mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT0,356Tấn
48Lợp mái tôn dày 0.45mm+ có ke chống bãoTheo Chương V của E-HSMT92,881m2
49Đóng trần thả thạch cao tấm 60x60x4mm chống ẩm, khung xương nổi (k.gọn)Theo Chương V của E-HSMT65,281m2
50Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 60x60cm, VXM cát mịn M75Theo Chương V của E-HSMT71,481m2
51Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch Ceramic 12x60cm (cắt từ gạch nền)Theo Chương V của E-HSMT3,741m2
52Kẻ roăng tường gạch loại lõmTheo Chương V của E-HSMT3,0621m2
53Đắp phào đơn, gờ chỉ nổi, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT66,561m
54Đắp phào kép, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT45,61m
55SX&LD bộ chữ mika "Nhà Văn hóa thôn Thủy Tụ"Theo Chương V của E-HSMT1bộ
56SXLD cửa đi khung nhựa Upvc, 4 cánh m.quay, kính trắng 6.38mmTheo Chương V của E-HSMT11,521m2
57SXLD cửa sổ khung nhựa Upvc, 2 cánh m.quay, kính trắng 6.38mmTheo Chương V của E-HSMT7,681m2
58SXLD vách kính khung nhựa Upvc, kính trắng 6.38mmTheo Chương V của E-HSMT5,761m2
59SXLD phụ kiện cửa đi khung nhựa Upvc, 4 cánh mở quayTheo Chương V của E-HSMT2Bộ
60SXLD phụ kiện cửa sổ khung nhựa Upvc, 2 cánh mở quayTheo Chương V của E-HSMT4Bộ
61Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắtTheo Chương V của E-HSMT0,129Tấn
62Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75Theo Chương V của E-HSMT10,561m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT21,121m2
64Lắp đặt ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90mm dày 3.5mmTheo Chương V của E-HSMT261m
65Lắp đặt ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 34mm dày 3.0mmTheo Chương V của E-HSMT31m
66Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D100mmTheo Chương V của E-HSMT6Cái
67Lắp đặt Colye bắt giữ ốngTheo Chương V của E-HSMT24Cái
68Lắp đặt bộ đèn tuýp Led đơn dài 1.2m, Loại đèn Duhal SDLD840 1,2m, 1 bóng x40WTheo Chương V của E-HSMT6Bộ
69Lắp đặt quạt đảo trần 360 độ, sải cánh 40cm, công suất 47WTheo Chương V của E-HSMT2Cái
70Lắp đặt công tắc đơn âm tường, Loại công tắc 1 hạt kèm mặt nạ + đế âmTheo Chương V của E-HSMT1Cái
71Lắp đặt công tắc đôi âm tường, Loại công tắc 2 hạt kèm mặt nạ + đế âmTheo Chương V của E-HSMT2Cái
72Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường, Loại ổ cắm đôi 3 chấu kèm mặt nạ+đế âmTheo Chương V của E-HSMT6Cái
73Lắp đặt Automat 1 pha, MCB 16A-250VTheo Chương V của E-HSMT1Cái
74Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2Theo Chương V của E-HSMT501m
75Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2Theo Chương V của E-HSMT501m
76Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây CVV /DSTA (3x16+1x10)mm2Theo Chương V của E-HSMT101m
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm, chống cháyTheo Chương V của E-HSMT701m
78Lắp tủ điện 4 moduls âm tườngTheo Chương V của E-HSMT1Cái
79San đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất)Theo Chương V của E-HSMT44,81m3
D*\Hạng mục: Nhà văn hóa thôn Phước An
1Đào móng, Chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSMT32,231m3
2Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Theo Chương V của E-HSMT21,3711m3
3Bê tông đá dăm lót móng, R Theo Chương V của E-HSMT4,3761m3
4Bê tông móng chiều rộng R Theo Chương V của E-HSMT5,4071m3
5Bê tông cổ móng có tiết diện >0.1m2, Cao Theo Chương V của E-HSMT1,0561m3
6Bê tông cổ móng có tiết diện Theo Chương V của E-HSMT0,3961m3
7Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo Chương V của E-HSMT3,5251m3
8Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V của E-HSMT10,241m2
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V của E-HSMT17,61m2
10Ván khuôn xà dầm, giằng móngTheo Chương V của E-HSMT29,061m2
11Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Theo Chương V của E-HSMT0,067Tấn
12Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Theo Chương V của E-HSMT0,078Tấn
13Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Theo Chương V của E-HSMT0,334Tấn
14Xây tường bờ lô 10x20x40, Dày Theo Chương V của E-HSMT6,6711m3
15Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Theo Chương V của E-HSMT9,0111m3
16Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất)Theo Chương V của E-HSMT31,5611m3
17Xây móng bằng gạch BT đặc 6x9.5x20cm, Cao Theo Chương V của E-HSMT0,2521m3
18Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M150Theo Chương V của E-HSMT7,4461m3
19Lát gạch Ceramic 30x30cm chống trượt bậc tam cấp, VXM cát mịn M75Theo Chương V của E-HSMT7,681m2
20Trát granitô, gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, Vữa xi măng M75Theo Chương V của E-HSMT19,21m
21Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT24,041m2
22Bê tông cột có tiết diện Theo Chương V của E-HSMT2,4961m3
23Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo Chương V của E-HSMT5,5461m3
24Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo Chương V của E-HSMT1,8881m3
25Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250Theo Chương V của E-HSMT1,2141m3
26Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V của E-HSMT43,681m2
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V của E-HSMT82,0641m2
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V của E-HSMT18,8821m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nướcTheo Chương V của E-HSMT17,6921m2
30Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Theo Chương V của E-HSMT0,071Tấn
31Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Theo Chương V của E-HSMT0,362Tấn
32Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Theo Chương V của E-HSMT0,101Tấn
33Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Theo Chương V của E-HSMT0,671Tấn
34Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d Theo Chương V của E-HSMT0,226Tấn
35Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d Theo Chương V của E-HSMT0,111Tấn
36Xây tường bằng gạch BT rỗng 9.5x13.5x20cm, Cao Theo Chương V của E-HSMT16,861m3
37Xây ốp trụ bằng gạch BT đặc 6x9.5x20cm, Cao Theo Chương V của E-HSMT2,0721m3
38Xây lan can bằng gạch BT đặc 6x9.5x20cm, Cao Theo Chương V của E-HSMT0,361m3
39Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT129,5731m2
40Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT80,7751m2
41Trát má cửa trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT10,261m2
42Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang ngoài nhà, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT16,0221m2
43Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang trong nhà, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT5,761m2
44Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75, trát ngoài nhàTheo Chương V của E-HSMT41,961m2
45Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75, trát trong nhàTheo Chương V của E-HSMT46,4681m2
46Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75, trát trần ngoài nhàTheo Chương V của E-HSMT18,8821m2
47Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75Theo Chương V của E-HSMT23,8041m2
48Quét sikaproof membrane chống thấm sê nô, ô văng...Theo Chương V của E-HSMT40,6841m2
49Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT561m
50Đắp phào đơn, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT69,741m
51Đắp phào kép, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT11,61m
52Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà, không bả, 01 nước lót, 02 nước phủ bằng sơn JotonTheo Chương V của E-HSMT186,0961m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 01 nước lót, 02 nước phủ bằng sơn JotonTheo Chương V của E-HSMT77,6251m2
54GC&LD xà gồ thép C100x50x2.0mm mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT0,435Tấn
55Lợp mái tôn dày 0.45mm+ có ke chống bãoTheo Chương V của E-HSMT94,61m2
56Đóng trần thả thạch cao tấm 60x60x4mm, chống ẩm, khung xương nổi (k.gọn)Theo Chương V của E-HSMT65,281m2
57Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 60x60cm, VXM cát mịn M75Theo Chương V của E-HSMT72,31m2
58Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch Ceramic 12x60cm (cắt từ gạch nền)Theo Chương V của E-HSMT3,6961m2
59SXLD cửa đi khung nhựa Upvc, 4 cánh m.quay, kính trắng 6.38mmTheo Chương V của E-HSMT5,521m2
60SXLD cửa đi khung nhựa Upvc, 1 cánh m.quay, kính trắng 6.38mmTheo Chương V của E-HSMT4,371m2
61SXLD cửa sổ khung nhựa Upvc, 2 cánh m.quay, kính trắng 6.38mmTheo Chương V của E-HSMT7,21m2
62SXLD cửa sổ khung nhựa Upvc, 2 cánh m.trượt, kính trắng 6.38mmTheo Chương V của E-HSMT3,451m2
63SXLD vách kính khung nhựa Upvc, kính trắng 6.38mmTheo Chương V của E-HSMT5,71m2
64SXLD phụ kiện cửa đi khung nhựa Upvc, 4 cánh mở quayTheo Chương V của E-HSMT1Bộ
65SXLD phụ kiện cửa đi khung nhựa Upvc, 1 cánh mở quayTheo Chương V của E-HSMT2Bộ
66SXLD phụ kiện cửa sổ khung nhựa Upvc, 2 cánh mở quayTheo Chương V của E-HSMT4Bộ
67SXLD phụ kiện cửa sổ khung nhựa Upvc, 2 cánh mở trượtTheo Chương V của E-HSMT2Bộ
68Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt vuông đặc 14x14mm mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT0,155Tấn
69Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt vuông rỗng 20x20x1.2mmTheo Chương V của E-HSMT0,009Tấn
70Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75Theo Chương V của E-HSMT121m2
71Lắp dựng lan can sắt, Vữa XM cát vàng M75Theo Chương V của E-HSMT0,961m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT25,921m2
73SX&LD bộ chữ mika "Nhà Văn hóa thôn Phước An"Theo Chương V của E-HSMT1bộ
74Lắp đặt ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 60mm dày 3.0mmTheo Chương V của E-HSMT471m
75Lắp đặt ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90mm dày 3.5mTheo Chương V của E-HSMT301m
76Lắp đặt ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 34mm dài 3.0mmTheo Chương V của E-HSMT31m
77Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D100mmTheo Chương V của E-HSMT10Cái
78Lắp đặt Colye bắt giữ ốngTheo Chương V của E-HSMT40Cái
79Lắp đặt bộ đèn tuýp Led đơn dài 1.2mx18WTheo Chương V của E-HSMT6Bộ
80Lắp đặt quạt đảo trần 360 độ, sải cánh 40cm, công suất 47WTheo Chương V của E-HSMT2Cái
81Lắp đặt công tắc đơn âm tường, Loại công tắc 1 hạt kèm mặt nạ + đế âmTheo Chương V của E-HSMT1Cái
82Lắp đặt công tắc đôi âm tường, Loại công tắc 2 hạt kèm mặt nạ + đế âmTheo Chương V của E-HSMT2Cái
83Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường, Loại ổ cắm đôi 3 chấu kèm mặt nạ+đế âmTheo Chương V của E-HSMT6Cái
84Lắp đặt Automat 1 pha, MCB 16A-250VTheo Chương V của E-HSMT1Cái
85Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2Theo Chương V của E-HSMT501m
86Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2Theo Chương V của E-HSMT501m
87Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây CXV /DSTA (3x16+1x10)mm2Theo Chương V của E-HSMT101m
88Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm, chống cháyTheo Chương V của E-HSMT701m
89Lắp tủ điện 4 moduls âm tườngTheo Chương V của E-HSMT1Cái
90San đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo Chương V của E-HSMT22,171m3

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lát nền gạch Ceramic 60x60cm, VXM cát mịn M75
203,085 1m2 Theo Chương V của E-HSMT
2 Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên bề mặt Tường cột, trụ
510,407 1m2 Theo Chương V của E-HSMT
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 01 nước lót, 02 nước phủ bằng sơn Joton
245,291 1m2 Theo Chương V của E-HSMT
4 Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà, không bả, 01 nước lót, 02 nước phủ bằng sơn Joton
265,116 1m2 Theo Chương V của E-HSMT
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 01 nước lót, 02 nước phủ
52,63 1m2 Theo Chương V của E-HSMT
6 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng
1,296 1m3 Theo Chương V của E-HSMT
7 Bê tông đá dăm lót móng, R
0,216 1m3 Theo Chương V của E-HSMT
8 Bê tông móng chiều rộng R
0,594 1m3 Theo Chương V của E-HSMT
9 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật
7,2 1m2 Theo Chương V của E-HSMT
10 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)
0,27 1m3 Theo Chương V của E-HSMT
11 Gia công và Lắp dựng cột thép hình
0,179 Tấn Theo Chương V của E-HSMT
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ
0,342 Tấn Theo Chương V của E-HSMT
13 Lắp dựng vì kèo thép 50x100x2.0mm
0,342 Tấn Theo Chương V của E-HSMT
14 GC&LD xà gồ thép hộp 30x60x1.4mm m.kẽm
0,25 Tấn Theo Chương V của E-HSMT
15 Lợp mái tôn dày 0.45mm+ có ke chống bão
137,5 1m2 Theo Chương V của E-HSMT
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 01 nước lót, 02 nước phủ
55,848 1m2 Theo Chương V của E-HSMT
17 Đào móng, Chiều rộng móng
23,256 1m3 Theo Chương V của E-HSMT
18 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 2m
1.292 1m Theo Chương V của E-HSMT
19 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)
17,064 1m3 Theo Chương V của E-HSMT
20 Bê tông đá dăm lót móng, R
4,009 1m3 Theo Chương V của E-HSMT
21 Bê tông móng chiều rộng R
4,028 1m3 Theo Chương V của E-HSMT
22 Bê tông cổ móng có tiết diện >0.1m2, Cao
2,064 1m3 Theo Chương V của E-HSMT
23 Bê tông cổ móng có tiết diện
0,774 1m3 Theo Chương V của E-HSMT
24 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250
2,64 1m3 Theo Chương V của E-HSMT
25 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật
10,24 1m2 Theo Chương V của E-HSMT
26 Ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật
34,4 1m2 Theo Chương V của E-HSMT
27 Ván khuôn xà dầm, giằng
26,4 1m2 Theo Chương V của E-HSMT
28 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d
0,064 Tấn Theo Chương V của E-HSMT
29 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d
0,291 Tấn Theo Chương V của E-HSMT
30 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d
0,057 Tấn Theo Chương V của E-HSMT
31 Xây tường bờ lô 10x20x40cm, Dày
5,366 1m3 Theo Chương V của E-HSMT
32 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)
6,192 1m3 Theo Chương V của E-HSMT
33 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất)
66,464 1m3 Theo Chương V của E-HSMT
34 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M150
7,368 1m3 Theo Chương V của E-HSMT
35 Xây móng bằng gạch BT đặc 6x9.5x20cm, Cao
1,556 1m3 Theo Chương V của E-HSMT
36 Lát gạch Ceramic ch/trượt 30x30cm bậc tam cấp, VXM cát mịn M75
7,584 1m2 Theo Chương V của E-HSMT
37 Trát chân tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75
16,037 1m2 Theo Chương V của E-HSMT
38 Bê tông cột có tiết diện
2,496 1m3 Theo Chương V của E-HSMT
39 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250
6,1 1m3 Theo Chương V của E-HSMT
40 Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250
2,912 1m3 Theo Chương V của E-HSMT
41 Bê tông lanh tô mái hắt, Vữa bê tông đá 1x2 M250
1,723 1m3 Theo Chương V của E-HSMT
42 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật
43,68 1m2 Theo Chương V của E-HSMT
43 Ván khuôn xà dầm, giằng
89,083 1m2 Theo Chương V của E-HSMT
44 Ván khuôn sàn mái
29,12 1m2 Theo Chương V của E-HSMT
45 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
29,842 1m2 Theo Chương V của E-HSMT
46 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d
0,106 Tấn Theo Chương V của E-HSMT
47 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d
0,354 Tấn Theo Chương V của E-HSMT
48 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d
0,085 Tấn Theo Chương V của E-HSMT
49 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d
0,6 Tấn Theo Chương V của E-HSMT
50 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d
0,337 Tấn Theo Chương V của E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 56

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây