Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Gạo tẻ |
3508 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Hùng Thắng |
1 |
120 |
|
2 |
Xương đuôi |
260 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Hùng Thắng |
1 |
120 |
|
3 |
Xương ống |
320 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Hùng Thắng |
1 |
120 |
|
4 |
Thịt nạc thăn, vai |
1000 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Hùng Thắng |
1 |
120 |
|
5 |
Sườn non heo |
64 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Hùng Thắng |
1 |
120 |
|
6 |
Tim |
32 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Hùng Thắng |
1 |
120 |
|
7 |
Cật |
28 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Hùng Thắng |
1 |
120 |
|
8 |
Thịt bò loại 1 |
180 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Hùng Thắng |
1 |
120 |
|
9 |
Trứng chim cút |
13600 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Hùng Thắng |
1 |
120 |
|
10 |
Trứng gà ta |
3600 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Hùng Thắng |
1 |
120 |
|
11 |
Thịt gà công nghiệp |
520 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Hùng Thắng |
1 |
120 |
|
12 |
chim bồ câu |
96 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Hùng Thắng |
1 |
120 |
|
13 |
Tôm biển |
380 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Hùng Thắng |
1 |
120 |
|
14 |
Ngao |
500 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Hùng Thắng |
1 |
120 |
|
15 |
Cá vược |
64 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Hùng Thắng |
1 |
120 |
|
16 |
Ruột hà |
48 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Hùng Thắng |
1 |
120 |
|
17 |
Quả chua theo mùa |
40 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Hùng Thắng |
1 |
120 |
|
18 |
Cà rốt |
392 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Hùng Thắng |
1 |
120 |
|
19 |
Cà chua |
240 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Hùng Thắng |
1 |
120 |
|
20 |
Hành lá |
24 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Hùng Thắng |
1 |
120 |
|
21 |
Mùi ta |
20 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Hùng Thắng |
1 |
120 |
|
22 |
Khoai tây |
292 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Hùng Thắng |
1 |
120 |
|
23 |
Mướp |
40 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Hùng Thắng |
1 |
120 |
|
24 |
Rau đay |
48 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Hùng Thắng |
1 |
120 |
|
25 |
Rau mùng tơi |
20 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Hùng Thắng |
1 |
120 |
|
26 |
Su su |
200 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Hùng Thắng |
1 |
120 |
|
27 |
Củ cải |
240 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Hùng Thắng |
1 |
120 |
|
28 |
Cải ngọt |
100 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Hùng Thắng |
1 |
120 |
|
29 |
Gừng |
4 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Hùng Thắng |
1 |
120 |
|
30 |
Bí xanh |
760 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Hùng Thắng |
1 |
120 |
|
31 |
Bầu |
400 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Hùng Thắng |
1 |
120 |
|
32 |
Bắp cải |
200 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Hùng Thắng |
1 |
120 |
|
33 |
Ngô ngọt |
60 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Hùng Thắng |
1 |
120 |
|
34 |
Bí đỏ |
520 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Hùng Thắng |
1 |
120 |
|
35 |
Thì là |
4 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Hùng Thắng |
1 |
120 |
|
36 |
Chuối chín |
160 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Hùng Thắng |
1 |
120 |
|
37 |
Cam sành |
160 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Hùng Thắng |
1 |
120 |
|
38 |
Dưa hấu không hạt |
400 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Hùng Thắng |
1 |
120 |
|
39 |
Thanh long |
160 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Hùng Thắng |
1 |
120 |
|
40 |
Tỏi khô |
10 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Hùng Thắng |
1 |
120 |
|
41 |
Hành khô |
22 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Hùng Thắng |
1 |
120 |
|
42 |
Đường trắng |
16 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Hùng Thắng |
1 |
120 |
|
43 |
Bột canh Viffon |
88 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Hùng Thắng |
1 |
120 |
|
44 |
Dầu ăn Mezan |
140 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Hùng Thắng |
1 |
120 |
|
45 |
Mắm Cái Rồng |
28 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Hùng Thắng |
1 |
120 |
|
46 |
Đậu phụ |
38 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Hùng Thắng |
1 |
120 |
|
47 |
Bánh đa |
160 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Hùng Thắng |
1 |
120 |