Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện dày 2mm loại 400A-04XT + thanh cái lắp trên cột sắt |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Bình |
15 |
90 |
|
2 |
Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện dày 2mm loại 400A-04XT + thanh cái lắp trên 2 cột |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Bình |
15 |
90 |
|
3 |
Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện dày 2mm loại 400A-04XT + thanh cái, lắp trên 1 cột |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Bình |
15 |
90 |
|
4 |
Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện dày 2mm loại 400A-03XT + thanh cái lắp trên 1 cột |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Bình |
15 |
90 |
|
5 |
Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện dày 2mm loại 250A-03XT + thanh cái lắp trên 1 cột |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Bình |
15 |
90 |
|
6 |
Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện dày 2mm loại 250A-02XT + thanh cái lắp trên 1 cột |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Bình |
15 |
90 |
|
7 |
Vỏ tủ phân phối hạ áp 3 pha 200A 3 xuất tuyến (3XT 100A) |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Bình |
15 |
90 |
|
8 |
Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện dày 2mm loại 160A-03XT + thanh cái lắp trên 1 cột |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Bình |
15 |
90 |
|
9 |
Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện dày 2mm loại 100A-02XT75A + thanh cái lắp trên 2 cột |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Bình |
15 |
90 |
|
10 |
Vỏ tủ phân phối hạ áp 3 pha 800A 5 xuất tuyến + thanh cái (có thể lắp được 5 ATM XT 250A) (vỏ mạ kẽm nhúng nóng) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Bình |
15 |
90 |
|
11 |
Vỏ tủ phân phối hạ áp 3 pha 630A 5 xuất tuyến + thanh cái (có thể lắp được 5 ATM XT 250A) (vỏ mạ kẽm nhúng nóng) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Bình |
15 |
90 |
|
12 |
Vỏ tủ phân phối hạ áp 3 pha 400A 6 xuất tuyến + thanh cái (có thể lắp được 6 ATM XT 250A) (vỏ mạ kẽm nhúng nóng) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Bình |
15 |
90 |
|
13 |
Vỏ tủ phân phối hạ áp 3 pha 400A 4 xuất tuyến + thanh cái (có thể lắp được 4 ATM XT 250A) (vỏ mạ kẽm nhúng nóng) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Bình |
15 |
90 |
|
14 |
Vỏ tủ hạ thế 800A + thanh cái (3XT400A) - Mạ kẽm |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Bình |
15 |
90 |
|
15 |
Vỏ tủ hạ thế 800A (2XT630A+XT400A) - Vỏ mạ kẽm |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Bình |
15 |
90 |
|
16 |
Vỏ tủ hạ thế 630A + thanh cái (3XT320A) - Mạ kẽm |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Bình |
15 |
90 |
|
17 |
Võ tủ hạ thế 160A + Thanh cái đồng (3XT) (Võ tôn mạ kẽm nhúng nóng) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Bình |
15 |
90 |
|
18 |
Vỏ tủ hạ thế 1600A+ Thanh cái 5ATM 630A - Mạ kẽm |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Bình |
15 |
90 |
|
19 |
Vỏ tủ hạ thế 100A + Thanh cái đồng (2XT) (Võ tôn mạ kẽm nhúng nóng) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Bình |
15 |
90 |
|
20 |
Tủ tụ bù tự động 60kVAr (6x10kVAr) vỏ tôn sơn tĩnh điện dày 2mm |
9 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Bình |
15 |
90 |
|
21 |
Tủ tụ bù tự động 40kVAr (4x10kVAr) vỏ tôn sơn tĩnh điện dày 2mm |
11 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Bình |
15 |
90 |
|
22 |
Tủ tụ bù 240kVAr (12x20) - Mạ kẽm |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Bình |
15 |
90 |
|
23 |
Tủ tụ bù 120kVAr (6x20)- Vỏ mạ kẽm |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Bình |
15 |
90 |
|
24 |
Tủ tụ bù 120kVAr (12x10) - Mạ kẽm |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Bình |
15 |
90 |
|
25 |
Tủ tụ bù 100kVAr (5x20) - Vỏ mạ kẽm |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Bình |
15 |
90 |
|
26 |
Tủ tụ bù 60kVAr (6x10) - Mạ kẽm |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Bình |
15 |
90 |
|
27 |
Tủ điện hạ thế 800A-0,4kV (5 lộ xuất tuyến 250A), Võ tôn sơn tĩnh điện |
6 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Bình |
15 |
90 |
|
28 |
Tủ điện hạ thế 800A-0,4kV (4 lộ xuất tuyến 250A), Võ tôn sơn tĩnh điện |
10 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Bình |
15 |
90 |
|
29 |
Tủ điện hạ thế 500A-0,4kV (4 lộ xuất tuyến 160A), Võ tôn sơn tĩnh điện |
7 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Bình |
15 |
90 |
|
30 |
Tủ điện hạ thế 500A-0,4kV (3 lộ xuất tuyến 250A), Võ tôn sơn tĩnh điện |
31 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Bình |
15 |
90 |
|
31 |
Tủ điện hạ thế 300A-0,4kV (3 lộ xuất tuyến 160A), Võ tôn sơn tĩnh điện |
34 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Bình |
15 |
90 |
|
32 |
Tủ điện hạ thế 300A-0,4kV (2 lộ xuất tuyến 250A), Võ tôn sơn tĩnh điện |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Bình |
15 |
90 |
|
33 |
Tủ điện hạ thế 200A-0,4kV (3 lộ xuất tuyến 100A), Võ tôn sơn tĩnh điện |
4 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Bình |
15 |
90 |
|
34 |
Tủ điện hạ thế 1250A-0,4kV (5 lộ xuất tuyến 300A), Võ tôn mạ kẽm nhúng nóng |
5 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Bình |
15 |
90 |
|
35 |
Tủ điện hạ thế 1250A-0,4kV (4 lộ xuất tuyến 400A), Võ tôn mạ kẽm nhúng nóng |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Bình |
15 |
90 |
|
36 |
Tủ điện hạ thế 800A-0,4kV (5 lộ xuất tuyến 250A) - Võ tôn mạ kẽm nhúng nóng |
15 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Bình |
15 |
90 |
|
37 |
Tủ điện hạ thế 800A-0,4kV (4 lộ xuất tuyến 250A), Võ tôn mạ kẽm nhúng nóng |
22 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Bình |
15 |
90 |
|
38 |
Tủ điện hạ thế 800A-0,4kV (3 lộ xuất tuyến 400A) - Võ tôn mạ kẽm nhúng nóng |
4 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Bình |
15 |
90 |
|
39 |
Tủ điện hạ thế 500A-0,4kV (4 lộ xuất tuyến 160A) - Võ tôn mạ kẽm nhúng nóng |
2 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Bình |
15 |
90 |
|
40 |
Tủ điện hạ thế 500A-0,4kV (3 lộ xuất tuyến 250A), Võ tôn mạ kẽm nhúng nóng |
26 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Bình |
15 |
90 |
|
41 |
Tủ điện hạ thế 300A-0,4kV (3 lộ xuất tuyến 160A), Võ tôn mạ kẽm nhúng nóng |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Bình |
15 |
90 |
|
42 |
Máy cắt khí ACB 1600A |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Bình |
15 |
90 |
|
43 |
Áp-tô-mát 3 pha 250A |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Bình |
15 |
90 |
|
44 |
Áp-tô-mát 3 pha 160A |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Bình |
15 |
90 |
|
45 |
Áp-tô-mát 3 pha 100A |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Bình |
15 |
90 |
|
46 |
Bình tụ 20kVAr |
24 |
Bình |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Bình |
15 |
90 |
|
47 |
Bình tụ 15kVAr |
4 |
Bình |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Bình |
15 |
90 |
|
48 |
Rơ le Tủ điều khiển Recloser |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Bình |
15 |
90 |