Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Đoàn an dưỡng 18 Vĩnh Yên |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: gói thầu số 03: Mua sắm hàng hóa Tên dự toán là: Mua sắm hàng hóa trang bị hội trường thuộc Đoàn an dưỡng 18 - Vĩnh Yên Thời gian thực hiện hợp đồng là : 6 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, giải pháp cung cấp, lắp đặt … theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a) Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. + Nhà thầu có cam kết và cung cấp các giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất sứ của hàng hóa + Có giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu. b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh: Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E- HSMT quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Mẫu số 01A Phạm vi cung cấp, Chương IV của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu bao gồm: Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến địa điểm lắp đặt); Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo (như lắp đặt, vận hành chạy thử...) thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tất cả các tài liệu quy định tại mục 10, chương I - Chỉ dẫn nhà thầu và mục E-CDNT 10.1(g), E-CDNT 10.2(c) chương II - Bảng dữ liệu đấu thầu. - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đoàn an dưỡng 18- Vĩnh Yên (địa chỉ: Số 129 Đường Lam Sơn, Phường Tích Sơn, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT:02116250225) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đoàn an dưỡng 18 – Vĩnh Yên; Địa chỉ: Số 129 Đường Lam Sơn, Phường Tích Sơn, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT:0211.625.0225 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng hậu cần - Đoàn an dưỡng 18 – Vĩnh Yên; Địa chỉ: Số 129 Đường Lam Sơn, Phường Tích Sơn, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT:0211.625.0225 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đoàn an dưỡng 18 – Vĩnh Yên; Địa chỉ: Số 129 Đường Lam Sơn, Phường Tích Sơn, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT:0211.625.0225 |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn hội trường | 60 | Cái | Chất liệu: Gỗ tự nhiên KT W1500 x D500 x H750 mm. Chân bàn cong kiểu chữ C.Yếm bàn soi rãnh trang trí hình vuông. Yếm sát đất. | ||
| 2 | Ghế hội trường | 240 | Cái | KT W450 x D540 x H1000 mm. Ghế hội trường gỗ tự nhiên. Đệm tựa bọc vải nỉ, ghế khung gỗ | ||
| 3 | Tủ tài liệu gỗ | 12 | Cái | KT: 1200 x 400 x 1960 mm. Màu ghi chì. Tủ có 3 khoang, 2 tầng; tầng dưới 2 cánh gỗ mở, tầng trên có 2 cánh kính; 1 khoang cánh gỗ. Chất liệu Gỗ công nghiệp Melamine cao cấp. | ||
| 4 | Giá sách thư viện Hòa Phát | 10 | Cái | KT 2865 x 450 x 2070 mm. Giá thư viện 3 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu. Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh độ cao. Sắt sơn tĩnh điện cao cấp | ||
| 5 | Bàn họp | 3 | Cái | KT 4000 x 1600 x 750 mm. Bàn họp chữ nhật mặt gỗ Melamine, mặt bàn trang trí tấm PVC, có ổ cắm chìm. Yếm bàn ốp tấm Aluminum trang trí. | ||
| 6 | Ghế chân quỳ | 30 | Cái | KT 590 x 750 x 980mm. Ghế họp lưng trung khung thép mạ. Đệm tựa bọc da, tay sắt mạ kết hợp nhựa | ||
| 7 | Bục phát biểu | 1 | Cái | KT 800 x 600 x 1200 mm. Bục phát biểu được làm từ chất liệu gỗ công nghiệp dán giấy sơn PU sáng bóng, bục, bục tạo hình nổi có màu vân gỗ kết hợp màu giấy trang trí. | ||
| 8 | Bục tượng bác | 1 | Cái | KT 800 x 600 x 1200 mm, chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp, bục có màu G15 kết hợp giấy vân đốm. | ||
| 9 | Dàn đèn sân khấu | 1 | bộ | Đèn 4 bóng Led 100W, 2 chân đèn, 2 vải lọc cho kino 4 bóng | ||
| 10 | Phông màu xanh | 42 | m2 | Kích thước dài 10,57m và cao 4m được làm bằng vải nhung cao cấp, may rèm kiểu chiết múi, độ chun 2,5 lần. | ||
| 11 | Cờ xếp | 8 | m2 | Kích thước dài 2m và cao 4m, chất liệu: Vải Phi Nhật Dầy - In Nhiệt và PU Cao Cấp | ||
| 12 | Sao vàng+búa liềm | 1 | bộ | Chất liệu Mika vàng gương cao cấp, kích thước 400x400mm | ||
| 13 | Băng “Đảng cộng sản Việt Nam” (chữ inox vàng) | 1 | cái | Chất liệu: Nền Alu màu đỏ, khung nhôm màu vàng, chữ inox vàng gương, kích thước theo tỷ lệ quy định hiện hành | ||
| 14 | Bảng khẩu hiệu trích | 2 | cái | Chất liệu: Khung nhôm, chất liệu nền bằng bạt (bạt được sản xuất từ nhựa PVC với khả năng co giãn tốt, chịu được thời thiết khắc nhiệt) | ||
| 15 | Rèm ngang | 10,57 | m2 | Kích thước dài 10,57m và cao 1m, chất liệu: vải nhung | ||
| 16 | Rèm đứng | 4 | m2 | Kích thước dài 1m và cao 4m, chất liệu: vải nhung | ||
| 17 | Rèm vải chống nắng 2 lớp | 80 | m2 | Chất liệu:100% Polyester | ||
| 18 | Khăn trải bàn | 50 | Cái | Chất liệu: 100% cotton, không thấm nước không nhàu. Vải cao cấp | ||
| 19 | Thảm nỉ trải sàn | 160 | m2 | Chất liệu: 100% Polypropylene Dày 3mm, khổ thảm 2m | ||
| 20 | Đèn led panel | 20 | Cái | Thông số KT: 600x600, công suất: 48w viền trắng, hiệu suất: 80Lm/W, mặt tán quang: chống chói, phù hợp với loại trần của nhà hội trường | ||
| 21 | Quạt treo tường | 16 | Cái | Thông số cơ bản: Sải cánh 50cm, nguồn điện áp: 220V/50Hz, công suất: 150W. | ||
| 22 | Quạt cây | 25 | Cái | Thông số kỹ thuật: Công suất:50W, Lõi mô tơ: dây đồng, Sải cánh:40cm, có hệ thống điều khiển từ xa, số cánh quạt: 3 cánh, điều chỉnh chiều cao: 100cm – 140cm, có 3 tốc độ gió, nguồn điện áp: 220V/50Hz. | ||
| 23 | Đèn đọc sách để bàn chống mỏi mắt, chống cận | 25 | Cái | Thông số kỹ thuật: kích thước:395x135mm, hiệu điện thế: 5V, công suất: 3W, dung lượng pin: 1800mAh, nhiệt độ màu: 3000K,3700K,5000K | ||
| 24 | Máy lọc nước | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật: hệ thống cấp lọc: 9 cấp lọc, công suất lọc: 10 L/H, màng lọc: Màng RO Filmtec™ 50, Bình áp: Nhựa thép Hybrid siêu bền, Van điện từ: KSD, Đồng hồ áp dầu: Không, Bộ vi điều khiển: Có, Bơm Radian, Điện áp: 220V – 50 Hz, Điện năng tiêu thụ: 24w/h, Kích thước có tủ: 850 x 430 x 330 ( mm) | ||
| 25 | Cốc Thủy Tinh 8 góc | 60 | Cái | Thông tin cơ bản: dung tích: 420ml, chất liệu: thủy tinh cao cấp có độ tinh khiết cao, kích thước: đường kính miệng: 8cm, đường kính đáy: 5,7cm, chiều cao: 14cm |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Lắp đặt hàng hóa | 1 | gói | Số 129 Đường Lam Sơn, Phường Tích Sơn, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc | 06 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 6Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bàn hội trường | 60 | Cái | Đoàn an dưỡng 18 - Vĩnh Yên , Phường Tích Sơn, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc | 06 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 2 | Ghế hội trường | 240 | Cái | Đoàn an dưỡng 18 - Vĩnh Yên , Phường Tích Sơn, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc | 06 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 3 | Tủ tài liệu gỗ | 12 | Cái | Đoàn an dưỡng 18 - Vĩnh Yên , Phường Tích Sơn, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc | 6 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 4 | Giá sách thư viện Hòa Phát | 10 | Cái | Đoàn an dưỡng 18 - Vĩnh Yên , Phường Tích Sơn, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc | 6 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 5 | Bàn họp | 3 | Cái | Đoàn an dưỡng 18 - Vĩnh Yên , Phường Tích Sơn, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc | 6 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 6 | Ghế chân quỳ | 30 | Cái | Đoàn an dưỡng 18 - Vĩnh Yên , Phường Tích Sơn, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc | 6 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 7 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Đoàn an dưỡng 18 - Vĩnh Yên , Phường Tích Sơn, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc | 6 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 8 | Bục tượng bác | 1 | Cái | Đoàn an dưỡng 18 - Vĩnh Yên , Phường Tích Sơn, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc | 6 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 9 | Dàn đèn sân khấu | 1 | bộ | Đoàn an dưỡng 18 - Vĩnh Yên , Phường Tích Sơn, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc | 6 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 10 | Phông màu xanh | 42 | m2 | Đoàn an dưỡng 18 - Vĩnh Yên , Phường Tích Sơn, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc | 6 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 11 | Cờ xếp | 8 | m2 | Đoàn an dưỡng 18 - Vĩnh Yên , Phường Tích Sơn, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc | 6 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 12 | Sao vàng+búa liềm | 1 | bộ | Đoàn an dưỡng 18 - Vĩnh Yên , Phường Tích Sơn, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc | 6 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 13 | Băng “Đảng cộng sản Việt Nam” (chữ inox vàng) | 1 | cái | Đoàn an dưỡng 18 - Vĩnh Yên , Phường Tích Sơn, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc | 6 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 14 | Bảng khẩu hiệu trích | 2 | cái | Đoàn an dưỡng 18 - Vĩnh Yên , Phường Tích Sơn, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc | 6 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 15 | Rèm ngang | 10,57 | m2 | Đoàn an dưỡng 18 - Vĩnh Yên , Phường Tích Sơn, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc | 6 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 16 | Rèm đứng | 4 | m2 | Đoàn an dưỡng 18 - Vĩnh Yên , Phường Tích Sơn, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc | 6 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 17 | Rèm vải chống nắng 2 lớp | 80 | m2 | Đoàn an dưỡng 18 - Vĩnh Yên , Phường Tích Sơn, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc | 6 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 18 | Khăn trải bàn | 50 | Cái | Đoàn an dưỡng 18 - Vĩnh Yên , Phường Tích Sơn, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc | 6 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 19 | Thảm nỉ trải sàn | 160 | m2 | Đoàn an dưỡng 18 - Vĩnh Yên , Phường Tích Sơn, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc | 6 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 20 | Đèn led panel | 20 | Cái | Đoàn an dưỡng 18 - Vĩnh Yên , Phường Tích Sơn, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc | 6 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 21 | Quạt treo tường | 16 | Cái | Đoàn an dưỡng 18 - Vĩnh Yên , Phường Tích Sơn, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc | 6 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 22 | Quạt cây | 25 | Cái | Đoàn an dưỡng 18 - Vĩnh Yên , Phường Tích Sơn, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc | 6 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 23 | Đèn đọc sách để bàn chống mỏi mắt, chống cận | 25 | Cái | Đoàn an dưỡng 18 - Vĩnh Yên , Phường Tích Sơn, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc | 6 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 24 | Máy lọc nước | 4 | Cái | Đoàn an dưỡng 18 - Vĩnh Yên , Phường Tích Sơn, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc | 6 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 25 | Cốc Thủy Tinh 8 góc | 60 | Cái | Đoàn an dưỡng 18 - Vĩnh Yên , Phường Tích Sơn, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc | 6 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 915.028.636(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 150.000.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tính chất tương tự: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 469.714.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 939.429.400 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 469.714.700 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 469.714.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 939.429.400 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 469.714.700 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 469.714.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 939.429.400 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, đơn vị bảo hành, bảo trì sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 24 giờ, sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn hội trường | 60 | Cái | Chất liệu: Gỗ tự nhiên KT W1500 x D500 x H750 mm. Chân bàn cong kiểu chữ C.Yếm bàn soi rãnh trang trí hình vuông. Yếm sát đất. | ||
| 2 | Ghế hội trường | 240 | Cái | KT W450 x D540 x H1000 mm. Ghế hội trường gỗ tự nhiên. Đệm tựa bọc vải nỉ, ghế khung gỗ | ||
| 3 | Tủ tài liệu gỗ | 12 | Cái | KT: 1200 x 400 x 1960 mm. Màu ghi chì. Tủ có 3 khoang, 2 tầng; tầng dưới 2 cánh gỗ mở, tầng trên có 2 cánh kính; 1 khoang cánh gỗ. Chất liệu Gỗ công nghiệp Melamine cao cấp. | ||
| 4 | Giá sách thư viện Hòa Phát | 10 | Cái | KT 2865 x 450 x 2070 mm. Giá thư viện 3 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu. Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh độ cao. Sắt sơn tĩnh điện cao cấp | ||
| 5 | Bàn họp | 3 | Cái | KT 4000 x 1600 x 750 mm. Bàn họp chữ nhật mặt gỗ Melamine, mặt bàn trang trí tấm PVC, có ổ cắm chìm. Yếm bàn ốp tấm Aluminum trang trí. | ||
| 6 | Ghế chân quỳ | 30 | Cái | KT 590 x 750 x 980mm. Ghế họp lưng trung khung thép mạ. Đệm tựa bọc da, tay sắt mạ kết hợp nhựa | ||
| 7 | Bục phát biểu | 1 | Cái | KT 800 x 600 x 1200 mm. Bục phát biểu được làm từ chất liệu gỗ công nghiệp dán giấy sơn PU sáng bóng, bục, bục tạo hình nổi có màu vân gỗ kết hợp màu giấy trang trí. | ||
| 8 | Bục tượng bác | 1 | Cái | KT 800 x 600 x 1200 mm, chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp, bục có màu G15 kết hợp giấy vân đốm. | ||
| 9 | Dàn đèn sân khấu | 1 | bộ | Đèn 4 bóng Led 100W, 2 chân đèn, 2 vải lọc cho kino 4 bóng | ||
| 10 | Phông màu xanh | 42 | m2 | Kích thước dài 10,57m và cao 4m được làm bằng vải nhung cao cấp, may rèm kiểu chiết múi, độ chun 2,5 lần. | ||
| 11 | Cờ xếp | 8 | m2 | Kích thước dài 2m và cao 4m, chất liệu: Vải Phi Nhật Dầy - In Nhiệt và PU Cao Cấp | ||
| 12 | Sao vàng+búa liềm | 1 | bộ | Chất liệu Mika vàng gương cao cấp, kích thước 400x400mm | ||
| 13 | Băng “Đảng cộng sản Việt Nam” (chữ inox vàng) | 1 | cái | Chất liệu: Nền Alu màu đỏ, khung nhôm màu vàng, chữ inox vàng gương, kích thước theo tỷ lệ quy định hiện hành | ||
| 14 | Bảng khẩu hiệu trích | 2 | cái | Chất liệu: Khung nhôm, chất liệu nền bằng bạt (bạt được sản xuất từ nhựa PVC với khả năng co giãn tốt, chịu được thời thiết khắc nhiệt) | ||
| 15 | Rèm ngang | 10,57 | m2 | Kích thước dài 10,57m và cao 1m, chất liệu: vải nhung | ||
| 16 | Rèm đứng | 4 | m2 | Kích thước dài 1m và cao 4m, chất liệu: vải nhung | ||
| 17 | Rèm vải chống nắng 2 lớp | 80 | m2 | Chất liệu:100% Polyester | ||
| 18 | Khăn trải bàn | 50 | Cái | Chất liệu: 100% cotton, không thấm nước không nhàu. Vải cao cấp | ||
| 19 | Thảm nỉ trải sàn | 160 | m2 | Chất liệu: 100% Polypropylene Dày 3mm, khổ thảm 2m | ||
| 20 | Đèn led panel | 20 | Cái | Thông số KT: 600x600, công suất: 48w viền trắng, hiệu suất: 80Lm/W, mặt tán quang: chống chói, phù hợp với loại trần của nhà hội trường | ||
| 21 | Quạt treo tường | 16 | Cái | Thông số cơ bản: Sải cánh 50cm, nguồn điện áp: 220V/50Hz, công suất: 150W. | ||
| 22 | Quạt cây | 25 | Cái | Thông số kỹ thuật: Công suất:50W, Lõi mô tơ: dây đồng, Sải cánh:40cm, có hệ thống điều khiển từ xa, số cánh quạt: 3 cánh, điều chỉnh chiều cao: 100cm – 140cm, có 3 tốc độ gió, nguồn điện áp: 220V/50Hz. | ||
| 23 | Đèn đọc sách để bàn chống mỏi mắt, chống cận | 25 | Cái | Thông số kỹ thuật: kích thước:395x135mm, hiệu điện thế: 5V, công suất: 3W, dung lượng pin: 1800mAh, nhiệt độ màu: 3000K,3700K,5000K | ||
| 24 | Máy lọc nước | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật: hệ thống cấp lọc: 9 cấp lọc, công suất lọc: 10 L/H, màng lọc: Màng RO Filmtec™ 50, Bình áp: Nhựa thép Hybrid siêu bền, Van điện từ: KSD, Đồng hồ áp dầu: Không, Bộ vi điều khiển: Có, Bơm Radian, Điện áp: 220V – 50 Hz, Điện năng tiêu thụ: 24w/h, Kích thước có tủ: 850 x 430 x 330 ( mm) | ||
| 25 | Cốc Thủy Tinh 8 góc | 60 | Cái | Thông tin cơ bản: dung tích: 420ml, chất liệu: thủy tinh cao cấp có độ tinh khiết cao, kích thước: đường kính miệng: 8cm, đường kính đáy: 5,7cm, chiều cao: 14cm |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Hãy tạo ra tầm nhìn cao nhất, rộng nhất cho cuộc đời mình, bởi vì bạn trở thành điều mình tin tưởng. "
Oprah Winfrey
Sự kiện trong nước: Thượng tướng Trần Vǎn Trà sinh nǎm 1919 tại làng Tịnh Long, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi và từ trần ngày 20-4-1996 tại thành phố Hồ Chí Minh. Là một cán bộ quân sự xuất sắc, thượng tướng Trần Vǎn Trà đã có nhiều cống hiến vào hai cuộc kháng chiến bảo vệ và giải phóng đất nước, được chiến sĩ, đồng bào cả nước yêu mến.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Đoàn an dưỡng 18 Vĩnh Yên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Đoàn an dưỡng 18 Vĩnh Yên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.