Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Tên dự án là: Rãnh thoát nước thải khu dân cư Cao Lũng, xã Yên Dương, huyện Hà Trung Thời gian thực hiện hợp đồng là : 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Từ nguồn vốn hỗ trợ thực hiện và bảo vệ môi trường và bảo vệ cảnh quan nông thôn của tỉnh (2 tỷ đồng), ngân sách xã Yên Dương đảm nhiệm phần còn lại để hoàn thành dự án |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu cung cấp Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021 kèm theo Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ theo quy định * Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp; Chứng chỉ; Kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia * Máy móc thiết bị: Tài liệu thiết bị chứng minh sở hữu hoặc đi thuê Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Dương. Địa chỉ: xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung. Địa chỉ: thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận được giao quản lý về hoạt động đấu thầu của Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo quyết định phân công của Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung.Địa chỉ: thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 3 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ KCS, ATLĐ | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường, chứng chỉ huấn luyện công tác ATLĐ (còn hiệu lực). | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Rãnh thoát nước thải | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3623 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8946 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8946 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9706 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,02 | m3 |
| 6 | Nilon lót tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060,2 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,534 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,92 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5704 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,6 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0078 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,58 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5915 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7093 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.178 | 1 cấu kiện |
| 16 | Khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4604 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,9124 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,9124 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy hàn điện, công suất ≥ 5kVA | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5 kW | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất ≥ 1,5 kW | Đang hoạt động tốt | 4 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kg | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đào xúc, dung tích gầu 0,4 - 0,8 m3 | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7T | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy phát điện, công suất ≥ 3kVA | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy bơm nước, công suất ≥ 0,2 kW | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay, công suất ≥ 0,6 kW | Đang hoạt động tốt | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy hàn điện, công suất ≥ 5kVA |
Đang hoạt động tốt |
2 |
1 |
Máy hàn điện, công suất ≥ 5kVA |
Đang hoạt động tốt |
2 |
2 |
Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5 kW |
Đang hoạt động tốt |
2 |
2 |
Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5 kW |
Đang hoạt động tốt |
2 |
3 |
Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất ≥ 1,5 kW |
Đang hoạt động tốt |
4 |
3 |
Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất ≥ 1,5 kW |
Đang hoạt động tốt |
4 |
4 |
Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kg |
Đang hoạt động tốt |
2 |
4 |
Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kg |
Đang hoạt động tốt |
2 |
5 |
Máy đào xúc, dung tích gầu 0,4 - 0,8 m3 |
Đang hoạt động tốt |
1 |
5 |
Máy đào xúc, dung tích gầu 0,4 - 0,8 m3 |
Đang hoạt động tốt |
1 |
6 |
Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít |
Đang hoạt động tốt |
2 |
6 |
Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít |
Đang hoạt động tốt |
2 |
7 |
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7T |
Đang hoạt động tốt |
2 |
7 |
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7T |
Đang hoạt động tốt |
2 |
8 |
Máy phát điện, công suất ≥ 3kVA |
Đang hoạt động tốt |
1 |
8 |
Máy phát điện, công suất ≥ 3kVA |
Đang hoạt động tốt |
1 |
9 |
Máy bơm nước, công suất ≥ 0,2 kW |
Đang hoạt động tốt |
2 |
9 |
Máy bơm nước, công suất ≥ 0,2 kW |
Đang hoạt động tốt |
2 |
10 |
Máy khoan cầm tay, công suất ≥ 0,6 kW |
Đang hoạt động tốt |
2 |
10 |
Máy khoan cầm tay, công suất ≥ 0,6 kW |
Đang hoạt động tốt |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | 13,3623 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Vận chuyển đất, Cấp đất II | 7,8946 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi | 7,8946 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 4,9706 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 106,02 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Nilon lót tái sinh | 1.060,2 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Ván khuôn móng dài | 3,534 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Bê tông móng rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 164,92 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Ván khuôn thân rãnh | 31,5704 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 235,6 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 6,0078 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 129,58 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 11,5915 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 11,7093 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 1.178 | 1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Khe phòng lún | 37,4604 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 100,9124 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Vận chuyển phế thải | 100,9124 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
"Người đàn bà là cái tai họa ghê gớm nhất trong tất cả tai họa của con người. "
Euripide
Sự kiện trong nước: Từ thành phố Đà Lạt, trung đoàn 812 của ta nhanh chóng cơ động xuống Bình Thuận. Trung đoàn này cùng tiểu đoàn 200C và lực lượng địa phương tiêu diệt chi khu quân sự Thiện Giáo (Ma Lâm) là một vị trí quan trọng trên tuyến phòng thủ Tây Bắc thị xã Phan Rang. Du kích và nhân dân nổi dậy diệt địch, phá tan hệ thống đồn bốt và các ấp Tân Hưng, An Phú, Bình Lâm. Quân địch ở tiểu khu Bình Thuận điên cuồng chống trả. Chúng cho pháo binh, máy bay liên tục mém bom đánh phá dọc theo tuyến vành đai đông - bắc Phan Thiết, tập trung 5 tiểu đoàn bảo an liên tục phản kích. Quân đoàn 2 của ta tiến đến Xara, phối hợp với lực lượng vũ trang địa phương tiến công thị xã Phan Thiết. Từ các hướng, các mũi, quân ta tiến công vào các mục tiêu then chốt, các cơ quan chỉ huy đầu não của địch. Ngày 18-4-1975, thị xã Phan Thiết và tỉnh Bình Thuận được giải phóng.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Yên Dương đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã Yên Dương đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.