Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy đào |
1 |
1 |
Thôn Vĩnh Lạc 1 |
||||
2 |
TUYẾN KÊNH K VĨNH LẠC |
||||
3 |
Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp I |
9.54 |
100m3 |
||
4 |
Đắp bờ bằng máy đào trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy |
1.7 |
100m3 |
||
5 |
Nhân công sửa thủ công mặt bờ |
14 |
công |
||
6 |
Công tác vớt rau bèo vật cản mương thoát nước |
28 |
100m2 |
||
7 |
Ô tô tự đổ chở bèo, cây cối sau phát quang, rác thải đổ đi |
3 |
ca |
||
8 |
Thôn Vĩnh Lạc 2 |
||||
9 |
K S8 Kênh Mạ Đồng Bên( Mạ Trũng) |
||||
10 |
Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp I |
1.12 |
100m3 |
||
11 |
Đắp bờ bằng máy đào trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy |
2.93 |
100m3 |
||
12 |
Nhân công sửa thủ công mặt bờ |
7 |
công |
||
13 |
Công tác vớt rau bèo vật cản mương thoát nước |
7.8 |
100m2 |
||
14 |
Ô tô tự đổ chở bèo, cây cối sau phát quang, rác thải đổ đi |
2 |
ca |
||
15 |
K S6 Đồng Bên( Kênh Mạ Trũng Đồng Bến) |
||||
16 |
Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp I |
1.13 |
100m3 |
||
17 |
Đắp bờ bằng máy đào trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy |
1.63 |
100m3 |
||
18 |
Nhân công sửa thủ công mặt bờ |
11.7272 |
công |
||
19 |
Công tác vớt rau bèo vật cản mương thoát nước |
6.691 |
100m2 |
||
20 |
Ô tô tự đổ chở bèo, cây cối sau phát quang, rác thải đổ đi |
1 |
ca |
||
21 |
Thôn An Lạc 1 |
||||
22 |
K.S2.1 SONG MAI |
||||
23 |
Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp I |
1.17 |
100m3 |
||
24 |
Đắp bờ bằng máy đào trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy |
1.12 |
100m3 |
||
25 |
Nhân công sửa thủ công mặt bờ |
8 |
công |
||
26 |
Công tác vớt rau bèo vật cản mương thoát nước |
3.9 |
100m2 |
||
27 |
Ô tô tự đổ chở bèo, cây cối sau phát quang, rác thải đổ đi |
1 |
ca |
||
28 |
Thôn An Lạc 2 |
||||
29 |
K S2 Đồng Bến |
||||
30 |
Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp I |
2.54 |
100m3 |
||
31 |
Đắp bờ bằng máy đào trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy |
2.55 |
100m3 |
||
32 |
Nhân công sửa thủ công mặt bờ |
8.6 |
công |
||
33 |
Công tác vớt rau bèo vật cản mương thoát nước |
11.59 |
100m2 |
||
34 |
Ô tô tự đổ chở bèo, cây cối sau phát quang, rác thải đổ đi |
2 |
ca |
||
35 |
K S5 Láng sông Mái |
||||
36 |
Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp I |
1.29 |
100m3 |
||
37 |
Đắp bờ bằng máy đào trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy |
0.53 |
100m3 |
||
38 |
Nhân công sửa thủ công mặt bờ |
10 |
công |
||
39 |
Công tác vớt rau bèo vật cản mương thoát nước |
8.135 |
100m2 |
||
40 |
Ô tô tự đổ chở bèo, cây cối sau phát quang, rác thải đổ đi |
1 |
ca |
||
41 |
Thôn Linh Đông 1 |
||||
42 |
K S1 Phần TRăm |
||||
43 |
Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp I |
2.06 |
100m3 |
||
44 |
Đắp bờ bằng máy đào trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy |
4 |
100m3 |
||
45 |
Nhân công sửa thủ công mặt bờ |
16 |
công |
||
46 |
Công tác vớt rau bèo vật cản mương thoát nước |
9.06 |
100m2 |
||
47 |
Ô tô tự đổ chở bèo, cây cối sau phát quang, rác thải đổ đi |
1 |
ca |
||
48 |
Thôn Linh Đông 2 |
||||
49 |
K Tử Vi Cao 1 ( Đoạn 1) |
||||
50 |
Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp I |
2.678 |
100m3 |