Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hòa Nam |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp Tên dự án là: Xây dựng, cải tạo nghĩa trang nhân dân thôn Nam Dương, thôn Đinh Xuyên, thôn Dư Xá, xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Theo Quyết định số 2615/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSĐX”. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Nam; Đ/C: xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hòa Nam/ Địa chỉ: xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình dân dụng có các hạng tương tự như gói thầu này cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát theo yêu cầu hạng III trở lên còn hiệu lực (nếu có)- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình dân dụng có các hạng tương tự như gói thầu này cấp IV trở lên.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | + 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật+ 01 kỹ sư trắc đạc+ 01 kỹ sư kinh tếĐã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình dân dụng có các hạng tương tự như gói thầu này cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình dân dụng có các hạng tương tự như gói thầu này cấp IV trở lên.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | +Là kỹ sư bảo hộ an toàn lao động (hoặc kỹ sư xây dựng). (Nếu là kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động)Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình dân dụng có các hạng tương tự như gói thầu này cấp IV trở lên.* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình dân dụng có các hạng tương tự như gói thầu này cấp IV trở lên.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG RA VÀO - THÔN ĐINH XUYÊN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5625 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,6184 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,5395 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0764 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0764 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,889 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,0795 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0966 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0184 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1726 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8586 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1145 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0171 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0793 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5645 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0882 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1623 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6028 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2042 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3073 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7383 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2394 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,3527 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,42 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 30 | Đắp gờ hoa văn trang trí thân cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 31 | Đắp VXM trang trí chân cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m |
| 33 | Dầm đỡ giả VXM | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Đắp vữa hoa văn họa tiết chỗ tên nghĩa trang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Đắp chữ công trình: Tên nghĩa trang và chữ nho | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Đắp đầu đao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Đắp vữa hoa đỉnh mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Đắp vữa hình âm đương | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Cửa tròn thông gió 2 bên đỉnh mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,1239 | m2 |
| 41 | Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch đặc (kể cả trát) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 42 | Xây bờ chảy bằng gạch đặc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,88 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 53,0327 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0904 | 100m2 |
| B | TƯỜNG RÀO - THÔN ĐINH XUYÊN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 73,9023 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,6511 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,3781 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,012 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,012 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 77,4728 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,8243 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 103,297 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 210,5691 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 49,8725 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,3078 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 79,7079 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3339 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4132 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,6725 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 138,424 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,2126 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.572,032 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 298,932 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.870,964 | m2 |
| 21 | Gia công lắp dựng búp sen bằng sứ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 174 | cái |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.043,4 | m |
| 23 | Sơn hoa sen trang trí tường rào (phần vật liệu đã tính trong sơn tường, chỉ tính thêm phần nhân công) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 106,56 | m2 |
| C | ĐƯỜNG NỘI BỘ - THÔN ĐINH XUYÊN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39,4696 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1016 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2931 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2931 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,0571 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,9944 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3312 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,6245 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,4978 | m3 |
| D | NHÀ TỔ CHỨC TANG LỄ - THÔN ĐINH XUYÊN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,7987 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2419 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9199 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9199 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8782 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6008 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,531 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0236 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1503 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,177 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,5469 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8712 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,9718 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,9832 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,3203 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,28 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9537 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2142 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3943 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0921 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4031 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1943 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7395 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1118 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0067 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0433 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,959 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35,0801 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,5415 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,736 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,2522 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,783 | m3 |
| 35 | Lát nền nhà gạch Cotto hạ long 400x400 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 78,208 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 102,36 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 53,1 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 115,55 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 173,6519 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,45 | m |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,074 | m2 |
| 42 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 102,333 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 329,1119 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 134,624 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,2788 | 100m2 |
| 46 | Gia công cửa song sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,0625 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,0625 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cửa chính (cửa nhôm hệ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ (cửa nhôm hệ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 50 | Gia công hoa sắt cửa thép đặc 15x15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1549 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| E | MÁI TÔN - THÔN ĐINH XUYÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,7584 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0504 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0172 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0172 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1504 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0334 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,22 | m3 |
| 9 | Bu lông neo móng D16x470 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2148 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2148 | tấn |
| 12 | Gia công giằng mái thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1873 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1873 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3458 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3458 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3887 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3887 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54,4781 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3348 | 100m2 |
| F | SÂN NHÀ TANG LỄ - THÔN ĐINH XUYÊN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,4406 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,0776 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,4331 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,752 | m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6574 | 100m3 |
| 6 | Dải lớp nilong chống mất nước bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 262,97 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,297 | m3 |
| 8 | Lát nền sân bằng gạch Cotto Hạ Long 400x400 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 217 | m2 |
| G | CỔNG RA VÀO - THÔN DƯ XÁ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5625 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,6184 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,5395 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0764 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0764 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,889 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,0795 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0966 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0184 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1726 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9486 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1265 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0193 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0873 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5645 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0882 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1623 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6028 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2042 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3073 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9732 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2394 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,84 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,3527 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,42 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54,4 | m |
| 30 | Đắp gờ hoa văn trang trí thân cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 31 | Đắp VXM trang trí chân cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m |
| 33 | Dầm đỡ giả VXM | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Đắp vữa hoa văn họa tiết chỗ tên nghĩa trang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Đắp chữ công trình: Tên nghĩa trang và chữ nho | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Đắp đầu đao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Đắp vữa hoa đỉnh mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Đắp vữa hình âm đương | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Cửa tròn thông gió 2 bên đỉnh mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,1239 | m2 |
| 41 | Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch đặc (kể cả trát) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 42 | Xây bờ chảy bằng gạch đặc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,88 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 53,0327 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0904 | 100m2 |
| H | TƯỜNG RÀO - THÔN DƯ XÁ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,2029 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,7182 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,3923 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6279 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6279 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46,38 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,933 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 75,7321 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 161,1319 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38,2422 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,407 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42,738 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0329 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0944 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,3622 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 109,5237 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,2899 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.243,8216 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 197,57 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.441,3916 | m2 |
| 21 | Gia công lắp dựng búp sen bằng sứ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 115 | cái |
| I | ĐƯỜNG NỘI BỘ - THÔN DƯ XÁ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5794 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,5875 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46,35 | m3 |
| J | CỔNG RA VÀO - THÔN NAM DƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,6184 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,5395 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0764 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0764 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,889 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,0795 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0966 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0184 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1726 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8586 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1145 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0171 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0793 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5645 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0882 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1623 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6028 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2042 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3073 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7383 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2394 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,3527 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,42 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 29 | Đắp gờ hoa văn trang trí thân cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 30 | Đắp VXM trang trí chân cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m |
| 32 | Dầm đỡ giả VXM | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Đắp vữa hoa văn họa tiết chỗ tên nghĩa trang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Đắp chữ công trình: Tên nghĩa trang và chữ nho | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Đắp đầu đao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Đắp vữa hoa đỉnh mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Đắp vữa hình âm đương | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Cửa tròn thông gió 2 bên đỉnh mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,1239 | m2 |
| 40 | Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch đặc (kể cả trát) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 41 | Xây bờ chảy bằng gạch đặc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,88 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 53,0327 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0904 | 100m2 |
| K | TƯỜNG RÀO - THÔN NAM DƯƠNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,2336 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9209 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5732 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5732 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,0436 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 59,4085 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,85 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7202 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7631 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,9226 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 75,2109 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,6617 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 854,1428 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 154,62 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.008,7628 | m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng búp sen bằng sứ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 90 | cái |
| L | ĐƯỜNG NGHĨA TRANG KHU SAU QUÁN - THÔN NAM DƯƠNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,4 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,386 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,638 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,902 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,902 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,35 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,4 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 66 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2592 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,287 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Đầm đất, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | Đo cao trình, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | ô tô tự đổ tổng tải trọng TGGT ≤ 15 tấn; có Giấy đăng kiểm còn hiệu lực | Vận chuyển, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV; có Giấy kiểm định còn hiệu lực | ủi nền, san gạt, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16T; có Giấy kiểm định còn hiệu lực | lu nèn nền, mặt, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước, có Giấy kiểm định còn hiệu lực | Tưới nước | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít |
Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
2 |
2 |
Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít |
Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
2 |
3 |
Máy đầm dùi |
Đầm bê tông, còn sử dụng tốt |
2 |
4 |
Máy đầm cóc |
Đầm đất, còn sử dụng tốt |
2 |
5 |
Máy thủy bình |
Đo cao trình, còn sử dụng tốt |
1 |
6 |
Máy đầm bàn |
Đầm mặt bê tông, còn sử dụng tốt |
2 |
7 |
ô tô tự đổ tổng tải trọng TGGT ≤ 15 tấn; có Giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
Vận chuyển, còn sử dụng tốt |
2 |
8 |
Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV; có Giấy kiểm định còn hiệu lực |
ủi nền, san gạt, còn sử dụng tốt |
1 |
9 |
Máy lu rung công suất tối thiểu 16T; có Giấy kiểm định còn hiệu lực |
lu nèn nền, mặt, còn sử dụng tốt |
1 |
10 |
Ô tô tưới nước, có Giấy kiểm định còn hiệu lực |
Tưới nước |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,5625 | m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 10,6184 | m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,5395 | m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0764 | 100m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,0764 | 100m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,889 | m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,0795 | m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0966 | 100m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,049 | 100m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0184 | tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1726 | tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,8586 | m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1145 | 100m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0171 | tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0793 | tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,5645 | m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0882 | 100m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,026 | tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1623 | tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,6028 | m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2042 | 100m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,3073 | tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,7383 | m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,2394 | m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,44 | m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,3527 | m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 8,82 | m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 20,42 | m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 48 | m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Đắp gờ hoa văn trang trí thân cột | 32 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Đắp VXM trang trí chân cột | 2 | cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 4,8 | m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Dầm đỡ giả VXM | 4 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Đắp vữa hoa văn họa tiết chỗ tên nghĩa trang | 3 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Đắp chữ công trình: Tên nghĩa trang và chữ nho | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Đắp đầu đao | 4 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Đắp vữa hoa đỉnh mái | 2 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Đắp vữa hình âm đương | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Cửa tròn thông gió 2 bên đỉnh mái | 2 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 23,1239 | m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch đặc (kể cả trát) | 5 | m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Xây bờ chảy bằng gạch đặc | 8,88 | m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,0327 | m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,0904 | 100m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 73,9023 | m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 6,6511 | 100m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,3781 | 100m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 4,012 | 100m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | 4,012 | 100m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 77,4728 | 100m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
"Thất tình kỳ thực chỉ giống một trận cảm cúm, bạn có khó chịu thế nào cũng chẳng ai thấu hiểu, nhưng cảm cúm chắc chắn là không chết được, rốt cuộc bạn cũng sẽ khỏe lại thôi. Rồi sẽ có ngày bạn phát hiện ra triệu chứng cảm cúm đã biến mất trong lặng lẽ, cả người cũng trở nên nhẹ nhõm hơn. Thất tình cũng thế, bỗng có một ngày, lúc bạn xem những tấm hình cũ với người khác, chợt nhớ đến từng còn có một người đã khiến bạn đau thương tuyệt vọng đến thế. Và khi ấy chứng minh rằng, thực ra bạn đã quên anh ta lâu lắm rồi. "
Đào Tử Hạ
Sự kiện trong nước: Ngày 18-4-1977, Hội đồng chính phủ ban hành điều lệ về đầu tư của nước ngoài ở nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bản điều lệ gồm 27 điều quy định về nguyên tắc chung, hình thức đầu tư, quyền lợi và nghĩa vụ của bên nước ngoài, thủ tục xin đầu tư vào Việt Nam, giải thể và thanh lý các xí nghiệp, công ty có vốn đầu tư của nước ngoài, việc xử lý các vụ tranh chấp giữa các xí nghiệp, công ty có vốn đầu tư của nước ngoài và các điều khoản thi hành Điều lệ.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Hòa Nam; Đ/C: xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Hòa Nam; Đ/C: xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.