Thông báo mời thầu

Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

Tìm thấy: 17:55 20/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng, cải tạo nghĩa trang nhân dân thôn Nam Dương, thôn Đinh Xuyên, thôn Dư Xá, xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
Gói thầu
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Chủ đầu tư
UBND xã Hòa Nam; Đ/C: xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Xây dựng, cải tạo nghĩa trang nhân dân thôn Nam Dương, thôn Đinh Xuyên, thôn Dư Xá, xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Theo Quyết định số 2615/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND huyện Ứng Hòa
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
17:50 27/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
40 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:50 20/04/2022
đến
17:50 27/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:50 27/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
70 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 27/04/2022 (06/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hòa Nam
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Xây dựng, cải tạo nghĩa trang nhân dân thôn Nam Dương, thôn Đinh Xuyên, thôn Dư Xá, xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Theo Quyết định số 2615/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND huyện Ứng Hòa
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hòa Nam , địa chỉ: xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Nam; Đ/C: xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Tuấn Phát; + Tư vấn định hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Ứng Hòa; + Tư vấn lập E-HSYC CHCT, đánh giá E-HSĐX: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hồng Hải; + Đơn vị thẩm định E-HSYC CHCT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển Thái Thịnh.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hòa Nam , địa chỉ: xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Nam; Đ/C: xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSĐX”.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Nam; Đ/C: xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hòa Nam/ Địa chỉ: xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình dân dụng có các hạng tương tự như gói thầu này cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát theo yêu cầu hạng III trở lên còn hiệu lực (nếu có)- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình dân dụng có các hạng tương tự như gói thầu này cấp IV trở lên.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
2Cán bộ kỹ thuật3+ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật+ 01 kỹ sư trắc đạc+ 01 kỹ sư kinh tếĐã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình dân dụng có các hạng tương tự như gói thầu này cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình dân dụng có các hạng tương tự như gói thầu này cấp IV trở lên.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.32
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1+Là kỹ sư bảo hộ an toàn lao động (hoặc kỹ sư xây dựng). (Nếu là kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động)Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình dân dụng có các hạng tương tự như gói thầu này cấp IV trở lên.* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình dân dụng có các hạng tương tự như gói thầu này cấp IV trở lên.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACỔNG RA VÀO - THÔN ĐINH XUYÊN
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5625m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,6184m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,5395m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0764100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0764100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,889m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,0795m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0966100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,049100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0184tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1726tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8586m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1145100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0171tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0793tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5645m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0882100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,026tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1623tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6028m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2042100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3073tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7383m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2394m3
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,44m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,3527m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,82m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,42m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật48m
30Đắp gờ hoa văn trang trí thân cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật32cái
31Đắp VXM trang trí chân cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cột
32Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,8m
33Dầm đỡ giả VXMChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
34Đắp vữa hoa văn họa tiết chỗ tên nghĩa trangChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
35Đắp chữ công trình: Tên nghĩa trang và chữ nhoChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
36Đắp đầu đaoChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
37Đắp vữa hoa đỉnh máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
38Đắp vữa hình âm đươngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
39Cửa tròn thông gió 2 bên đỉnh máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
40Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,1239m2
41Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch đặc (kể cả trát)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5m
42Xây bờ chảy bằng gạch đặcChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,88m
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật53,0327m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0904100m2
BTƯỜNG RÀO - THÔN ĐINH XUYÊN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật73,9023m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,6511100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,3781100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,012100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,012100m3
6Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu kỹ thuật77,4728100m
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,8243m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật103,297m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật210,5691m3
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V- Yêu cầu kỹ thuật49,8725m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,3078m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật79,7079m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3339100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4132tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,6725m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật138,424m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32,2126m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.572,032m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật298,932m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.870,964m2
21Gia công lắp dựng búp sen bằng sứChương V- Yêu cầu kỹ thuật174cái
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.043,4m
23Sơn hoa sen trang trí tường rào (phần vật liệu đã tính trong sơn tường, chỉ tính thêm phần nhân công)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật106,56m2
CĐƯỜNG NỘI BỘ - THÔN ĐINH XUYÊN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật39,4696m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1016100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2931100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2931100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,0571m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,9944m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3312100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,6245m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,4978m3
DNHÀ TỔ CHỨC TANG LỄ - THÔN ĐINH XUYÊN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,7987m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2419100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9199100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9199100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,46100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8782100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,168100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6008100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,531100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0236100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1503100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,177m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,5469m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8712m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9718m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9832m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,3203m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,28m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9537m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2142tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3943tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0921tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4031tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1943tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7395tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1118tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0067tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0433tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,959m3
30Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật35,0801m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật29,5415m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,736m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,2522m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,783m3
35Lát nền nhà gạch Cotto hạ long 400x400Chương V- Yêu cầu kỹ thuật78,208m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật102,36m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật53,1m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật115,55m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật173,6519m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,45m
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,074m2
42Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật102,333m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật329,1119m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật134,624m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,2788100m2
46Gia công cửa song sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,0625m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,0625m2
48Sản xuất, lắp dựng cửa chính (cửa nhôm hệ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,64m2
49Sản xuất, lắp dựng cửa sổ (cửa nhôm hệ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,4m2
50Gia công hoa sắt cửa thép đặc 15x15Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,4m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,4m2
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1549m3
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
EMÁI TÔN - THÔN ĐINH XUYÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,7584m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0504100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0172100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0172100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1504100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,392m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0334tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,22m3
9Bu lông neo móng D16x470Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32bộ
10Gia công cột bằng thép hìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2148tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2148tấn
12Gia công giằng mái thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1873tấn
13Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1873tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3458tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3458tấn
16Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3887tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3887tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật54,4781m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3348100m2
FSÂN NHÀ TANG LỄ - THÔN ĐINH XUYÊN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,4406m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,0776m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,4331m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật31,752m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6574100m3
6Dải lớp nilong chống mất nước bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật262,97m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,297m3
8Lát nền sân bằng gạch Cotto Hạ Long 400x400Chương V- Yêu cầu kỹ thuật217m2
GCỔNG RA VÀO - THÔN DƯ XÁ
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5625m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,6184m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,5395m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0764100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0764100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,889m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,0795m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0966100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,049100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0184tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1726tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9486m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1265100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0193tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0873tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5645m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0882100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,026tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1623tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6028m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2042100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3073tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,9732m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2394m3
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,84m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,3527m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,82m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,42m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật54,4m
30Đắp gờ hoa văn trang trí thân cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật32cái
31Đắp VXM trang trí chân cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cột
32Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,8m
33Dầm đỡ giả VXMChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
34Đắp vữa hoa văn họa tiết chỗ tên nghĩa trangChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
35Đắp chữ công trình: Tên nghĩa trang và chữ nhoChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
36Đắp đầu đaoChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
37Đắp vữa hoa đỉnh máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
38Đắp vữa hình âm đươngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
39Cửa tròn thông gió 2 bên đỉnh máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
40Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,1239m2
41Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch đặc (kể cả trát)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5m
42Xây bờ chảy bằng gạch đặcChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,88m
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật53,0327m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0904100m2
HTƯỜNG RÀO - THÔN DƯ XÁ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30,2029m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,7182100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,3923100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6279100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6279100m3
6Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu kỹ thuật46,38100m
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,933m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật75,7321m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật161,1319m3
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V- Yêu cầu kỹ thuật38,2422m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,407m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật42,738m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0329100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0944tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,3622m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật109,5237m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,2899m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.243,8216m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật197,57m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.441,3916m2
21Gia công lắp dựng búp sen bằng sứChương V- Yêu cầu kỹ thuật115cái
IĐƯỜNG NỘI BỘ - THÔN DƯ XÁ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5794100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,5875m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật46,35m3
JCỔNG RA VÀO - THÔN NAM DƯƠNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,6184m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,5395m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0764100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0764100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,889m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,0795m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0966100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,049100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0184tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1726tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8586m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1145100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0171tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0793tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5645m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0882100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,026tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1623tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6028m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2042100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3073tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7383m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2394m3
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,44m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,3527m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,82m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,42m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật48m
29Đắp gờ hoa văn trang trí thân cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật32cái
30Đắp VXM trang trí chân cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cột
31Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,8m
32Dầm đỡ giả VXMChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
33Đắp vữa hoa văn họa tiết chỗ tên nghĩa trangChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
34Đắp chữ công trình: Tên nghĩa trang và chữ nhoChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
35Đắp đầu đaoChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
36Đắp vữa hoa đỉnh máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
37Đắp vữa hình âm đươngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
38Cửa tròn thông gió 2 bên đỉnh máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
39Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,1239m2
40Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch đặc (kể cả trát)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5m
41Xây bờ chảy bằng gạch đặcChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,88m
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật53,0327m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0904100m2
KTƯỜNG RÀO - THÔN NAM DƯƠNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,2336m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9209100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,45100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5732100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5732100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,0436m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật59,4085m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,6m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,85m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7202100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7631tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,9226m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật75,2109m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,6617m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật854,1428m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật154,62m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.008,7628m2
19Gia công lắp dựng búp sen bằng sứChương V- Yêu cầu kỹ thuật90cái
LĐƯỜNG NGHĨA TRANG KHU SAU QUÁN - THÔN NAM DƯƠNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,4m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,386100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,638100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,902100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,902100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,35m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật37,4m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật66m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2592100m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,48m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật33,287m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lítTrộn vật liệu, còn sử dụng tốt2
2Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lítTrộn vật liệu, còn sử dụng tốt2
3Máy đầm dùiĐầm bê tông, còn sử dụng tốt2
4Máy đầm cócĐầm đất, còn sử dụng tốt2
5Máy thủy bìnhĐo cao trình, còn sử dụng tốt1
6Máy đầm bànĐầm mặt bê tông, còn sử dụng tốt2
7ô tô tự đổ tổng tải trọng TGGT ≤ 15 tấn; có Giấy đăng kiểm còn hiệu lựcVận chuyển, còn sử dụng tốt2
8Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV; có Giấy kiểm định còn hiệu lựcủi nền, san gạt, còn sử dụng tốt1
9Máy lu rung công suất tối thiểu 16T; có Giấy kiểm định còn hiệu lựclu nèn nền, mặt, còn sử dụng tốt1
10Ô tô tưới nước, có Giấy kiểm định còn hiệu lựcTưới nước1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
2
2
Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
2
3
Máy đầm dùi
Đầm bê tông, còn sử dụng tốt
2
4
Máy đầm cóc
Đầm đất, còn sử dụng tốt
2
5
Máy thủy bình
Đo cao trình, còn sử dụng tốt
1
6
Máy đầm bàn
Đầm mặt bê tông, còn sử dụng tốt
2
7
ô tô tự đổ tổng tải trọng TGGT ≤ 15 tấn; có Giấy đăng kiểm còn hiệu lực
Vận chuyển, còn sử dụng tốt
2
8
Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV; có Giấy kiểm định còn hiệu lực
ủi nền, san gạt, còn sử dụng tốt
1
9
Máy lu rung công suất tối thiểu 16T; có Giấy kiểm định còn hiệu lực
lu nèn nền, mặt, còn sử dụng tốt
1
10
Ô tô tưới nước, có Giấy kiểm định còn hiệu lực
Tưới nước
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép
0,5625 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng
10,6184 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
3,5395 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,0764 100m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II
0,0764 100m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
0,889 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
3,0795 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,0966 100m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,049 100m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,0184 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,1726 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
0,8586 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0,1145 100m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,0171 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,0793 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
0,5645 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,0882 100m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,026 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,1623 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200
1,6028 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
0,2042 100m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
0,3073 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao
1,7383 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
0,2394 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
19,44 m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
4,3527 m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75
8,82 m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
28 Trát trần, vữa XM mác 75
20,42 m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75
48 m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
30 Đắp gờ hoa văn trang trí thân cột
32 cái Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
31 Đắp VXM trang trí chân cột
2 cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
32 Đắp phào kép, vữa XM mác 75
4,8 m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
33 Dầm đỡ giả VXM
4 cái Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
34 Đắp vữa hoa văn họa tiết chỗ tên nghĩa trang
3 cái Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
35 Đắp chữ công trình: Tên nghĩa trang và chữ nho
1 bộ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
36 Đắp đầu đao
4 cái Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
37 Đắp vữa hoa đỉnh mái
2 cái Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
38 Đắp vữa hình âm đương
1 bộ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
39 Cửa tròn thông gió 2 bên đỉnh mái
2 bộ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
40 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2
23,1239 m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
41 Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch đặc (kể cả trát)
5 m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
42 Xây bờ chảy bằng gạch đặc
8,88 m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
53,0327 m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
44 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
1,0904 100m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
45 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
73,9023 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
46 Đào móng công trình, chiều rộng móng
6,6511 100m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
47 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
3,3781 100m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
4,012 100m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi
4,012 100m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
50 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc
77,4728 100m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 03: Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 03: Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 66

Xem Video Toàn cảnh Đấu thầu 2025
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây