Thông báo mời thầu

Gói thầu số 03: Thi công xây lắp.

Tìm thấy: 16:17 08/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Kiên cố hóa kênh kết hợp đường giao thông kênh Tổ Rồng xã Khánh Thành, huyện Yên Khánh
Gói thầu
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kiên cố hóa kênh kết hợp đường giao thông kênh Tổ Rồng xã Khánh Thành huyện Yên Khánh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn thu tiền bảo vệ phát triển đất trồng lúa ngân sách tỉnh cấp bổ sung năm 2022, hỗ trợ của cấp trên thực hiện dự án, ngân sách xã.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 19/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:06 08/09/2022
đến
10:00 19/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 19/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
70.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/09/2022 (17/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Khánh Thành
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp.
Tên dự án là: Kiên cố hóa kênh kết hợp đường giao thông kênh Tổ Rồng xã Khánh Thành, huyện Yên Khánh
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 6 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn thu tiền bảo vệ phát triển đất trồng lúa ngân sách tỉnh cấp bổ sung năm 2022, hỗ trợ của cấp trên thực hiện dự án, ngân sách xã.
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Khánh Thành , địa chỉ: Xã Khánh Thành, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Thành, huyện Yên Khánh, Tỉnh Ninh Bình Bên mời thầu: UBND xã Khánh Thành, huyện Yên Khánh, Tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Đơn vị tư vấn lập BCKTKT công trình: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Miền Bắc. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng An Việt.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Khánh Thành , địa chỉ: Xã Khánh Thành, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Thành, huyện Yên Khánh, Tỉnh Ninh Bình Bên mời thầu: UBND xã Khánh Thành, huyện Yên Khánh, Tỉnh Ninh Bình

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Thành, huyện Yên Khánh, Tỉnh Ninh Bình Bên mời thầu: UBND xã Khánh Thành, huyện Yên Khánh, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Khánh Thành, huyện Yên Khánh, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng An Việt; Địa chỉ: Thôn Phúc Sơn I xã Ninh tiến, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Khánh Thành, huyện Yên Khánh, Tỉnh Ninh Bình

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
6 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.500.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.900.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.430.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Yêu câu·:- Kỹ sư thủy lợi chuyên nghành công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Công trình Nông nghiệp & PTNT hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.53
2Cán bộ kỹ thuật2Yêu câu·:Kỹ sư thủy lợi chuyên nghành công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trìnhTài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V505,64m3
2Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,5282100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V28,0912100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,0564100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,4808100m3
6Mua đất đắp K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.200,9614m3
7Cắt khe 1x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V51,210m
8Thi công khe coYêu cầu kỹ thuật theo chương V512m
9Cắt khe 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,810m
10Thi công khe giãnYêu cầu kỹ thuật theo chương V48m
11Gỗ đệm khe giãnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,19m3
12Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,6763100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3514100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,1898100m3
15Mua đất đắp K90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4.434,4496m3
16Đào nền đường, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,2687100m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,9164100m3
18Đào nền đường, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6139100m3
19Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,2687100m3
20San đất bãi thảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,2687100m3
21Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,5303100m3
22San đất bãi thảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,5303100m3
BVUỐT NỐI DÂN SINH
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,72m3
2Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0337100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0957100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0153100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0287100m3
6Mua đất đắp k95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,6355m3
CKÈ ĐÁ HỘC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,2463100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,0323100m3
3Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V34,49m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3769tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7702tấn
6Ván khuôn xà dầm giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,7347100m2
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V701,37m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V576,79m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Yêu cầu kỹ thuật theo chương V82,4m3
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V514,995100m
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V131,41m2
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,214100m3
13San đất bãi thảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,214100m3
14Ống nhựa PVC D=60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V283,4m
15Vải địa bịt đầu ốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,63m2
DBIỆN PHÁP THI CÔNG KÈ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,96100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,96100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,96100m3
4Bơm nước hố móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V5ca
ECỌC TIÊU TƯỜNG KÈ
1Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,46m3
2Ván khuôn cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2576100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1854tấn
4Sơn phản quang cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,15m2
5Sơn cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,88m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo chương V701 cấu kiện
FCỐNG TRÒN D750
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,0466100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,89m3
3Ván khuôn móng cống, sân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,353100m2
4Ván khuôn tường cánh, tường đầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4952100m2
5Ván khuôn ống cống, ống buyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9363100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2608tấn
7Đổ bê tông sân cống, móng cống, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,22m3
8Đổ bê tông tường cánh, tường đầu, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,76m3
9Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,6m3
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn - bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật theo chương V26cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn - bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V26cấu kiện
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26đoạn ống
13Quét nhựa bitum nóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V52,97m2
GKHE PHÒNG LÚN + KHE NỐI
1Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,16m2
2Vữa xi măng chèn mối nốiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,22m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,52m3
HCỐNG HỘP 1.5X1.5
1Đóng cọc tre chiều dài cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,5645100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,65m3
3Ván khuôn móng cống, sân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2198100m2
4Ván khuôn tường cánh, tường đầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,448100m2
5Ván khuôn ống cống, ống buyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9367100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,026tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9475tấn
8Đổ bê tông sân cống, móng cống, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,51m3
9Đổ bê tông tường đầu, tường cánh chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,97m3
10Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,29m3
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn - bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãnYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6đoạn ống
14Quét nhựa bitum nóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V52,42m2
IKHE PHÒNG LÚN + KHE NỐI CỐNG 1,5X1,5M
1Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,77m2
2Vữa xi măng chèn mối nốiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,05m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0075tấn
4Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,07m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,64m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0878100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0878100m3
JCỬA PHAI
1Đổ bê tông cửa phai, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,35m3
2Cốt théo cửa phaiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0513tấn
3Đổ bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,17m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0549tấn
5Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0462100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0043tấn
7Bu lông M12, dài 45cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cái
8Bản mã KT 50X12X2cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,42kg
9Thép U120x52x4.8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7m
10Máy đóng mở cống cửa vanYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,99m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổTải trọng ≥ 5 tấn3
2Máy trộn bê tôngDung tích trộn ≥ 250 lít3
3Máy trộn vữaDung tích trộn ≥ 80 lít3
4Máy xúc đào đấtDung tích gầu ≥ 0,4m32
5Máy đầm cóc≥ 70kg3
6Máy đầm bànCông suất ≥ 1kw3
7Máy đầm dùiCông suất ≥ 1,5kw3
8Máy cắt uốn cốt thépCông suất ≥ 4 kW1
9Máy cắt bê tôngCông suất ≥ 7,50 kW2
10Máy ủiCông suất ≤ 110CV1
11Máy luCông suất ≥ 9T1
12Máy luCông suất ≥ 16T1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Tải trọng ≥ 5 tấn
3
1
Ô tô tự đổ
Tải trọng ≥ 5 tấn
3
2
Máy trộn bê tông
Dung tích trộn ≥ 250 lít
3
2
Máy trộn bê tông
Dung tích trộn ≥ 250 lít
3
3
Máy trộn vữa
Dung tích trộn ≥ 80 lít
3
3
Máy trộn vữa
Dung tích trộn ≥ 80 lít
3
4
Máy xúc đào đất
Dung tích gầu ≥ 0,4m3
2
4
Máy xúc đào đất
Dung tích gầu ≥ 0,4m3
2
5
Máy đầm cóc
≥ 70kg
3
5
Máy đầm cóc
≥ 70kg
3
6
Máy đầm bàn
Công suất ≥ 1kw
3
6
Máy đầm bàn
Công suất ≥ 1kw
3
7
Máy đầm dùi
Công suất ≥ 1,5kw
3
7
Máy đầm dùi
Công suất ≥ 1,5kw
3
8
Máy cắt uốn cốt thép
Công suất ≥ 4 kW
1
8
Máy cắt uốn cốt thép
Công suất ≥ 4 kW
1
9
Máy cắt bê tông
Công suất ≥ 7,50 kW
2
9
Máy cắt bê tông
Công suất ≥ 7,50 kW
2
10
Máy ủi
Công suất ≤ 110CV
1
10
Máy ủi
Công suất ≤ 110CV
1
11
Máy lu
Công suất ≥ 9T
1
11
Máy lu
Công suất ≥ 9T
1
12
Máy lu
Công suất ≥ 16T
1
12
Máy lu
Công suất ≥ 16T
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
505,64 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
2 Ván khuôn mặt đường
2,5282 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
3 Rải giấy dầu lớp cách ly
28,0912 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
5,0564 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95
9,4808 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
6 Mua đất đắp K95
1.200,9614 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
7 Cắt khe 1x4
51,2 10m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
8 Thi công khe co
512 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
9 Cắt khe 2x4
4,8 10m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
10 Thi công khe giãn
48 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
11 Gỗ đệm khe giãn
0,19 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
12 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90
25,6763 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90
1,3514 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90
9,1898 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
15 Mua đất đắp K90
4.434,4496 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
16 Đào nền đường, đất cấp I
18,2687 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng
1,9164 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
18 Đào nền đường, đất cấp II
1,6139 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
19 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I
18,2687 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
20 San đất bãi thải
18,2687 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
21 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II
3,5303 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
22 San đất bãi thải
3,5303 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
23 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
1,72 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
24 Ván khuôn mặt đường
0,0337 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
25 Rải giấy dầu lớp cách ly
0,0957 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
26 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
0,0153 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
27 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,0287 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
28 Mua đất đắp k95
3,6355 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng
22,2463 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
30 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85
2,0323 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
31 Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200
34,49 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,3769 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,7702 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
34 Ván khuôn xà dầm giằng
1,7347 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
35 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao
701,37 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
36 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 100
576,79 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
37 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
82,4 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
38 Đóng cọc tre, chiều dài cọc
514,995 100m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
39 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa
131,41 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
40 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II
20,214 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
41 San đất bãi thải
20,214 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
42 Ống nhựa PVC D=60
283,4 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
43 Vải địa bịt đầu ống
13,63 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng
1,96 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
45 Đào móng công trình, chiều rộng móng
1,96 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
46 Vận chuyển đất, đất cấp II
1,96 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
47 Bơm nước hố móng
5 ca Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
48 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200
3,46 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
49 Ván khuôn cọc tiêu
0,2576 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép
0,1854 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 03: Thi công xây lắp.". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 03: Thi công xây lắp." ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 147

Xem Video Toàn cảnh Đấu thầu 2025
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây