Thông báo mời thầu

Gói thầu số 03: Xây lắp công trình

Tìm thấy: 10:20 27/12/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp đường trục xã Đông Hòa (đoạn từ đường S1 qua thôn NghĩaThắng, Nghĩa Phương đến giáp Hoàng Diệu, đoạn từ đường S1 qua trụ sở UBND xã đến quán ông Thịnh); Hạng mục: Nền, mặt đường và rãnh thoát nước
Gói thầu
Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp đường trục xã Đông Hòa (đoạn từ đường S1 qua thôn NghĩaThắng, Nghĩa Phương đến giáp Hoàng Diệu, đoạn từ đường S1 qua trụ sở UBND xã đến quán ông Thịnh); Hạng mục: Nền, mặt đường và rãnh thoát nước
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:15 06/01/2020
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:12 27/12/2019
đến
10:15 06/01/2020
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:15 06/01/2020
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
95.000.000 VND
Bằng chữ
Chín mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/01/2020 (05/04/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Đông Hòa
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp đường trục xã Đông Hòa (đoạn từ đường S1 qua thôn NghĩaThắng, Nghĩa Phương đến giáp Hoàng Diệu, đoạn từ đường S1 qua trụ sở UBND xã đến quán ông Thịnh); Hạng mục: Nền, mặt đường và rãnh thoát nước
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Đông Hòa , địa chỉ: xã Đông Hòa, tp Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Hòa - Địa chỉ: Xã Đông Hòa, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông thủy lợi Thuận Thiên (Địa chỉ: Số 211, đường Long Hưng, phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thái Bình (Địa chỉ: Số 71, đường Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí (Địa chỉ: Số 09, ngõ 216 đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế đầu tư xây dựng Thái Bình (địa chỉ: Lô 7.27 đường 18, tổ 37 khu đô thị Trần Lãm, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Đông Hòa , địa chỉ: xã Đông Hòa, tp Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Hòa - Địa chỉ: Xã Đông Hòa, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên (còn hiệu lực)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đông Hòa - Địa chỉ: Xã Đông Hòa, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đông Hòa – Trụ sở HĐND-UBND xã Đông Hòa, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Đông Hòa, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
210 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.537.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.907.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó có hạng mục mặt đường láng nhựa. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,450 tỷ VNĐ (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.900.000.000 VND.

Phân cấp công trình: Công trình giao thông
Loại công trình: Đường nông thôn
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình tương tự52
2Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường1Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình tương tự32
3Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường1Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01(một) công trình tương tự32
4Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường1Là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 (một) công trình tương tự32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phi xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
2Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế1Khoản
3Biển báo phục vụ thi công2Biển
4Nhân công đảm bảo an toàn giao thông trong suốt quá trình thi công80Công
5Rào chắn thép hộp4Cái
6Chóp nón cao su20Cái
7Dây căng20Cuộn
8Đèn báo4Cái
BHẠNG MỤC 2: HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt82,5817100m²
2Đào khuôn đường, đất cấp IVnt7,392
3Đào khuôn đường, đất cấp IVnt0,6653100m³
4Đào khuôn đường, đất cấp IIInt155,335
5Đào khuôn đường, đất cấp IVnt13,9802100m³
6Đào nền đường, đất cấp IInt13,318
7Đào nền đường, đất cấp IInt1,1986100m³
8Đào đất không thích hợp, đất cấp Int15,659
9Đào đất không thích hợp, đất cấp Int1,4094100m³
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90nt13,2721100m³
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,2661100m³
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95nt2,3949100m³
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98nt0,8669100m³
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98nt7,8024100m³
15Làm móng lớp trên cấp phối đá dămnt8,7536100m³
16Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngnt159,7014
17Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmnt111,5108100m²
18Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2nt111,8308100m²
19Bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200nt206,19
20Bê tông vuốt dẽ đá 1x2 mác 200nt28,78
21Đóng cọc tre, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp Int2,348100m
22Mua phên nứant38m2
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,228100m³
24Cốt thép giằng đậpnt0,008tấn
25Mua dây thép buộc cọc trent3kg
26Bơm nước thi công đườngnt3ca
27Tháo dỡ cọc tre tính bằng đóng cọcnt2,348100m
28Thanh thải dòng chảynt0,228100m³
29Đóng cọc tre, đất cấp Int22,73100m
30Mua phên nứant354m2
31Mua dây thép buộc cọc trent15kg
32Đào móng cống, rãnh thoát nước, đất cấp IIInt14,3219100m³
33Đào móng cống, rãnh thoát nước, đất cấp IIInt161,0009
34Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót móngnt2,7871100m²
35Bê tông lót móng, vữa bê tông đá 2x4 mác 100nt138,4987
36Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngnt2,771100m²
37Bê tông móng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200nt138,3688
38Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75nt319,5386
39Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng rãnhnt11,9446100m²
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4mnt6,5144tấn
41Bê tông giằng rãnh, vữa bê tông đá 1x2 mác 200nt87,6708
42Trát lòng rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt1.591,7
43Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đannt6,7643100m²
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnnt18,1586tấn
45Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2 mác 200nt143,3155
46Lắp đặt tấm đannt1.311cái
47Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn văng chốngnt0,288100m²
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4mnt0,3993tấn
49Bê tông văng chống, vữa bê tông đá 1x2 mác 200nt0,96
50Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95nt5,0936100m³
51Làm móng lớp dưới cấp phối đá dămnt1,4861100m³
52Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngnt0,0108100m²
53Bê tông lót móng, vữa bê tông đá 2x4 mác 100nt0,2294
54Bê tông móng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200nt0,154
55Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cốngnt0,049100m²
56Sản xuất bê tông ống cống, vữa bê tông đá 1x2 mác 250nt0,2058
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmnt0,0132tấn
58Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kgnt1cái
59Chét mối nối, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100nt0,1303
60Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVnt0,7392100m³
61Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km, đất cấp IVnt0,7392100m³
62Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIInt19,5252100m³
63Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km, đất cấp IIInt19,5252100m³
64Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp Int1,5659100m³
65Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km, đất cấp Int1,5659100m³

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy lu bánh thép 8-10 tấnĐảm bảo yêu cầu1
2Máy lu bánh lốp 16 tấnĐảm bảo yêu cầu1
3Máy ủi 108CVĐảm bảo yêu cầu1
4Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3Đảm bảo yêu cầu2
5Đầm cócĐảm bảo yêu cầu2
6Đầm dùiĐảm bảo yêu cầu2
7Đầm bànĐảm bảo yêu cầu2
8Máy cắt, uốn thépĐảm bảo yêu cầu1
9Máy hàn điệnĐảm bảo yêu cầu1
10Máy trộn bê tông > 250LĐảm bảo yêu cầu2
11Máy trộn vữa > 80LĐảm bảo yêu cầu2
12Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấnĐảm bảo yêu cầu2
13Máy thủy bìnhĐảm bảo yêu cầu1
14Thiết bị nấu, tưới nhựa đườngĐảm bảo yêu cầu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy lu bánh thép 8-10 tấn
Đảm bảo yêu cầu
1
1
Máy lu bánh thép 8-10 tấn
Đảm bảo yêu cầu
1
1
Máy lu bánh thép 8-10 tấn
Đảm bảo yêu cầu
1
1
Máy lu bánh thép 8-10 tấn
Đảm bảo yêu cầu
1
1
Máy lu bánh thép 8-10 tấn
Đảm bảo yêu cầu
1
1
Máy lu bánh thép 8-10 tấn
Đảm bảo yêu cầu
1
1
Máy lu bánh thép 8-10 tấn
Đảm bảo yêu cầu
1
1
Máy lu bánh thép 8-10 tấn
Đảm bảo yêu cầu
1
2
Máy lu bánh lốp 16 tấn
Đảm bảo yêu cầu
1
2
Máy lu bánh lốp 16 tấn
Đảm bảo yêu cầu
1
2
Máy lu bánh lốp 16 tấn
Đảm bảo yêu cầu
1
2
Máy lu bánh lốp 16 tấn
Đảm bảo yêu cầu
1
2
Máy lu bánh lốp 16 tấn
Đảm bảo yêu cầu
1
2
Máy lu bánh lốp 16 tấn
Đảm bảo yêu cầu
1
2
Máy lu bánh lốp 16 tấn
Đảm bảo yêu cầu
1
2
Máy lu bánh lốp 16 tấn
Đảm bảo yêu cầu
1
3
Máy ủi 108CV
Đảm bảo yêu cầu
1
3
Máy ủi 108CV
Đảm bảo yêu cầu
1
3
Máy ủi 108CV
Đảm bảo yêu cầu
1
3
Máy ủi 108CV
Đảm bảo yêu cầu
1
3
Máy ủi 108CV
Đảm bảo yêu cầu
1
3
Máy ủi 108CV
Đảm bảo yêu cầu
1
3
Máy ủi 108CV
Đảm bảo yêu cầu
1
3
Máy ủi 108CV
Đảm bảo yêu cầu
1
4
Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3
Đảm bảo yêu cầu
2
4
Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3
Đảm bảo yêu cầu
2
4
Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3
Đảm bảo yêu cầu
2
4
Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3
Đảm bảo yêu cầu
2
4
Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3
Đảm bảo yêu cầu
2
4
Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3
Đảm bảo yêu cầu
2
4
Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3
Đảm bảo yêu cầu
2
4
Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3
Đảm bảo yêu cầu
2
5
Đầm cóc
Đảm bảo yêu cầu
2
5
Đầm cóc
Đảm bảo yêu cầu
2
5
Đầm cóc
Đảm bảo yêu cầu
2
5
Đầm cóc
Đảm bảo yêu cầu
2
5
Đầm cóc
Đảm bảo yêu cầu
2
5
Đầm cóc
Đảm bảo yêu cầu
2
5
Đầm cóc
Đảm bảo yêu cầu
2
5
Đầm cóc
Đảm bảo yêu cầu
2
6
Đầm dùi
Đảm bảo yêu cầu
2
6
Đầm dùi
Đảm bảo yêu cầu
2
6
Đầm dùi
Đảm bảo yêu cầu
2
6
Đầm dùi
Đảm bảo yêu cầu
2
6
Đầm dùi
Đảm bảo yêu cầu
2
6
Đầm dùi
Đảm bảo yêu cầu
2
6
Đầm dùi
Đảm bảo yêu cầu
2
6
Đầm dùi
Đảm bảo yêu cầu
2
7
Đầm bàn
Đảm bảo yêu cầu
2
7
Đầm bàn
Đảm bảo yêu cầu
2
7
Đầm bàn
Đảm bảo yêu cầu
2
7
Đầm bàn
Đảm bảo yêu cầu
2
7
Đầm bàn
Đảm bảo yêu cầu
2
7
Đầm bàn
Đảm bảo yêu cầu
2
7
Đầm bàn
Đảm bảo yêu cầu
2
7
Đầm bàn
Đảm bảo yêu cầu
2
8
Máy cắt, uốn thép
Đảm bảo yêu cầu
1
8
Máy cắt, uốn thép
Đảm bảo yêu cầu
1
8
Máy cắt, uốn thép
Đảm bảo yêu cầu
1
8
Máy cắt, uốn thép
Đảm bảo yêu cầu
1
8
Máy cắt, uốn thép
Đảm bảo yêu cầu
1
8
Máy cắt, uốn thép
Đảm bảo yêu cầu
1
8
Máy cắt, uốn thép
Đảm bảo yêu cầu
1
8
Máy cắt, uốn thép
Đảm bảo yêu cầu
1
9
Máy hàn điện
Đảm bảo yêu cầu
1
9
Máy hàn điện
Đảm bảo yêu cầu
1
9
Máy hàn điện
Đảm bảo yêu cầu
1
9
Máy hàn điện
Đảm bảo yêu cầu
1
9
Máy hàn điện
Đảm bảo yêu cầu
1
9
Máy hàn điện
Đảm bảo yêu cầu
1
9
Máy hàn điện
Đảm bảo yêu cầu
1
9
Máy hàn điện
Đảm bảo yêu cầu
1
10
Máy trộn bê tông > 250L
Đảm bảo yêu cầu
2
10
Máy trộn bê tông > 250L
Đảm bảo yêu cầu
2
10
Máy trộn bê tông > 250L
Đảm bảo yêu cầu
2
10
Máy trộn bê tông > 250L
Đảm bảo yêu cầu
2
10
Máy trộn bê tông > 250L
Đảm bảo yêu cầu
2
10
Máy trộn bê tông > 250L
Đảm bảo yêu cầu
2
10
Máy trộn bê tông > 250L
Đảm bảo yêu cầu
2
10
Máy trộn bê tông > 250L
Đảm bảo yêu cầu
2
11
Máy trộn vữa > 80L
Đảm bảo yêu cầu
2
11
Máy trộn vữa > 80L
Đảm bảo yêu cầu
2
11
Máy trộn vữa > 80L
Đảm bảo yêu cầu
2
11
Máy trộn vữa > 80L
Đảm bảo yêu cầu
2
11
Máy trộn vữa > 80L
Đảm bảo yêu cầu
2
11
Máy trộn vữa > 80L
Đảm bảo yêu cầu
2
11
Máy trộn vữa > 80L
Đảm bảo yêu cầu
2
11
Máy trộn vữa > 80L
Đảm bảo yêu cầu
2
12
Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
Đảm bảo yêu cầu
2
12
Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
Đảm bảo yêu cầu
2
12
Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
Đảm bảo yêu cầu
2
12
Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
Đảm bảo yêu cầu
2
12
Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
Đảm bảo yêu cầu
2
12
Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
Đảm bảo yêu cầu
2
12
Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
Đảm bảo yêu cầu
2
12
Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
Đảm bảo yêu cầu
2
13
Máy thủy bình
Đảm bảo yêu cầu
1
13
Máy thủy bình
Đảm bảo yêu cầu
1
13
Máy thủy bình
Đảm bảo yêu cầu
1
13
Máy thủy bình
Đảm bảo yêu cầu
1
13
Máy thủy bình
Đảm bảo yêu cầu
1
13
Máy thủy bình
Đảm bảo yêu cầu
1
13
Máy thủy bình
Đảm bảo yêu cầu
1
13
Máy thủy bình
Đảm bảo yêu cầu
1
14
Thiết bị nấu, tưới nhựa đường
Đảm bảo yêu cầu
1
14
Thiết bị nấu, tưới nhựa đường
Đảm bảo yêu cầu
1
14
Thiết bị nấu, tưới nhựa đường
Đảm bảo yêu cầu
1
14
Thiết bị nấu, tưới nhựa đường
Đảm bảo yêu cầu
1
14
Thiết bị nấu, tưới nhựa đường
Đảm bảo yêu cầu
1
14
Thiết bị nấu, tưới nhựa đường
Đảm bảo yêu cầu
1
14
Thiết bị nấu, tưới nhựa đường
Đảm bảo yêu cầu
1
14
Thiết bị nấu, tưới nhựa đường
Đảm bảo yêu cầu
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Chi phi xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công
1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế
1 Khoản
3 Biển báo phục vụ thi công
2 Biển
4 Nhân công đảm bảo an toàn giao thông trong suốt quá trình thi công
80 Công
5 Rào chắn thép hộp
4 Cái
6 Chóp nón cao su
20 Cái
7 Dây căng
20 Cuộn
8 Đèn báo
4 Cái
9 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa
82,5817 100m² Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt
10 Đào khuôn đường, đất cấp IV
7,392 nt
11 Đào khuôn đường, đất cấp IV
0,6653 100m³ nt
12 Đào khuôn đường, đất cấp III
155,335 nt
13 Đào khuôn đường, đất cấp IV
13,9802 100m³ nt
14 Đào nền đường, đất cấp II
13,318 nt
15 Đào nền đường, đất cấp II
1,1986 100m³ nt
16 Đào đất không thích hợp, đất cấp I
15,659 nt
17 Đào đất không thích hợp, đất cấp I
1,4094 100m³ nt
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90
13,2721 100m³ nt
19 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,2661 100m³ nt
20 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95
2,3949 100m³ nt
21 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98
0,8669 100m³ nt
22 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98
7,8024 100m³ nt
23 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm
8,7536 100m³ nt
24 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng
159,7014 nt
25 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm
111,5108 100m² nt
26 Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2
111,8308 100m² nt
27 Bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200
206,19 nt
28 Bê tông vuốt dẽ đá 1x2 mác 200
28,78 nt
29 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp I
2,348 100m nt
30 Mua phên nứa
38 m2 nt
31 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,228 100m³ nt
32 Cốt thép giằng đập
0,008 tấn nt
33 Mua dây thép buộc cọc tre
3 kg nt
34 Bơm nước thi công đường
3 ca nt
35 Tháo dỡ cọc tre tính bằng đóng cọc
2,348 100m nt
36 Thanh thải dòng chảy
0,228 100m³ nt
37 Đóng cọc tre, đất cấp I
22,73 100m nt
38 Mua phên nứa
354 m2 nt
39 Mua dây thép buộc cọc tre
15 kg nt
40 Đào móng cống, rãnh thoát nước, đất cấp III
14,3219 100m³ nt
41 Đào móng cống, rãnh thoát nước, đất cấp III
161,0009 nt
42 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót móng
2,7871 100m² nt
43 Bê tông lót móng, vữa bê tông đá 2x4 mác 100
138,4987 nt
44 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng
2,771 100m² nt
45 Bê tông móng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200
138,3688 nt
46 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75
319,5386 nt
47 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng rãnh
11,9446 100m² nt
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m
6,5144 tấn nt
49 Bê tông giằng rãnh, vữa bê tông đá 1x2 mác 200
87,6708 nt
50 Trát lòng rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
1.591,7 nt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 03: Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 03: Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 151

Xem Video Toàn cảnh Đấu thầu 2025
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây